Gói thầu: Mua sắm tài sản năm 2020 của Trường Mầm non Tân Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản năm 2020 của Trường Mầm non Tân Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144773 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận - Nguồn kinh phí không thường xuyên. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 17:19:00 đến ngày 2020-11-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Vật liệu không bị oxi hóa, phơi tối thiếu được 20 khăn không chồng lên nhau | ||
| 2 | Ghế giáo giáo viên | 1 | Cái | Mặt bằng bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, KT mặt ghế 320*320mm, chiều cao350mm | ||
| 3 | Gậy thể dục nhỏ | 28 | Cái | Vật kiệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm | ||
| 4 | Bóng to | 12 | Cái | Vật kiệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm | ||
| 5 | Vòng thể dục nhỏ | 28 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 30mm | ||
| 6 | Vòng thể dục to | 45 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không công vênh. | ||
| 7 | Bập bênh | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 20mm. Có đế ccong, kích thước 800x300mm. | ||
| 8 | Thú nhún | 4 | Cái | Vật liệu bằng chất dẻo có dường bơm hơi, đảm bảo kín hơi, là hình các con thú. Kích thước khoảng 550*250*300 | ||
| 9 | Cổng chui | 6 | Cái | Vật liệu băng nhựa hoặc vật liệu khác kiểu chữ U, KT tối thiểu (50x50cm)có chân đế đảm bảo chắc chắn an toàn | ||
| 10 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Vật liệu không bị oxi hóa, phơi tối thiếu được 25 khăn không chồng lên nhau | ||
| 11 | Phản | 9 | Cái | KT: 110x55x10 cm, Vật liệu: Khung sắt bọc nhựa, vải bố, xếp chồng. Vải có sọc đẹp. | ||
| 12 | Ghế cho trẻ | 25 | Cái | Bằng nhưa PP, KT (25x30x26,5)cm | ||
| 13 | Bô có ghế tựa và có nắp đậy | 15 | Cái | Vậ liệu băng nhựa hoặc vật liệu khác chịu nước, đảm bảo chắc chắn, an toàn có nắp đậy, ghế có tựa và tay vịn | ||
| 14 | Bóng to | 25 | Cái | Vật kiệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm | ||
| 15 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Vật kiệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 20mm | ||
| 16 | Gậy thể duc to | 2 | Cái | Vật kiệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính vòng 30cm | ||
| 17 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20 mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 30cm | ||
| 18 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài khoảng 30cm | ||
| 19 | Bập bênh | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 20mm. Có đế cong, kích thước 800x300mm. | ||
| 20 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Cái | Chương V – E-HSMT | ||
| 21 | Hộp thả hình | 5 | Hộp | Bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, chữ nhật, tam giác | ||
| 22 | Lồng hộp vuông | 5 | Hộp | Băng gỗ phủ bóng, gồm bốn màu khác nhau, 4 hộp có thể lồng vào nhau | ||
| 23 | Lồng hộp tròn | 5 | Hộp | Băng gỗ phủ bóng, gồm bốn màu khác nhau, 4 hộp có thể lồng vào nhau | ||
| 24 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Bằng nhựa màu khác nhau, gồm khoảng 10 hình cầu, có lỗ luồn dây, chiều dài dây xâu tối đa 22cm | ||
| 25 | Búa cọc | 9 | Cái | Bằng gỗ cọc dài 5cm | ||
| 26 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Cái | Bằng gỗ | ||
| 27 | Băng gỗ hình các con vật, kết cấu bằng các khớp, có day kéo, KT 20x9x9cm | 3 | Cái | Băng gỗ hình các con vật, kết cấu bằng các khớp, có day kéo, KT 20x9x9cm | ||
| 28 | Bộ tháo lắp vòng | 5 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các vòng tròn không liền, đường kính tối thiểu 3,5cm | ||
| 29 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhưa KT 15x15cm có chân đế, cài được hàng rào từ 4 mặt | ||
| 30 | Bộ rau củ quả | 3 | Bộ | Bằng gỗ, có thớt, có dao để cắt | ||
| 31 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Gồm hình 20 con vật nuôi, in trên 4 màu | ||
| 32 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Gồm hình các con vật sống dưới nước, in trên 4 màu | ||
| 33 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Gồm hình các con vật sống trong rừng, in trên 4 màu | ||
| 34 | Đồ chơi các loại rau củ quả | 2 | Bộ | Gồm hình các loại rau, củ quả thông thường, in trên 4 màu | ||
| 35 | Lô tô các loại quả | 35 | Bộ | gồm 35 quân, ruột in 4 màu trên giấy | ||
| 36 | Lô tô các con vật | 35 | Bộ | gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy | ||
| 37 | Lô tô các phương tiện giao thông | 35 | Bộ | gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy | ||
| 38 | Lô tô các hoa | 35 | Bộ | gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy | ||
| 39 | Con rối | 1 | Con | Bằng vải, kích thước20x10x10cm | ||
| 40 | Khối hình to | 8 | Cái | Chương V – E-HSMT | ||
| 41 | Khối hình nhỏ | 8 | Cái | Chương V – E-HSMT | ||
| 42 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35cm | ||
| 43 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình | ||
| 44 | Bộ bàn giường tủ | 4 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ | ||
| 45 | Giường búp bê | 4 | Cái | Bằng gỗ có đệm, KT 50x35x5cm | ||
| 46 | Trống con | 14 | Cái | Bằng nhưa, đường kính 15cm | ||
| 47 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | KT D40 xR60x C80cm bừng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa có dáng thiết kế chữ T tiện cho trẻ lấy khăn từ 2 bên | ||
| 48 | Phản | 171 | Cái | KT: 120x60x10 cm, Vật liệu: Khung sắt bọc nhựa, vải bố, xếp chồng. Vải có sọc đẹp. | ||
| 49 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Bằng nhưa, Xuất xứ VN | ||
| 50 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | Cái | Chương V – E-HSMT | ||
| 51 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Chương V – E-HSMT | ||
| 52 | Xắc xô | 6 | Cái | Bằng nhưa màu, đường kính 18cm | ||
| 53 | Ghép nút lớn | 2 | Cái | gồm 164 chi tiết bằng nhưa màu | ||
| 54 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Bằng nhưa, gồm các đồ dùng nấu ăn trong gia đình | ||
| 55 | Bộ xếp hình trên xe | 18 | Bộ | Bằng gỗ gồm 28 chi tiết | ||
| 56 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm bình tưới, cuốc xẻng | ||
| 57 | Bộ động vật biển | 1 | Bộ | Chương V – E-HSMT | ||
| 58 | Phễu nhựa | 7 | Cái | Bằng nhựa, loại thông dụng | ||
| 59 | Bộ hình học phẳng | 25 | Bộ | Chương V – E-HSMT | ||
| 60 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | KT D40 xR60x C80cm bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa có dáng thiết kế chữ T tiện cho trẻ lấy khăn từ 2 bên | ||
| 61 | Giường | 45 | Cái | KT: 120x60x10 cm, Vật liệu: Khung sắt bọc nhựa, vải bố, xếp chồng. Vải có sọc đẹp. | ||
| 62 | Mô hình hàm răng | 7 | Cái | Bằng nhưa, Xuất xứ VN | ||
| 63 | Vòng thể dục nhỏ | 175 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 64 | Gậy thể dục nhỏ | 175 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 65 | Bộ Chun toán học | 14 | Bộ | Bằng nhựa trên bảng có các mấu | ||
| 66 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Cái | Chương V – E-HSMT | ||
| 67 | Lô tô các hoa | 13 | Bộ | Gồm 25 quân, ruột in màu | ||
| 68 | Búp bê bé trai | 3 | Cái | Bằng nhưa mềm, cao 35cm | ||
| 69 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 70 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 5 | Bộ | Bằng nhưa, gồm các đồ dùng nấu ăn trong gia đình | ||
| 71 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Bằng nhưa, gồm các loại động vật biển | ||
| 72 | Bộ hình phẳng | 30 | Bộ | Gồm 32 chi tiết, các hòinh tròn vuông, chữ nhật, tam giác | ||
| 73 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Gồm 25 quân, KT 10x7cm | ||
| 74 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Gồm 25 quân, KT 10x7cm | ||
| 75 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Gồm 25 quân, KT 10x7cm | ||
| 76 | Bộ chữ số và bộ số lượng | 35 | Bộ | Chương V – E-HSMT | ||
| 77 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | KT D40 xR60x C80cm bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mooci đâdu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa có dáng thiết kế chữ T tiện cho trẻ lấy khăn từ 2 bên | ||
| 78 | Tủ đựng đựng màn chiếu gối | 1 | Cái | KT 20x80x50cm, Khung bằng gỗ cao su sơn PU | ||
| 79 | Mô hình hàm răng | 7 | Cái | Bằng nhưa, Xuất xứ VN | ||
| 80 | Vòng thể dục nhỏ | 175 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 81 | Gậy thể dục nhỏ | 175 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 82 | Xắc xô | 4 | Cái | Bằng nhưa màu, đường kính 18cm | ||
| 83 | Dây thừng | 3 | Cái | Loại không dãn ,chiều dài 250cm, đường kính 1 cm | ||
| 84 | Búp bê bé trai | 9 | Con | Bằng nhưa mềm, cao 35cm | ||
| 85 | Búp bê bé gái | 9 | Con | Bằng nhưa mềm, cao 35cm | ||
| 86 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 27 | Bộ | Gồm trống đánh lớn, soang loan, trống lắc và phách tre | ||
| 87 | Bập bênh đơn | 1 | Cái | Quy cách theo quy định tại thông tư 32/2012/TT-BGD ĐT ngày 14/9/2012 | ||
| 88 | Bập bênh đôi | 1 | Cái | Quy cách theo quy định tại thông tư 32/2012/TT-BGD ĐT ngày 14/9/2012 | ||
| 89 | Bập bênh đòn | 1 | Cái | Quy cách theo quy định tại thông tư 32/2012/TT-BGD ĐT ngày 14/9/2012 | ||
| 90 | Bập bênh đế cong | 1 | Cái | Quy cách theo quy định tại thông tư 32/2012/TT-BGD ĐT ngày 14/9/2012 | ||
| 91 | Con vật nhún di động | 1 | Con | Quy cách theo quy định tại thông tư 32/2012/TT-BGD ĐT ngày 14/9/2012 | ||
| 92 | Con vật nhúm lò xo | 1 | Con | Quy cách theo quy định tại thông tư 32/2012/TT-BGD ĐT ngày 14/9/2012 | ||
| 93 | Con vật nhúng khớp nối | 1 | Con | Quy cách theo quy định tại thông tư 32/2012/TT-BGD ĐT ngày 14/9/2012 | ||
| 94 | Bộ vận động đa năng | 1 | Bộ | Quy cách theo quy định tại thông tư 32/2012/TT-BGD ĐT ngày 14/9/2012 | ||
| 95 | Khung thành | 1 | Khung | Quy cách theo quy định tại thông tư 32/2012/TT-BGD ĐT ngày 14/9/2012 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi