Gói thầu: Mua sắm vpp vật liệu nhỏ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đại La |
| Tên gói thầu | Mua sắm vpp vật liệu nhỏ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 18:03:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,984,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đại La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vpp vật liệu nhỏ năm 2022 Mua sắm vpp vật liệu nhỏ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A3 | 33 | Gram | Giấy accura hoặc tương đương khổ A3 (500sheets/ Gram). Kích thước khổ giấy: 297x420 mm. Giấy màu trắng, màu sắc đồng đều, không có bụi, đốm màu.Mặt giấy phẳng, không bị nhăn gấp, thủng rách. Giấy phù hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. | ||
| 2 | Giấy A4 | 2.580 | Gram | Giấy accura hoặc tương đương khổ A4 (500sheets/ Gram).Kích thước khổ giấy: 210x297 mm.Giấy màu trắng, màu sắc đồng đều, không có bụi, đốm màu.Mặt giấy phẳng, không bị nhăn gấp, thủng rách.Giấy phù hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. | ||
| 3 | Đổ mực | 579 | Lần | Mực cho bản in rõ nét, mực đều màu, an toàn và không gây ảnh hưởng đến sức khỏe người dùng. | ||
| 4 | Băng mực olivetti | 134 | Chiếc | Ribbon Olivetti Pr2 12.7mm x 40mm, chiều dài dây băng 16m dùng cho máy in kim Olivetti PR2. Băng mực Ribbon 3.5 triệu ký tự, chất mực đen, độ bám dính cao, không bạc phai mầu. | ||
| 5 | Chia file nhựa | 26 | Bộ | Bìa phân trang nhựa 12 màu phân theo số.Kích thước theo khổ giấy A4: 210x297 mm.Chất liệu bìa nhẹ bền, an toàn với người sử dụng | ||
| 6 | Căp file 7F có ngăn file | 113 | Chiếc | Cặp file Deli hoặc tương đương. Bìa còng 5-7cm để lưu trữ hồ sơ tài liệu. Bìa làm bằng giấy cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt, gáy có chỗ ghi thông tin hồ sơ lưu trữ. Bìa được bọc lớp simily màu xanh, không thấm nước, dễ lau chùi, không bị sờn rách sau nhiều lần đóng mở. Hai còng kim loại chắc chắn, không rỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần mà không bị cong vênh, kẹp chặt hồ sơ, có khả năng lưu giữ hơn 600 tờ giấy A4 | ||
| 7 | Căp file 7F | 614 | Chiếc | Cặp file Deli hoặc tương đương. Bìa còng 5-7cm để lưu trữ hồ sơ tài liệu. Bìa làm bằng giấy cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt, gáy có chỗ ghi thông tin hồ sơ lưu trữ. Bìa được bọc lớp simily màu xanh, không thấm nước, dễ lau chùi, không bị sờn rách sau nhiều lần đóng mở. Hai còng kim loại chắc chắn, không rỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần mà không bị cong vênh, kẹp chặt hồ sơ, có khả năng lưu giữ hơn 600 tờ giấy A4. Bìa phân trang nhựa 12 màu phân theo số. Kích thước theo khổ giấy A4: 210x297 mm. Chất liệu bìa nhẹ bền, đẹp, chống thấm nước an toàn với người sử dụng | ||
| 8 | File Hộp 10 F | 19 | Chiếc | Độ dày gáy 10-15cm, bìa khổ A4 (24x33cm).Bìa làm bằng giấy cứng, bọc lớp simily màu xanh, gáy có chỗ ghi thông tin hồ sơ lưu trữ. Bìa hộp được thiết kế có hình dáng bịt kín giống chiếc hộp hình chữ nhật, có nắp đậy, có miếng dán đóng mở chắc chắn. | ||
| 9 | Bút ký nhật | 100 | Chiếc | Bút Gel Pentel BLN55 (0.7mm) màu xanh. Mực mau khô, không đóng cặn, không phai màu sau thời gian dài sử dụng. Đầu bút ra mực rõ nét, mực xuống đều, không bị tắc, viết trơn, êm tay | ||
| 10 | Thùng tôn + Khóa | 66 | Bộ | Thùng tôn văn phòng làm từ chất liệu tôn hoa sen mạ kẽm không han gỉ, chắc chắn. Độ dày 0.4 mm. Dài 68cm x rộng 40cm x cao 30cm.Khóa chất lượng cao, bền, an toàn. | ||
| 11 | Mực dấu | 51 | Lọ | Mực dấu Shiny hoặc tương đương 28ml màu xanh/đỏ. Mực mau khô, không đóng cặn, không phai màu sau thời gian dài mở lắp. | ||
| 12 | Bìa màu A4 | 8 | Gram | Kích thước theo khổ giấy A4: 210x297 mm.Màu Sắc: vàng, hồng, xanh lá, xanh dương, trắng, màu sắc đồng đều, không có bụi, đốm màu.Mặt giấy phẳng, không bị nhăn gấp, thủng rách.Giấy phù hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. | ||
| 13 | Mica A4 | 1 | Gram | Kích thước theo khổ giấy A4: 210x297 mm. Màu Sắc: trong. Bìa bền dai, bề mặt bóng láng, không chứa cặn bẩn, an toàn với người sử dụng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi