Gói thầu: Quản lý, bảo trì, bảo đảm ATGT cầu phao Ninh Cường trên QL.37B, từ 01-4 đến 31-12-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì, bảo đảm ATGT cầu phao Ninh Cường trên QL.37B, từ 01-4 đến 31-12-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332858 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 17:55:00 đến ngày 2022-03-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,818,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.818.022.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445.406.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự trong đó có công việc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên bến phà, cầu phao Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.372.615.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bến trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng thuyền trưởng hoặc chứng nhận chuyên môn thuyền trưởng.- Đã trực tiếp quản lý ít nhất 02 hợp đồng quản lý vận hành bến phà, cầu phao.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn(Có văn bằng photo công chứng: bằng chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bến phó |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý vận hành bến phà, cầu phao- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành tài chính, kế toán (phải có văn bằng photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thủ quỹ, thủ kho, văn thư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành tài chính, kế toán (phải có văn bằng photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái cano |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng thuyền trưởng hoặc chứng nhận chuyên môn thuyền trưởng (phải có văn bằng photo công chứng)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận chuyên môn thợ máy (phải có văn bằng photo công chứng)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ vận hành |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ chuyên môn thuỷ thủ (phải có văn bằng photo công chứng)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lao động bổ sung |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì, bảo đảm ATGT cầu phao Ninh Cường trên QL.37B, từ 01-4 đến 31-12-2022 Quản lý, bảo trì, bảo đảm an toàn giao thông cầu phao Ninh Cường trên Quốc lộ 37B, tỉnh Nam Định năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. - Và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định, Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì KCHTGT Nam Định (Ông Nguyễn Viết Ngọc Giám đốc Ban – Điện thoại: 0834.919.818), số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bến trưởng - 01 người | Công tác quản lý | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 2 | Bến phó 02 người | Công tác quản lý | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 3 | Kế toán thống kê, Thủ quỹ, thủ kho, văn thư 02 người | Công tác quản lý | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 4 | Nhân viên điều phối, đảm bảo giao thông (02 người/đầu cầu*2 đầu cầu*3 ca = 06 người) | Công tác quản lý | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 5 | Nhân viên bảo vệ - 02 người x 1,5 = 3 người | Công tác quản lý | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 6 | Lao động bổ sung (thay phiên nghỉ thứ 7, chủ nhật, lễ, tết) - 05 người | Công tác quản lý | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 7 | Trát gắn vá tường ki ốt, nhà Điều hành, nhà ăn | Sửa chữa nhỏ nhà điều hành | m2 | 101,44 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 8 | Quét vôi 3 nước toàn bộ diện tích trong, ngoài nhà điều hành, nhà ăn | Sửa chữa nhỏ nhà điều hành | m2 | 1.014,44 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 9 | Bảo hộ lao động | Chi phí khác | người | 21 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 10 | Chi phí tiền điện thắp sáng trên cầu đảm bảo ATGT | Chi phí khác | tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 11 | Thông tin tuyên truyền liên lạc: điện thoại, internet | Chi phí khác | tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 12 | Chi ăn ca cho CBCNV | Chi phí khác | Xuất | 5.382 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 13 | Thay bóng đèn chiếu sáng, đèn compac | Chi phí khác | bóng | 33 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 14 | Đèn nháy cảnh báo: 3 đèn*1 năm thay 2 lần | Chi phí khác | bộ | 6 | Nhóm công việc có tính chất thường xuyên |
| 15 | Lái ca nô 153CV: 3 người | Vận hành cầu phao (đóng mở 2 lần /ngày) | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 16 | Thợ máy: 3 người | Vận hành cầu phao (đóng mở 2 lần /ngày) | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 17 | Nhân viên hỗ trợ vận hành 4 người | Vận hành cầu phao (đóng mở 2 lần /ngày) | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 18 | Chi phí nhiên liệu chạy Ca nô (NĐ- 1115) 153CV | Vận hành cầu phao (đóng mở 2 lần /ngày) | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 19 | Chi phí nhiên liệu chạy Ca nô (NĐ-1437) 153CV | Vận hành cầu phao (đóng mở 2 lần /ngày) | Tháng | 9 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 20 | Nạo vét ponton | Nạo vét ponton | m3 | 60 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 21 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ trục | Bảo dưỡng Ca nô 153CV | Trục | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 22 | Bảo dưỡng cơ cấu chính của máy | Bảo dưỡng Ca nô 153CV | Máy | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 23 | Bảo dưỡng hộp số | Bảo dưỡng Ca nô 153CV | Hộp số | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 24 | Bảo dưỡng hệ thống phân phối khí | Bảo dưỡng Ca nô 153CV | Máy | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 25 | Bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu | Bảo dưỡng Ca nô 153CV | Máy | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 26 | Bảo dưỡng hệ thống bôi trơn | Bảo dưỡng Ca nô 153CV | Máy | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 27 | Bảo dưỡng hệ thống làm mát | Bảo dưỡng Ca nô 153CV | Máy | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 28 | Cáp D26 neo sông: | Thay cáp neo sông, neo bờ theo quy định | 100m | 1,6 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 29 | Đấu nối cáp neo sông đường kính cáp d=26mm | Thay cáp neo sông, neo bờ theo quy định | Mối | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 30 | Cáp D20 neo bờ: | Thay cáp neo sông, neo bờ theo quy định | 100m | 0,5 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 31 | Đấu nối cáp trên bờ, đường kính cáp d=20mm | Thay cáp neo sông, neo bờ theo quy định | Mối | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 32 | Sơn lại cục Bê tông giải phân cách | Sửa chữa, thay thế, bổ sung hệ thống ATGT | m2 | 46,9 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 33 | Tẩy rỉ bằng phun cát | Bảo dưỡng phương tiện đến hạn kiểm tra lên đà, định kỳ | m2 | 2.407,18 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 34 | Sơn các phao, Ponton phần dưới đường nước | Bảo dưỡng phương tiện đến hạn kiểm tra lên đà, định kỳ | m2 | 867,76 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 35 | Sơn các phao, Ponton phần trên đường nước | Bảo dưỡng phương tiện đến hạn kiểm tra lên đà, định kỳ | m2 | 1.539,42 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 36 | Kéo phương tiện lên đà thông thường P | Bảo dưỡng phương tiện đến hạn kiểm tra lên đà, định kỳ | lượt | 8 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 37 | Hạ thuỷ phương tiện thông thường P | Bảo dưỡng phương tiện đến hạn kiểm tra lên đà, định kỳ | lượt | 8 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 38 | Tháo, lắp + di chuyển phương tiện đến nhà máy lên đà kiểm tra và di chuyển về cầu phao lắp lại | Bảo dưỡng phương tiện đến hạn kiểm tra lên đà, định kỳ | lượt | 10 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 39 | Sửa chữa thay thế tấm mặt dấm Bailley; sửa chữa thay thế hư hỏng phao đến hạn kiểm tra lên đà; sửa chữa thay thế hư hỏng ponton đến hạn kiểm tra trên đà | Sửa chữa thay thế, bảo dưỡng dầm Bailley; Phao đến hạn trên đà | kg | 4.869,45 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 40 | Sơn tấm mặt cầu, sơn bảo dưỡng dầm cầu Bailley, sơn sửa ca nô: | Sửa chữa thay thế, bảo dưỡng dầm Bailley; Phao đến hạn trên đà | m2 | 136,06 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 41 | Giảm trừ phế liệu | Sửa chữa thay thế, bảo dưỡng dầm Bailley; Phao đến hạn trên đà | kg | -2.921,67 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 42 | Làm mới 04 quả neo | Sửa chữa thay thế, bảo dưỡng dầm Bailley; Phao đến hạn trên đà | neo | 4 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 43 | Máy xúc gầu 0,8m3 xúc rác từ sông đổ lên xe ô tô mỗi lần TB 4 tiếng | Phòng chống lụt bão | ca | 6 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 44 | Xe ô tô tự đổ 5T vận chuyển rác đi đổ | Phòng chống lụt bão | ca | 6 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 45 | Dây chão nilon ĐK 20 | Phòng chống lụt bão | Kg | 200 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 46 | 6 Phao (Kiểm tra hàng năm) | Đăng ký, đăng kiểm phao, Pôntông, ca nô | lần | 4 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 47 | 2 Phao (Kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà, kiểm tra định kỳ) | Đăng ký, đăng kiểm phao, Pôntông, ca nô | lần | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 48 | 3 Phao (Kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà) | Đăng ký, đăng kiểm phao, Pôntông, ca nô | lần | 3 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 49 | 1 Pông tông (Kiểm tra hàng năm) | Đăng ký, đăng kiểm phao, Pôntông, ca nô | lần | 1 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 50 | 2 Pông tông (Kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà) | Đăng ký, đăng kiểm phao, Pôntông, ca nô | lần | 2 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 51 | Ca nô NĐ-1115 (Kiểm tra hàng năm) | Đăng ký, đăng kiểm phao, Pôntông, ca nô | lần | 1 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
| 52 | Ca nô NĐ-1437(Kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà) | Đăng ký, đăng kiểm phao, Pôntông, ca nô | lần | 1 | Nhóm công việc có tính chất sửa chữa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.818022E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445.406.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.818.022.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445.406.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự trong đó có công việc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên bến phà, cầu phao Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.372.615.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bến trưởng | 1 | - Có bằng thuyền trưởng hoặc chứng nhận chuyên môn thuyền trưởng.- Đã trực tiếp quản lý ít nhất 02 hợp đồng quản lý vận hành bến phà, cầu phao.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn(Có văn bằng photo công chứng: bằng chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình) | 3 | 2 |
| 2 | Bến phó | 2 | - Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý vận hành bến phà, cầu phao- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình) | 2 | 1 |
| 3 | Kế toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành tài chính, kế toán (phải có văn bằng photo công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Thủ quỹ, thủ kho, văn thư | 1 | Trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên các ngành tài chính, kế toán (phải có văn bằng photo công chứng) | 3 | 1 |
| 5 | Lái cano | 3 | - Có bằng thuyền trưởng hoặc chứng nhận chuyên môn thuyền trưởng (phải có văn bằng photo công chứng)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn | 2 | 1 |
| 6 | Thợ máy | 3 | - Có chứng nhận chuyên môn thợ máy (phải có văn bằng photo công chứng)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn | 2 | 1 |
| 7 | Nhân viên hỗ trợ vận hành | 4 | - Có chứng chỉ chuyên môn thuỷ thủ (phải có văn bằng photo công chứng)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn | 1 | 1 |
| 8 | Nhân viên đảm bảo giao thông | 6 | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn | 1 | 1 |
| 9 | Bảo vệ | 2 | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn | 1 | 1 |
| 10 | Lao động bổ sung | 5 | - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi