Gói thầu: Thi công hạng mục san nền và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục san nền và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn I |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu/Vốn vay, khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 19:21:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,445,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình cấp IV cùng loại.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT)- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tang ky thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QC, QS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dungSố lượng tùy theo tổ chức của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu huy động số lượng theo tiến độ, nhưng phải bố trí đầy đủ thành phần công nhân kỹ thuật xây dựng: điều khiển vận hành máy, thiết bị thi công; thợ xây dựng các loại; thợ cơ khí; thợ lắp đặt thiết bị …+ Bằng trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên phù hợp với vị trí đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.3 m3+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | là một loại máy móc cơ giới sử dụng đa năng, chủ yếu dùng trong xây dựng, khai khoáng. Máy xúc là một loại máy đào một gầu, có thể coi là "xẻng máy", dùng một cơ cấu tay cần gắn liền với gầu đào, thực hiện thao tác đào, xúc, múc, đổ đất đá rời hay liền thổ và các loại khoáng sản, vật liệu xây dựng rời (có thể vận chuyển trong cự ly ngắn hoặc rất ngắn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 22 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ hay còn được gọi là xe ben. Nó thường được sử dụng làm xe chuyên chở các vật liệu rời như cát xây dựng, gạch, đá, hay chở các mặt hàng khác nữa.Xe được trang bị 1 thùng kín ở phía sau và có piston thủy lực phía trước có sức chịu lực cao. Phía đuôi thùng xe có trang bị ngáng nhằm ngăn chặn, hạn chế vật liệu trong thùng rơi ra bên ngoài. Đồng thời, nó còn có thể cho phép xe tự động đổ đúng vị trí mà mình mong muốn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi công suất ≥ 108 CV+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi là khung gầm bánh xích được lắp thêm thiết bị là lưỡi ủi.Đây là loại máy thi công theo một chuỗi,san gạt đất bằng bàn gạt ủi (ủi đất) san đất trên mặt bằng có sẵn.Máy được sử dụng để san ủi đất, đá, hoặc một số vật liệu rời khác, phục vụ thi công công trình xây dựng trong công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và các công trình phát triển cơ sở hạ tầng khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - là một loại máy công trình được cấu tạo gồm một hoặc hai quả lăn thép cứng, có thể gia tải được bề mặt trơn nhẵn. Nguyên lý hoạt động của máy là thông qua quá trình di chuyển bánh xe sẽ tiếp xúc với mặt đường và truyền tải trọng xuống nền đất với lực đầm không đổi. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đây là loại mà có bánh được bơm hơi, bơm khí nén, bánh của chúng được bố trí xếp thành 1 hoặc 2 hàng ngang. Chúng đầm bằng lực tĩnh có trong trọng lượng của máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 25tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | là một loại máy công trình được cấu tạo gồm một hoặc hai quả lăn thép cứng, có thể gia tải được bề mặt trơn nhẵn. Nguyên lý hoạt động của máy là thông qua quá trình di chuyển bánh xe sẽ tiếp xúc với mặt đường và truyền tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | là máy thi công nên, làm phẳng nền, nén chặt nền đất, đá. sử dụng lực đầm, lục nén nhằm làm chặt nền đất, vật liệu trăng sự kết dính, nén chặt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông V ≥ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | là loại máy được dùng để trộn đều các nguyên liệu của hỗn hợp bê tông và vữa như cát, đá, xi măng, nước và phụ gia khác theo một cấp phối nhất định, đảm bảo mật độ các chất này đồng đều. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa V ≥ 180 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | là loại máy dùng để trộn hỗn hợp các nguyên vật liệu cát, xi măng, nước và những hợp chất khác lại với nhau, tạo thành hỗn hợp vữa bê tông dùng để xây dựng, trát xi măng trong các công trình xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt ≥ 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị công nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và thi công, sử dung để cắt và uốn thép thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị thi công nền móng cho công trình xây dựng, có thể đầm được các loại nền như nền đất, nền bê tông. Máy có tác dụng làm nén chặt các lớp sỏi đá theo yêu cầu kỹ thuật trong thi công các công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị được thiết kế dựa trên quá trình hàn hồ quang điện có sử dung khí trơ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước Q= 10-16 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị dung để hút nước thông qua áp lực bơm, được sử dung để bơm hút nước trong quá trình thi công các công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | là một dụng cụ quang học được sử dụng phổ biến trong xây dựng, trắc địa và công trình dân dụng. Nó rất hữu ích để đo góc ngang, góc dọc và khoảng cách – nó thực hiện điều này bằng cách phân tích độ dốc giữa chính nó và một điểm cụ thể. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện ≥ 125 kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị phát điện có công suất đáp ứng nhu cầu điện cho công trường thi công được vận hành vằng dầu Diesel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục san nền và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn I Nhà công vụ phục vụ vận hành và mở rộng cảng Nghi Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu/Vốn vay, khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hùng Phương- Giám đốc Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 138 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 138 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 138 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 138 | 100m3 |
| 6 | Đắp san nền K90 (nhân công + máy thi công) | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 812,24 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K90 (vật tư) | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 89.346,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,43Km đường vào mỏ loại 6 + 0,57Km đường QL1 loại 1) | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 8.934,69 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường QL1 loại 1) | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 8.934,69 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (7Km đường đường QL1 loại 1 + 1Km đường đến công trình loại 5) | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 8.934,69 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất bờ vây (nhân công + máy thi công) | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 7,88 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 10 | ca |
| 13 | Thanh thải đất đắp bờ vây | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 7,88 | 100m3 |
| B | PHẦN SÂN ĐƯỜNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 14cm - Đường bê tông kết cấu dày 32cm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3,92 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Đường bê tông kết cấu dày 32cm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 27,98 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm - Đường bê tông kết cấu dày 32cm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 503,55 | m3 |
| 4 | Cắt khe co dãn | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 87,42 | 10m |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 4x6 - Sân bê tông kết cấu dày 10cm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 190,64 | m3 |
| 6 | Bê tông sân M200 dày 10cm - Sân bê tông kết cấu dày 10cm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 190,64 | m3 |
| 7 | Cắt khe co dãn - Sân bê tông kết cấu dày 10cm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 111,22 | 10m |
| 8 | Cát đệm gia cố xi măng tỷ lệ 6% dày 5cm - Lát hè gạch Block | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Đệm VXM M75 dày 2cm - Lát hè gạch Block | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 358,9 | m2 |
| 10 | Lát hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm - Lát hè gạch Block | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 358,9 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100 - Bó vỉa vỉa hè thẳng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 10,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông - Bó vỉa vỉa hè thẳng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 13 | Đệm VXM M75 dày 2cm - Bó vỉa vỉa hè thẳng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 85,44 | m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa M200 - Bó vỉa vỉa hè thẳng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 14,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa - Bó vỉa vỉa hè thẳng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa - Bó vỉa vỉa hè thẳng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 329 | ck |
| 17 | Bê tông lót móng M100 - Bó vỉa vỉa hè cong | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông - Bó vỉa vỉa hè cong | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Đệm VXM M75 dày 2cm - Bó vỉa vỉa hè cong | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 21,5 | m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M200 - Bó vỉa vỉa hè cong | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa - Bó vỉa vỉa hè cong | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa - Bó vỉa vỉa hè cong | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 207 | ck |
| 23 | Bê tông lót móng M100-Bó vỉa DPC | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,79 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông-Bó vỉa DPC | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 25 | Đệm VXM M75 dày 2cm-Bó vỉa DPC | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 14,61 | m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa M200-Bó vỉa DPC | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 6,57 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa-Bó vỉa DPC | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt dải phân cách - Bó vỉa DPC | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 67 | ck |
| 29 | Bê tông lót móng M100-Khóa mái sân hè lát gạch | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,59 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông-Khóa mái sân hè lát gạch | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung VXM M50-Khóa mái sân hè lát gạch | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,71 | m3 |
| 32 | Ốp gạch thẻ màu đỏ-Khóa mái sân hè lát gạch | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 57,9 | m2 |
| 33 | Đắp đất màu trồng cây (nhân công + máy thi công) - Khuôn viên | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 31,8 | 100m3 |
| 34 | Đất màu trồng cây (vật tư) - Khuôn viên | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3.180,3 | m3 |
| 35 | Cây sao đen/bằng lăng ĐK d=8-10cm (vật tư) - Khuôn viên | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 32 | cây |
| 36 | Trồng cây sao đen/bằng lăng - Khuôn viên | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 32 | cây |
| 37 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng: tính từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc 90 ngày để nghiệm thu - Khuôn viên | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 32 | 1cây/90ng |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất C2-Cống tròn D300 _H30 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 56,94 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất C2-Cống tròn D300 _H30 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất hoàn thiện-Cống tròn D300 _H30 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5,22 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=2,0m | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 148 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 148 | mối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 đấu nối TNM | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,65 | 100m |
| 7 | Bê tông gối cống M200 - Gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 6,49 | m3 |
| 8 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm -Gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,39 | tấn |
| 9 | Ván khuôn-Gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 295 | cái |
| 11 | Bê tông lót M100-Gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn-Gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 13 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 - Hố thu | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 7,3 | m3 |
| 14 | Đào đất bằng máy, đất C2-Hố thu | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả đất hoàn thiện-Hố thu | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót M100-Hố thu | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,43 | m3 |
| 17 | Ván khuôn-Hố thu | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân hố thu M200 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5,9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố thu | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 20 | Bê tông láng đáy M200 Hố thu | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,24 | m3 |
| 21 | Bê tông chèn nắp chắn rác Hố thu | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,54 | m3 |
| 22 | Khung + song chắn rác composite (vật tư) Hố thu | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt song chắn rác Hố thu | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 15 | ck |
| 24 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 4,36 | m3 |
| 25 | Đào đất bằng máy, đất C2 Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 26 | Đắp trả đất hoàn thiện Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót M100 Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố ga M200 Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5,76 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố ga Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,3 | tấn |
| 32 | Cốt thép hố ga ĐK >10mm Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,51 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M250 hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,3 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,23 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 4 | ck |
| 37 | Nắp hố ga composite (vật tư) hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 4 | cái |
| 38 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5,45 | m3 |
| 39 | Đào đất bằng máy, đất C2 Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 40 | Đắp trả đất hoàn thiện Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót M100 Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,13 | m3 |
| 42 | Ván khuôn Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 43 | Bê tông hố ga M200 Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 7,56 | m3 |
| 44 | Ván khuôn hố ga Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,41 | tấn |
| 46 | Cốt thép hố ga ĐK >10mm Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,65 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan M250 hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,63 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,29 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5 | ck |
| 51 | Nắp hố ga composite (vật tư) hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5 | cái |
| 52 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,09 | m3 |
| 53 | Đào đất bằng máy, đất C2 Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 54 | Đắp trả đất hoàn thiện Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót M100 Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,23 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Bê tông hố ga M200 Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,55 | m3 |
| 58 | Ván khuôn hố ga Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,08 | tấn |
| 60 | Cốt thép hố ga ĐK >10mm Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,13 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan M250 Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,33 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,06 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tấm đan Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | ck |
| 65 | Nắp hố ga composite (vật tư) Hố ga loại 3 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 Cống tròn D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E-HSMT | 18,94 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất C2 Cống tròn D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,71 | 100 m3 |
| 3 | Đắp trả đất hoàn thiện Cống tròn D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,69 | 100 m3 |
| 4 | Lắp đặt đốt cống D300-H10, L=2,0m, cống tròn D300 | Theo TKBVTC, Chỉ dẫn kỹ thuật và E-HSMT | 18 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt đốt cống D300-H30, L=2,0 m, cống tròn D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 47 | đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông bang gioăng cao su, đường kính 300 mm, Cống tròn D 300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 65 | mối |
| 7 | Bê tông gối cống M200, Gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,82 | m3 |
| 8 | Cốt thép gối cống ĐK ≤ 10mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,17 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,43 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 128 | cái |
| 11 | Bê tông lót M100, gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót, gối cống D300 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,22 | 100 m2 |
| 13 | Đào đất bang thủ công, đất C2 - Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3,61 | m3 |
| 14 | Đào đất bang máy, đất C2- Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,32 | 100 m3 |
| 15 | Đắp trả đất hoàn thiện-Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,27 | 100 m3 |
| 16 | Bê tông lót M100 - Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,77 | m3 |
| 17 | Ván khuôn-Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,02 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông thân ga M150-Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3,84 | m3 |
| 19 | Cốt thep thang ĐK ≤ = 18 mm, hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,02 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thân ga - Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,3 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố rãnh M200 - Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố - Hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,06 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250 - Tấm đan hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,43 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤ 10mm - Tấm đan hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,04 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan- Tấm đan hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,02 | 100 m2 |
| 26 | Thép tấm - Tấm đan hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 101,76 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm đan- Tấm đan hố ga loại 1 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 6 | tấm |
| 28 | Đào đất bang thủ công, đất C2- Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 7,22 | m3 |
| 29 | Đào đất bang máy, đất C2- Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,65 | 100 m3 |
| 30 | Đắp trả đất hoàn thiện - hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,54 | 100 m3 |
| 31 | Bê tông lót M100 - Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,54 | m3 |
| 32 | Ván khuôn - Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,04 | 100 m2 |
| 33 | Bê tông thân ga M150 - Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 9,31 | m3 |
| 34 | Cốt thép thang ĐK ≤=18mm - Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,05 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thân ga - Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,76 | 100 m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố rãnh M200 - Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,88 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố - Hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,12 | 100 m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M250 - Tấm đan hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,86 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10 mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,08 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan > 10 mm - Tấm đan hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,01 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan - Tấm đan hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,04 | 100 m2 |
| 42 | Thép tấm - Tấm đan hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 203,52 | kg |
| 43 | Lắp đặt tấm đan - Tấm đan hố ga loại 2 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 12 | tấm |
| E | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 - Phần móng tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 93,37 | m3 |
| 2 | Xây móng bang đá hộc, chiều day > 60 cm, vữa XM M75, PCB40 - Phần móng tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1.525,65 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB 40 - Phần móng tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 29,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng móng - Phần móng tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,49 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dung cốt thép giằng móng, ĐK ≤ 10 mm, chiều cao ≤ 6 m - Phần móng tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,38 | tấn |
| 6 | Lắp dung cốt thép giằng móng, ĐK ≤ 18 mm, chiều cao ≤ 6 m | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,04 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bang gạch đất không nung 6,5x10,5x22 cm- Chiều day ≤ 33 cm, chiều cao ≤ 6 m, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 80,85 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bang gạch đất không nung 6,5 x 10,5x22 cm, chiều day ≤ 11 cm, chiều cao ≤ 6 m, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 49,55 | m3 |
| 9 | Hoa sắt tường rào sắt vuông 16x16 sơn tĩnh điện (trọn gói cung cấp lắp đặt) -Phần thân tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 95,04 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2, PCB 40 - Phần thân tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 16,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,48 | 100 m2 |
| 12 | Lắp dung cốt thép giằng tường, ĐK ≤ 10 mm, chiều cao ≤ 6m - Phần thân tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,15 | tấn |
| 13 | Lắp dung cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18 mm, chiều cao ≤ 6 m - Phần thân tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,91 | tấn |
| 14 | Trá tường ngoài day 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1.936,01 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bang sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ) - Phần thân tường rào đặc | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1.936,01 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bang gạch đất không nung 6,5 x 10,5 x 22 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào thoáng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 36,29 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bang gạch đất không nung 6,5 x 10,5 x 22 cm, chiều day ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6 m, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào thoáng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 6,29 | m3 |
| 18 | Hoa sắt tường rào bang thép vuông 14 x 14 sơn tĩnh điện (trọn gói cung cấp lắp đặt) - Phần thân tường rào thoáng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 210,42 | m2 |
| 19 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2, PCB 40 - Phần thân tường rào thoáng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5,49 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng tường - Phần thân tường rào thoáng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,5 | 100 m2 |
| 21 | Lắp dung cốt thép giằng tường, ĐK ≤ 10 mm, chiều cao ≤ 6 m - Phần thân tường rào thoáng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,08 | tấn |
| 22 | Lắp dung cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18 mm, chiều cao ≤ 6 m - Phần thân tường rào thoáng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,46 | tấn |
| 23 | Ốp gạch thẻ chân tường+ trụ cột KT 50 x 180 mm - Phần thân tường rào thoáng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 356,35 | m2 |
| 24 | Trát đỉnh tường + đỉnh cột ngoài day 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào thoáng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 69,3 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bang sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ)- Phần thân tường rào thoáng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 69,3 | m2 |
| 26 | Đào móng bang máy đào 0,8 m3, chiều rộng móng ≤ 6 m, đất C2 - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,09 | 100 m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1 m, sâu ≤ 1m, đất C2 - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,46 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB 30 - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,92 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cột M250, đá 1x2, PCB40 - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,46 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,13 | 100 m2 |
| 31 | Lắp dung cốt thép móng cột, ĐK ≤ 10 mm - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,06 | tấn |
| 32 | Lắp dung cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18 mm, chiều cao ≤ 6 m - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,11 | tấn |
| 33 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB 40 - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,75 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột-côt vuông, chữ nhật - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,14 | 100 m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bang gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22 cm, chiều cao ≤ 6 , vữa XM M75, PCB 40 - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5,4 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài day 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 7,16 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ chân tường+ trụ cột KT 50 x 180 mm - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 34,58 | m2 |
| 38 | Hộp đèn đỉnh cột KT 650 x 650 x 300 (trọn gói cung cấp lắp đặt)- Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 7 | cái |
| 39 | Đèn đầu cột (trọng gói cung cấp, lắp đặt) - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 7 | cái |
| 40 | Cửa xếp điện bang Inox 304 cao 1.8 m sử dung mô tơ, tính cả ray thép (trọn gói cung cấp, lắp đặt) - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 22,15 | md |
| 41 | Hộp mô tơ điện (trọn gói cung cấp, lắp đặt) - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Cửa phụ bang thép sơn tĩnh điện (trọn gói cung cấp, lắp đặt) - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,7 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bang gạch đất không nung 6,5 x 10,5 x 22 cm, chiều day ≤ 33 cm, chiều cao ≤ 6 m, vữa XM M75, PCB 40 - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,35 | m3 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dung keo dán - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,52 | m2 |
| 45 | Bộ chữ đồng tên biển cơ quan (trọng gói cung cấp, lắp đặt) - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Trát tường ngoài day 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bang sơn (1 nước lót + 2 nước phủ) - Phần móng cột cổng | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 12,16 | m2 |
| 48 | Đào móng bang máy đào 0,8 m3, chiều rộng móng ≤ 6 m, đất C2 - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,08 | 100 m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất C2 - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,43 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB 30 - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,39 | m3 |
| 51 | Bê tông móng sản xuất bang máy trộn, đổ bang thủ công, rộng ≤ 250 cm, M250, đá 1x2, PCB 40 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 6,48 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,22 | 100 m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dung cốt thép móng, đường kính ≤=10 mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,06 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dung cốt thép móng, đường kính ≤ = 18 mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,07 | tấn |
| 55 | Đắp đất bang đầm cóc, độ chat Y/C K=0,9 - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,03 | 100 m3 |
| 56 | Sản xuất cột bang thép hình - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,97 | tấn |
| 57 | Sản xuất khung vòm mái thép - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,1 | tấn |
| 58 | Sản xuất khung vòm mái bang thép ống - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,27 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bang sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ) - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 62,13 | m2 |
| 60 | Lắp cột thép các loại - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,97 | tấn |
| 61 | Lắp dung khung mái thép - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,37 | tấn |
| 62 | Bộ chữa đồng gắn vòm cổng (trọn gói cung cấp, lắp đặt) - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Mắt đèn led viền khung cột cổng (trọng gói cung cấp lắp đặt) - Phần cổng chào | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | bộ |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | lắp đặt ống thép đen bang P/p hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150 mm - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,89 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bang p/p hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính 80 mm - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,75 | 100 m |
| 3 | Lắp đai khởi thủy, đường kính 100 mm - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110 mm bang phương pháp hàn gia nhiệt (PE80-PN 10) - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 9,56 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bang măng song, Đk ông 63 mm (PE80-PN 10) - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,76 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bwangf p/p măng song-đường kính 63 mm - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN 110/110 - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN63/63 - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bang p/p măng song, đường kính 110 mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa bang nối p/p măng song, đường kính 63 mm - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng song, ĐK 110 mm - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng song, ĐK 63 mm - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 4 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa , ĐK 110 mm - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 9,56 | 100 m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đk 63 mm - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,76 | 100 m |
| 15 | Khử trùng ống nước, ĐK 110 mm; 50 mm - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 11,32 | 100 m |
| 16 | Nước thử áp lực + thau xả (vật tư) - Phần Tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 8,11 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100 mm - Phần Hố van, hố đồng hồ | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van BB, ĐK 100 mm - Phần Hố van, hố đồng hồ | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK 50 mm - Phần Hố van, hố đồng hồ | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100 mm - BE, Phần Hố van, hố đồng hồ | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bang phương pháp măng song, đường kính 50 mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm - Phần Hố van, hố đồng hồ | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm - Phần Hố van, hố đồng hồ | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II - Phần Đào, đắp tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,87 | 100 m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần Đào, đắp tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 71,77 | m3 |
| 26 | Đắp cát đường ống bằng thủ công K=0,90 - Phần Đào, đắp tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 154,89 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần Đào, đắp tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,94 | 100 m3 |
| 28 | Lắp đặt lưới cảnh báo - Phần Đào, đắp tuyến ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3,4 | 100 m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 6,27 | m3 |
| 30 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Hố van DN100 - Phần Hố van DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,7 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,18 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng cổ M200, đá 1x2 Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,15 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tấm đan Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,02 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,17 | tấn |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Hố van DN100 - Phần hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 9,65 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Hố van DN100 - Phần hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5,76 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ Hố van DN100 - Phần hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,06 | 100 m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hố van DN100 - Phần hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,04 | 100 m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hố van DN100 - Phần hố van DN 100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 4 | CK |
| 41 | Đào móng hố van đất cấp III Hố van ren DN 50 - Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,38 | m3 |
| 42 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Hố van ren DN 50 - Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,17 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Hố van ren DN 50 - Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,06 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng cổ M200, đá 1x2 Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,08 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tấm đan Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,01 | tấn |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,23 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- H | 2,42 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,68 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,03 | 100 m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,02 | 100 m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan BTCT Hố van ren DN 50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | tấm |
| 52 | Đào móng hố van - Cấp đất II Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3,05 | m3 |
| 53 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,35 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,09 | m3 |
| 55 | Bê tông giằng cổ M200, đá 1x2 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,14 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,01 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,1 | tấn |
| 58 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3,23 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3,86 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,59 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,03 | 100 m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0, | 0,02 | 100 m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | CK |
| 64 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp II tê HDPE DN110, DN63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3,97 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 tê HDPE DN110, DN63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,34 | m3 |
| 66 | Bê tông gối đỡ tê, cút M200, đá 1x2 tê HDPE DN110, DN63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HS | 0,44 | m3 |
| 67 | Bu lông êcu M16x20 (vật tư) tê HDPE DN110, DN63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 50 | cái |
| 68 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) (vật tư + lắp đặt) tê HDPE DN110, DN63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 10 | cái |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè tê HDPE DN110, DN6 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,05 | 100 m2 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,05 | 100 m3 |
| 71 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp II cút, bịt ống D110, D63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 7,87 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 cút, bịt ống D110, D63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,64 | m3 |
| 73 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 cút, bịt ống D110, D63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,81 | m3 |
| 74 | Bu lông êcu M16x20 (vật tư) cút, bịt ống D110, D63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 30 | cái |
| 75 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) (vật tư + lắp đặt) cút, bịt ống D110, D63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 15 | cái |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy cút, bịt ống D110, D63 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,12 | 100 m2 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,06 | 100 m3 |
| 78 | Đào móng bể máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,47 | 100 m3 |
| 79 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 13,01 | m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10% khối lượng đào) Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,26 | 100 m3 |
| 81 | Bê tông lót móng bể, vữa mác 100, đá 4x6 Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 10,17 | m3 |
| 82 | Bê tông đáy bể, vữa mác 250, đá 1x2 Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 19,2 | m3 |
| 83 | Bê tông thành bể, vữa mác 250, đá 1x2: Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 13,84 | m3 |
| 84 | Bê tông nắp bể, vữa mác 250, đá 1x2: Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 9,83 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,54 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,25 | 100 m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,23 | 100 m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,11 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2,99 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mái bể, đường kính ≤10mm Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,12 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤10mm Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,7 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤18mm Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,34 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,07 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,21 | tấn |
| 95 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần1) Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 113,22 | m2 |
| 96 | Trát tường dầy 1 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 113,22 | m2 |
| 97 | Nắp bể inox SU304 dày 5cm (trọn gói cung cấp lắp đặt) Bể nước ngầm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | nắp |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,16 | 100 M3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 16,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (15% khối lượng đào) Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HS | 0,03 | 100 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,05 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,36 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,13 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,04 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,08 | 100 m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,13 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,91 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,04 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,31 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,08 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,09 | 100 m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,17 | 100 m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,02 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,11 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,95 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,66 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 6,31 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,57 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 31,35 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 35,75 | m2 |
| 29 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 22,8 | m2 |
| 30 | ơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 48 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 11,03 | m2 |
| 32 | Chống thấm bằng dung dịch flinkote vén thành 20cm Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 25,6 | m2 |
| 33 | Sơn chống thấm flinkote (vật tư) Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | thùng |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 11,03 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 42,37 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 33,31 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt hộp bịt tôn Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1,96 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D70 Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 0,03 | 100 m |
| 39 | Cầu chắn rác Nhà trạm bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Máy bơm động cơ điện Q=25l/s, H=75mcn, Q=54-136m3/h, H=79,8-58mcn, P=30KW - Phần cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 41 | Máy bơm chữa cháy động cơ Q=25l/s, H=75mcn, Q=54-136m3/h, H=79,8-58mcn, P=30KW - Phần cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 42 | Bơm tăng áp Q=1l/s, h=80mcn, P=2,2KW | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | chiếc |
| 45 | Rọ bơm D100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | cái |
| 46 | Rọ bơm D50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Khớp nối mềm D100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 4 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm D50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | cái |
| 49 | Van 1 chiều D100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | cái |
| 50 | Van 1 chiều D50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van khóa D100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 52 | Van khóa D50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 5 | cái |
| 53 | Đồng hồ đo áp suất | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 54 | Công tắc áp lực | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | cái |
| 55 | Y lọc D100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 2 | cái |
| 56 | Y lọc D50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cáp 3x25mm2 +1x16 từ tủ điện tới máy bơm chính (nội bên trong phòng bơm) | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp điện 3x6+1x2,5mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 3.0mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 460 | m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 2,6mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy D100 hai họng ra D65 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), (phun sơn tĩnh điện) | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cuộn vòi D65 (loại dầy 16at) | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 23 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép, đường kính 50mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100/50mm | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 4 | cái |
| 70 | ắp đặt bích thép D100 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 15 | cặp |
| 71 | Lắp đặt mặt bích thép chịu áp lực D50 | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 3 | cặp |
| 72 | Gia công, lắp đặt đai ôm, thép V, giá đặt ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | ht |
| 73 | Lắp đặt giàn giáo để phục vụ công tác thi công | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 10 | m2 |
| 74 | Băng tan | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 1 | thùng |
| 75 | Sơn đỏ | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 30 | kg |
| 76 | Sơn chống rỉ | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 30 | kg |
| 77 | Que hàn | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 35 | kg |
| 78 | Thử áp lực đường ống | Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT | 505 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình cấp IV cùng loại.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT)- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tang ky thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách QC, QS | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dungSố lượng tùy theo tổ chức của nhà thầu | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 30 | Nhà thầu huy động số lượng theo tiến độ, nhưng phải bố trí đầy đủ thành phần công nhân kỹ thuật xây dựng: điều khiển vận hành máy, thiết bị thi công; thợ xây dựng các loại; thợ cơ khí; thợ lắp đặt thiết bị …+ Bằng trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên phù hợp với vị trí đảm nhiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.3 m3+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | là một loại máy móc cơ giới sử dụng đa năng, chủ yếu dùng trong xây dựng, khai khoáng. Máy xúc là một loại máy đào một gầu, có thể coi là "xẻng máy", dùng một cơ cấu tay cần gắn liền với gầu đào, thực hiện thao tác đào, xúc, múc, đổ đất đá rời hay liền thổ và các loại khoáng sản, vật liệu xây dựng rời (có thể vận chuyển trong cự ly ngắn hoặc rất ngắn) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 22 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | Xe tải tự đổ hay còn được gọi là xe ben. Nó thường được sử dụng làm xe chuyên chở các vật liệu rời như cát xây dựng, gạch, đá, hay chở các mặt hàng khác nữa.Xe được trang bị 1 thùng kín ở phía sau và có piston thủy lực phía trước có sức chịu lực cao. Phía đuôi thùng xe có trang bị ngáng nhằm ngăn chặn, hạn chế vật liệu trong thùng rơi ra bên ngoài. Đồng thời, nó còn có thể cho phép xe tự động đổ đúng vị trí mà mình mong muốn. | 5 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥ 108 CV+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | Máy ủi là khung gầm bánh xích được lắp thêm thiết bị là lưỡi ủi.Đây là loại máy thi công theo một chuỗi,san gạt đất bằng bàn gạt ủi (ủi đất) san đất trên mặt bằng có sẵn.Máy được sử dụng để san ủi đất, đá, hoặc một số vật liệu rời khác, phục vụ thi công công trình xây dựng trong công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và các công trình phát triển cơ sở hạ tầng khác. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | - là một loại máy công trình được cấu tạo gồm một hoặc hai quả lăn thép cứng, có thể gia tải được bề mặt trơn nhẵn. Nguyên lý hoạt động của máy là thông qua quá trình di chuyển bánh xe sẽ tiếp xúc với mặt đường và truyền tải trọng xuống nền đất với lực đầm không đổi. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | Đây là loại mà có bánh được bơm hơi, bơm khí nén, bánh của chúng được bố trí xếp thành 1 hoặc 2 hàng ngang. Chúng đầm bằng lực tĩnh có trong trọng lượng của máy | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 25tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực | là một loại máy công trình được cấu tạo gồm một hoặc hai quả lăn thép cứng, có thể gia tải được bề mặt trơn nhẵn. Nguyên lý hoạt động của máy là thông qua quá trình di chuyển bánh xe sẽ tiếp xúc với mặt đường và truyền tải | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | là máy thi công nên, làm phẳng nền, nén chặt nền đất, đá. sử dụng lực đầm, lục nén nhằm làm chặt nền đất, vật liệu trăng sự kết dính, nén chặt. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông V ≥ 250 l | là loại máy được dùng để trộn đều các nguyên liệu của hỗn hợp bê tông và vữa như cát, đá, xi măng, nước và phụ gia khác theo một cấp phối nhất định, đảm bảo mật độ các chất này đồng đều. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa V ≥ 180 l | là loại máy dùng để trộn hỗn hợp các nguyên vật liệu cát, xi măng, nước và những hợp chất khác lại với nhau, tạo thành hỗn hợp vữa bê tông dùng để xây dựng, trát xi măng trong các công trình xây dựng. | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 3 kw | là thiết bị công nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và thi công, sử dung để cắt và uốn thép thi công | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | là thiết bị thi công nền móng cho công trình xây dựng, có thể đầm được các loại nền như nền đất, nền bê tông. Máy có tác dụng làm nén chặt các lớp sỏi đá theo yêu cầu kỹ thuật trong thi công các công trình | 2 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 14 kw | Là thiết bị được thiết kế dựa trên quá trình hàn hồ quang điện có sử dung khí trơ | 2 |
| 13 | Máy bơm nước Q= 10-16 m3/h | là thiết bị dung để hút nước thông qua áp lực bơm, được sử dung để bơm hút nước trong quá trình thi công các công trình | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | là một dụng cụ quang học được sử dụng phổ biến trong xây dựng, trắc địa và công trình dân dụng. Nó rất hữu ích để đo góc ngang, góc dọc và khoảng cách – nó thực hiện điều này bằng cách phân tích độ dốc giữa chính nó và một điểm cụ thể. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | là thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học | 1 |
| 16 | Máy phát điện ≥ 125 kva | là thiết bị phát điện có công suất đáp ứng nhu cầu điện cho công trường thi công được vận hành vằng dầu Diesel | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi