Gói thầu: Thi công hạng mục san nền và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn I

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328000-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công hạng mục san nền và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn I
Số hiệu KHLCNT 20211282647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu/Vốn vay, khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 19:21:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,445,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình cấp IV cùng loại.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT)- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tang ky thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách QC, QS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dungSố lượng tùy theo tổ chức của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu huy động số lượng theo tiến độ, nhưng phải bố trí đầy đủ thành phần công nhân kỹ thuật xây dựng: điều khiển vận hành máy, thiết bị thi công; thợ xây dựng các loại; thợ cơ khí; thợ lắp đặt thiết bị …+ Bằng trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên phù hợp với vị trí đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.3 m3+ Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị là một loại máy móc cơ giới sử dụng đa năng, chủ yếu dùng trong xây dựng, khai khoáng. Máy xúc là một loại máy đào một gầu, có thể coi là "xẻng máy", dùng một cơ cấu tay cần gắn liền với gầu đào, thực hiện thao tác đào, xúc, múc, đổ đất đá rời hay liền thổ và các loại khoáng sản, vật liệu xây dựng rời (có thể vận chuyển trong cự ly ngắn hoặc rất ngắn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 22 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ hay còn được gọi là xe ben. Nó thường được sử dụng làm xe chuyên chở các vật liệu rời như cát xây dựng, gạch, đá, hay chở các mặt hàng khác nữa.Xe được trang bị 1 thùng kín ở phía sau và có piston thủy lực phía trước có sức chịu lực cao. Phía đuôi thùng xe có trang bị ngáng nhằm ngăn chặn, hạn chế vật liệu trong thùng rơi ra bên ngoài. Đồng thời, nó còn có thể cho phép xe tự động đổ đúng vị trí mà mình mong muốn.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi công suất ≥ 108 CV+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi là khung gầm bánh xích được lắp thêm thiết bị là lưỡi ủi.Đây là loại máy thi công theo một chuỗi,san gạt đất bằng bàn gạt ủi (ủi đất) san đất trên mặt bằng có sẵn.Máy được sử dụng để san ủi đất, đá, hoặc một số vật liệu rời khác, phục vụ thi công công trình xây dựng trong công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và các công trình phát triển cơ sở hạ tầng khác.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị - là một loại máy công trình được cấu tạo gồm một hoặc hai quả lăn thép cứng, có thể gia tải được bề mặt trơn nhẵn. Nguyên lý hoạt động của máy là thông qua quá trình di chuyển bánh xe sẽ tiếp xúc với mặt đường và truyền tải trọng xuống nền đất với lực đầm không đổi.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đây là loại mà có bánh được bơm hơi, bơm khí nén, bánh của chúng được bố trí xếp thành 1 hoặc 2 hàng ngang. Chúng đầm bằng lực tĩnh có trong trọng lượng của máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 25tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị là một loại máy công trình được cấu tạo gồm một hoặc hai quả lăn thép cứng, có thể gia tải được bề mặt trơn nhẵn. Nguyên lý hoạt động của máy là thông qua quá trình di chuyển bánh xe sẽ tiếp xúc với mặt đường và truyền tải
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị là máy thi công nên, làm phẳng nền, nén chặt nền đất, đá. sử dụng lực đầm, lục nén nhằm làm chặt nền đất, vật liệu trăng sự kết dính, nén chặt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông V ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị là loại máy được dùng để trộn đều các nguyên liệu của hỗn hợp bê tông và vữa như cát, đá, xi măng, nước và phụ gia khác theo một cấp phối nhất định, đảm bảo mật độ các chất này đồng đều.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa V ≥ 180 l
- Đặc điểm thiết bị là loại máy dùng để trộn hỗn hợp các nguyên vật liệu cát, xi măng, nước và những hợp chất khác lại với nhau, tạo thành hỗn hợp vữa bê tông dùng để xây dựng, trát xi măng trong các công trình xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn sắt ≥ 3 kw
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị công nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và thi công, sử dung để cắt và uốn thép thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị thi công nền móng cho công trình xây dựng, có thể đầm được các loại nền như nền đất, nền bê tông. Máy có tác dụng làm nén chặt các lớp sỏi đá theo yêu cầu kỹ thuật trong thi công các công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 14 kw
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị được thiết kế dựa trên quá trình hàn hồ quang điện có sử dung khí trơ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước Q= 10-16 m3/h
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị dung để hút nước thông qua áp lực bơm, được sử dung để bơm hút nước trong quá trình thi công các công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị là một dụng cụ quang học được sử dụng phổ biến trong xây dựng, trắc địa và công trình dân dụng. Nó rất hữu ích để đo góc ngang, góc dọc và khoảng cách – nó thực hiện điều này bằng cách phân tích độ dốc giữa chính nó và một điểm cụ thể.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện ≥ 125 kva
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị phát điện có công suất đáp ứng nhu cầu điện cho công trường thi công được vận hành vằng dầu Diesel
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục san nền và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn I
Nhà công vụ phục vụ vận hành và mở rộng cảng Nghi Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu/Vốn vay, khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Nghi Sơn, Huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Nghi Sơn, Huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hùng Phương- Giám đốc Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Đào vét bùnTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT138100 m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000mTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT138100m3
3Vận chuyển đất C1 đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5kmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT138100m3
4Vận chuyển đất C1 đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5kmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT138100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT138100m3
6Đắp san nền K90 (nhân công + máy thi công)Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT812,24100m3
7Đất đắp K90 (vật tư)Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT89.346,9m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,43Km đường vào mỏ loại 6 + 0,57Km đường QL1 loại 1)Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT8.934,6910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường QL1 loại 1)Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT8.934,6910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (7Km đường đường QL1 loại 1 + 1Km đường đến công trình loại 5)Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT8.934,6910m³/1km
11Đắp đất bờ vây (nhân công + máy thi công)Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT7,88100m3
12Bơm nướcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT10ca
13Thanh thải đất đắp bờ vâyTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT7,88100m3
B PHẦN SÂN ĐƯỜNG KHUÔN VIÊN
1Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 14cm - Đường bê tông kết cấu dày 32cm
Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3,92100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly - Đường bê tông kết cấu dày 32cmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT27,98100m2
3Bê tông mặt đường M250 dày 18cm - Đường bê tông kết cấu dày 32cmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT503,55m3
4Cắt khe co dãnTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT87,4210m
5Bê tông lót M100 đá 4x6 - Sân bê tông kết cấu dày 10cmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT190,64m3
6Bê tông sân M200 dày 10cm - Sân bê tông kết cấu dày 10cmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT190,64m3
7Cắt khe co dãn - Sân bê tông kết cấu dày 10cmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT111,2210m
8Cát đệm gia cố xi măng tỷ lệ 6% dày 5cm - Lát hè gạch Block Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,18100m3
9Đệm VXM M75 dày 2cm - Lát hè gạch Block Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT358,9m2
10Lát hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm - Lát hè gạch Block Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT358,9m2
11Bê tông lót móng M100 - Bó vỉa vỉa hè thẳng Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT10,19m3
12Ván khuôn bê tông - Bó vỉa vỉa hè thẳng Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,66100m2
13Đệm VXM M75 dày 2cm - Bó vỉa vỉa hè thẳng Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT85,44m2
14Bê tông bó vỉa M200 - Bó vỉa vỉa hè thẳng Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT14,46m3
15Ván khuôn bó vỉa - Bó vỉa vỉa hè thẳng Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3,24100m2
16Lắp đặt bó vỉa - Bó vỉa vỉa hè thẳng Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT329ck
17Bê tông lót móng M100 - Bó vỉa vỉa hè cong Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,56m3
18Ván khuôn bê tông - Bó vỉa vỉa hè cong Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,17100m2
19Đệm VXM M75 dày 2cm - Bó vỉa vỉa hè cong Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT21,5m2
20Bê tông bó vỉa M200 - Bó vỉa vỉa hè cong Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3,64m3
21Ván khuôn bó vỉa - Bó vỉa vỉa hè cong Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,82100m2
22Lắp đặt bó vỉa - Bó vỉa vỉa hè cong Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT207ck
23Bê tông lót móng M100-Bó vỉa DPCTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,79m3
24Ván khuôn bê tông-Bó vỉa DPCTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,13100m2
25Đệm VXM M75 dày 2cm-Bó vỉa DPCTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT14,61m2
26Bê tông bó vỉa M200-Bó vỉa DPCTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT6,57m3
27Ván khuôn bó vỉa-Bó vỉa DPCTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,6100m2
28Lắp đặt dải phân cách - Bó vỉa DPCTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT67ck
29Bê tông lót móng M100-Khóa mái sân hè lát gạch Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,59m3
30Ván khuôn bê tông-Khóa mái sân hè lát gạch Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,25100m2
31Xây gạch không nung VXM M50-Khóa mái sân hè lát gạchTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,71m3
32Ốp gạch thẻ màu đỏ-Khóa mái sân hè lát gạch Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT57,9m2
33Đắp đất màu trồng cây (nhân công + máy thi công) - Khuôn viên Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT31,8100m3
34Đất màu trồng cây (vật tư) - Khuôn viên Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3.180,3m3
35Cây sao đen/bằng lăng ĐK d=8-10cm (vật tư) - Khuôn viênTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT32cây
36Trồng cây sao đen/bằng lăng - Khuôn viên Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT32cây
37Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng: tính từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc 90 ngày để nghiệm thu - Khuôn viênTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT321cây/90ng
C PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất bằng thủ công, đất C2-Cống tròn D300 _H30Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT56,94m3
2Đào đất bằng máy, đất C2-Cống tròn D300 _H30Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5,12100m3
3Đắp trả đất hoàn thiện-Cống tròn D300 _H30Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5,22100m3
4Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=2,0mTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1481 đoạn
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT148mối
6Lắp đặt ống nhựa PVC D200 đấu nối TNMTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,65100m
7Bê tông gối cống M200 - Gối cống D300 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT6,49m3
8Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm -Gối cống D300 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,39tấn
9Ván khuôn-Gối cống D300 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,98100m2
10Lắp đặt gối cống D300Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT295cái
11Bê tông lót M100-Gối cống D300 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5,43m3
12Ván khuôn-Gối cống D300 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,51100m2
13Đào đất bằng thủ công, đất C2 - Hố thu Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT7,3m3
14Đào đất bằng máy, đất C2-Hố thu Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,66100m3
15Đắp trả đất hoàn thiện-Hố thu Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,59100m3
16Bê tông lót M100-Hố thu Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,43m3
17Ván khuôn-Hố thu Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,06100m2
18Bê tông thân hố thu M200Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5,9m3
19Ván khuôn hố thuTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,8100m2
20Bê tông láng đáy M200 Hố thu Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,24m3
21Bê tông chèn nắp chắn rác Hố thu Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,54m3
22Khung + song chắn rác composite (vật tư) Hố thu Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT15bộ
23Lắp đặt song chắn rác Hố thu Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT15ck
24Đào đất bằng thủ công, đất C2 Hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT4,36m3
25Đào đất bằng máy, đất C2 Hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,39100m3
26Đắp trả đất hoàn thiện Hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,32100m3
27Bê tông lót M100 Hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,9m3
28Ván khuôn Hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,02100m2
29Bê tông hố ga M200 Hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5,76m3
30Ván khuôn hố ga Hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,46100m2
31Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm Hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,3tấn
32Cốt thép hố ga ĐK >10mm Hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,51tấn
33Bê tông tấm đan M250 hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,3m3
34Cốt thép tấm đan ĐK >10mm hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,23tấn
35Ván khuôn tấm đan hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,06100m2
36Lắp đặt tấm đan hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT4ck
37Nắp hố ga composite (vật tư) hố ga loại 1 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT4cái
38Đào đất bằng thủ công, đất C2 Hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5,45m3
39Đào đất bằng máy, đất C2 Hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,49100m3
40Đắp trả đất hoàn thiện Hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,4100m3
41Bê tông lót M100 Hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,13m3
42Ván khuôn Hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,03100m2
43Bê tông hố ga M200 Hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT7,56m3
44Ván khuôn hố ga Hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,62100m2
45Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm Hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,41tấn
46Cốt thép hố ga ĐK >10mm Hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,65tấn
47Bê tông tấm đan M250 hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,63m3
48Cốt thép tấm đan ĐK >10mm hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,29tấn
49Ván khuôn tấm đan hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,08100m2
50Lắp đặt tấm đan hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5ck
51Nắp hố ga composite (vật tư) hố ga loại 2 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5cái
52Đào đất bằng thủ công, đất C2 Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,09m3
53Đào đất bằng máy, đất C2 Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,1100m3
54Đắp trả đất hoàn thiện Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,08100m3
55Bê tông lót M100 Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,23m3
56Ván khuôn bê tông lót Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,01100m2
57Bê tông hố ga M200 Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,55m3
58Ván khuôn hố ga Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,13100m2
59Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,08tấn
60Cốt thép hố ga ĐK >10mm Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,13tấn
61Bê tông tấm đan M250 Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,33m3
62Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,06tấn
63Ván khuôn tấm đan Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,02100m2
64Lắp đặt tấm đan Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1ck
65Nắp hố ga composite (vật tư) Hố ga loại 3Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất bằng thủ công, đất C2 Cống tròn D300 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E-HSMT18,94m3
2Đào đất bằng máy, đất C2 Cống tròn D300 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,71100 m3
3Đắp trả đất hoàn thiện Cống tròn D300Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,69100 m3
4Lắp đặt đốt cống D300-H10, L=2,0m, cống tròn D300Theo TKBVTC, Chỉ dẫn kỹ thuật và E-HSMT18đoạn
5Lắp đặt đốt cống D300-H30, L=2,0 m, cống tròn D300Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT47đoạn
6Nối ống bê tông bang gioăng cao su, đường kính 300 mm, Cống tròn D 300Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT65mối
7Bê tông gối cống M200, Gối cống D300Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,82m3
8Cốt thép gối cống ĐK ≤ 10mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,17tấn
9Ván khuôn, gối cống D300Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,43100 m2
10Lắp đặt gối cống D300Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT128cái
11Bê tông lót M100, gối cống D300Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,36m3
12Ván khuôn bê tông lót, gối cống D300Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,22100 m2
13Đào đất bang thủ công, đất C2 - Hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3,61m3
14Đào đất bang máy, đất C2- Hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,32100 m3
15Đắp trả đất hoàn thiện-Hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,27100 m3
16Bê tông lót M100 - Hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,77m3
17Ván khuôn-Hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,02100 m2
18Bê tông thân ga M150-Hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3,84m3
19Cốt thep thang ĐK ≤ = 18 mm, hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,02tấn
20Ván khuôn thân ga - Hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,3100 m2
21Bê tông mũ mố rãnh M200 - Hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,44m3
22Ván khuôn mũ mố - Hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,06100 m2
23Bê tông tấm đan M250 - Tấm đan hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,43m3
24Cốt thép tấm đan ĐK ≤ 10mm - Tấm đan hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,04tấn
25Ván khuôn tấm đan- Tấm đan hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,02100 m2
26Thép tấm - Tấm đan hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT101,76kg
27Lắp đặt tấm đan- Tấm đan hố ga loại 1Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT6tấm
28Đào đất bang thủ công, đất C2- Hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT7,22m3
29Đào đất bang máy, đất C2- Hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,65100 m3
30Đắp trả đất hoàn thiện - hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,54100 m3
31Bê tông lót M100 - Hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,54m3
32Ván khuôn - Hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,04100 m2
33Bê tông thân ga M150 - Hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT9,31m3
34Cốt thép thang ĐK ≤=18mm - Hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,05tấn
35Ván khuôn thân ga - Hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,76100 m2
36Bê tông mũ mố rãnh M200 - Hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,88m3
37Ván khuôn mũ mố - Hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,12100 m2
38Bê tông tấm đan M250 - Tấm đan hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,86m3
39Cốt thép tấm đan ĐK ≤10 mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,08tấn
40Cốt thép tấm đan > 10 mm - Tấm đan hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,01tấn
41Ván khuôn tấm đan - Tấm đan hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,04100 m2
42Thép tấm - Tấm đan hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT203,52kg
43Lắp đặt tấm đan - Tấm đan hố ga loại 2Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT12tấm
E PHẦN HÀNG RÀO
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6 - Phần móng tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT93,37m3
2Xây móng bang đá hộc, chiều day > 60 cm, vữa XM M75, PCB40 - Phần móng tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1.525,65m3
3Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB 40 - Phần móng tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT29,76m3
4Ván khuôn gỗ giằng móng - Phần móng tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,49100 m2
5Lắp dung cốt thép giằng móng, ĐK ≤ 10 mm, chiều cao ≤ 6 m - Phần móng tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,38tấn
6Lắp dung cốt thép giằng móng, ĐK ≤ 18 mm, chiều cao ≤ 6 mTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,04tấn
7Xây tường thẳng bang gạch đất không nung 6,5x10,5x22 cm- Chiều day ≤ 33 cm, chiều cao ≤ 6 m, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT80,85m3
8Xây tường thẳng bang gạch đất không nung 6,5 x 10,5x22 cm, chiều day ≤ 11 cm, chiều cao ≤ 6 m, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào đặc Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT49,55m3
9Hoa sắt tường rào sắt vuông 16x16 sơn tĩnh điện (trọn gói cung cấp lắp đặt) -Phần thân tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT95,04m2
10Bê tông giằng tường M250, đá 1x2, PCB 40 - Phần thân tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT16,32m3
11Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,48100 m2
12Lắp dung cốt thép giằng tường, ĐK ≤ 10 mm, chiều cao ≤ 6m - Phần thân tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,15tấn
13Lắp dung cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18 mm, chiều cao ≤ 6 m - Phần thân tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,91tấn
14Trá tường ngoài day 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1.936,01m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bang sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ) - Phần thân tường rào đặcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1.936,01m2
16Xây cột, trụ bang gạch đất không nung 6,5 x 10,5 x 22 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào thoángTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT36,29m3
17Xây tường thẳng bang gạch đất không nung 6,5 x 10,5 x 22 cm, chiều day ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6 m, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào thoángTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT6,29m3
18Hoa sắt tường rào bang thép vuông 14 x 14 sơn tĩnh điện (trọn gói cung cấp lắp đặt) - Phần thân tường rào thoángTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT210,42m2
19Bê tông giằng tường M250, đá 1x2, PCB 40 - Phần thân tường rào thoángTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5,49m3
20Ván khuôn gỗ giằng tường - Phần thân tường rào thoángTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,5100 m2
21Lắp dung cốt thép giằng tường, ĐK ≤ 10 mm, chiều cao ≤ 6 m - Phần thân tường rào thoángTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,08tấn
22Lắp dung cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18 mm, chiều cao ≤ 6 m - Phần thân tường rào thoángTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,46tấn
23Ốp gạch thẻ chân tường+ trụ cột KT 50 x 180 mm - Phần thân tường rào thoángTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT356,35m2
24Trát đỉnh tường + đỉnh cột ngoài day 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 - Phần thân tường rào thoángTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT69,3m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bang sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ)- Phần thân tường rào thoángTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT69,3m2
26Đào móng bang máy đào 0,8 m3, chiều rộng móng ≤ 6 m, đất C2 - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,09100 m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1 m, sâu ≤ 1m, đất C2 - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,46m3
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB 30 - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,92m3
29Bê tông móng cột M250, đá 1x2, PCB40 - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,46m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,13100 m2
31Lắp dung cốt thép móng cột, ĐK ≤ 10 mm - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,06tấn
32Lắp dung cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18 mm, chiều cao ≤ 6 m - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,11tấn
33Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB 40 - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,75m3
34Ván khuôn cột-côt vuông, chữ nhật - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,14100 m2
35Xây cột, trụ bang gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22 cm, chiều cao ≤ 6 , vữa XM M75, PCB 40 - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5,4m3
36Trát tường ngoài day 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT7,16m2
37Ốp gạch thẻ chân tường+ trụ cột KT 50 x 180 mm - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT34,58m2
38Hộp đèn đỉnh cột KT 650 x 650 x 300 (trọn gói cung cấp lắp đặt)- Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT7cái
39Đèn đầu cột (trọng gói cung cấp, lắp đặt) - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT7cái
40Cửa xếp điện bang Inox 304 cao 1.8 m sử dung mô tơ, tính cả ray thép (trọn gói cung cấp, lắp đặt) - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT22,15md
41Hộp mô tơ điện (trọn gói cung cấp, lắp đặt) - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3bộ
42Cửa phụ bang thép sơn tĩnh điện (trọn gói cung cấp, lắp đặt) - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,7m2
43Xây tường thẳng bang gạch đất không nung 6,5 x 10,5 x 22 cm, chiều day ≤ 33 cm, chiều cao ≤ 6 m, vữa XM M75, PCB 40 - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,35m3
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dung keo dán - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,52m2
45Bộ chữ đồng tên biển cơ quan (trọng gói cung cấp, lắp đặt) - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1bộ
46Trát tường ngoài day 1,5 cm, vữa XM M75, PCB 40 - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bang sơn (1 nước lót + 2 nước phủ) - Phần móng cột cổngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT12,16m2
48Đào móng bang máy đào 0,8 m3, chiều rộng móng ≤ 6 m, đất C2 - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,08100 m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bang thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất C2 - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,43m3
50Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB 30 - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,39m3
51Bê tông móng sản xuất bang máy trộn, đổ bang thủ công, rộng ≤ 250 cm, M250, đá 1x2, PCB 40Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT6,48m3
52Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,22100 m2
53Sản xuất lắp dung cốt thép móng, đường kính ≤=10 mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,06tấn
54Sản xuất, lắp dung cốt thép móng, đường kính ≤ = 18 mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,07tấn
55Đắp đất bang đầm cóc, độ chat Y/C K=0,9 - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,03100 m3
56Sản xuất cột bang thép hình - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,97tấn
57Sản xuất khung vòm mái thép - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,1tấn
58Sản xuất khung vòm mái bang thép ống - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,27tấn
59Sơn sắt thép bang sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ) - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT62,13m2
60Lắp cột thép các loại - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,97tấn
61Lắp dung khung mái thép - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,37tấn
62Bộ chữa đồng gắn vòm cổng (trọn gói cung cấp, lắp đặt) - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1bộ
63Mắt đèn led viền khung cột cổng (trọng gói cung cấp lắp đặt) - Phần cổng chàoTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1bộ
F PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1lắp đặt ống thép đen bang P/p hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150 mm - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,89100 m
2Lắp đặt ống thép đen bang p/p hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính 80 mm - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,75100 m
3Lắp đai khởi thủy, đường kính 100 mm - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110 mm bang phương pháp hàn gia nhiệt (PE80-PN 10) - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT9,56100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bang măng song, Đk ông 63 mm (PE80-PN 10) - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,76100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bwangf p/p măng song-đường kính 63 mm - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT10cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE DN 110/110 - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE DN63/63 - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bang p/p măng song, đường kính 110 mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa bang nối p/p măng song, đường kính 63 mm - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng song, ĐK 110 mm - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng song, ĐK 63 mm - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT4cái
13Thử áp lực đường ống nhựa , ĐK 110 mm - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT9,56100 m
14Thử áp lực đường ống nhựa, Đk 63 mm - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,76100 m
15Khử trùng ống nước, ĐK 110 mm; 50 mm - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT11,32100 m
16Nước thử áp lực + thau xả (vật tư) - Phần Tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT8,11m3
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100 mm - Phần Hố van, hố đồng hồTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
18Lắp đặt van BB, ĐK 100 mm - Phần Hố van, hố đồng hồTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3cái
19Lắp đặt van ren, ĐK 50 mm - Phần Hố van, hố đồng hồTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2cái
20Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100 mm - BE, Phần Hố van, hố đồng hồTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT6cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bang phương pháp măng song, đường kính 50 mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2cái
22Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm - Phần Hố van, hố đồng hồTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT4cái
23Lắp đặt kép thép đường kính 50mm - Phần Hố van, hố đồng hồTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2cái
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II - Phần Đào, đắp tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,87100 m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Phần Đào, đắp tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT71,77m3
26Đắp cát đường ống bằng thủ công K=0,90 - Phần Đào, đắp tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT154,89m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần Đào, đắp tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,94100 m3
28Lắp đặt lưới cảnh báo - Phần Đào, đắp tuyến ốngTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3,4100 m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT6,27m3
30Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Hố van DN100 - Phần Hố van DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,7m3
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,18m3
32Bê tông giằng cổ M200, đá 1x2 Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,15m3
33Lắp dựng cốt thép tấm đan Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,02tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,17tấn
35Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Hố van DN100 - Phần Hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Hố van DN100 - Phần hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT9,65m2
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Hố van DN100 - Phần hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5,76m2
38Ván khuôn gỗ Hố van DN100 - Phần hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,06100 m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hố van DN100 - Phần hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,04100 m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hố van DN100 - Phần hố van DN 100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT4CK
41Đào móng hố van đất cấp III Hố van ren DN 50 - Hố van ren DN 50Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,38m3
42Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Hố van ren DN 50 - Hố van ren DN 50Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,17m3
43Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Hố van ren DN 50 - Hố van ren DN 50Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,06m3
44Bê tông giằng cổ M200, đá 1x2 Hố van ren DN 50 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,08m3
45Lắp dựng cốt thép tấm đan Hố van ren DN 50 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,01tấn
46Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Hố van ren DN 50 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,23m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Hố van ren DN 50 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- H2,42m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Hố van ren DN 50 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,68m2
49Ván khuôn gỗ Hố van ren DN 50 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,03100 m2
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hố van ren DN 50 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,02100 m3
51Lắp đặt tấm đan BTCT Hố van ren DN 50 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2tấm
52Đào móng hố van - Cấp đất II Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3,05m3
53Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,35m3
54Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,09m3
55Bê tông giằng cổ M200, đá 1x2 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,14m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,01tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,1tấn
58Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3,23m3
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3,86m2
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,59m2
61Ván khuôn gỗ Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,03100 m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,0,02100 m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Hố van kết hợp hố đồng hồ tổng DN100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3CK
64Đào móng gối đỡ tê, đất cấp II tê HDPE DN110, DN63 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3,97m3
65Bê tông lót móng M150, đá 4x6 tê HDPE DN110, DN63 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,34m3
66Bê tông gối đỡ tê, cút M200, đá 1x2 tê HDPE DN110, DN63 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HS0,44m3
67Bu lông êcu M16x20 (vật tư) tê HDPE DN110, DN63 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT50cái
68Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) (vật tư + lắp đặt) tê HDPE DN110, DN63 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT10cái
69Ván khuôn móng băng, móng bè tê HDPE DN110, DN6Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,05100 m2
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,05100 m3
71Đào móng gối đỡ cút, đất cấp II cút, bịt ống D110, D63Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT7,87m3
72Bê tông lót móng M150, đá 4x6 cút, bịt ống D110, D63Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,64m3
73Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 cút, bịt ống D110, D63Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,81m3
74Bu lông êcu M16x20 (vật tư) cút, bịt ống D110, D63Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT30cái
75Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) (vật tư + lắp đặt) cút, bịt ống D110, D63Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT15cái
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy cút, bịt ống D110, D63Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,12100 m2
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,06100 m3
78Đào móng bể máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,47100 m3
79Đào móng bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT13,01m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10% khối lượng đào) Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,26100 m3
81Bê tông lót móng bể, vữa mác 100, đá 4x6 Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT10,17m3
82Bê tông đáy bể, vữa mác 250, đá 1x2 Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT19,2m3
83Bê tông thành bể, vữa mác 250, đá 1x2: Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT13,84m3
84Bê tông nắp bể, vữa mác 250, đá 1x2: Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT9,83m3
85Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,54m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,25100 m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,23100 m2
88Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,11tấn
89Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2,99tấn
90Lắp dựng cốt thép mái bể, đường kính ≤10mm Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,12tấn
91Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤10mm Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,7tấn
92Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤18mm Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,34tấn
93Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,07tấn
94Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,21tấn
95Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần1) Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT113,22m2
96Trát tường dầy 1 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT113,22m2
97Nắp bể inox SU304 dày 5cm (trọn gói cung cấp lắp đặt) Bể nước ngầmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2nắp
G PHẦN PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,16100 M3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT16,01m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (15% khối lượng đào) Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HS0,03100 m3
4Ván khuôn bê tông lót móng Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,05100 m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,36m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,13tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,04100 m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,79m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,08100 m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,02tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,13tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,91m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,04100 m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,31m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,01tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,06tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,08100 m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,45m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,09100 m2
20Ván khuôn gỗ sàn mái Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,17100 m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,02tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,11tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,95m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,66m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT6,31m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,57m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT31,35m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT35,75m2
29Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT22,8m2
30ơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT48m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT11,03m2
32Chống thấm bằng dung dịch flinkote vén thành 20cm Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT25,6m2
33Sơn chống thấm flinkote (vật tư) Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2thùng
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT11,03m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT42,37m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT33,31m2
37Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt hộp bịt tôn Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1,96m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D70 Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT0,03100 m
39Cầu chắn rác Nhà trạm bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1bộ
40Máy bơm động cơ điện Q=25l/s, H=75mcn, Q=54-136m3/h, H=79,8-58mcn, P=30KW - Phần cung cấp lắp đặt thiết bị PCCCTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
41Máy bơm chữa cháy động cơ Q=25l/s, H=75mcn, Q=54-136m3/h, H=79,8-58mcn, P=30KW - Phần cung cấp lắp đặt thiết bị PCCCTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
42Bơm tăng áp Q=1l/s, h=80mcn, P=2,2KWTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
43Tủ điện điều khiển máy bơmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
44Lắp đặt bình tích áp 100LTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1chiếc
45Rọ bơm D100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2cái
46Rọ bơm D50Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
47Khớp nối mềm D100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT4cái
48Khớp nối mềm D50Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2cái
49Van 1 chiều D100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2cái
50Van 1 chiều D50Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2cái
51Van khóa D100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
52Van khóa D50Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT5cái
53Đồng hồ đo áp suấtTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
54Công tắc áp lựcTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3cái
55Y lọc D100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT2cái
56Y lọc D50Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
57Cáp 3x25mm2 +1x16 từ tủ điện tới máy bơm chính (nội bên trong phòng bơm)Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT10m
58Lắp đặt dây cáp điện 3x6+1x2,5mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT10m
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 3.0mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT460m
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 2,6mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT45m
61Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1cái
62Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy D100 hai họng ra D65Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3cái
63Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), (phun sơn tĩnh điện) Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3cái
64Lắp đặt lăng phun khớp nối D65Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT6cái
65Lắp đặt cuộn vòi D65 (loại dầy 16at) Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT6cái
66Lắp đặt cút thép, đường kính 100mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT23cái
67Lắp đặt cút thép, đường kính 50mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT8cái
68Lắp đặt tê thép, đường kính 100mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT8cái
69Lắp đặt tê thép, đường kính 100/50mmTheo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT4cái
70ắp đặt bích thép D100Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT15cặp
71Lắp đặt mặt bích thép chịu áp lực D50 Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT3cặp
72Gia công, lắp đặt đai ôm, thép V, giá đặt ống Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1ht
73Lắp đặt giàn giáo để phục vụ công tác thi công Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT10m2
74Băng tan Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT1thùng
75Sơn đỏ Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT30kg
76Sơn chống rỉ Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT30kg
77Que hàn Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT35kg
78Thử áp lực đường ống Theo TKBVTC, chỉ dẫn kỹ thuật và E- HSMT505m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình cấp IV cùng loại.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT)- Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.64
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tang ky thuật 1 Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.53
6 Cán bộ phụ trách QC, QS 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành.53
7 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dungSố lượng tùy theo tổ chức của nhà thầu53
8 Công nhân kỹ thuật xây dựng 30 Nhà thầu huy động số lượng theo tiến độ, nhưng phải bố trí đầy đủ thành phần công nhân kỹ thuật xây dựng: điều khiển vận hành máy, thiết bị thi công; thợ xây dựng các loại; thợ cơ khí; thợ lắp đặt thiết bị …+ Bằng trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên phù hợp với vị trí đảm nhiệm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.3 m3+ Giấy kiểm định còn hiệu lực là một loại máy móc cơ giới sử dụng đa năng, chủ yếu dùng trong xây dựng, khai khoáng. Máy xúc là một loại máy đào một gầu, có thể coi là "xẻng máy", dùng một cơ cấu tay cần gắn liền với gầu đào, thực hiện thao tác đào, xúc, múc, đổ đất đá rời hay liền thổ và các loại khoáng sản, vật liệu xây dựng rời (có thể vận chuyển trong cự ly ngắn hoặc rất ngắn)2
2 Ô tô tự đổ ≥ 22 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực Xe tải tự đổ hay còn được gọi là xe ben. Nó thường được sử dụng làm xe chuyên chở các vật liệu rời như cát xây dựng, gạch, đá, hay chở các mặt hàng khác nữa.Xe được trang bị 1 thùng kín ở phía sau và có piston thủy lực phía trước có sức chịu lực cao. Phía đuôi thùng xe có trang bị ngáng nhằm ngăn chặn, hạn chế vật liệu trong thùng rơi ra bên ngoài. Đồng thời, nó còn có thể cho phép xe tự động đổ đúng vị trí mà mình mong muốn.5
3 Máy ủi công suất ≥ 108 CV+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực Máy ủi là khung gầm bánh xích được lắp thêm thiết bị là lưỡi ủi.Đây là loại máy thi công theo một chuỗi,san gạt đất bằng bàn gạt ủi (ủi đất) san đất trên mặt bằng có sẵn.Máy được sử dụng để san ủi đất, đá, hoặc một số vật liệu rời khác, phục vụ thi công công trình xây dựng trong công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và các công trình phát triển cơ sở hạ tầng khác.1
4 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực - là một loại máy công trình được cấu tạo gồm một hoặc hai quả lăn thép cứng, có thể gia tải được bề mặt trơn nhẵn. Nguyên lý hoạt động của máy là thông qua quá trình di chuyển bánh xe sẽ tiếp xúc với mặt đường và truyền tải trọng xuống nền đất với lực đầm không đổi.1
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực Đây là loại mà có bánh được bơm hơi, bơm khí nén, bánh của chúng được bố trí xếp thành 1 hoặc 2 hàng ngang. Chúng đầm bằng lực tĩnh có trong trọng lượng của máy1
6 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 25tấn+ Giấy kiểm định còn hiệu lực là một loại máy công trình được cấu tạo gồm một hoặc hai quả lăn thép cứng, có thể gia tải được bề mặt trơn nhẵn. Nguyên lý hoạt động của máy là thông qua quá trình di chuyển bánh xe sẽ tiếp xúc với mặt đường và truyền tải1
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg là máy thi công nên, làm phẳng nền, nén chặt nền đất, đá. sử dụng lực đầm, lục nén nhằm làm chặt nền đất, vật liệu trăng sự kết dính, nén chặt.1
8 Máy trộn bê tông V ≥ 250 l là loại máy được dùng để trộn đều các nguyên liệu của hỗn hợp bê tông và vữa như cát, đá, xi măng, nước và phụ gia khác theo một cấp phối nhất định, đảm bảo mật độ các chất này đồng đều.1
9 Máy trộn vữa V ≥ 180 l là loại máy dùng để trộn hỗn hợp các nguyên vật liệu cát, xi măng, nước và những hợp chất khác lại với nhau, tạo thành hỗn hợp vữa bê tông dùng để xây dựng, trát xi măng trong các công trình xây dựng.2
10 Máy cắt, uốn sắt ≥ 3 kw là thiết bị công nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và thi công, sử dung để cắt và uốn thép thi công1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw là thiết bị thi công nền móng cho công trình xây dựng, có thể đầm được các loại nền như nền đất, nền bê tông. Máy có tác dụng làm nén chặt các lớp sỏi đá theo yêu cầu kỹ thuật trong thi công các công trình2
12 Máy hàn điện ≥ 14 kw Là thiết bị được thiết kế dựa trên quá trình hàn hồ quang điện có sử dung khí trơ2
13 Máy bơm nước Q= 10-16 m3/h là thiết bị dung để hút nước thông qua áp lực bơm, được sử dung để bơm hút nước trong quá trình thi công các công trình2
14 Máy toàn đạc là một dụng cụ quang học được sử dụng phổ biến trong xây dựng, trắc địa và công trình dân dụng. Nó rất hữu ích để đo góc ngang, góc dọc và khoảng cách – nó thực hiện điều này bằng cách phân tích độ dốc giữa chính nó và một điểm cụ thể.1
15 Máy thủy bình là thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học1
16 Máy phát điện ≥ 125 kva là thiết bị phát điện có công suất đáp ứng nhu cầu điện cho công trường thi công được vận hành vằng dầu Diesel1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->