Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 20:50:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,786,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành về kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các ngành thuộc khối kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật công trình và có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành cơ khí+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực của phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực của phần cần trục kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa có công suất ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Khánh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học, trung học cở sở xã Khánh Phú 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Phú; Địa chỉ: Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Minh Việt; Địa chỉ: Khu Tiền Đồng, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG BÊN PHẢI (TRƯỜNG TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.944,7496 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 806,0788 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,216 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,216 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.595,8456 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.217,1988 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 637,7012 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 637,7012 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,3 | m2 |
| 10 | tháo dỡ song cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6 | m2 |
| 11 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6 | m2 |
| 12 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168 | cái |
| 13 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 14 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 15 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6 | m2 cấu kiện |
| 17 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,4 | m2 |
| 18 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 19 | Khóa cửa+tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 20 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 21 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa đi không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,4 | m2 cấu kiện |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6418 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,287 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,1056 | m3 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,3056 | 1m2 |
| 28 | Gia công lan can Inox, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9821 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can Inox, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,34 | m2 |
| 30 | Chụp chân Inox D60, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| 31 | Chụp chân Inox 30x30, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 196 | cái |
| 32 | Quả cầu Inox D40, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73 | quả |
| 33 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8781 | m3 |
| 34 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1497 | m3 |
| 35 | Láng dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0976 | 1m2 |
| 36 | Gia công lan can Inox, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1062 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,9604 | m2 |
| 38 | Chụp chân Inox D60, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 39 | Chụp chân Inox 40x20, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2535 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4763 | 100m2 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG BÊN TRÁI (TRƯỜNG TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.028,8883 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 773,1326 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,129 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,129 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.738,3372 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.062,3792 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 733,3973 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 733,3973 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,5375 | m2 |
| 10 | tháo dỡ song cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,3 | m2 |
| 11 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,3 | m2 |
| 12 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168 | cái |
| 13 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 14 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 15 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,3 | m2 cấu kiện |
| 17 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,2375 | m2 |
| 18 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | cái |
| 19 | Khóa cửa+ tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 20 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 21 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa đi không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,2375 | m2 cấu kiện |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5979 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,8892 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,3 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8074 | m3 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,0765 | 1m2 |
| 28 | Gia công lan can Inox, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9488 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can Inox, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,714 | m2 |
| 30 | Chụp chân Inox D60, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 31 | Chụp chân Inox 30x30, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 184 | cái |
| 32 | Quả cầu Inox D40, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69 | cái |
| 33 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8781 | m3 |
| 34 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1497 | m3 |
| 35 | Láng dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0976 | 1m2 |
| 36 | Gia công lan can Inox, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1062 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,9604 | m2 |
| 38 | Chụp chân Inox D60, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 39 | Chụp chân Inox 40x20, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,122 | 100m2 |
| C | NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 145,8 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.361,5484 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 423,6487 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát thang bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,904 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 377,6572 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7414 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1221 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8919 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8919 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5182 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 673,0917 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 739,4631 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 423,0247 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,904 | m2 |
| 16 | Trát, đắp gờ chỉ chắn nước, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,619 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ song cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,72 | m2 |
| 19 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,72 | m2 |
| 20 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116 | cái |
| 21 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 22 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 23 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,72 | m2 cấu kiện |
| 25 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,48 | m2 |
| 26 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | cái |
| 27 | Khóa cửa+ tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 28 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 29 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp dựng cửa đi không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,48 | m2 cấu kiện |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0987 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,9893 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,72 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.102,0204 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 377,6572 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 688,4567 | 1m2 |
| 37 | Đào rãnh chôn dây chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8 | m3 |
| 38 | đắp cát rãnh chôn cáp chống sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 43 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện trong phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | tủ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 58 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét 63X63X6X2.5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cọc |
| 63 | Phá dỡ lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,895 | m3 |
| 64 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4964 | 1m2 |
| 65 | Gia công lan can Inox, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5833 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,068 | m2 |
| 67 | Chụp chân Inox D60, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 68 | Chụp chân Inox 30x30, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151 | cái |
| 69 | Quả cầu Inox D40, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cái |
| 70 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,854 | m3 |
| 71 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1456 | m3 |
| 72 | Láng dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0674 | 1m2 |
| 73 | Gia công lan can Inox, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,103 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6744 | m2 |
| 75 | Chụp chân Inox D60, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 76 | Chụp chân Inox 40x20, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2436 | 100m2 |
| D | NHÀ HỌC 3 TẦNG (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp chống nóng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 181,896 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2208 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9745 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.781,887 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 891,1316 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát thang bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,716 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 832,6176 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7414 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3415 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7098 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0513 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0689 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0689 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4952 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.437,4804 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.343,1066 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 891,1316 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,716 | m2 |
| 19 | Trát, đắp gờ chỉ chắn nước, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,06 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 143,47 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ song cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108 | m2 |
| 22 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108 | m2 |
| 23 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 240 | cái |
| 24 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 25 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 26 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 240 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108 | m2 cấu kiện |
| 28 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,47 | m2 |
| 29 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | cái |
| 30 | Khóa cửa+ tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 31 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cái |
| 32 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa đi không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,47 | m2 cấu kiện |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3455 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,6957 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 832,6176 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.372,328 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.343,1066 | 1m2 |
| 40 | Đào rãnh chôn dây chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4 | m3 |
| 41 | đắp cát rãnh chôn cáp chống sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.020 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.020 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 375 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 46 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện trong phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | tủ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 58 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 60 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét 63X63X6X2.5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cọc |
| 65 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,9682 | 1m2 |
| 66 | Gia công lan can Inox, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3723 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can Inox, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,868 | m2 |
| 68 | Chụp chân Inox D60, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74 | cái |
| 69 | Chụp chân Inox 30x30, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 292 | cái |
| 70 | Quả cầu Inox D40, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 71 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1447 | m3 |
| 72 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3656 | m3 |
| 73 | Láng dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6809 | 1m2 |
| 74 | Gia công lan can Inox, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2584 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can Inox, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,8092 | m2 |
| 76 | Chụp chân Inox D60, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0299 | 100m2 |
| E | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 1 TẦNG (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,2 | m2 |
| 2 | tháo dỡ song cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,476 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,476 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,476 | 1m2 |
| 6 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8 | m2 |
| 7 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 8 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thanh chốt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 10 | Chống sệ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8 | m2 cấu kiện |
| 12 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4 | m2 |
| 13 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 14 | Khóa cửa+ tay nắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 15 | Chống sệ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 16 | Thanh chốt cánh phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa đi không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,84 | m2 cấu kiện |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2345 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4696 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,8 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,6646 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,0924 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,0924 | 1m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,116 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,116 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3251 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3251 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5835 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3125 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành về kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các ngành thuộc khối kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ hồ sơ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật công trình và có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật cơ khí | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành cơ khí+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực của phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực của phần cần trục kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa có công suất ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi