Gói thầu: Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334196-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220334174
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 21:23:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 286,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
E-CDNT 1.2 Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022
Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Cao Lãnh, địa chỉ: Xã Mỹ Hiệp, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn, Địa chỉ: 440/10 Bình Long, phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty Tnhh Thương Mại Dịch Vụ Và Tư Vấn Sài Gòn Mới, địa chỉ: 521/71 Hoàng Văn Thụ, Phường 04, Quận Tân Bình, TP.HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN , địa chỉ: 440/10 Bình Long, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trại giam Cao Lãnh, địa chỉ: Xã Mỹ Hiệp, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược.
E-CDNT 10.2(c)
giấy phép lưu hành sản phẩm (nếu có) - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng .
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Cao Lãnh, địa chỉ: Xã Mỹ Hiệp, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Cao Lãnh, địa chỉ: Xã Mỹ Hiệp, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Cao Lãnh, địa chỉ: Xã Mỹ Hiệp, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CÁN BỘ CHIẾN SĨ/ 1. Thuốc tiêm/ Adrenalin 1mg/1ml3ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
2Diphenhydramin3ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Vinzix3ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Vinsolon3LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Paparin3ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Mobic3ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Ventolin Nebules 5mg3ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Lidocain3ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
9Nước cất 5ml5ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
10I. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CÁN BỘ CHIẾN SĨ/ 2. Thuốc viên, thuốc bột/ Acyclovir 800mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Amoxycilin 0,5g500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Augmentine 1000mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
13Azithromycin 500mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Cefuroxim 500mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Cefixim 200mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Cefdinir 300mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
17Doxyciline 100mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Ofloxacin 200mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
19Ciprofloxacin 0,5g100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Metronidazol 500mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
21Spiramycin 3.M.U.I300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Clarithromycin 500mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Roxithromycin 150mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Fluconazol 150mg50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Paracetamol 500mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Ibuprofen 400mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Panadol extra1.080ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Ultracet50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
29Panalganeffer100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
30Protamol100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Decolgen fort500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Devaligen -F300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Alpha choay300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
34Prednisolon 5mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Methytprednisolon 16mg200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
36Chlorpheniramine 4mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
37Cetirizin 10mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Enterfast 60100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Mephenesin100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Diclofenac 75mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Piroxicam 200mg50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
42Meloxicam100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Celecoxib 200mg50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Cinnarizin 25mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Clopidogrel 7,5mg50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
46Acetylsalicylic acid200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Hoạt huyết dưỡng não500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
48USARotin-F50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Trimetazidin 20mg50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
50Apharmcetam200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Nifedipin T20500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Captopril 25mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Enapraril 5mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Amlodipin 5mg1.500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Amlodipin + losartan300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Losartan 50mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Atenolol 50mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Bisoprolol 5mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Propanolol 40mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Atorvastatin 20mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Fenofibrat 160mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Glucophag 500mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Glucophag 1.000mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Diamicron 30mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Pantoprazol 40mg50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Phosphat Gel50góiXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Stomafar200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Omeprazol 20mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Cimetidin 300mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
70Bismuth 300mg50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Mutecium-M100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Alumina500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Kremil-S100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Acetylcistein 200mg (Acemuc)50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Sabumol 2mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Trangutan500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Disolvan100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Theophyline 100mg100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
79Loperamide 2mg200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Berberin 10mg200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Carbomango500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Spasmonavin300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
83No-spa 40mg200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
84TanaMisolblue100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Biosubtyl50GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Oresol100GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Sorbitol60GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
88Perimirane50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Clotrimazol10viên đặt âm đạoXem Mục 2 chương V E-HSMT
90Kali clorid100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
91Kẽm sulfat100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Calcium hasan60ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Glucosamine 1000mg30ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Natricloric 0,9% 500ml dùng ngoài20ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Pharnaraton300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
96Vitamin AD150ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
97Vitamin B1300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Vitamin B6300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
99Vitamin B2 2mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
100Vitamin C 0,5g600ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
101Pluss C30ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
102Vitamin PP100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
103Vitamin 3B500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
104Rutin C100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
105B-Complex500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
106Magdivix500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
107I. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CÁN BỘ CHIẾN SĨ/ 3. Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài/ Neocin 5ml10chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
108Natri clorid 0,9% 10ml50chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
109Rhinex 0,05%20chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
110Ofloxacin 0,3%10chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
111Tobrex10chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
112Xanh methylen 1% 20ml10chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
113Phenergan10TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
114Tranbeta10TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
115Selmikrons10TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
116Mở D.E.P 5,2g10LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
117Acyclovir10TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
118Cortimax10LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
119Tinecol10TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
120Mycophar 12ml10LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
121Vaselin10TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
122Dầu nóng trường sơn10ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
123Alcool 90o20LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
124Oxy già20LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
125Povidin 10%10LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
126Cồn 70 (1L)25ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
127I. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CÁN BỘ CHIẾN SĨ/ 4. Bông băng vô trùng/ Gạc TT >5BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
128Gạc TT 15BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
129Băng thun 3 móc2CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
130Băng cuộn y tế2CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
131Băng cá nhân1HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
132Bông gòn 25gr5BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
133Khẩu trang y tế3HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
134Băng keo liên kết5CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
135Kim khâu + chỉ silc3TépXem Mục 2 chương V E-HSMT
136Găng tay TT10BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
137I. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CÁN BỘ CHIẾN SĨ/ 5. Dịch truyền/ Natricloric 0,9% x 500ml2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
138Glucose 5% x 500ml2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
139Ringer lactat 500ml2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
140Glucose 30% x 500ml2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
141Natribicarbonat 4,2% (250ml)2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
142I. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CÁN BỘ CHIẾN SĨ/ 6. Dụng cụ y tế/ Dây truyền dịch5BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
143Ống tiêm 5ml10CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
144Ống tiêm 10ml5CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
145Ống tiêm 1ml10CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
146Kim rút thuốc 22G5CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
147Kim luồn 18G3CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
148II. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CHO PHẠM NHÂN/1. Thuốc tiêm/ Adrenalin 1mg/1ml4ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
149Diphenhydramin4ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
150Vinzix4ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
151Vinsolon4LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
152Paparin4ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
153Mobic4ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
154Ventolin Nebules 5mg4ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
155Lidocain4ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
156Nước cất 5ml10ỐngXem Mục 2 chương V E-HSMT
157II. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CHO PHẠM NHÂN/2. Thuốc viên, thuốc bột/ Acyclovir 800mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
158Amoxycilin 0,5g15.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
159Augmentine 1000mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
160Azithromycin 500mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
161Cefuroxim 500mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
162Cephalexin 500mg10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
163Cefixim 200mg2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
164Cefdinir 300mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
165Doxyciline 100mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
166Ofloxacin 200mg2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
167Ciprofloxacin 0,5g1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
168Metronidazol 500mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
169Spiramycin 3.M.U.I3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
170Clarithromycin200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
171Roxithromycin 100mg200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
172Fluconazol 150mg50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
173Paracetamol 500mg30.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
174Ibuprofen 400mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
175Ultracet100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
176Panalganeffer300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
177Protamol2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
178Devaligen -F1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
179Alpha chymotrypsin20.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
180Prednisolon 5mg50.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
181Chlorpheniramine 4mg10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
182Cetirizin 10mg1.500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
183Enterfast 601.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
184Mephenesin3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
185Diclofenac 75mg1.500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
186Piroxicam 200mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
187Meloxicam1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
188Cinnarizin 25mg2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
189Clopidogrel 7,5mg50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
190Acetylsalicylic acid2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
191Seduxen50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
192USARotin-F50ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
193Phenobarbital500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
194Risperidol300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
195Olanzapine300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
196Trimetazidin 20mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
197Apharmcetam1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
198Nifedipin T203.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
199Captopril 25mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
200Enapraril 5mg3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
201Amlodipin 5mg10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
202Amlodipin + losartan200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
203Atenolol 50mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
204Bisoprolol 5mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
205Propanolol 40mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
206Atorvastatin 20mg300ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
207Fenofibrat 160mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
208Glucophag 500mg3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
209Glucophag 1.000mg1.500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
210Diamicron 30mg2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
211Stomafar500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
212Omeprazol 20mg5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
213Cimetidin 300mg2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
214Alumina3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
215Kremil-S1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
216Mutecium-M2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
217Acetylcistein 200mg (Acemuc)500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
218Sabumol 2mg5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
219Trangutan5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
220Disolvan5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
221Theophyline 100mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
222Loperamide 2mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
223Berberin 10mg1.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
224Carbomango5.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
225Spasmonavin3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
226No-spa 40mg500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
227Biosubtyl100GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
228Oresol200GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
229Sorbitol100GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
230Perimirane100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
231Kali clorid50viênXem Mục 2 chương V E-HSMT
232Kẽm sulfat50viênXem Mục 2 chương V E-HSMT
233Calcium hasan100ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
234Natricloric 0,9% 500ml dùng ngoài30ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
235Vitamin AD200ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
236Vitamin B15.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
237Vitamin B65.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
238Vitamin C 0,5g3.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
239Vitamin PP500ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
240Vitamin 3B15.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
241B-Complex10.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
242Madivix2.000ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
243II. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CHO PHẠM NHÂN/ 3. Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài/ Neocin 5ml30chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
244Natri clorid 0,9% 10ml60chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
245Rhinex 0,05%30chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
246Ofloxacin 0,3%30chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
247Tobrex20chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
248Xanh methylen20chaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
249Phenergan10TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
250Tranbeta20TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
251Selmikrons20TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
252Mở D.E.P 5,2g40LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
253Acyclovir20TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
254Cortimax20LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
255Tinecol20TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
256Mycophar30LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
257Vaselin10TubeXem Mục 2 chương V E-HSMT
258Ventolin 100MCG2ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
259Alcool 90o50ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
260Oxy già50LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
261Povidin 10%10LọXem Mục 2 chương V E-HSMT
262Cồn 70 (1L)30ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
263II. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CHO PHẠM NHÂN/ 4. Bông băng vô trùng/ Gạc TT >40BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
264Gạc TT 60BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
265Băng thun 3 móc4CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
266Băng cuộn y tế20CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
267Băng cá nhân2HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
268Bông gòn 25gr20BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
269Khẩu trang y tế10HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
270Băng keo liên kết20CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
271Kim khâu + chỉ silc6TépXem Mục 2 chương V E-HSMT
272Găng tay TT20ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
273II. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CHO PHẠM NHÂN/ 5. Dịch truyền/ Natricloric 0,9% x 500ml4ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
274Glucose 5% x 500ml4ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
275Ringer lactat 500ml4ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
276Glucose 30% x 500ml4ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
277Natribicarbonat 4,2% (250ml)4ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
278II. THUỐC VÀ VẬT TƯ Y TẾ CHO PHẠM NHÂN/ 6.Dụng cụ y tế/ Dây truyền dịch5BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
279Ống tiêm 5ml100CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
280Ống tiêm 10ml10CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
281Ống tiêm 1ml50CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
282Kim rút thuốc20CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
283Kim luồn 18G4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
284Dao mũi nhọn40CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
285Mặt nạ + ống thở oxy10BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
286III. HÓA CHẤT PHÒNG CHỐNG DỊCH/ Cloramin B50KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
287Permecid 50 EC24ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->