Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334277-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220334263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hồng Sơn, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 21:35:00 đến ngày 2022-03-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,791,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6876265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình nghĩa trang;- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.654.225.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật – Công trình Nghĩa trang- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật – Công trình Nghĩa trang- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Xây dựng hạng mục phụ trợ nghĩa trang nhân dân thôn Cống Đặng xã Hồng Sơn (giai đoạn 2), huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hồng Sơn, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Sơn. Địa chỉ: Xã Hồng Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982012296
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Sơn. Địa chỉ: Xã Hồng Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982012296


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan cùng tài liệu chứng minh vị trí nhân sự. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực, đối với máy xúc, phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Sơn. Địa chỉ: Xã Hồng Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982012296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Sơn. Địa chỉ: Xã Hồng Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồng Sơn. Địa chỉ: Xã Hồng Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG, KÈ VÀO NGHĨA TRANG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph123,3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph73,56m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,9686100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,9686100m3
5Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (TC10%)12,332m3
6Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%)1,1099100m3
7Đào đất móng kè đất cấp II (TC10%)45,008m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,0507100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 190,343100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax47,59m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100182,87m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 232,08m3
13Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm1,09100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,3488100m2
15Chét khe nún bằng bao tải tẩm nhựa đường51,1m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đỉnh kè0,9755100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,5743tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 25019,51m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,548100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,186100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5,186100m3
22Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng22,3908m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2239100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2239100m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6,5664100m
26Phên nứa bờ vây58,368m2
27Đắp đất bờ vây, bờ lươn thi công (tận dụng đất đào)83,6303m3
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6,5664100m
29Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (TC10%)8,363m3
30Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (M90%)0,7526100m3
31Mua đất đồi đầm chặt K95422,0776m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3735100m3
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,953,3617100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,2558100m3
35Rải giấy dầu lớp cách ly11,2788100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 225,58m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 32,1408m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 5,0459m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4169100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20013,392m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2001,1444m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110)18,0048m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)1,8792m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,4378100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5758tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2004,4356m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10059,76m2
12Trát tường rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75218,808m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0604100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3115100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3115100m3
C MỘ CHỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 97,7395m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,7966100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật4,4579100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 49,0367m3
5Lát gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75369,1842m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 441,3301m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,8378100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,923100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,0132100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,0132100m3
D SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I34,8154m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I3,1334100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,4815100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,4815100m3
5Đất đồi đầm chặt K95795,3776m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7038100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,956,3349100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,961100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8704100m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly17,4077100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 296,61m3
12Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ364,2210m
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 751.041,12m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5476100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,875m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 3,7649m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,9762m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ49,9762m2
19Cây phi lao, ĐK gốc 10cm, H=1,5-2m40cây
20Đổ đất trồng cây6,0313m3
21Đất màu trồng cây6,0313m3
E BỂ HỦY ÁO QUAN
1Mua đất đồi đầm chặt K952,0817m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0184100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2282m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 14,4785m3
5Gia công kết cấu thép thoát nước bể0,0072tấn
6Lắp đặt kết cấu thép thoát nước bể0,0072tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0778tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 2002,7061m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày 0,1254100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7532,6576m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1003,75m2
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,4m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0474100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2139m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0493100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1482100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0508tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,238tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,5213m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC10%)0,5348m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0481100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0078100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,374m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0166100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0548tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5173m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây 220)1,3464m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây 110)0,2258m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0122100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0124tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1346m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,045100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0228tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan3cái
26Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7519,4255m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,4255m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 751,4573m2
29Quét nước xi măng 2 nước19,4255m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0406100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0469100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0371100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2383m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,7352m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,129m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,0325m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1056100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0145tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0884tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6195m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0524100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0156tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0929tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5386m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3053100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2924tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,383m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0379100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0145tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1734m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,1333m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,687m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,7852m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,258m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 755,248m2
56Trát trần, vữa XM mác 7530,1589m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 7517,52m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,6034m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,7557m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7515,5311m2
61Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7551,109m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …22,9744m2
63Lát gạch đất nung kích thước gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 7517,9584m2
64Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, pano thành kèm phụ kiện7,454m2
65Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, pano thành kèm phụ kiện2,16m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,614m2
67Gia công cửa inox, hoa inox0,0118tấn
68Lắp dựng hoa inox cửa2,16m2
69Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm1,44m2
70Đèn ốp trần D300, led 1x15W4bộ
71Công tắc 1 phím 10A - 220V + đế + mặt4cái
72Aptomat khối 2 phím + đé + mặt1cái
73Dây bọc nhựa 2x2,5 mm220m
74Dây bọc nhựa 2x1,5 mm270m
75Ống nhựa D2050m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,46100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,06100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,01100m
79Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van 32mm1cái
80Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm2cái
81Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm20cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm1cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm20cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
86Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm3cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm1cái
88Lắp đặt kép D20mm10cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm10cái
90Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm2cái
91Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm1cái
92Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm2cái
93Phao cơ1bộ
94Phao điện1bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
96Lắp đặt van xả tiểu1bộ
97Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
99Lắp đặt hộp đựng3cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
102Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D153bộ
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
104Máy bơm Q=1,5m3/h, H=20m1cái
105Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,32100m
106Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,04100m
107Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,08100m
109Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm8cái
110Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm8cái
111Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm8cái
112Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm12cái
113Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm2cái
114Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm2cái
115Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm6cái
116Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm2cái
117Lắp đặt phễu thoát sàn đường kính 90mm4cái
118Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mm4cái
G CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2170m
2Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 300x400x2101tủ
3Cầu dao 2 pha 63A1bộ
4Móc treo6cái
5Kẹp treo6cái
6Kẹp hãm2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6876265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình nghĩa trang;- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.654.225.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật – Công trình Nghĩa trang- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật – Công trình Nghĩa trang- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
9 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->