Gói thầu: Gói thầu SH2-XL03 Thi công xây dựng Kè bảo vệ bờ phía bờ Nam và đoạn kè bờ Bắc từ Km14+500 đến Km18+620 (bao gồm bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công cho toàn tuyến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241716-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 06:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam _ Ban Quản lý dự án hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu SH2-XL03 Thi công xây dựng Kè bảo vệ bờ phía bờ Nam và đoạn kè bờ Bắc từ Km14+500 đến Km18+620 (bao gồm bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công cho toàn tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 23:10:00 đến ngày 2022-03-18 06:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,497,720,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a.1. Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình kè bảo vệ bờ hoặc đê chắn sóng hoặc đê chắn cát hoặc kè hướng dòng hoặc kè bến cảng hàng hải hoặc đường thuỷ nội địa (*) cấp I trở lên.- Công trình nạo vét luồng hàng hải (**) cấp II trở lên.- Công tác bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công.Và giá trị của hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 700 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình kè bảo vệ bờ hoặc đê chắn sóng hoặc đê chắn cát hoặc kè hướng dòng hoặc kè bến cảng phải ≥ 480 tỷ đồng và công trình nạo vét luồng hàng hải phải ≥ 220 tỷ đồng).a.2 Hoặc đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình kè bảo vệ bờ hoặc đê chắn sóng hoặc đê chắn cát hoặc kè hướng dòng hoặc kè bến cảng hàng hải hoặc đường thuỷ nội địa (*) cấp II trở lên.- Công trình nạo vét luồng hàng hải (**) cấp III trở lên.- Công tác bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công.Và giá trị của mỗi hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 700 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình kè bảo vệ bờ hoặc đê chắn sóng hoặc đê chắn cát hoặc kè hướng dòng hoặc kè bến cảng phải ≥ 480 tỷ đồng và công trình nạo vét luồng hàng hải phải ≥ 220 tỷ đồng).* Lưu ý: - Nhà thầu được phép kê khai các hợp đồng khác nhau nhưng trong cùng một công trình, thuộc cùng một dự án, cùng một khoảng thời gian và cùng chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự. Tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 700 tỷ đồng và phải đáp ứng các công trình và giá trị các công trình như quy định tại mục a.1 và a.2 nêu trên.- Hợp đồng nêu trên của nhà thầu không bao gồm công tác bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công, cho phép nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng riêng (từ ngày 01/02/2017 đến thời điểm đóng thầu), trong đó có công tác bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công (không xét về giá trị), kèm theo các tài liệu (bản sao công chứng) sau để xác thực:+ Hợp đồng có công tác bảo đảm an toàn hàng hải;+ Phương án đảm bảo an toàn hàng hải được phê duyệt;+ Văn bản chấp thuận/phê duyệt phương án đảm bảo an toàn hàng hải của cơ quan có thẩm quyền;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu không có kinh nghiệm thực hiện công tác bảo đảm an toàn hàng hải đáp ứng yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kê khai Nhà thầu phụ đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm thực hiện công tác bảo đảm an toàn hàng hải của gói thầu theo yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thuỷ tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy Hạng I còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy từ cấp II trở lên;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng hoặc chủ nhiệm quản lý chất lượng ít nhất 01công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nạo vét: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công nạo vét ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình (công trình hàng hải, công trình đường thủy, công trình đường bộ, cầu đường bộ);- Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông hàng hải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo đảm an toàn hàng hải;- Có thời gian làm công tác bảo đảm an toàn hàng hải tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn hàng hải trong quá tình thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hàng hải hoặc đường thuỷ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥400T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Tàu hút bụng tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 3958CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tàu hút bụng tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 3958 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tàu hút xén thổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥360 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | >450m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo sâu hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Hàng hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SH2-XL03 Thi công xây dựng Kè bảo vệ bờ phía bờ Nam và đoạn kè bờ Bắc từ Km14+500 đến Km18+620 (bao gồm bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công cho toàn tuyến) Dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu (Giai đoạn 2) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1, Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: - Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; - Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. 2, Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. 3, Các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/ 39422386 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thi công chính | |||
| 1 | Nạo vét làm phẳng mái kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.046.561,3 | m3 |
| 2 | Cát đắp mái kè, đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 345.539,7 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải cát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20.081 | m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.247.518 | m2 |
| 5 | Thi công thảm đá (gồm rọ thép và đá) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90.050 | rọ |
| 6 | Tiêu quan trắc lún | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 212 | Tiêu |
| 7 | Hạng mục đường công vụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | TG |
| 8 | Hạng mục đê quây thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | TG |
| 9 | Hạng mục bến tạm phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | TG |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,26% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a.1. Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình kè bảo vệ bờ hoặc đê chắn sóng hoặc đê chắn cát hoặc kè hướng dòng hoặc kè bến cảng hàng hải hoặc đường thuỷ nội địa (*) cấp I trở lên.- Công trình nạo vét luồng hàng hải (**) cấp II trở lên.- Công tác bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công.Và giá trị của hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 700 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình kè bảo vệ bờ hoặc đê chắn sóng hoặc đê chắn cát hoặc kè hướng dòng hoặc kè bến cảng phải ≥ 480 tỷ đồng và công trình nạo vét luồng hàng hải phải ≥ 220 tỷ đồng).a.2 Hoặc đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình kè bảo vệ bờ hoặc đê chắn sóng hoặc đê chắn cát hoặc kè hướng dòng hoặc kè bến cảng hàng hải hoặc đường thuỷ nội địa (*) cấp II trở lên.- Công trình nạo vét luồng hàng hải (**) cấp III trở lên.- Công tác bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công.Và giá trị của mỗi hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 700 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình kè bảo vệ bờ hoặc đê chắn sóng hoặc đê chắn cát hoặc kè hướng dòng hoặc kè bến cảng phải ≥ 480 tỷ đồng và công trình nạo vét luồng hàng hải phải ≥ 220 tỷ đồng).* Lưu ý: - Nhà thầu được phép kê khai các hợp đồng khác nhau nhưng trong cùng một công trình, thuộc cùng một dự án, cùng một khoảng thời gian và cùng chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự. Tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 700 tỷ đồng và phải đáp ứng các công trình và giá trị các công trình như quy định tại mục a.1 và a.2 nêu trên.- Hợp đồng nêu trên của nhà thầu không bao gồm công tác bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công, cho phép nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng riêng (từ ngày 01/02/2017 đến thời điểm đóng thầu), trong đó có công tác bảo đảm an toàn hàng hải trong quá trình thi công (không xét về giá trị), kèm theo các tài liệu (bản sao công chứng) sau để xác thực:+ Hợp đồng có công tác bảo đảm an toàn hàng hải;+ Phương án đảm bảo an toàn hàng hải được phê duyệt;+ Văn bản chấp thuận/phê duyệt phương án đảm bảo an toàn hàng hải của cơ quan có thẩm quyền;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu không có kinh nghiệm thực hiện công tác bảo đảm an toàn hàng hải đáp ứng yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kê khai Nhà thầu phụ đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm thực hiện công tác bảo đảm an toàn hàng hải của gói thầu theo yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thuỷ tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy Hạng I còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy từ cấp II trở lên;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng hoặc chủ nhiệm quản lý chất lượng ít nhất 01công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nạo vét: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công nạo vét ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình (công trình hàng hải, công trình đường thủy, công trình đường bộ, cầu đường bộ);- Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông hàng hải | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo đảm an toàn hàng hải;- Có thời gian làm công tác bảo đảm an toàn hàng hải tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn hàng hải trong quá tình thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hàng hải hoặc đường thuỷ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) | dung tích gầu ≥2,3m3 | 2 |
| 2 | Sà lan | trọng tải ≥400T | 5 |
| 3 | Tàu hút bụng tự hành | công suất ≤ 3958CV | 2 |
| 4 | Tàu hút bụng tự hành | công suất > 3958 CV | 1 |
| 5 | Tàu hút xén thổi | công suất | 1 |
| 6 | Tàu kéo | công suất ≥360 CV | 2 |
| 7 | Ca nô | công suất ≥23CV | 2 |
| 8 | Máy bơm cát | >450m3/h | 2 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≥2,3m3 | 4 |
| 10 | Máy ủi | công suất > 110CV | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng > 25T | 2 |
| 12 | Trạm lặn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đo sâu hồi âm | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi