Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334332-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220334321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu ( điểm) dân cư tập trung trên địa bàn huyện nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 22:42:00 đến ngày 2022-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,403,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6054525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3210905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công nhà, kè,tường rào, sân bê tông, rãnh thoát nước.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư (Hoặc quyết định phê duyệt quyết toán công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.082.544.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.165.089.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có (kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà học hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ thuộc Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Giao Thủy
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu ( điểm) dân cư tập trung trên địa bàn huyện nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ , địa chỉ: Khu 4A thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phầnđầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thuỷ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ , địa chỉ: Khu 4A thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu;9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy- Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. SĐT: 02283742668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,3742m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8236100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,7100m
4Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,94m3
5Đắp cát phủ đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,94m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2356100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,94m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5777tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1259tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9408tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0972100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,1969m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0487tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1584tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6047tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2233100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,64m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,5292m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2467100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2597tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3352tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4643m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0781100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6389m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2341100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5753m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,983100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1543100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6538100m3
30Mua nilong lót nền chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,8558m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,6856m3
B BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,9072m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0816100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0104100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,672m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1305tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0571tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3009m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1415m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6837m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0838100m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,6375m2
13Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1074m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1074m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0392tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0206100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4077m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
C PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4661tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2989tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1382tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,858100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,7107m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9849tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0667tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4443tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3259100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,9264m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4382tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0078tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1189100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,733m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,5376m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt324,016m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2232tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5331tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9338100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,365m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,3821m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,038m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,3686m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3489m3
D HOÀN THIỆN NHÀ HiỆU BỘ
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt294,6956m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt555,7504m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt284,2637m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt791,7713m2
5Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,9718m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt123,7011m2
7Trát lan can, tường chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,9044m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt254,465m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,8m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt136,96m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt158,34m
12Đắp huỳnh trang trí đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cột
13Đắp đấu trang trí chi tiết thanh chắn nắngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt420,6426m2
15Lát đá gưỡng cửa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,352m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,432m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,6572m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt259,6m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,3376m2
20Vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,12m2
21Thang thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
22Tôn hoa úp nóc thang thăm mái1bộ
23Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,9336m2
24Quét dầu bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,9336m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ hạ long 60x240mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,2848m2
26Vét rãnh 30x30Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,04m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,085100m
28Sản xuất và lắp đặt lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt214,514kg
29Mua sẵn và lắp đặt cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh kính an toàn dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,64m2
30Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,416m2
31Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 2 cách cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,04m2
32Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 1 cách cửa nhôm hệ Việt Pháp mở hất , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,24m2
33Mua sẵn và lắp đặt vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,48m2
34Sản xuất và lắp đặt lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt275,63kg
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.704,1891m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt677,3342m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,671100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,96100m2
E CẦU THANG NHÀ HIỆU BỘ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3766100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0297tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0367tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5558m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1634m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,4918m2
7Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,4918m2
8Quét dầu đánh bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,4918m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,18m
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,0986m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,0986m2
12Trụ lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
13Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,1kg
14Chụp inox 304 ống D60.5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
15Chụp inox 304 hộp 20x20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
F TAM CẤP + BỒN HOA NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3848m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,6924m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0343100m2
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6033m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7022m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,2485m2
7Láng granitô tam cấp25,2485m2
8Quét dầu đánh bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,2485m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,08m
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,3868m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3868m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1283m3
13Mua đất đắp vào bồn trồng câyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,614m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0226100m3
G Điện nước, chống sét, PCCC
1Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x400x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tủ
2Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P - 150A/550VTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
6Lắp đặt hộp aptomat âm tường6hộp
7Lắp đặt bộ đèn Led lớp học treo trần 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt48bộ
8Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
9Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led BULB 7WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
12Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
17Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
20Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25hộp
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt192m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt710m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm710m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt73m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt92m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5m
31Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
32Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,18100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
37Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
38Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
39Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=40mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
40Lắp đặt cut nhựa ren trong PPR, ĐK ống d=20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
41Lắp đặt tê ren ngoài PPR D=20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
42Lắp đặt tê PPR D=20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
43Lắp đặt tê PPR D=40mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
44Lắp đặt tê ren trong PPR D=20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
45Lắp đặt côn thu PPR 40x20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
46Lắp đặt côn thu PPR 50x25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
47Lắp đặt Rắcco PPR D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
48Lắp đặt Rắcco PPR D32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
49Đầu nối PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
50Đầu nối PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
51Đầu nối PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
52Đai giữ ống D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
53Đai giữ ống D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
55Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
56Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
57Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
58Xiphong Lavabo (inox)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
59Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
60Lắp đặt Vòi inox tay gạtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
61Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
63Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
64Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
65Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
66Van bi nhựa D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
67Van chặn D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
68Van chặn D50Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
69Van phao đồng D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
70Máy bơm nước - h=25mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
72Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
76Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
77Lắp đặt chếch PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
78Lắp đặt cut PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
79Lắp đặt cut PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
80Lắp đặt cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
81Lắp đặt cut PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
82Lắp đặt tê PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
83Lắp đặt tê PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
84Lắp đặt mang sông PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
85Lắp đặt mang sông PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
86Lắp đặt côn thu PVC D90x34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
87Lắp đặt côn thu PVC D110x42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
88Chụp đầu ống thông hơi D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
89Đai giữ treo ống D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
90Đai giữ treo ống D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,78100m
93Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
94Lắp đặt cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
95Cầu chắn rác D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
96Đai giữ ống D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt196cái
97Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
98Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt135m
100Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5m3
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27m
102Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5m3
103Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cọc
104Bầu sứ chân kim thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8quả
105Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt112cái
106Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
107Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
108Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85 nút
109Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
110Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
111Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
112Bản tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
H Nhà Vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,542100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0221m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,5737100m
4Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4118m3
5Đắp cát đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4118m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0975100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4118m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,5629m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7729m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,787m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,177tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9945tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8066100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9391m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,007m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2524100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4177100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0305100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1044m3
20Mua sẵn và lắp đặt ống buy đường kính D=1.3m, cao 1.2mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
21Mua sẵn và lắp đặt ống buy đường kính D=1.6m, cao 1.2mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
I PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2099100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1584tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1543m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5659100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1175tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2638tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6096tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4541m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0791100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9386tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,7396m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,4961m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8457m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0521100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0173tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0076tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2991m3
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt202,2046m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x250mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4741m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,022m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,002m2
23Trát bàn rửa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3194m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,817m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,9003m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,0602m2
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,9639m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7154m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,817m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt187,9243m2
31Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 5mm(bao gồm phụ kiện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,4m2
32Mua sẵn gạch bông gió KT 300x300Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40viên
J Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn huỳnh quang 1x36W, L=1,2mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp bóng compact 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
3Dây điện 2(1x1.5)mm2-ON D16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m
4Dây điện 2(1x2.5)mm2-ON D16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt hộp attomat âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt95m
8Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
K Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
4Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
6Xi phông LavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
7Lắp đặt vòi đồng tay gạtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
9Van bi D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
10Van bi D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Van chặn D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12Van chặn D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
13Van phao đồng D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
L Ống và phụ kiện cấp nước sinh hoạt:
1Ống lạnh PP-R D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
2Ống lạnh PP-R D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,43100m
3Ống PP-R D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m
4Ống HDPE D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
5Cút 90 độ nhựa PP-R D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
6Cút 90 độ nhựa PP-R D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
7Cút 90 độ nhựa PP-R D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
8Cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
9Cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
10Tê ren ngoài PP-R D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
11Tê nhựa PP-R D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12Tê thu nhựa PP-R D32x25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Tê thu nhựa PP-R D25x20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
14Côn thu nhựa PP-R D32/25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
15Mang sông PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
16Rắc co PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
17Rắc co PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
18Đầu nối ren ngoài PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
19Đầu nối ren ngoài PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
20Đai giữ ống D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
21Măng sông HDPE 1 đầu ren D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
M Ống và phụ kiện thoát nước sinh hoạt
1Ống nhựa UPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m
2Ống nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
3Ống nhựa UPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m
4Ống nhựa UPVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
5Tê nhựa UPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
6Tê nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
7Tê nhựa UPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
8Chếch nhựa UPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
9Chếch nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
10Chếch nhựa UPVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
11Cut nhựa UPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
12Cut nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
13Cut nhựa UPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
14Cut nhựa UPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
15Tê thu nhựa UPVC D110/50Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Côn thu nhựa UPVC D90/34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
17Đầu chụp thông hơi D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
18Rọ chắn rác D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
19Đai giữ ống D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
20Đai giữ ống D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
21Đai giữ ống D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt120.0
22Mang sông PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
23Mang sông PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
N THỀM SÂN WC + BỒN CÂY:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8278m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0526100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5519m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2759m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0055100m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5899m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,9148m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,4028m2
9Mua đất màu đổ trồng cây (đổ trung bình 30cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,809m3
10Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,07m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,307m3
12Cắt khe co giãn bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4m
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,07m2
O Kè ao+ san lấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,92m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6027100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0268100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1507m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6362m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,64m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0728100m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,697m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0644m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2022m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,3516m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,905100m3
P Tường rào+ cổng phụ
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,94m2
2Phá dỡ hàng rào sắtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1875m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6575m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0685100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5402m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0554100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,459m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,217100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0913tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0999tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,292m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5137m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0903100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1383100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0218tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7767m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3808m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0462100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,031tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2843m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,884m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,2744m2
25Đắp đấu đầu trụ ( bao gồm quét vôi hoàn thiện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cột
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,16m
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,16m
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,1584m2
29Gia công hoa sắt đặc 16x16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6076tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,0896m2
31Mũi mác bao gồm sơn hoàn thiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt114cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,2619m2
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1046m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0109100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2863m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0448100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0216tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0254tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9761m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,035m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0207100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0395100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0062tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0229tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2219m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,536m3
47Mua gạch gốm 300x300mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3viên
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0141100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,031tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0865m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5262m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,386m2
53Đắp đấu đầu cột (cả quét vôi hoàn thiện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2trụ
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m
55Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,9122m2
56Gia công cổng sắt bằng thép hộpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0572tấn
57Gia công cổng sắt đặc 14x14Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0123tấn
58Lắp dựng cánh cổng khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,91m2
59Bánh xeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
60Mũi mác thép ( cả sơn)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,195m2
Q Sân bê tông+ Rãnh thoát nước
1Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt99m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9m3
3Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18m
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt99m2
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,222m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,186m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,57m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,096m3
10Đắp đất móng rãnh thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,741m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,255100m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,598m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,904m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,193100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,397m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,183tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt89cấukiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6054525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3210905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công nhà, kè,tường rào, sân bê tông, rãnh thoát nước.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư (Hoặc quyết định phê duyệt quyết toán công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.082.544.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.165.089.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có (kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy khoan Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
9 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
10 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->