Gói thầu: Thi công hệ thống cấp điện (đường dây và trạm biến áp), hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy, hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300276-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công hệ thống cấp điện (đường dây và trạm biến áp), hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy, hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200252782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 07:48:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,089,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.614E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có đủ các hạng mục Đường dây và trạm biến áp, Hệ thống xử lý nước thải, PCCC; Hệ thống chiếu sáng, Thông tin liên lạc có giá trị tối thiểu 16.870.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần Xử lý nước thải ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần Đường dây và trạm biến áp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Đường dây và trạm biến áp: 01 ngườiKỹ thuật thi công phần thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách thi công phần thông tin liên lạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi (uốn) sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác)
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công hệ thống cấp điện (đường dây và trạm biến áp), hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy, hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Khu tái định cư Ninh Kiều
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Viện quy hoạch Xây dựng và Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển An giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh, phuờng An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều, địa chỉ: Tầng 2 - Trụ sở UBND quận Ninh Kiều. Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V39,7441m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V7,5317100m3
3Sản xuất lắp dựng bulon móng trụ M24x940mmMô tả Chương V1,2278tấn
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V2,6593100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V39,7095m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V3,312m3
7Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiểnMô tả Chương V931 bộ
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả Chương V921 cột
9Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh, 2 nhánh phi 60Mô tả Chương V921 cần đèn
10Lắp choá đèn LED công suất 71W, IP66 ở độ cao Mô tả Chương V92bộ
11Sản xuất và luồn dây cáp CVV 2x1,5mm2Mô tả Chương V1.104m
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IMô tả Chương V7,8426100m3
13Lắp đặt Ống HDPE trơn phi 90, dày 5,4mmMô tả Chương V2,45100m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50/40mmMô tả Chương V23,87100 m
15Rải Nilon bảo vệ cáp ngầmMô tả Chương V7,518100m2
16Lớp gạch Tàu bảo vệ cáp ngầmMô tả Chương V7,517m2
17Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V120,0892m3
18Rải cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV - 4x11mm2Mô tả Chương V2.817m
19Lắp cầu chì hộp 5AMô tả Chương V92cái
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả Chương V92bảng
21Sơn cột Km bằng bê tôngMô tả Chương V4,6m2
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả Chương V11 tủ
23Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả Chương V1841 đầu cáp
24Làm đầu cáp khôMô tả Chương V1841 đầu cáp
B Hạng mục 2: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1SXLD ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 dày 3,0mmMô tả Chương V13,63100 m
2SXLD ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 dày 2,5mmMô tả Chương V150,12100 m
3Dây đồng trần tiếp địa fi 10mm2Mô tả Chương V56m
4Đầu Cosse 16mm2Mô tả Chương V28cái
5Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, dài 2,4m + kẹpMô tả Chương V28cọc
6Sắt móng tủ MDF + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x150 + long đềnMô tả Chương V281 bộ
7Tủ MDF nhựa composite 795x270x220 + phụ kiệnMô tả Chương V281 tủ
8SX, Lắp đặt Ống sắt fi 141,3 dày 3,96mmMô tả Chương V1,09100m
9Đào móng, rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V10,2422100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng lại cát đào)Mô tả Chương V6,8282100m3
11Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mmMô tả Chương V1.131m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,392m3
13Bê tông móng tủ, rộng Mô tả Chương V1,96m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng tủMô tả Chương V0,588100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,2683tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V46,48m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả Chương V59,7741m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,3985100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V4,84m3
20Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V4,4m3
21Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.200Mô tả Chương V1,575m3
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho dầm, giằng hố gaMô tả Chương V0,176100m2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho tấm đanMô tả Chương V0,084100m2
24Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, fi 06mmMô tả Chương V0,34tấn
25Trát thành hố ga, dày 1,5cm, vữa xi măng M.75Mô tả Chương V199,68m2
26Láng đáy hô ga không đánh màu, dày 3cm, vữa M.75Mô tả Chương V14,4m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả Chương V236,58m2
28SXLD thép L75x75x8mm nắp hố gaMô tả Chương V0,9484tấn
29Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầmMô tả Chương V3.770m
C Hạng mục 3: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V14,3174100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V13,8482100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V16,501m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V32,5418m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V2,3484100m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø160 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả Chương V13,67100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả Chương V24,09100m
8Lắp đặt trụ chữa cháy DN100Mô tả Chương V17cái
9Lắp đặt ống thép không gỉ D219 (DN200) - nối bằng p/p hànMô tả Chương V2,02100m
10Lắp đặt ống thép không gỉ D168 (DN150) - nối bằng p/p hànMô tả Chương V0,6100m
11Lắp đặt co 90 độ HDPE Ø110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả Chương V3cái
12Lắp đặt co 45 độ HDPE Ø160 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả Chương V87cái
13Lắp đặt co 45 độ HDPE Ø110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả Chương V71cái
14Lắp đặt tê HDPE Ø160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5)Mô tả Chương V3cái
15Lắp đặt tê HDPE Ø110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5)Mô tả Chương V2cái
16Lắp đặt tê giảm 90 độ HDPE Þ160-110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5)Mô tả Chương V1cái
17Lắp đặt tê 45 độ HDPE Þ160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5)Mô tả Chương V5cái
18Lắp đặt tê 45 độ HDPE Þ110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5)Mô tả Chương V3cái
19Lắp đặt tê giảm 45 độ HDPE Þ160-110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5)Mô tả Chương V17cái
20Nút bịt HDPE Þ110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 0,5)Mô tả Chương V3cái
21Lắp đặt van khóa gang DN150 + hộp vanMô tả Chương V12cái
22Lắp đặt van khóa gang DN150 + hộp vanMô tả Chương V2cái
23Lắp đặt van xả cặn gang DN100 + hộp vanMô tả Chương V3cái
24Lắp đặt van xả khí gang DN25 + hộp vanMô tả Chương V1cái
25Lắp đặt nối giảm HDPE Þ160-110bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmMô tả Chương V2cái
26Lắp đai khởi thuỷ 160 - 1"Mô tả Chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả Chương V0,09100m
28Lắp bích lồng HDPE Ø160Mô tả Chương V24cái
29Lắp bích lồng HDPE Ø110Mô tả Chương V10cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ168 nối bằng p/p dán keoMô tả Chương V0,03100m
31Lắp đặt tê 90 độ uPVC Þ168 nối bằng p/p dán keo (nhân hệ số 1,5)Mô tả Chương V1cái
32Lắp đặt mặt bích uPVC Þ168Mô tả Chương V1cái
33Lắp bích lồng HDPE Ø160Mô tả Chương V1cái
34Lắp đặt van khóa gang DN150 + hộp vanMô tả Chương V1cái
35Lắp đặt mối nối mềm gang DN150Mô tả Chương V2cái
36Khử trùng ống nước HDPE Þ160Mô tả Chương V13,67100m
37Khử trùng ống nước HDPE Þ110Mô tả Chương V24,09100m
38Thử áp lực đường ống nhựa HDPE Þ160Mô tả Chương V13,67100m
39Thử áp lực đường ống nhựa HDPE Þ110Mô tả Chương V24,09100m
40Lắp đặt đai giữ ống + bu lông Þ110Mô tả Chương V161cái
41Lắp đặt đai giữ ống + bu lông Þ160Mô tả Chương V226cái
D Hạng mục 4: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,5725100m3
2Đóng cừ tràm L = 4m, ngọn >=4cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả Chương V12100m
3Đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V1,2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,84m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0845100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0957tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,43tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2532tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,7816tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1031tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,023tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,2397tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0168tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0869tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0216tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1066tấn
17Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,042100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,8722100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0602100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,6m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V11,3105m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,602m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,4m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V54,11m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Chương V0,1368m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,44m2
27Cung cấp, lắp đặt nắp thăm Inox hố thu gom 1100x1100Mô tả Chương V1Cái
28Băng cản nướcMô tả Chương V0,031100m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IMô tả Chương V5,6415100m3
30Đóng cừ tràm L = 4m, ngọn >=4cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả Chương V433,96100m
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V43,396m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V30,3772m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,374100m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V6,3008tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V13,5548tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V4,5587tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V9,8067tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V4,63tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1765tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,4432tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V4,7084tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,35tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0791tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,6342tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1332tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,8709tấn
47Lắp dựng cốt thép máng thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,099tấn
48Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,4077100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả Chương V11,7615100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3,4564100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3612100m2
52Ván khuôn thép cột, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,048100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V132,4785m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V148,2533m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,2003m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,24m3
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V34,56m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V276,4396m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V2.005,3472m2
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Chương V2,8348m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V29,84m2
62Cung cấp, lắp đặt nắp thăm inox kích thước 2400x900mmMô tả Chương V1Cái
63Cung cấp, lắp đặt nắp thăm inox kích thước 1100x1100Mô tả Chương V19Cái
64Lắp băng cản nước uPVC rộng 250mm, dày 5mmMô tả Chương V0,4386100m2
65Lắp dựng lan canMô tả Chương V74,05m2
66Lan can InoxMô tả Chương V74,05m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,168100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0214tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0065tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,141tấn
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,84m3
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,2953100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0126tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0796tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0363tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0445tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,432m3
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,5887m3
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Chương V7,5667m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V185,422m2
81Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V169,06m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V169,06m2
83Lắp dựng cửa khung sắtMô tả Chương V3,6m2
84Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điệnMô tả Chương V3,6m2
85Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômMô tả Chương V1m2
86Cửa đi inoxMô tả Chương V1m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả Chương V7,92m2
88Vách ngăn khung nhômMô tả Chương V7,92m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,2m
90Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả Chương V0,1995tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1995tấn
92Lợp mái toleMô tả Chương V0,394100m2
93Gia công thang sắtMô tả Chương V0,0418tấn
94Lắp dựng cầu thang sắtMô tả Chương V0,042tấn
95Lắp dựng lan can sắtMô tả Chương V5,5m2
96Lan can thép hộp mạ kẽm thang sắt 40x40x2.5mmMô tả Chương V5,5m2
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,0054100m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,12m3
99Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Chương V0,228m3
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,2m2
101Cung cấp, lắp đặt nắp thăm hố ga inox 1200x1200Mô tả Chương V1Cái
E Hạng mục 5: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP BAO GỒM THIẾT BỊ)
1Mương cáp trung thế 1 mạch trên vỉa hè 600x400x1100mmMô tả Chương V499,2m
2Mương cáp trung thế 1 mạch dưới lòng đường 600x400x1200mmMô tả Chương V58m
3Nền bê tông (đặt tủ RMU 2 ngăn)Mô tả Chương V2toàn bộ
4Nền bê tông (đặt tủ RMU 4 ngăn)Mô tả Chương V1toàn bộ
5Bộ Đà 24KMô tả Chương V1bộ
6Bảng tên phân đoạnMô tả Chương V1bộ
7Bộ tiếp địa tủ RMUMô tả Chương V3bộ
8Tủ RMU 2 ngănMô tả Chương V2tủ
9Tủ RMU 4 ngănMô tả Chương V1tủ
10Cáp ngầm và phụ kiệnMô tả Chương V1toàn bộ
11Trụ sắt đỡ MBA 400kVA & 560kVAMô tả Chương V3Trụ
12Móng trụ trạm biến ápMô tả Chương V3Móng
13Bảng điện hạ thế trạm 400kVAMô tả Chương V1Bộ
14Bảng điện hạ thế trạm 560kVAMô tả Chương V2Bộ
15Bộ tiếp địa trạm và tủ điện kếMô tả Chương V3bộ
16Bảng tên trạmMô tả Chương V3bộ
17Bộ dây hạ áp trạm 400kVAMô tả Chương V1bộ
18Bộ dây hạ áp trạm 560kVAMô tả Chương V2bộ
19MBA & Thiết bị trạm 400kVA & 560kVAMô tả Chương V1toàn bộ
20Sơn số tủMô tả Chương V65tủ
21Tủ phân phối hạ thế (CxRxS) (1050x600x400)Mô tả Chương V65bộ
22Bù hạ thế 3 pha 60kVArMô tả Chương V11bộ
23Cáp ngầm và phụ kiệnMô tả Chương V1toàn bộ
24Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường 600x400x1100mmMô tả Chương V157,1m
25Mương cáp hạ thế 2 mạch băng đường 700x500x1100mmMô tả Chương V60m
26Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè 600x400x850mmMô tả Chương V2.614,4m
27Mương cáp hạ thế 2 mạch vỉa hè 700x500x850mmMô tả Chương V757,6m
28Mương cáp hạ thế vào nhà dân 500x300x600mmMô tả Chương V3.192m
29Móng bê tông tủ phân phối 0,7x0,5x0,8Mô tả Chương V65móng
30Bộ tiếp địa tủ phân phốiMô tả Chương V65bộ
F Hạng mục 6: THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bơm nước thải chìmMô tả Chương V2Bộ
2Đường ống và linh kiện Bể gom + Trạm bơmMô tả Chương V1Hệ thống
3Đường điện và linh kiện Bể gom + Trạm bơmMô tả Chương V1Hệ thống
4Pas, ke đỡ đường ống Bể gom + Trạm bơmMô tả Chương V1Hệ thống
5Sọt thu hồi rácMô tả Chương V1Bộ
6Bơm nước thải chìmMô tả Chương V2Bộ
7Bơm hoàn lưu bùn kỵ khíMô tả Chương V1Bộ
8Giá thể vi sinh dạng tổ ongMô tả Chương V1Hệ thống
9Khung đỡ giá thểMô tả Chương V1Hệ thống
10Đường ống và linh kiện Bể kỵ khíMô tả Chương V1Hệ thống
11Đường điện và linh kiện Bể kỵ khíMô tả Chương V1Hệ thống
12Pas, ke đỡ đường ống Bể kỵ khíMô tả Chương V1Hệ thống
13Máy khuấy chìmMô tả Chương V2Bộ
14Thanh trượt, xích kéoMô tả Chương V2Bộ
15Đường ống và linh kiện toàn bộ Bể AnocidMô tả Chương V1Hệ thống
16Đường điện và linh kiện Bể AnocidMô tả Chương V1Hệ thống
17Pas, ke đỡ đường ống Bể AnocidMô tả Chương V1Hệ thống
18Máy thổi khíMô tả Chương V2Bộ
19Đĩa phân phối khíMô tả Chương V95Bộ
20Gối giằng ống phân phối khí đáy bểMô tả Chương V57Bộ
21Vi sinh vậtMô tả Chương V1Hệ thống
22Bùn cơ chất hoạt tínhMô tả Chương V1Hệ thống
23Đường ống và linh kiện Bể lọc màng MBRMô tả Chương V1Hệ thống
24Đường điện và linh kiện Bể lọc màng MBRMô tả Chương V1Hệ thống
25Pas, ke đỡ đường ống Bể lọc màng MBRMô tả Chương V1Hệ thống
26Nắp thăm 1105 x 1105mmMô tả Chương V2Bộ
27Nắp thăm 1105 x 2405mmMô tả Chương V1Bộ
28Bơm hoàn lưu bùnMô tả Chương V2Bộ
29Bơm lọc màng và rửa màngMô tả Chương V3Bộ
30Màng lọc MBRMô tả Chương V540Màng
31Đường ống và linh kiện cụm màng MBRMô tả Chương V1Hệ thống
32Bồn chứa nước javen rửa màngMô tả Chương V1Cái
33Hệ van điện của cụm màng lọc MBRMô tả Chương V1Hệ thống
34Khung đỡ và kết nối hệ màng toàn bộMô tả Chương V1Hệ thống
35Van tay vặn f220 và phụ kiện lắp đặtMô tả Chương V1Bộ
36Đồng hồ đo lưu lượng nước sau xử lý f220 và phụ kiện lắp đặtMô tả Chương V1Bộ
37Máy đo pH cầm tayMô tả Chương V1Bộ
38Máy đo DO cầm tayMô tả Chương V1Bộ
39Dụng cụ thí nghiệm cơ bảnMô tả Chương V1Bộ
40Tủ điện điều khiểnMô tả Chương V1Bộ
41Dây cáp điện động lựcMô tả Chương V1Bộ
42Phụ kiệnMô tả Chương V1Bộ
43Dây điện nguồn dẫn đến nhà diều hành hệ thống xử lýMô tả Chương V1Hệ thống
44Đường ống và phụ kiện lắp đặt ống chảy tràn bểMô tả Chương V1Hệ thống
45Chi phí nhân công lắp đặt, vận chuyểnMô tả Chương V1Trọn gói
46Chi phí test mẫu kiểm tra hệ thốngMô tả Chương V1Trọn gói
47Chi phí vận hành, chuyển giao công nghệMô tả Chương V1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.614E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có đủ các hạng mục Đường dây và trạm biến áp, Hệ thống xử lý nước thải, PCCC; Hệ thống chiếu sáng, Thông tin liên lạc có giá trị tối thiểu 16.870.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần Xử lý nước thải 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần Xử lý nước thải ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5 Kỹ thuật thi công phần Đường dây và trạm biến áp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần Đường dây và trạm biến áp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
6 Kỹ thuật thi công phần Đường dây và trạm biến áp: 01 ngườiKỹ thuật thi công phần thông tin liên lạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách thi công phần thông tin liên lạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
7 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
8 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
3 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công2
4 Máy trộn bê tông Thiết bị phục vụ thi công2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công2
6 Máy dũi (uốn) sắt Thiết bị phục vụ thi công2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công2
8 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công2
9 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công1
10 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu2
11 Máy đào 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu2
12 Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác) Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
13 Máy ủi ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
14 Máy đầm bánh thép (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->