Gói thầu: Thi công hệ thống cấp điện (đường dây và trạm biến áp), hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy, hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống cấp điện (đường dây và trạm biến áp), hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy, hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 07:48:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,089,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.614E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có đủ các hạng mục Đường dây và trạm biến áp, Hệ thống xử lý nước thải, PCCC; Hệ thống chiếu sáng, Thông tin liên lạc có giá trị tối thiểu 16.870.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần Xử lý nước thải ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần Đường dây và trạm biến áp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Đường dây và trạm biến áp: 01 ngườiKỹ thuật thi công phần thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách thi công phần thông tin liên lạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi (uốn) sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hệ thống cấp điện (đường dây và trạm biến áp), hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy, hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí hạng mục chung) Khu tái định cư Ninh Kiều 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 39,744 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 7,5317 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng bulon móng trụ M24x940mm | Mô tả Chương V | 1,2278 | tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 2,6593 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 39,7095 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,312 | m3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Mô tả Chương V | 93 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả Chương V | 92 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh, 2 nhánh phi 60 | Mô tả Chương V | 92 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn LED công suất 71W, IP66 ở độ cao | Mô tả Chương V | 92 | bộ |
| 11 | Sản xuất và luồn dây cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.104 | m |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 7,8426 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE trơn phi 90, dày 5,4mm | Mô tả Chương V | 2,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50/40mm | Mô tả Chương V | 23,87 | 100 m |
| 15 | Rải Nilon bảo vệ cáp ngầm | Mô tả Chương V | 7,518 | 100m2 |
| 16 | Lớp gạch Tàu bảo vệ cáp ngầm | Mô tả Chương V | 7,517 | m2 |
| 17 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 120,0892 | m3 |
| 18 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV - 4x11mm2 | Mô tả Chương V | 2.817 | m |
| 19 | Lắp cầu chì hộp 5A | Mô tả Chương V | 92 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả Chương V | 92 | bảng |
| 21 | Sơn cột Km bằng bê tông | Mô tả Chương V | 4,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả Chương V | 184 | 1 đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tả Chương V | 184 | 1 đầu cáp |
| B | Hạng mục 2: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | SXLD ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 dày 3,0mm | Mô tả Chương V | 13,63 | 100 m |
| 2 | SXLD ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 dày 2,5mm | Mô tả Chương V | 150,12 | 100 m |
| 3 | Dây đồng trần tiếp địa fi 10mm2 | Mô tả Chương V | 56 | m |
| 4 | Đầu Cosse 16mm2 | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, dài 2,4m + kẹp | Mô tả Chương V | 28 | cọc |
| 6 | Sắt móng tủ MDF + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x150 + long đền | Mô tả Chương V | 28 | 1 bộ |
| 7 | Tủ MDF nhựa composite 795x270x220 + phụ kiện | Mô tả Chương V | 28 | 1 tủ |
| 8 | SX, Lắp đặt Ống sắt fi 141,3 dày 3,96mm | Mô tả Chương V | 1,09 | 100m |
| 9 | Đào móng, rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 10,2422 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng lại cát đào) | Mô tả Chương V | 6,8282 | 100m3 |
| 11 | Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 1.131 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,392 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tủ, rộng | Mô tả Chương V | 1,96 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng tủ | Mô tả Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,2683 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 46,48 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 59,774 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,3985 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V | 4,84 | m3 |
| 20 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 4,4 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.200 | Mô tả Chương V | 1,575 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho dầm, giằng hố ga | Mô tả Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho tấm đan | Mô tả Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, fi 06mm | Mô tả Chương V | 0,34 | tấn |
| 25 | Trát thành hố ga, dày 1,5cm, vữa xi măng M.75 | Mô tả Chương V | 199,68 | m2 |
| 26 | Láng đáy hô ga không đánh màu, dày 3cm, vữa M.75 | Mô tả Chương V | 14,4 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V | 236,58 | m2 |
| 28 | SXLD thép L75x75x8mm nắp hố ga | Mô tả Chương V | 0,9484 | tấn |
| 29 | Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả Chương V | 3.770 | m |
| C | Hạng mục 3: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 14,3174 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 13,8482 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 16,501 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 32,5418 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 2,3484 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả Chương V | 13,67 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả Chương V | 24,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100 | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không gỉ D219 (DN200) - nối bằng p/p hàn | Mô tả Chương V | 2,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không gỉ D168 (DN150) - nối bằng p/p hàn | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co 90 độ HDPE Ø110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 45 độ HDPE Ø160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả Chương V | 87 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 45 độ HDPE Ø110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả Chương V | 71 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE Ø160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE Ø110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm 90 độ HDPE Þ160-110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê 45 độ HDPE Þ160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5) | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 45 độ HDPE Þ110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm 45 độ HDPE Þ160-110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 1,5) | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 20 | Nút bịt HDPE Þ110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (nhân hệ số 0,5) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa gang DN150 + hộp van | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa gang DN150 + hộp van | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả cặn gang DN100 + hộp van | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí gang DN25 + hộp van | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm HDPE Þ160-110bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ 160 - 1" | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả Chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp bích lồng HDPE Ø160 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp bích lồng HDPE Ø110 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ168 nối bằng p/p dán keo | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC Þ168 nối bằng p/p dán keo (nhân hệ số 1,5) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt bích uPVC Þ168 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp bích lồng HDPE Ø160 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa gang DN150 + hộp van | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm gang DN150 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 36 | Khử trùng ống nước HDPE Þ160 | Mô tả Chương V | 13,67 | 100m |
| 37 | Khử trùng ống nước HDPE Þ110 | Mô tả Chương V | 24,09 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE Þ160 | Mô tả Chương V | 13,67 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE Þ110 | Mô tả Chương V | 24,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt đai giữ ống + bu lông Þ110 | Mô tả Chương V | 161 | cái |
| 41 | Lắp đặt đai giữ ống + bu lông Þ160 | Mô tả Chương V | 226 | cái |
| D | Hạng mục 4: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,5725 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 4m, ngọn >=4cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 12 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0957 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,43 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2532 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,7816 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1031 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,2397 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0168 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0869 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0216 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1066 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,8722 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,6 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 11,3105 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,602 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,4 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 54,11 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 0,1368 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm Inox hố thu gom 1100x1100 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Băng cản nước | Mô tả Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 5,6415 | 100m3 |
| 30 | Đóng cừ tràm L = 4m, ngọn >=4cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 433,96 | 100m |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 43,396 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 30,3772 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 6,3008 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 13,5548 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 4,5587 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 9,8067 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 4,63 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1765 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,4432 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 4,7084 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,35 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0791 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,6342 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1332 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,8709 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép máng thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,099 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,4077 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 11,7615 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3,4564 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3612 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép cột, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 132,4785 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 148,2533 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,2003 | m3 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,24 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 34,56 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 276,4396 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 2.005,3472 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 2,8348 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 29,84 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm inox kích thước 2400x900mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm inox kích thước 1100x1100 | Mô tả Chương V | 19 | Cái |
| 64 | Lắp băng cản nước uPVC rộng 250mm, dày 5mm | Mô tả Chương V | 0,4386 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can | Mô tả Chương V | 74,05 | m2 |
| 66 | Lan can Inox | Mô tả Chương V | 74,05 | m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0214 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0065 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,141 | tấn |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,84 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,2953 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0126 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0796 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0363 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0445 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,432 | m3 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,5887 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 7,5667 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 185,422 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 169,06 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 169,06 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả Chương V | 3,6 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 3,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Mô tả Chương V | 1 | m2 |
| 86 | Cửa đi inox | Mô tả Chương V | 1 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả Chương V | 7,92 | m2 |
| 88 | Vách ngăn khung nhôm | Mô tả Chương V | 7,92 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,2 | m |
| 90 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,1995 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1995 | tấn |
| 92 | Lợp mái tole | Mô tả Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 93 | Gia công thang sắt | Mô tả Chương V | 0,0418 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả Chương V | 0,042 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả Chương V | 5,5 | m2 |
| 96 | Lan can thép hộp mạ kẽm thang sắt 40x40x2.5mm | Mô tả Chương V | 5,5 | m2 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,12 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 0,228 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,2 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm hố ga inox 1200x1200 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| E | Hạng mục 5: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP BAO GỒM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Mương cáp trung thế 1 mạch trên vỉa hè 600x400x1100mm | Mô tả Chương V | 499,2 | m |
| 2 | Mương cáp trung thế 1 mạch dưới lòng đường 600x400x1200mm | Mô tả Chương V | 58 | m |
| 3 | Nền bê tông (đặt tủ RMU 2 ngăn) | Mô tả Chương V | 2 | toàn bộ |
| 4 | Nền bê tông (đặt tủ RMU 4 ngăn) | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Bộ Đà 24K | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bảng tên phân đoạn | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa tủ RMU | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tủ RMU 2 ngăn | Mô tả Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Tủ RMU 4 ngăn | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Cáp ngầm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Trụ sắt đỡ MBA 400kVA & 560kVA | Mô tả Chương V | 3 | Trụ |
| 12 | Móng trụ trạm biến áp | Mô tả Chương V | 3 | Móng |
| 13 | Bảng điện hạ thế trạm 400kVA | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng điện hạ thế trạm 560kVA | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa trạm và tủ điện kế | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Bảng tên trạm | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Bộ dây hạ áp trạm 400kVA | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ dây hạ áp trạm 560kVA | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 19 | MBA & Thiết bị trạm 400kVA & 560kVA | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| 20 | Sơn số tủ | Mô tả Chương V | 65 | tủ |
| 21 | Tủ phân phối hạ thế (CxRxS) (1050x600x400) | Mô tả Chương V | 65 | bộ |
| 22 | Bù hạ thế 3 pha 60kVAr | Mô tả Chương V | 11 | bộ |
| 23 | Cáp ngầm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| 24 | Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường 600x400x1100mm | Mô tả Chương V | 157,1 | m |
| 25 | Mương cáp hạ thế 2 mạch băng đường 700x500x1100mm | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 26 | Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè 600x400x850mm | Mô tả Chương V | 2.614,4 | m |
| 27 | Mương cáp hạ thế 2 mạch vỉa hè 700x500x850mm | Mô tả Chương V | 757,6 | m |
| 28 | Mương cáp hạ thế vào nhà dân 500x300x600mm | Mô tả Chương V | 3.192 | m |
| 29 | Móng bê tông tủ phân phối 0,7x0,5x0,8 | Mô tả Chương V | 65 | móng |
| 30 | Bộ tiếp địa tủ phân phối | Mô tả Chương V | 65 | bộ |
| F | Hạng mục 6: THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bơm nước thải chìm | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Đường ống và linh kiện Bể gom + Trạm bơm | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Đường điện và linh kiện Bể gom + Trạm bơm | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Pas, ke đỡ đường ống Bể gom + Trạm bơm | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Sọt thu hồi rác | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm nước thải chìm | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bơm hoàn lưu bùn kỵ khí | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá thể vi sinh dạng tổ ong | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | Khung đỡ giá thể | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Đường ống và linh kiện Bể kỵ khí | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | Đường điện và linh kiện Bể kỵ khí | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Pas, ke đỡ đường ống Bể kỵ khí | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 13 | Máy khuấy chìm | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Thanh trượt, xích kéo | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Đường ống và linh kiện toàn bộ Bể Anocid | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 16 | Đường điện và linh kiện Bể Anocid | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 17 | Pas, ke đỡ đường ống Bể Anocid | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 18 | Máy thổi khí | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Đĩa phân phối khí | Mô tả Chương V | 95 | Bộ |
| 20 | Gối giằng ống phân phối khí đáy bể | Mô tả Chương V | 57 | Bộ |
| 21 | Vi sinh vật | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 22 | Bùn cơ chất hoạt tính | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 23 | Đường ống và linh kiện Bể lọc màng MBR | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 24 | Đường điện và linh kiện Bể lọc màng MBR | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 25 | Pas, ke đỡ đường ống Bể lọc màng MBR | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 26 | Nắp thăm 1105 x 1105mm | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Nắp thăm 1105 x 2405mm | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bơm hoàn lưu bùn | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Bơm lọc màng và rửa màng | Mô tả Chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Màng lọc MBR | Mô tả Chương V | 540 | Màng |
| 31 | Đường ống và linh kiện cụm màng MBR | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 32 | Bồn chứa nước javen rửa màng | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Hệ van điện của cụm màng lọc MBR | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 34 | Khung đỡ và kết nối hệ màng toàn bộ | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 35 | Van tay vặn f220 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Đồng hồ đo lưu lượng nước sau xử lý f220 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Máy đo pH cầm tay | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Máy đo DO cầm tay | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Dụng cụ thí nghiệm cơ bản | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Tủ điện điều khiển | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Dây cáp điện động lực | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Dây điện nguồn dẫn đến nhà diều hành hệ thống xử lý | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 44 | Đường ống và phụ kiện lắp đặt ống chảy tràn bể | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 45 | Chi phí nhân công lắp đặt, vận chuyển | Mô tả Chương V | 1 | Trọn gói |
| 46 | Chi phí test mẫu kiểm tra hệ thống | Mô tả Chương V | 1 | Trọn gói |
| 47 | Chi phí vận hành, chuyển giao công nghệ | Mô tả Chương V | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.614E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có đủ các hạng mục Đường dây và trạm biến áp, Hệ thống xử lý nước thải, PCCC; Hệ thống chiếu sáng, Thông tin liên lạc có giá trị tối thiểu 16.870.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần Xử lý nước thải | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần Xử lý nước thải ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần Đường dây và trạm biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần Đường dây và trạm biến áp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phần Đường dây và trạm biến áp: 01 ngườiKỹ thuật thi công phần thông tin liên lạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách thi công phần thông tin liên lạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy dũi (uốn) sắt | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 2 |
| 11 | Máy đào | 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 2 |
| 12 | Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác) | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy đầm bánh thép | (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi