Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328177-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220326954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách xã Phương Chiểu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 07:43:00 đến ngày 2022-03-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,316,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,166,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu một trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4748385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8949677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTXM). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 4.421.591.300 VND (Bốn tỷ, bốn trăm hai mươi mốt triệu, năm trăm chín mươi mốt nghìn ba trăm đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 4.421.591.300 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.421.591.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 10 người (không kể công nhân kỹ thuật lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 03 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 04 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông xã Phương Chiểu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách xã Phương Chiểu và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: +Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu - Địa chỉ: xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. +bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm tây, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN Nguyên Hiệp 1618. Địa chỉ: Số nhà 56, Khu đô thị mới Hẹo Phung, Tổ 3, Phường Chiềng Sinh, TP. Sơn La, Sơn La + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật:Phòng quản lý đô thị TP Hưng yên - Địa chỉ: Số 568, Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm tây, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68 - Địa chỉ: Đội 15, thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu - Địa chỉ: xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: +Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu - Địa chỉ: xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. +bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm tây, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.166.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu - Địa chỉ: xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. +bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm tây, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 03213.863.823, Fax: 03213.863.932).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 03213.863.456, Fax: 03213.550.834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu - Địa chỉ: xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Số điện thoại: 02213 556.126 - Số fax: .....................
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điện chiếu sáng
1Đào móng chôn cáp thủ công (20%KL)chương V-E-HSMT24,3m3
2Đào móng bằng máy (80%KL)chương V-E-HSMT0,972100m3
3Đào móng cột điện thủ côngchương V-E-HSMT2,7281m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30chương V-E-HSMT0,386m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtchương V-E-HSMT0,1848100m2
6SXLD Khung móng cột M24*300x300x675mm, cho cột đèn cao áp BG10-D78chương V-E-HSMT10chiếc
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng chương V-E-HSMT2,728m3
8Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện bảng điều khiển KT (1000x600x350), thiết bị ngoại nhập 100A+ giá đỡchương V-E-HSMT1hộp
9Lắp đặt cầu chì 220v/5Achương V-E-HSMT1cái
10Đèn tín hiệu 3 phachương V-E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 50A-380Vchương V-E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 20A-220Vchương V-E-HSMT3cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2chương V-E-HSMT423m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2chương V-E-HSMT100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50chương V-E-HSMT392m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn lên cột, D16mmchương V-E-HSMT100m
17Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét thép L6,3x6,3x6, L=2,5mchương V-E-HSMT11cọc
18Kéo rải dây thép tiếp địa dưới đất, d=10mmchương V-E-HSMT40m
19Bảng điện cửa cộtchương V-E-HSMT10cái
20Lắp đặt các automat MCB-1P/6Achương V-E-HSMT10cái
21Cột đèn cao áp cao 8m, ngọn D56 liền cần, chân đế M24x300, dày 3,5mmchương V-E-HSMT10bộ
22Choá đèn cao áp LED D CSD0,2L/120Wchương V-E-HSMT10choá
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mchương V-E-HSMT10bộ
24Biển đảnh số cộtchương V-E-HSMT10cột
25Mốc sứ báo hiệu cáp (10 m/mốc)chương V-E-HSMT37cọc
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG - VUỐT NỐI NHÁNH 1,2
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngchương V-E-HSMT84,619m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công (10%KL)chương V-E-HSMT42,5311m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào (90%KL)chương V-E-HSMT3,828100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Ichương V-E-HSMT4,574100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Ichương V-E-HSMT4,574100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIchương V-E-HSMT0,846100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIchương V-E-HSMT0,846100m3/1km
8Đắp lớp cát đen K=0,98 bằng máy đầm 9T (80%KL)chương V-E-HSMT1,948100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)"chương V-E-HSMT0,487100m3
10Làm móng cấp phối đá lớp dưới, đường làm mới dày 25cmchương V-E-HSMT2,029100m3
11Làm móng cấp phối đá lớp trên, đường làm mới dày 18cmchương V-E-HSMT1,461100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2chương V-E-HSMT8,116100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmchương V-E-HSMT8,116100m2
14Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 (20%KL)chương V-E-HSMT0,121100m3
15Đắp đất bằng máy đầm 9T độ chặt K=0,90 (80%KL)chương V-E-HSMT0,282100m3
16Sơn đường, dày 2mm (màu vàng)chương V-E-HSMT9,3m2
C I.RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT B400
1Đào rãnh bằng thủ công (10%KL)chương V-E-HSMT17,6721m3
2Đào rãnh bằng máy (90%KL)chương V-E-HSMT1,59100m3
3Đắp rãnh bằng thủ công, K=0,9 (10%KL)chương V-E-HSMT18,238m3
4Đắp rãnh bằng đầm cóc, K=0,9 (90%KL)chương V-E-HSMT0,73100m3
5Đệm đá dăm lótchương V-E-HSMT16,905m3
6Ván khuôn BT thân rãnhchương V-E-HSMT5,265100m2
7Bê tông thân rãnhchương V-E-HSMT28,98m3
8Cốt thép thân rãnhchương V-E-HSMT2,723tấn
9Ván khuôn thép tấm đan rãnhchương V-E-HSMT1,159100m2
10Bê tông tấm đan rãnhchương V-E-HSMT10,626m3
11Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính chương V-E-HSMT0,406tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmchương V-E-HSMT0,773tấn
13Lắp đặt rãnh B400 (Bao gồm tấm đan rãnh + thân rãnh)chương V-E-HSMT4831cấu kiện
D HỐ GA, RÃNH THU NƯỚC
1Đá dăm lótchương V-E-HSMT2,334m3
2Ván khuôn bê tông móngchương V-E-HSMT0,139100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30chương V-E-HSMT4,669m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmchương V-E-HSMT0,623tấn
5Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75chương V-E-HSMT1,33m3
6Trát tường hố ga bằng VXM M75chương V-E-HSMT30,937m2
7Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ miệng hố gachương V-E-HSMT0,096100m2
8Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố gachương V-E-HSMT1,515m3
9Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố gachương V-E-HSMT0,387tấn
10Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố gachương V-E-HSMT0,02100m2
11Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố gachương V-E-HSMT1,326m3
12Lắp dựng tấm đan hố gachương V-E-HSMT13cái
13Mua tấm Composite đậy hố gachương V-E-HSMT13
14Lắp đặt tấm Composite đậy hố gachương V-E-HSMT131cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênchương V-E-HSMT4961 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngchương V-E-HSMT4961 cấu kiện
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgchương V-E-HSMT102,803tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgchương V-E-HSMT102,803tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40chương V-E-HSMT1,387m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máychương V-E-HSMT0,069100m2
21Đá dăm lót 2x4chương V-E-HSMT1,457m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmchương V-E-HSMT121 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmchương V-E-HSMT10mối nối
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngchương V-E-HSMT168,948m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công (10%KL)chương V-E-HSMT118,6261m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào (90%KL)chương V-E-HSMT10,676100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Ichương V-E-HSMT16,239100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Ichương V-E-HSMT16,239100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIchương V-E-HSMT1,689100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIchương V-E-HSMT1,689100m3/1km
8Đắp lớp cát đen K=0,98 bằng máy đầm 9T (90%KL)chương V-E-HSMT6,4126100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%KL)"chương V-E-HSMT0,7125100m3
10Làm móng cấp phối đá lớp dưới, đường làm mới dày 25cmchương V-E-HSMT5,938100m3
11Làm móng cấp phối đá lớp trên, đường làm mới dày 18cmchương V-E-HSMT4,275100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2chương V-E-HSMT23,75100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmchương V-E-HSMT23,75100m2
14Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 (20%KL)chương V-E-HSMT0,2835100m3
15Đắp đất bằng máy đầm 9T độ chặt K=0,90 (80%KL)chương V-E-HSMT1,134100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2m - Cấp đất Ichương V-E-HSMT2,1100m
17Phên lứachương V-E-HSMT52,47m2
18Chân cột biển báo D89chương V-E-HSMT9cái
19Mặt biển báo tam giác 90x90x90cmchương V-E-HSMT3cái
20Đào đất móng biển báochương V-E-HSMT0,3751m3
21Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4chương V-E-HSMT0,375m3
22Sơn đường, dày 2mm (màu trắng)chương V-E-HSMT25,63m2
23Sơn đường, dày 2mm (màu vàng)chương V-E-HSMT30m2
24Sơn gờ giảm tốcchương V-E-HSMT22m2
F TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Bơm nước thi công duy trì hố móngchương V-E-HSMT50ca
2Mua đất đắp đập thi côngchương V-E-HSMT31,794m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85chương V-E-HSMT0,297100m3
4Đào phá đập tạm đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Ichương V-E-HSMT0,297100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Ichương V-E-HSMT0,297100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Ichương V-E-HSMT0,297100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Ichương V-E-HSMT0,297100m3/1km
8Ống nhựa PVC DN 500x9,8-PN4-0chương V-E-HSMT8m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 500mmchương V-E-HSMT0,08100m
10Đào xúc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%)chương V-E-HSMT2,173100m3
11Đào đất phong hóa + đất bùn bằng thủ công (10%)chương V-E-HSMT24,151m3
12Đào tường kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)chương V-E-HSMT4,27100m3
13Đào tường kè bằng thủ công- Cấp đất II (10%)chương V-E-HSMT47,4441m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95chương V-E-HSMT4,297100m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT98,222100m
16Đá dăm lót 2x4chương V-E-HSMT19,363m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40chương V-E-HSMT135,541m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40chương V-E-HSMT155,66m3
19Ống nhựa thoát nước đường kính D48chương V-E-HSMT0,288100m
20Vải địa bị đầu ốngchương V-E-HSMT0,16100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmchương V-E-HSMT0,288100m
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựachương V-E-HSMT34,32m2
23Phên lứachương V-E-HSMT21,9m2
24Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT2,2100m
25Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II bằng 1/2 công đóngchương V-E-HSMT1,1100m
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40chương V-E-HSMT0,84m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máychương V-E-HSMT0,017100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4chương V-E-HSMT0,281m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmchương V-E-HSMT41 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmchương V-E-HSMT3mối nối
G LAN CAN
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT7,538m3
2Ván khuôn thép xà giằng đỉnh tườngchương V-E-HSMT0,51100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mchương V-E-HSMT0,244tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mchương V-E-HSMT0,478tấn
5Thép tấm lan canchương V-E-HSMT1.535,32kg
6Thép Inox 304 (lan can)chương V-E-HSMT1.906,55kg
7Gia công trụ lan can bằng thép tấmchương V-E-HSMT1,535tấn
8Gia công lan can bằng Inox ống, Inox 304chương V-E-HSMT1,907tấn
9Bulong M18chương V-E-HSMT208cái
10Sơn tĩnh điện trụ lan canchương V-E-HSMT1.507,4kg
11Lắp dựng lan can sắtchương V-E-HSMT107,534m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT B400
1Đào rãnh bằng thủ công (10%KL)chương V-E-HSMT57,3051m3
2Đào rãnh bằng máy (90%KL)chương V-E-HSMT5,157100m3
3Đắp rãnh bằng thủ công, K=0,9 (10%KL)chương V-E-HSMT45,122m3
4Đắp rãnh bằng đầm cóc, K=0,9 (90%KL)chương V-E-HSMT1,805100m3
5Đệm đá dăm 2x4chương V-E-HSMT68,775m3
6Ván khuôn BT thân rãnhchương V-E-HSMT21,419100m2
7Bê tông thân rãnhchương V-E-HSMT117,9m3
8Cốt thép thân rãnhchương V-E-HSMT11,076tấn
9Ván khuôn thép tấm đan rãnhchương V-E-HSMT4,835100m2
10Bê tông tấm đan rãnhchương V-E-HSMT44,904m3
11Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính chương V-E-HSMT2,171tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmchương V-E-HSMT3,161tấn
13Lắp đặt rãnh B400 (Bao gồm tấm đan rãnh + thân rãnh)chương V-E-HSMT1.9651cấu kiện
I HỐ GA, RÃNH THU NƯỚC
1Đá dăm lótchương V-E-HSMT5,213m3
2Ván khuôn bê tông móngchương V-E-HSMT0,313100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30chương V-E-HSMT10,154m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmchương V-E-HSMT1,245tấn
5Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75chương V-E-HSMT2,682m3
6Trát tường hố ga bằng VXM M75chương V-E-HSMT68,185m2
7Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ miệng hố gachương V-E-HSMT0,192100m2
8Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố gachương V-E-HSMT3,03m3
9Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố gachương V-E-HSMT0,773tấn
10Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố gachương V-E-HSMT0,039100m2
11Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố gachương V-E-HSMT2,652m3
12Lắp dựng tấm đan hố gachương V-E-HSMT26cái
13Mua tấm Composite đậy hố gachương V-E-HSMT26cái
14Lắp đặt tấm Composite đậy hố gachương V-E-HSMT261cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênchương V-E-HSMT1.9911 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngchương V-E-HSMT1.9911 cấu kiện
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgchương V-E-HSMT414,586tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 30 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgchương V-E-HSMT414,586tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40chương V-E-HSMT1,187m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máychương V-E-HSMT0,059100m2
21Đá dăm lót 2x4chương V-E-HSMT1,246m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmchương V-E-HSMT181 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmchương V-E-HSMT16mối nối
J Di chuyển đường điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT36,181m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,3618100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,3618100m3/1km
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40chương V-E-HSMT10,89m3
5Cột LT8,5 (PC.I-8.5-160-4.3)chương V-E-HSMT9cột
6Cột LT10 (PC.I-10-160-4.3)chương V-E-HSMT5CỘT
7Dựng cột bê tông. Chiều cao cột H= 8,5-10m. Hoàn toàn bằng thủ côngchương V-E-HSMT141 cột
8Dây AL/XLPE 4x120chương V-E-HSMT846,192m
9Căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn, loại cáp chương V-E-HSMT0,84621km/1 dây
10Căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn, loại cáp chương V-E-HSMT0,0441km/1 dây
11Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*35-120chương V-E-HSMT55cái
12Lắp đặt Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*35-120chương V-E-HSMT55công/bộ
13Mã ốp phi 20chương V-E-HSMT55cái
14Lắp đặt mã ốp phi 20chương V-E-HSMT55công/bộ
15Đai thép không rỉ bắt mã ốp phi 20chương V-E-HSMT13,2kg
16Khóa đai thép bắt mã ốp D20chương V-E-HSMT110cái
17Băng dính 3 mầu (vàng, xanh đỏ)chương V-E-HSMT80cuộn
18Tháo và treo lại, căn chỉnh hộp 2 c.tơ 1 phachương V-E-HSMT13hộp
19Tháo và treo lại, căn chỉnh hộp 4 c.tơ 1 phachương V-E-HSMT13hộp
20Tháo và treo lại, căn chỉnh hộp 2 c.tơ 3 phachương V-E-HSMT13hộp
21Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơchương V-E-HSMT88cái
22Lắp ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2chương V-E-HSMT88công/bộ
23Vòng treo + mã ốp bổ trợ néo dây sau công tơchương V-E-HSMT27cái
24Lắp đặt vòng ốp bổ trợ sau công tơchương V-E-HSMT27công/bộ
25Đai thép không rỉ bắt má ốp bổ trợ néo dây sau công tơchương V-E-HSMT6,75kg
26Khoá đai bắt mã néo dây sau công tơchương V-E-HSMT54cái
27Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi)chương V-E-HSMT40cái
28Lắp đặt Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi)chương V-E-HSMT40công/bộ
29Ghíp nhựa 3 bulong A25-120chương V-E-HSMT208cái
30Lắp ghíp nhựa 3 bulong IPC 25-120mm2chương V-E-HSMT208công/bộ
31Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ)chương V-E-HSMT134m
32Căng Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ)chương V-E-HSMT0,1341km/1 dây
33Đai thép không rỉ bắt trả hộp CTchương V-E-HSMT3,375kg
34Khoá đai thép không rỉ bắt trả hộp CTchương V-E-HSMT27cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM16chương V-E-HSMT54cái
36Ép đầu cốt AM16chương V-E-HSMT5410 đầu cốt
37Đầu cốt đồng nhôm AM50chương V-E-HSMT44cái
38Ép đầu cốt AM50chương V-E-HSMT4410 đầu cốt
39Đầu cốt đồng AM120chương V-E-HSMT48cái
40Ép đầu cốt AM120chương V-E-HSMT4810 đầu cốt
41Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5)- nối dây 2x4chương V-E-HSMT200m
42Lắp đặt Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5)- nối dây 2x4chương V-E-HSMT200m
43Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo hòm lên cột)chương V-E-HSMT11hộp
44Lắp đặt hộp chia điện chọn bộchương V-E-HSMT11hộp
45Đai thép không rỉ bắt Hộp chia điệnchương V-E-HSMT5,5kg
46Khoá đai thép không rỉ bắt Hộp chia điệnchương V-E-HSMT22cái
47Đầu co nhiệt 1 phachương V-E-HSMT1cái
48Đầu co nhiệt 1 phachương V-E-HSMT1đầu cáp
49Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống)chương V-E-HSMT3,85kg
50X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn)chương V-E-HSMT14bộ
51Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột néochương V-E-HSMT141 bộ
52Tiếp địa lặp lại R1Cchương V-E-HSMT13bộ
53Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmchương V-E-HSMT1,3100kg
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIchương V-E-HSMT1,310 cọc
55Biển tên cột in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mmchương V-E-HSMT18cái
56Treo biển tên cột in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mmchương V-E-HSMT18công/bộ
57Biển an toàn in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mmchương V-E-HSMT18cái
58Treo biển an toàn in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mmchương V-E-HSMT18công/bộ
59Tháo ghíp GN2chương V-E-HSMT54công/bộ
60Tháo hạ cột bê tông tự chế H=7,5-8,5mchương V-E-HSMT131 cột
61Tháo hạ dây VX4x95chương V-E-HSMT0,41481km/1 dây
62Bốc dỡ cáp các loại lắp mớichương V-E-HSMT1,5044tấn
63Vận chuyển cáp các loại lắp mớichương V-E-HSMT1,5044tấn/km
64Bốc dỡ phụ kiện các loại lắp mớichương V-E-HSMT0,1836tấn
65Vận chuyển nội tuyến phụ kiện các loại lắp mớichương V-E-HSMT0,1836tấn/km
66Bốc dỡ cột thay mớichương V-E-HSMT8,932tấn
67Vận chuyển cột thay mớichương V-E-HSMT8,932tấn/km
68Bốc dỡ phụ kiện các loại thu hồichương V-E-HSMT0,0108tấn
69Vận chuyển nội tuyến phụ kiện thu hồichương V-E-HSMT0,0108tấn/km
70Bốc dỡ dây dẫn thu hồichương V-E-HSMT0,5735tấn
71Vận chuyển dây dẫn thu hồichương V-E-HSMT0,5735tấn/km
72Vận chuyển cột điện bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Tạm tính 60Km)chương V-E-HSMT0,893210 tấn/1km
73Vận chuyển dây, xà phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Tạm tính 60Km)chương V-E-HSMT0,168810 tấn/1km
74Vận chuyển vậ tư thu hồi bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Tạm tính cự ly 20km)chương V-E-HSMT0,168810 tấn/1km
75Cẩu cột bê tông lên xuống xe bằng cẩu 10Tchương V-E-HSMT3ca
76Thí nghiệm cáp hạ thế từ 2 lõi trở lênchương V-E-HSMT51sợi, 1ruột
77Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngchương V-E-HSMT141 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4748385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8949677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTXM). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 4.421.591.300 VND (Bốn tỷ, bốn trăm hai mươi mốt triệu, năm trăm chín mươi mốt nghìn ba trăm đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 4.421.591.300 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.421.591.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự53
2 Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
3 Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người 1 Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động53
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông): 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): 01 người 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
6 Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người 1 Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
8 Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
9 Công nhân kỹ thuật: 10 người (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) 10 - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 03 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 04 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
2 Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
3 Máy lu bánh lốp >=25 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
6 Lu bánh lốp >=16 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
7 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
9 Máy cẩu tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
11 Máy trộn BT 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
12 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
14 Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
15 phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->