Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách xã Phương Chiểu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 07:43:00 đến ngày 2022-03-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,316,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,166,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu một trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4748385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8949677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTXM). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 4.421.591.300 VND (Bốn tỷ, bốn trăm hai mươi mốt triệu, năm trăm chín mươi mốt nghìn ba trăm đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 4.421.591.300 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.421.591.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 10 người (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 03 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 04 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông xã Phương Chiểu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách xã Phương Chiểu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.166.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu - Địa chỉ: xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. +bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm tây, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 03213.863.823, Fax: 03213.863.932). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 03213.863.456, Fax: 03213.550.834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu - Địa chỉ: xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Số điện thoại: 02213 556.126 - Số fax: ..................... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng chôn cáp thủ công (20%KL) | chương V-E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (80%KL) | chương V-E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột điện thủ công | chương V-E-HSMT | 2,728 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | chương V-E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | chương V-E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 6 | SXLD Khung móng cột M24*300x300x675mm, cho cột đèn cao áp BG10-D78 | chương V-E-HSMT | 10 | chiếc |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | chương V-E-HSMT | 2,728 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện bảng điều khiển KT (1000x600x350), thiết bị ngoại nhập 100A+ giá đỡ | chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 220v/5A | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu 3 pha | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-380V | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A-220V | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 | chương V-E-HSMT | 423 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50 | chương V-E-HSMT | 392 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn lên cột, D16mm | chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét thép L6,3x6,3x6, L=2,5m | chương V-E-HSMT | 11 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới đất, d=10mm | chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Bảng điện cửa cột | chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB-1P/6A | chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cột đèn cao áp cao 8m, ngọn D56 liền cần, chân đế M24x300, dày 3,5mm | chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Choá đèn cao áp LED D CSD0,2L/120W | chương V-E-HSMT | 10 | choá |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Biển đảnh số cột | chương V-E-HSMT | 10 | cột |
| 25 | Mốc sứ báo hiệu cáp (10 m/mốc) | chương V-E-HSMT | 37 | cọc |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG - VUỐT NỐI NHÁNH 1,2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | chương V-E-HSMT | 84,619 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công (10%KL) | chương V-E-HSMT | 42,531 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào (90%KL) | chương V-E-HSMT | 3,828 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 4,574 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 4,574 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | chương V-E-HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | chương V-E-HSMT | 0,846 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp lớp cát đen K=0,98 bằng máy đầm 9T (80%KL) | chương V-E-HSMT | 1,948 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)" | chương V-E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá lớp dưới, đường làm mới dày 25cm | chương V-E-HSMT | 2,029 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá lớp trên, đường làm mới dày 18cm | chương V-E-HSMT | 1,461 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | chương V-E-HSMT | 8,116 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | chương V-E-HSMT | 8,116 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 (20%KL) | chương V-E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm 9T độ chặt K=0,90 (80%KL) | chương V-E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 16 | Sơn đường, dày 2mm (màu vàng) | chương V-E-HSMT | 9,3 | m2 |
| C | I.RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT B400 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công (10%KL) | chương V-E-HSMT | 17,672 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy (90%KL) | chương V-E-HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 3 | Đắp rãnh bằng thủ công, K=0,9 (10%KL) | chương V-E-HSMT | 18,238 | m3 |
| 4 | Đắp rãnh bằng đầm cóc, K=0,9 (90%KL) | chương V-E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá dăm lót | chương V-E-HSMT | 16,905 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT thân rãnh | chương V-E-HSMT | 5,265 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân rãnh | chương V-E-HSMT | 28,98 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh | chương V-E-HSMT | 2,723 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | chương V-E-HSMT | 1,159 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh | chương V-E-HSMT | 10,626 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | chương V-E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | chương V-E-HSMT | 0,773 | tấn |
| 13 | Lắp đặt rãnh B400 (Bao gồm tấm đan rãnh + thân rãnh) | chương V-E-HSMT | 483 | 1cấu kiện |
| D | HỐ GA, RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm lót | chương V-E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | chương V-E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | chương V-E-HSMT | 4,669 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 5 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75 | chương V-E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga bằng VXM M75 | chương V-E-HSMT | 30,937 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | chương V-E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | chương V-E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | chương V-E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga | chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga | chương V-E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan hố ga | chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Mua tấm Composite đậy hố ga | chương V-E-HSMT | 13 | |
| 14 | Lắp đặt tấm Composite đậy hố ga | chương V-E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | chương V-E-HSMT | 496 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | chương V-E-HSMT | 496 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | chương V-E-HSMT | 102,803 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | chương V-E-HSMT | 102,803 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | chương V-E-HSMT | 1,387 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | chương V-E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm lót 2x4 | chương V-E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | chương V-E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | chương V-E-HSMT | 10 | mối nối |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | chương V-E-HSMT | 168,948 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công (10%KL) | chương V-E-HSMT | 118,626 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào (90%KL) | chương V-E-HSMT | 10,676 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 16,239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 16,239 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | chương V-E-HSMT | 1,689 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | chương V-E-HSMT | 1,689 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp lớp cát đen K=0,98 bằng máy đầm 9T (90%KL) | chương V-E-HSMT | 6,4126 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%KL)" | chương V-E-HSMT | 0,7125 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá lớp dưới, đường làm mới dày 25cm | chương V-E-HSMT | 5,938 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá lớp trên, đường làm mới dày 18cm | chương V-E-HSMT | 4,275 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | chương V-E-HSMT | 23,75 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | chương V-E-HSMT | 23,75 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,90 (20%KL) | chương V-E-HSMT | 0,2835 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm 9T độ chặt K=0,90 (80%KL) | chương V-E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2m - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 17 | Phên lứa | chương V-E-HSMT | 52,47 | m2 |
| 18 | Chân cột biển báo D89 | chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Mặt biển báo tam giác 90x90x90cm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đào đất móng biển báo | chương V-E-HSMT | 0,375 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 22 | Sơn đường, dày 2mm (màu trắng) | chương V-E-HSMT | 25,63 | m2 |
| 23 | Sơn đường, dày 2mm (màu vàng) | chương V-E-HSMT | 30 | m2 |
| 24 | Sơn gờ giảm tốc | chương V-E-HSMT | 22 | m2 |
| F | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bơm nước thi công duy trì hố móng | chương V-E-HSMT | 50 | ca |
| 2 | Mua đất đắp đập thi công | chương V-E-HSMT | 31,794 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đập tạm đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m3/1km |
| 8 | Ống nhựa PVC DN 500x9,8-PN4-0 | chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 500mm | chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Đào xúc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%) | chương V-E-HSMT | 2,173 | 100m3 |
| 11 | Đào đất phong hóa + đất bùn bằng thủ công (10%) | chương V-E-HSMT | 24,15 | 1m3 |
| 12 | Đào tường kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | chương V-E-HSMT | 4,27 | 100m3 |
| 13 | Đào tường kè bằng thủ công- Cấp đất II (10%) | chương V-E-HSMT | 47,444 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | chương V-E-HSMT | 4,297 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 98,222 | 100m |
| 16 | Đá dăm lót 2x4 | chương V-E-HSMT | 19,363 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | chương V-E-HSMT | 135,541 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | chương V-E-HSMT | 155,66 | m3 |
| 19 | Ống nhựa thoát nước đường kính D48 | chương V-E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 20 | Vải địa bị đầu ống | chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | chương V-E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | chương V-E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 23 | Phên lứa | chương V-E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II bằng 1/2 công đóng | chương V-E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | chương V-E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | chương V-E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | chương V-E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | chương V-E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | chương V-E-HSMT | 3 | mối nối |
| G | LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 7,538 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép xà giằng đỉnh tường | chương V-E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | chương V-E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | chương V-E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 5 | Thép tấm lan can | chương V-E-HSMT | 1.535,32 | kg |
| 6 | Thép Inox 304 (lan can) | chương V-E-HSMT | 1.906,55 | kg |
| 7 | Gia công trụ lan can bằng thép tấm | chương V-E-HSMT | 1,535 | tấn |
| 8 | Gia công lan can bằng Inox ống, Inox 304 | chương V-E-HSMT | 1,907 | tấn |
| 9 | Bulong M18 | chương V-E-HSMT | 208 | cái |
| 10 | Sơn tĩnh điện trụ lan can | chương V-E-HSMT | 1.507,4 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | chương V-E-HSMT | 107,534 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT B400 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công (10%KL) | chương V-E-HSMT | 57,305 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy (90%KL) | chương V-E-HSMT | 5,157 | 100m3 |
| 3 | Đắp rãnh bằng thủ công, K=0,9 (10%KL) | chương V-E-HSMT | 45,122 | m3 |
| 4 | Đắp rãnh bằng đầm cóc, K=0,9 (90%KL) | chương V-E-HSMT | 1,805 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá dăm 2x4 | chương V-E-HSMT | 68,775 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT thân rãnh | chương V-E-HSMT | 21,419 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân rãnh | chương V-E-HSMT | 117,9 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh | chương V-E-HSMT | 11,076 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | chương V-E-HSMT | 4,835 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh | chương V-E-HSMT | 44,904 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | chương V-E-HSMT | 2,171 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | chương V-E-HSMT | 3,161 | tấn |
| 13 | Lắp đặt rãnh B400 (Bao gồm tấm đan rãnh + thân rãnh) | chương V-E-HSMT | 1.965 | 1cấu kiện |
| I | HỐ GA, RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm lót | chương V-E-HSMT | 5,213 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | chương V-E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | chương V-E-HSMT | 10,154 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 1,245 | tấn |
| 5 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75 | chương V-E-HSMT | 2,682 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga bằng VXM M75 | chương V-E-HSMT | 68,185 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | chương V-E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | chương V-E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | chương V-E-HSMT | 0,773 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga | chương V-E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga | chương V-E-HSMT | 2,652 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan hố ga | chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Mua tấm Composite đậy hố ga | chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm Composite đậy hố ga | chương V-E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | chương V-E-HSMT | 1.991 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | chương V-E-HSMT | 1.991 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | chương V-E-HSMT | 414,586 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 30 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | chương V-E-HSMT | 414,586 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | chương V-E-HSMT | 1,187 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm lót 2x4 | chương V-E-HSMT | 1,246 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | chương V-E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | chương V-E-HSMT | 16 | mối nối |
| J | Di chuyển đường điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 36,18 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,3618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,3618 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | chương V-E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 5 | Cột LT8,5 (PC.I-8.5-160-4.3) | chương V-E-HSMT | 9 | cột |
| 6 | Cột LT10 (PC.I-10-160-4.3) | chương V-E-HSMT | 5 | CỘT |
| 7 | Dựng cột bê tông. Chiều cao cột H= 8,5-10m. Hoàn toàn bằng thủ công | chương V-E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 8 | Dây AL/XLPE 4x120 | chương V-E-HSMT | 846,192 | m |
| 9 | Căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn, loại cáp | chương V-E-HSMT | 0,8462 | 1km/1 dây |
| 10 | Căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn, loại cáp | chương V-E-HSMT | 0,044 | 1km/1 dây |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*35-120 | chương V-E-HSMT | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*35-120 | chương V-E-HSMT | 55 | công/bộ |
| 13 | Mã ốp phi 20 | chương V-E-HSMT | 55 | cái |
| 14 | Lắp đặt mã ốp phi 20 | chương V-E-HSMT | 55 | công/bộ |
| 15 | Đai thép không rỉ bắt mã ốp phi 20 | chương V-E-HSMT | 13,2 | kg |
| 16 | Khóa đai thép bắt mã ốp D20 | chương V-E-HSMT | 110 | cái |
| 17 | Băng dính 3 mầu (vàng, xanh đỏ) | chương V-E-HSMT | 80 | cuộn |
| 18 | Tháo và treo lại, căn chỉnh hộp 2 c.tơ 1 pha | chương V-E-HSMT | 13 | hộp |
| 19 | Tháo và treo lại, căn chỉnh hộp 4 c.tơ 1 pha | chương V-E-HSMT | 13 | hộp |
| 20 | Tháo và treo lại, căn chỉnh hộp 2 c.tơ 3 pha | chương V-E-HSMT | 13 | hộp |
| 21 | Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơ | chương V-E-HSMT | 88 | cái |
| 22 | Lắp ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 | chương V-E-HSMT | 88 | công/bộ |
| 23 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòng ốp bổ trợ sau công tơ | chương V-E-HSMT | 27 | công/bộ |
| 25 | Đai thép không rỉ bắt má ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | chương V-E-HSMT | 6,75 | kg |
| 26 | Khoá đai bắt mã néo dây sau công tơ | chương V-E-HSMT | 54 | cái |
| 27 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | chương V-E-HSMT | 40 | công/bộ |
| 29 | Ghíp nhựa 3 bulong A25-120 | chương V-E-HSMT | 208 | cái |
| 30 | Lắp ghíp nhựa 3 bulong IPC 25-120mm2 | chương V-E-HSMT | 208 | công/bộ |
| 31 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ) | chương V-E-HSMT | 134 | m |
| 32 | Căng Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ) | chương V-E-HSMT | 0,134 | 1km/1 dây |
| 33 | Đai thép không rỉ bắt trả hộp CT | chương V-E-HSMT | 3,375 | kg |
| 34 | Khoá đai thép không rỉ bắt trả hộp CT | chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | chương V-E-HSMT | 54 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt AM16 | chương V-E-HSMT | 54 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt AM50 | chương V-E-HSMT | 44 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng AM120 | chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt AM120 | chương V-E-HSMT | 48 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5)- nối dây 2x4 | chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5)- nối dây 2x4 | chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 43 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo hòm lên cột) | chương V-E-HSMT | 11 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp chia điện chọn bộ | chương V-E-HSMT | 11 | hộp |
| 45 | Đai thép không rỉ bắt Hộp chia điện | chương V-E-HSMT | 5,5 | kg |
| 46 | Khoá đai thép không rỉ bắt Hộp chia điện | chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Đầu co nhiệt 1 pha | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đầu co nhiệt 1 pha | chương V-E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 49 | Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống) | chương V-E-HSMT | 3,85 | kg |
| 50 | X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột néo | chương V-E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 52 | Tiếp địa lặp lại R1C | chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 53 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | chương V-E-HSMT | 1,3 | 100kg |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | chương V-E-HSMT | 1,3 | 10 cọc |
| 55 | Biển tên cột in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mm | chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Treo biển tên cột in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mm | chương V-E-HSMT | 18 | công/bộ |
| 57 | Biển an toàn in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mm | chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Treo biển an toàn in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mm | chương V-E-HSMT | 18 | công/bộ |
| 59 | Tháo ghíp GN2 | chương V-E-HSMT | 54 | công/bộ |
| 60 | Tháo hạ cột bê tông tự chế H=7,5-8,5m | chương V-E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 61 | Tháo hạ dây VX4x95 | chương V-E-HSMT | 0,4148 | 1km/1 dây |
| 62 | Bốc dỡ cáp các loại lắp mới | chương V-E-HSMT | 1,5044 | tấn |
| 63 | Vận chuyển cáp các loại lắp mới | chương V-E-HSMT | 1,5044 | tấn/km |
| 64 | Bốc dỡ phụ kiện các loại lắp mới | chương V-E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 65 | Vận chuyển nội tuyến phụ kiện các loại lắp mới | chương V-E-HSMT | 0,1836 | tấn/km |
| 66 | Bốc dỡ cột thay mới | chương V-E-HSMT | 8,932 | tấn |
| 67 | Vận chuyển cột thay mới | chương V-E-HSMT | 8,932 | tấn/km |
| 68 | Bốc dỡ phụ kiện các loại thu hồi | chương V-E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 69 | Vận chuyển nội tuyến phụ kiện thu hồi | chương V-E-HSMT | 0,0108 | tấn/km |
| 70 | Bốc dỡ dây dẫn thu hồi | chương V-E-HSMT | 0,5735 | tấn |
| 71 | Vận chuyển dây dẫn thu hồi | chương V-E-HSMT | 0,5735 | tấn/km |
| 72 | Vận chuyển cột điện bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Tạm tính 60Km) | chương V-E-HSMT | 0,8932 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển dây, xà phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Tạm tính 60Km) | chương V-E-HSMT | 0,1688 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển vậ tư thu hồi bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Tạm tính cự ly 20km) | chương V-E-HSMT | 0,1688 | 10 tấn/1km |
| 75 | Cẩu cột bê tông lên xuống xe bằng cẩu 10T | chương V-E-HSMT | 3 | ca |
| 76 | Thí nghiệm cáp hạ thế từ 2 lõi trở lên | chương V-E-HSMT | 5 | 1sợi, 1ruột |
| 77 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | chương V-E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4748385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8949677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTXM). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 4.421.591.300 VND (Bốn tỷ, bốn trăm hai mươi mốt triệu, năm trăm chín mươi mốt nghìn ba trăm đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 4.421.591.300 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.421.591.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người | 1 | Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông): 01 người | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): 01 người | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: 10 người (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) | 10 | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 03 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 04 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp >=25 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp >=16 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy cẩu tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn BT 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi