Gói thầu: Phân tích mẫu đất và phân tích giải trình gen AND, đánh giá đa dạng di truyền, công bố trên ngân hàng gen
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Vy Anh |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu đất và phân tích giải trình gen AND, đánh giá đa dạng di truyền, công bố trên ngân hàng gen |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325848 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNKH cấp từ Quỹ PTKHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 08:36:00 đến ngày 2022-03-22 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là372.090.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.642.000 đồngHoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.642.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.926.000 đồng- Nhà thầu scan tài liệu đính kèm theo để chứng minh (bản sao công chứng): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.926.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm điều hành: kiểm tra, xử lý, điều chỉnh toàn bộ các vấn đề chuyên môn kỹ thuật của tất cả các nội dung phân tích mẫu thuộc gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tiến sĩ trở lên trong lĩnh vực Sinh học hoặc Công nghệ sinh học+ Yêu cầu nộp tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Lý lịch chuyên gia; Hợp đồng lao động.* Ghi chú: Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cán bộ thực hiện nội dung công việc đầu tiên theo CV kê khai của nhà thầu có kèm tài liệu chứng minh (Hợp đồng kinh tế hoặc tài liệu tương đương chứng minh việc cán bộ đã thực hiện nội dung công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Thạc sĩ trở lên trong lĩnh vực Sinh học hoặc Công nghệ sinh học+ Yêu cầu nộp tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Lý lịch chuyên gia; Hợp đồng lao động.* Ghi chú: Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cán bộ thực hiện nội dung công việc đầu tiên theo CV kê khai của nhà thầu có kèm tài liệu chứng minh (Hợp đồng kinh tế hoặc tài liệu tương đương chứng minh việc cán bộ đã thực hiện nội dung công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phân tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Thạc sĩ trở lên trong lĩnh vực Sinh học hoặc Công nghệ sinh học+ Yêu cầu nộp tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Lý lịch chuyên gia; Hợp đồng lao động.* Ghi chú: Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cán bộ thực hiện nội dung công việc đầu tiên theo CV kê khai của nhà thầu có kèm tài liệu chứng minh (Hợp đồng kinh tế hoặc tài liệu tương đương chứng minh việc cán bộ đã thực hiện nội dung công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Vy Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu đất và phân tích giải trình gen AND, đánh giá đa dạng di truyền, công bố trên ngân hàng gen Các gói thầu thuộc nhiệm vụ quỹ gen cấp tỉnh Bảo tồn nguồn gen cây Đinh mật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách SNKH cấp từ Quỹ PTKHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (i) Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có ĐKKD; (ii) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu (còn hiệu lực); (iii) Báo cáo tài chính 02 năm: 2019, 2020; (iv) Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; (v) Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hồ sơ dự thầu (Bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Phát triển Nông nghiệp Vy Anh
Địa chỉ: Số 5, ngõ 392, đường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 5, ngõ 392, đường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích đất | pHkcl | mẫu | 30 | |
| 2 | Phân tích đất | OM (%) | mẫu | 30 | |
| 3 | Phân tích đất | N (%) | mẫu | 30 | |
| 4 | Phân tích đất | P (%) | mẫu | 30 | |
| 5 | Phân tích đất | K (%) | mẫu | 30 | |
| 6 | Phân tích đất | N (mg/100g) | mẫu | 30 | |
| 7 | Phân tích đất | P (mg/100g) | mẫu | 30 | |
| 8 | Phân tích đất | K (mg/100g) | mẫu | 30 | |
| 9 | Chi phí giải trình tự gen ADN và đánh giá đa dạng di truyền | Chi phí phân tích giải trình tự ADN | mẫu | 50 | |
| 10 | Chi phí giải trình tự gen ADN và đánh giá đa dạng di truyền | Chi phí phân tích Đánh giá đa dạng di truyền di truyền | mẫu | 70 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7209E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là372.090.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.642.000 đồngHoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.642.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.926.000 đồng- Nhà thầu scan tài liệu đính kèm theo để chứng minh (bản sao công chứng): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.926.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm điều hành: kiểm tra, xử lý, điều chỉnh toàn bộ các vấn đề chuyên môn kỹ thuật của tất cả các nội dung phân tích mẫu thuộc gói thầu) | 1 | + Trình độ: Tiến sĩ trở lên trong lĩnh vực Sinh học hoặc Công nghệ sinh học+ Yêu cầu nộp tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Lý lịch chuyên gia; Hợp đồng lao động.* Ghi chú: Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cán bộ thực hiện nội dung công việc đầu tiên theo CV kê khai của nhà thầu có kèm tài liệu chứng minh (Hợp đồng kinh tế hoặc tài liệu tương đương chứng minh việc cán bộ đã thực hiện nội dung công việc). | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm phân tích | 1 | + Trình độ: Thạc sĩ trở lên trong lĩnh vực Sinh học hoặc Công nghệ sinh học+ Yêu cầu nộp tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Lý lịch chuyên gia; Hợp đồng lao động.* Ghi chú: Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cán bộ thực hiện nội dung công việc đầu tiên theo CV kê khai của nhà thầu có kèm tài liệu chứng minh (Hợp đồng kinh tế hoặc tài liệu tương đương chứng minh việc cán bộ đã thực hiện nội dung công việc). | 7 | 4 |
| 3 | Chuyên viên phân tích | 2 | + Trình độ: Thạc sĩ trở lên trong lĩnh vực Sinh học hoặc Công nghệ sinh học+ Yêu cầu nộp tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Lý lịch chuyên gia; Hợp đồng lao động.* Ghi chú: Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cán bộ thực hiện nội dung công việc đầu tiên theo CV kê khai của nhà thầu có kèm tài liệu chứng minh (Hợp đồng kinh tế hoặc tài liệu tương đương chứng minh việc cán bộ đã thực hiện nội dung công việc). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi