Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học, đồ dùng bán trú cho các trường Mầm non trực thuộc năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học, đồ dùng bán trú cho các trường Mầm non trực thuộc năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 17:54:00 đến ngày 2020-11-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 916,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn sơ chế thức ăn | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giá để xoong, nồi, hộp đựng cơm canh | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thùng đựng rác chim cánh cụt | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Gương múa | 60 | M² | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ để trang phục múa | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giá phơi khăn mặt | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Giá úp cốc 5 tầng | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 17 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bình Đựng nước | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thùng rác | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu - Giá sách | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giá để đồ chơi và học liệu - Tủ bếp | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu - Giá ngôi nhà | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Giá phơi khăn mặt hình cây thông | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giá úp cốc 5 tầng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 17 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Giá để giày dép 5 tầng | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu - Giá đồ chơi học tập | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu - Giá ngôi nhà | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Giá để đồ chơi và học liệu - Giá nghệ thuật 2 khối | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Giá phơi khăn mặt hình cây thông | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giá úp cốc 5 tầng | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Giá để giày dép 5 tầng | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bình Đựng nước | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thùng rác chim cánh cụt | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Giá để đồ chơi và học liệu - Giá đồ chơi học tập | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giá để đồ chơi và học liệu - Giá ngôi nhà | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Giá để đồ chơi và học liệu - Giá góc nghệ thuật tạo hình | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi