Gói thầu: XNXL-066 22-Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ thi công Cải hoán hệ thống nhận dầu trên giàn CTC1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | XNXL-066 22-Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ thi công Cải hoán hệ thống nhận dầu trên giàn CTC1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHMS 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 08:50:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,042,931 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
XNXL-066 22-Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ thi công Cải hoán hệ thống nhận dầu trên giàn CTC1 KHMS CTC1 21 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHMS 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Аргон газ/ Khí Argon | 2 | Bình | Khí Argon: 40l, áp suất 150 bar, chứa 6m3 | ||
| 2 | Шлиф.круги / Đá cắt Ø150х3 Klingspor | 10 | PCE | - 80m/s, 10200 rpm A24Etrax- Tiêu chuẩn chế tạo: Phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế đối vớiđá mài, cắt như AS 1788.1/ EN 12413 và đạt được tiêu chuẩnOSA (Organisation for Safety of Abrasives)- Trên sản phẩm phải Marking (phải sơn phủ/không dán lênbề mặt đĩa) đầy đủ thông tin theo tiêu chuẩn AS 1788.1/EN12413 (Safety requirements for Bonded Abrasive Products)và logo OSA.- Hàng hóa đã được sử dụng hoặc thử nghiệm tại XNXL- CO và CQ bản sao (Copy) | ||
| 3 | Шлифовальные круги/ Đá mài Ø150х6х22.23 mm-A24 Extra 13490 (or Equivalent). | 10 | PCE | - 80m/s, 10200 rpm A24Etrax- Tiêu chuẩn chế tạo: Phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế đối vớiđá mài, cắt như AS 1788.1/ EN 12413 và đạt được tiêu chuẩnOSA (Organisation for Safety of Abrasives)- Trên sản phẩm phải Marking (phải sơn phủ/không dán lênbề mặt đĩa) đầy đủ thông tin theo tiêu chuẩn AS 1788.1/EN12413 (Safety requirements for Bonded Abrasive Products)và logo OSA.- Hàng hóa đã được sử dụng hoặc thử nghiệm tại XNXL- CO và CQ bản sao (Copy) | ||
| 4 | Электроды/ Electrode LB-52U AWS A5.1 E7016 Ф3.2x400mm | 5 | Kg | Electrode LB-52U AWS A5.1 E7016 Ф3.2x400mm | ||
| 5 | Электроды/ Electrode LB-52-18 AWS A5.1 E7018 Ф3,2x400mm | 15 | Kg | Electrode LB52-18 AWS A5.1 E7018 Ф3.2x400mm | ||
| 6 | Электроды/ Electrode LB-52-18 AWS A5.1 E7018 Ф4x400mm | 10 | Kg | Electrode LB52-18 AWS A5.1 E7018 Ф4x400mm | ||
| 7 | Электроды/ Tig welding Rod TG-S50 AWS A5.18 ER70S-G Ф2.4x1000mm | 5 | Kg | Tig welding Rod TG-S50 AWS A5.18 ER70S-G Ф2.4x1000mm | ||
| 8 | Pадиографическая пленка / Phim chụp ảnh phóng xạ Agfa D7-Pb Vacupac hoặc tương đương,kích thước 10x24cm (100 phim/hộp) | 1 | Hộp | - | ||
| 9 | Thuốc hiện G128 hoặc tương đương (Can 5L đậm đặc) | 1 | Can | - | ||
| 10 | Thuốc định G328 hoặc tương đương (Can 5L đậm đặc) | 1 | Can | - | ||
| 11 | Solvent removable red colour contrast penetrant Spotcheck SKL-SP1 or equivalent/ Chất thấm đỏ Spotcheck SKL-SP1hoặc tương đương/ Съемный на растворителе контрастный пенетрант красного цвета Spotcheck SKL-SP1илиэквивалент | 1 | Hộp | - | ||
| 12 | Solvent Based Developer Spotcheck SKD-S2 or equivalent/ Chất hiện Spotcheck SKD-S2 hoặc tươngđương/Проявитель на основе растворителя Spotcheck SKD-S2 или эквивалент | 1 | Hộp | - | ||
| 13 | Solvent cleaner/remover for pre-cleaning Spotcheck SKC-S or equivalent/ Chất tẩy rửa Spotcheck SKC-S hoặc tươngđương/Очиститель / удалитель на основе растворителя для предварительной очистки Spotcheck SKC-S илиэквивалент | 1 | Hộp | - | ||
| 14 | Grinding wheel 125mm 2608607328 BOSCH/Đá mài nhám xếp 2608607328 BOSCH 125 mm x 22 mm BOSCH2608607328 hoặc tương đương/ Шлифовальные круги | 5 | PCE | - | ||
| 15 | Кисти плоский/ Chổi quét sơn 2.5" | 6 | PCE | Dùng cho sơn công nghiệp 2 thành phần, chịu được dung môiĐộ rộng của chổi 2.5”; Độ dài chổi 225mmĐộ dày chổi 14mm; Chất liệu : Lông heo thuộc trắng, cán gỗ | ||
| 16 | ВАЛИК МАЛЯРНЫЙ/ Ru lô sơn 100mm | 2 | PCE | Dùng cho sơn công nghiệp hai thành phần, chịu được dung môiDài 290-300mm, rộng 150mmKhung sắt Ø6 mạ kẽm, cán nhựa. Bông vải bằng chất liệu polyarcylic, lớpbông dày 14mm | ||
| 17 | Шубка для валика/ Áo ru lô sơn 100mm | 6 | PCE | Độ dày lớp bông 14mm;Độ rộng 110mm; Đường kính lõi nhựa :12-13mm | ||
| 18 | Cтальная чашечная щетка/ Bàn chải xoay | 5 | PCE | Twist Knot Cup Brush, Dia. 65-75mm, M14 (for electric tool); knottedwire and cone shape with 0.5mm for OD wire thinkness, Max. Speed rpm:12,500, Brush width: 12mm, Thread M14 | ||
| 19 | Краска/ Metazinc, EP 50, grey | 5 | Lit | - | ||
| 20 | Краска/ Metapride, red/redbrown | 5 | Lit | - | ||
| 21 | Краска/ Metapride, light yellow | 5 | Lit | - | ||
| 22 | Краска/ Metathane Top 6000, yellow | 5 | Lit | - | ||
| 23 | Растворитель/ Thinner 044 EP | 5 | Lit | - | ||
| 24 | Растворитель/ Thinner 099 ME | 5 | Lit | - | ||
| 25 | Растворитель/ Thinner 088 PU | 5 | Lit | - |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi