Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ được để lại chi theo quy định và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 08:43:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,838,251 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Hợp đồng lao động với nhà thầu, còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ≥ 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây), Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa lớn Đại diện Cảng vụ Hàng hải Nha Trang tại Vân Phong 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí cảng vụ được để lại chi theo quy định và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khung nhôm kính cũ | Yêu cầu kỹ thuật | 150,9032 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật | 105,6137 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabol | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật | 16,5137 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch 300x300 cũ trong phòng | Yêu cầu kỹ thuật | 362,54 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch 300x300 cũ khu vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật | 78,53 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Yêu cầu kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong và ngoài nhà để sơn lại | Yêu cầu kỹ thuật | 991,9031 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật | 54,708 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói cao | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật | 27,2533 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 362,54 | m2 |
| 2 | Ốp gạch chân tường, gạch 100x500mm | Yêu cầu kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 78,53 | m2 |
| 5 | Trần thả nhựa PVC, tấm nhựa 600x600mm, dày 8mm, kèm theo khung xương, lắp dựng | Yêu cầu kỹ thuật | 105,6137 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 169,7573 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 822,1458 | m2 |
| 8 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | m3 |
| 9 | Nắp tôn bịt lỗ thang, có khóa | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Láng nền tạo dốc về phễu thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 54,708 | m2 |
| 11 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật | 54,708 | m2 |
| 12 | Lợp lại ngói, cao | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Thay thế dui, kèo gỗ bị gãy, mọt, mục | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 14 | Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, khóa đa điểm, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa 2 cánh liền 02 vách kính 4 có 1 đố | Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 15 | Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, khóa đa điểm, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa 1 cánh liền vách kính 4 có 1 đố | Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, khóa đa điểm, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa 2 cánh liền vách kính 4 có 1 đố | Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 5 mm, khóa đơn điểm, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 6,38mm, khóa đa điểm, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa 1 cánh liền 2 vách kính 4 cố 1 đố | Yêu cầu kỹ thuật | 6,066 | m2 |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 5 mm, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa mở hất chữ A | Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 93 dày 2mm, kính dày 6,38mm, BPK cửa sổ trượt 4 cánh dùng chốt sập + T/chốt, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 21 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 93 dày 2mm, kính dày 6,38mm, BPK cửa sổ trượt 4 cánh dùng chốt sập + T/chốt, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 93 dày 2mm, kính dày 6,38mm, BPK cửa sổ trượt 2 cánh khóa bán nguyệt, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 23 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 93 dày 2mm, kính dày 6,38mm, BPK cửa sổ trượt 2 cánh khóa bán nguyệt, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 93 dày 2mm, kính dày 6,38mm, BPK cửa sổ trượt 2 cánh khóa bán nguyệt, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 93 dày 2mm, kính dày 6,38mm, BPK cửa sổ trượt 4 cánh dùng chốt sập + T/chốt, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng, cửa mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm kính, vách kính 4 có 1 đố, kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng | Yêu cầu kỹ thuật | 10,9272 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabol kèm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (vòi lạnh) | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước D20 | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa bếp Inox | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn (kèm si phông) D75 | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Chụp thông hơi D75 | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác mái D90 | Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Van phao D32 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Phần đường ống và phụ tùng cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40, pn16 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32, pn10 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25, pn10 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20, pn10 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Van khóa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van khóa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Van khóa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D32 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tê đều nhựa PPR D40 (NC, M *1.5) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê đều nhựa PPR D32 (NC, M *1.5) | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tê đều nhựa PPR D25 (NC, M *1.5) | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tê đều nhựa PPR D20 (NC, M *1.5) | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tê thu nhựa PPR D40x32x40 | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tê thu nhựa PPR D40x25x40 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tê thu nhựa PPR D32x25x32 | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Tê thu nhựa PPR D25x20x25 | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa PPR D40x32 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa PPR D32x25 | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Kép PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Kép PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Kép PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Kép PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| E | Phần đường ống và phụ tùng thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC Class 1 D110 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC Class 1 D90 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC Class 1 D75 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC Class 1 D42 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Tê nhựa UPVC 45 độ D110x110 | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Tê nhựa UPVC 45 độ D90x90 | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa UPVC 45 độ D90x75 | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Cút nhựa UPVC 45 độ D110 | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Cút nhựa UPVC 45 độ D90 | Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Cút nhựa UPVC 45 độ D75 | Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Cút nhựa UPVC 45 độ D42 | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Côn thu nhựa UPVC D90x75 | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Côn thu nhựa UPVC D75x42 | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Bịt thông tắc trần D110 | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Bịt thông tắc trần D75 | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Măng sông UPVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Măng sông UPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Măng sông UPVC D75 | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| G | Tường chắn đá hộc: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật | 8,3328 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật | 8,3328 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật | 0,9344 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật | 5,6064 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| H | Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật | 0,9344 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật | 0,5905 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 22,036 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 22,036 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổng bong tróc | Yêu cầu kỹ thuật | 12,76 | m2 |
| 6 | Sơn lại cổng thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 12,76 | m2 |
| 7 | Thay bánh xe dẫn hướng, ray thép cổng | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi