Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333140-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220330492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 08:40:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,107,943,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.776.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.776.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi, máy san hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng 10 phòng học, 6 phòng bộ môn (điểm chính), các phòng và hạng mục khác trường TH Đoàn Kết, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP, PHÁ DỠ
1Phá, tháo dỡ các khối nhà hiện hữu và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Hạng mục
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế50cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế50gốc cây
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16,8259100m3
5Mua đất cấp 3 đắp nềnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3.454,968m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34,5497100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34,5497100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế138,1987100m3/1km
B SÂN VƯỜN, CỐNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,014100m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,4m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,016m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18,2m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế28,5100m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.850m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,872m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0062100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,936m3
12Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,535m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18,72m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,56m3
15Tháo dỡ cống cũ và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cống
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,68m3
17SXLD cống ly tâm chịu lực D500Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8m
18SXLD gối cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
19SXLD Joint nốiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0256100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,56m3
C CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,4662m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,48m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,966100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,019100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0054tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0077tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1975m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,61m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,9366m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,3246m2
11SXLD cột cờ, chân đỡ cột cờ, lá cờ, dây kéo....Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,109100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0727100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,268m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,592m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,3394m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,068m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,247m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,7755m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1236100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1664100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1363100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3542100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0391tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0606tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0193tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1389tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0256tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1714tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0474tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3384tấn
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,5092m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,1472m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế27,6125m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế54,76m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32,1405m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,94m2
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30,2m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế17,26m
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,7948m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế92,8405m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế102,6353m2
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2653tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2653tấn
34Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3809100m2
35SXLD chữ i nốc màu vàng cao 250mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20chữ
36SXLD chữ i nốc màu vàng cao 100mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế70chữ
37SXLD mô tơ, thiết bị điện + phụ kiện cổng chínhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
38SX cửa sắt lùa cổng chính + thanh rayTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18,72m2
39SX cửa sắt mở cổng phụTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10,7m2
40SXLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế29,42m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế29,42m2
43Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,532100m2
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,2414100m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế31,2414m3
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,5984100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,5984100m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế95,5414m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16,598m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế61,5956m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12,584m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế22,6764m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,2009100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,5168100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,57100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,3019tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,8457tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,1373tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,505tấn
60Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế190,9828m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế85,6252m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.206,48m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế451,44m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế151,2m2
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế213,8m
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.809,12m2
67SX chông sắt hàng ràoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế274,2m
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế41,13m2
69Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế41,13m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,028100m
E KHỐI 10 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,0726100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế111,186m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,7523100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,4928100m3
5Mua đất cất 3 đắp nềnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế140,992m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,4099100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,6397100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế82,7277m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.377,644m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế48,5108m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế38m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế133,26m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,0712100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế37,581m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,9651tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,5499tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0621tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế68,987m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế39,664m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,6335tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,2578tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,5892100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế28,712m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,214tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,6352tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,2506tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,5427100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8923100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế46,0172m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,224m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,9615tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,061tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,1232tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,7505tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0232tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,4356100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế44,8576m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14,1903100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18,3729tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế157,3285m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,4734100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,548tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,1563tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16,589m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,4449tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,4982tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,7857tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,7021100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế55,737m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế714,7794m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.419,03m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế463,844m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế797,8596m2
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế362,8012m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,9768m3
56Trát tường trong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.861,852m2
57Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.055,7865m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế438,769m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8m
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế84,074m2
61SX cửa đi khung sắt (chưa kính )Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế116,64m2
62SX cửa sổ lùa nhôm kính (có kính)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế172,8m2
63SX vách kính khung sắt (chưa kính )Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế17,528m2
64Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế172,8m2
65Lắp kính 5 lyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế90,968m2
66Lắp khoá solexTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36cái
67SXLĐ lan can Inox 25*25*1,2mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế81,1349m2
68SXLĐ lan can cầu thang bộ Inox 25*25*1,2mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế26,4m2
69SXLĐ tay vịn lan can sảnh ngoài Inox D76 dày 3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế132,8m
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế306,968m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế306,968m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế172,8m2
73Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12,6868tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12,6868tấn
75Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11,6352100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13,2048100m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3.395,513m2
78Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế974,9125m2
79Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.091,072m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4.022,741m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.438,7565m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế924,76m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế88,915m2
84Tôn sàn bằng xà bần ô sàn vệ sinh dày 13cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,7226m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30,8159m3
86Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,2176m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,1632m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12,3263m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2054100m3
90Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2sứ
91Cầu chì trờiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24cái
93Cầu chì ngầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16cái
96Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16cái
97Lắp đặt ổ cắm bốnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế188bộ
100Lắp đặt các loại đèn T8 M11/18Wx1-SSTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế100cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế160m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20m
106Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế220m
107Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế540m
108Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.500m
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat 6x8cm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế48hộp
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, 10x10cm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16hộp
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.200m
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30m
113SX và LĐ tủ điệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,14100m
115Sản xuất và lắp dựng tấm Compac dày 12mm để làm vách ngăn phòng vệ sinhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế28,945m2
116SX và lắp khung Inox 304, kt: 40*40mm giữ tấm Compac dày 12mm để làm vách ngăn phòng vệ sinhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32,28md
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,6886100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4591100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,952m3
120Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18,9736m3
121Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,24m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,115100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1563tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,028m3
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế29cấu kiện
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4cái
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế49,2m2
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14,08m2
129SXLD ống cong nhựa PVC D150(lấy gía¸ D168 ĐH dày 4.5ly hoặc td)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8md
130SXLD ông có lổ D150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,6md
131SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,464m3
132SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,464m3
133SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 300Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,696m3
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bể
135Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8bộ
138Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14bộ
139Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14bộ
140Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8cái
141Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8cái
142Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8cái
143Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18cái
144Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8cái
145Vòi đồngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
146Van đồng hồ 2 chiềuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,36100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,24100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,644100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,16100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,24100m
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế48cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14cái
158T giãm D32/20Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24cái
159T giãm D60/34Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
160Y nhựa D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16cái
161Y nhựa D90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
162Y nhựa D114Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
163Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
165Máy bơm nước 1,5HPTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
166Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế80m
167Kim thu sét chủ động (h = 5m; Rbv=85m)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
168Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cọc
169Đế đỡ kim sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
170Đai kẹp đầu cọc nối cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5bộ
171Trụ đỡ kim và cáp căngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
172Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
173Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế40m
174Hóa chất giảm điện trở Gem 25ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bao
175Cáp neo 8mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế25m
176Co ốc vít và phụ kiện khácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.776.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.776.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 3 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
2 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối1
3 Máy ủi, máy san hoặc xe ban Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối1
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối2
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối2
7 Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối1
8 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối4
9 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối2
10 Máy cắt uốn sắt, thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối2
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối2
12 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối2
13 Vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối1
14 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->