Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334588-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220334521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 09:11:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,656,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành Thủy Lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành Thủy Lợi- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc Thủy Lợi cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành Thủy Lợi- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc Thủy Lợi cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc Thủy Lợi cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc Thủy Lợi cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.+ Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các chuyên ngành sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, hàn, bê tông...+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc (máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phương Đông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng tuyến mương từ tổ 2 đến tổ 3, khu Đồng Minh, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Đông , địa chỉ: phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ủy ban nhân dân phường Phương Đông, thành phố Uông Bí. Khu Tân Lập 1, phường Phương Đông, Thành phố Uông Bí;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hùng Cường. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân phường Phương Đông, thành phố Uông Bí. Khu Tân Lập 1, phường Phương Đông, Thành phố Uông Bí; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí - Tổ 41, khu 11 phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh Uông Bí - Tổ 41, khu 11 phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Đông , địa chỉ: phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ủy ban nhân dân phường Phương Đông, thành phố Uông Bí. Khu Tân Lập 1, phường Phương Đông, Thành phố Uông Bí;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ủy ban nhân dân phường Phương Đông, thành phố Uông Bí. Khu Tân Lập 1, phường Phương Đông, Thành phố Uông Bí;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hưng - Chủ tịch UBND - phường Phương Đông, thành phố Uông Bí;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban xây dựng Ủy ban nhân dân phường Phương Đông, thành phố Uông Bí. Khu Tân Lập 1, phường Phương Đông, Thành phố Uông Bí;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban xây dựng Ủy ban nhân dân phường Phương Đông, thành phố Uông Bí. Khu Tân Lập 1, phường Phương Đông, Thành phố Uông Bí;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương thoát nước
1Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0977100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,8807100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,8807100m3
4Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
5Phá dỡ nền đường thi công rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
6Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
7Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,402100m3
8Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,402100m3
9Đắp đất đê quai chặn dòng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m3
10Đầm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,412100m3
11Đắp cát đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7864100m3
12SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m2
13Bê tông móng bê tông đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V128,06m3
14Xây tường mương,VXM Mác75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,61m3
15Làm khe lún khớp nối giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
16Trát tường mương dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.796,32m2
17Láng lòng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V345,32m2
18SXLD ván khuôn thanh giằng, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6232100m2
19SXLD cốt thép thanh giằng, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8803tấn
20Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
21Bê tông tấm đan chịu lực đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
22Lắp dựng thanh giằng đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1441 cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V651cấu kiện
24Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3405tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486tấn
27Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
28Ván khuôn cột trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m2
29Bê tông thân trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m3
30Ống thép mạ kẽm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
31Vận chuyển ống thép đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
32Đai thép D50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Bulon M16 L=30DMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
34Đệm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
35Mặt bích thép D500Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Gioăng cao su đúcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
37Bulon M22Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
38Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
39Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4166100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
41Bê tông mặt đường M250, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành Thủy Lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành Thủy Lợi- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc Thủy Lợi cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành Thủy Lợi- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc Thủy Lợi cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc Thủy Lợi cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc Thủy Lợi cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.+ Có hợp đồng lao động kèm theo.33
6 Công nhân kỹ thuật. 20 + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các chuyên ngành sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, hàn, bê tông...+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự Sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
8 Ô tô ≥ 5 tấn Sử dụng tốt1
9 Máy xúc (máy đào) Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->