Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333086-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220203284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5133/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 09:08:00 đến ngày 2022-03-25 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,760,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công di chuyển đường Điện cáp trung, hạ thế có kỹ thuật tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt về Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình về Điện có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, trong đó có ít nhất 01 công trình làm Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình về Điện hoặc có hạng mục về Điện (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lêncó cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có thẻ ATLĐ về Điện còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về Điện có tính chất tương tự (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cắt bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu hàng >= 03 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Di chuyển, hoàn trả hệ thống cáp hạ thế phục vụ công tác GPMB dự án cải tạo, chỉnh trang đoạn đường Quốc lộ 1A (đoạn Km 207+250 - Km 208) và hạ tầng khu trung tâm hành chính huyện Phú Xuyên (GĐ2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5133/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: TT Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công nghiệp Thăng Long Hà Nội (Địa chỉ: Số 37 ngõ 3, đường Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần năng lượng Nam Việt (Địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2 đường Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phú Xuyên


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: TT Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: TT Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên Địa chỉ: TT Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến đường dây hạ thế giai đoạn 1 di chuyển tạm
1Móng cột M-3 - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT1,62m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,4153m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,1274100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,2787100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,05m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT9,0533m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0636100m3
9Móng cột MĐ-3 - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT1,38m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,2518m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,1127100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,2487100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,4m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,06m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT7,118m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0678100m3
17Móng cột M-4 - Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT0,116100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT0,84m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT2,0139m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,1812100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1725100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0606tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,024m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,06m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,344m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT15,712m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,84m3
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V- E-HSMT0,084100m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0443100m3
30Cột PC.I-10-190-5.0Chương V- E-HSMT11cột
31Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V- E-HSMT11cột
32Cột PC.I-14-190-9.2Chương V- E-HSMT2cột
33Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V- E-HSMT1cột
34Đánh số cột BTLTChương V- E-HSMT110 cột
35Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT146,72kg
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V- E-HSMT2bộ
37Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V- E-HSMT10bộ
38Cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V- E-HSMT11m
39Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT0,178km/dây
40Cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- E-HSMT257m
41Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT0,292km/dây
42Kẹp siếtChương V- E-HSMT26cái
43Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V- E-HSMT26cái
44Đai thép + Khóa đaiChương V- E-HSMT46bộ
45Ghíp GN-2Chương V- E-HSMT136cái
46Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V- E-HSMT136cái
47Thép gia công tiếp địaChương V- E-HSMT62,4Kg
48Đầu cốt đồng M50Chương V- E-HSMT3đầu
49Dây CU/PVC-50mm2Chương V- E-HSMT1,5m
50Ghíp GN-2Chương V- E-HSMT3cái
51Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V- E-HSMT3cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT0,310 đầu cốt
53Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT0,0151 m
54Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V- E-HSMT9bộ
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V- E-HSMT0,910 cọc
56Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V- E-HSMT15,6m3
57Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT15,6m3
58ống nhựa HDPE 50/40Chương V- E-HSMT7,5m
59Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT38kg
60Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V- E-HSMT20bộ
61Hòm phân dâyChương V- E-HSMT1hòm
62Lắp đặt hòm phân dâyChương V- E-HSMT11 hộp
63Hòm công tơ H2Chương V- E-HSMT1hòm
64Hòm 3 phaChương V- E-HSMT6hòm
65Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V- E-HSMT7cái
66Hòm công tơ H4Chương V- E-HSMT13hòm
67Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V- E-HSMT13cái
68Dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V- E-HSMT30m
69Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V- E-HSMT70m
70Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V- E-HSMT1.230m
71Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V- E-HSMT135m
72Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT14,651 m
73Dây thép mềm bọc nhựaChương V- E-HSMT1.275m
74Kẹp bổ trợ cápChương V- E-HSMT102cái
75Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V- E-HSMT102cái
76Móc treo cápChương V- E-HSMT51cái
77Lắp đặt điện kế 1 phaChương V- E-HSMT45cái
78Lắp đặt điện kế 3 phaChương V- E-HSMT5cái
79Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- E-HSMT11 cột
80Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- E-HSMT91 cột
81Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V- E-HSMT11 bộ
82Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V- E-HSMT0,2511km / 1dây
83Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V- E-HSMT0,541km / 1dây
84Thu hồi hòm phân dâyChương V- E-HSMT11 hộp
85Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V- E-HSMT9cái
86Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V- E-HSMT7cái
87Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,314tấn
88Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V- E-HSMT0,314tấn
89Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,8584tấn
90Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V- E-HSMT0,8584tấn
91Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V- E-HSMT13,1tấn
92Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V- E-HSMT13,1tấn
B Hạng mục: Tuyến cáp ngầm hạ thế giai đoạn 2 di chuyển chính thức
1Hào cáp HC-01 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT85,15m3
2Cát đenChương V- E-HSMT55,806m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V- E-HSMT55,806m3
4Băng báo cápChương V- E-HSMT524m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSMT1,048100m2
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT29,344m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,5581100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,5581100m3
9Móng tủ Pillar - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- E-HSMT3,3m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,07100m2
11ThépChương V- E-HSMT95Kg
12Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hànChương V- E-HSMT0,095tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,735m3
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- E-HSMT3,36m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0095100m3
16Tiếp địa tủ Pilar - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT1,2m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,2m3
18Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V- E-HSMT5bộ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V- E-HSMT0,510 cọc
20Thép gia công tiếp địaChương V- E-HSMT6,96kg
21Rải dây thép địaChương V- E-HSMT110 m
22ống nhựa HDPE 50/40Chương V- E-HSMT5m
23Tiếp địa lặp lạiChương V- E-HSMT101,196kg
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT14,4m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT14,4m3
26Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V- E-HSMT9bộ
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V- E-HSMT0,910 cọc
28Thép gia công tiếp địaChương V- E-HSMT42kg
29Rải dây thép địaChương V- E-HSMT3,610 m
30Dây đồng mềm M35Chương V- E-HSMT61 m
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT61 m
32Đầu cốt đồng M35Chương V- E-HSMT310 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT310 đầu cốt
34Lắp đặt cáp ngầm đường trục - Thép mạ kẽmChương V- E-HSMT50,964kg
35Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V- E-HSMT2bộ
36Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 0,4kVChương V- E-HSMT491m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT4,91100m
38Ống nhựa 130/100Chương V- E-HSMT30100m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- E-HSMT0,3100m
40Đầu cáp hạ thế 4x120Chương V- E-HSMT121 đầu cáp (3 pha)
41Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V- E-HSMT121 đầu cáp (3 pha)
42Ống nố đồng nhôm AM120Chương V- E-HSMT8cái
43Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V- E-HSMT81 mối
44Mốc báo hiệu cápChương V- E-HSMT45cái
45Lắp đặt mốc báo hiệu cápChương V- E-HSMT4,510 cọc
46Ghen co nhiệtChương V- E-HSMT4m
47Tiếp địa cáp ngầm hạ thếChương V- E-HSMT11bộ
48Keo bịt ốngChương V- E-HSMT2lọ
49Lắp đặt cáp sau công tơ - Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 0,4kVChương V- E-HSMT518m
50Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0,4kVChương V- E-HSMT142m
51Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT6,6100m
52Ống nhựa sau công tơ D50/40Chương V- E-HSMT594m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- E-HSMT5,94100m
54Thay công tơ 1 phaChương V- E-HSMT451 cái
55Thay công tơ 3 phaChương V- E-HSMT51 cái
56Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- E-HSMT101 cột
57Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V- E-HSMT6cái
58Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V- E-HSMT11cái
59Thu hồi cáp ABC 4x70Chương V- E-HSMT0,2571km / 1dây
60Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC-2x10Chương V- E-HSMT1.1501m
61Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC-4x16Chương V- E-HSMT1251m
62Thu hồi dây thép bọc nhựaChương V- E-HSMT1.2751m
63Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,3346tấn
64Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V- E-HSMT0,3346tấn
65Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V- E-HSMT3,5524tấn
66Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V- E-HSMT3,5524tấn
C Hạng mục: Thiết bị
1Tủ PillarChương V- E-HSMT5tủ
2Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bịChương V- E-HSMT51 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công di chuyển đường Điện cáp trung, hạ thế có kỹ thuật tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt về Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình về Điện có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, trong đó có ít nhất 01 công trình làm Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình về Điện hoặc có hạng mục về Điện (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lêncó cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có thẻ ATLĐ về Điện còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về Điện có tính chất tương tự (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan cắt bê tông cầm tay Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đo điện trở tiếp địa Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đo điện trở tiếp xúc Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy ép đầu cốt Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Ô tô có cần cẩu Tải trọng cẩu hàng >= 03 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =1
13 Máy đào Dung tích gầu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->