Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5133/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:08:00 đến ngày 2022-03-25 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,760,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công di chuyển đường Điện cáp trung, hạ thế có kỹ thuật tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt về Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình về Điện có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, trong đó có ít nhất 01 công trình làm Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình về Điện hoặc có hạng mục về Điện (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lêncó cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có thẻ ATLĐ về Điện còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về Điện có tính chất tương tự (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu hàng >= 03 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Di chuyển, hoàn trả hệ thống cáp hạ thế phục vụ công tác GPMB dự án cải tạo, chỉnh trang đoạn đường Quốc lộ 1A (đoạn Km 207+250 - Km 208) và hạ tầng khu trung tâm hành chính huyện Phú Xuyên (GĐ2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5133/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên
Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên.
Địa chỉ: TT Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên Địa chỉ: TT Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tuyến đường dây hạ thế giai đoạn 1 di chuyển tạm | |||
| 1 | Móng cột M-3 - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,4153 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,2787 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 9,0533 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 9 | Móng cột MĐ-3 - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,2518 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,2487 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 7,118 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 17 | Móng cột M-4 - Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,0139 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1725 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 15,712 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V- E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 30 | Cột PC.I-10-190-5.0 | Chương V- E-HSMT | 11 | cột |
| 31 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 11 | cột |
| 32 | Cột PC.I-14-190-9.2 | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 33 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 1 | cột |
| 34 | Đánh số cột BTLT | Chương V- E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 35 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 146,72 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V- E-HSMT | 11 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,178 | km/dây |
| 40 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- E-HSMT | 257 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,292 | km/dây |
| 42 | Kẹp siết | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Đai thép + Khóa đai | Chương V- E-HSMT | 46 | bộ |
| 45 | Ghíp GN-2 | Chương V- E-HSMT | 136 | cái |
| 46 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V- E-HSMT | 136 | cái |
| 47 | Thép gia công tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 62,4 | Kg |
| 48 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 3 | đầu |
| 49 | Dây CU/PVC-50mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,5 | m |
| 50 | Ghíp GN-2 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 53 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 1 m |
| 54 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 56 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 58 | ống nhựa HDPE 50/40 | Chương V- E-HSMT | 7,5 | m |
| 59 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 38 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 61 | Hòm phân dây | Chương V- E-HSMT | 1 | hòm |
| 62 | Lắp đặt hòm phân dây | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 63 | Hòm công tơ H2 | Chương V- E-HSMT | 1 | hòm |
| 64 | Hòm 3 pha | Chương V- E-HSMT | 6 | hòm |
| 65 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Hòm công tơ H4 | Chương V- E-HSMT | 13 | hòm |
| 67 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 68 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 70 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.230 | m |
| 71 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 135 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 14,65 | 1 m |
| 73 | Dây thép mềm bọc nhựa | Chương V- E-HSMT | 1.275 | m |
| 74 | Kẹp bổ trợ cáp | Chương V- E-HSMT | 102 | cái |
| 75 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V- E-HSMT | 102 | cái |
| 76 | Móc treo cáp | Chương V- E-HSMT | 51 | cái |
| 77 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Chương V- E-HSMT | 45 | cái |
| 78 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 80 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 81 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 82 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V- E-HSMT | 0,251 | 1km / 1dây |
| 83 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 1km / 1dây |
| 84 | Thu hồi hòm phân dây | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 85 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 88 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 89 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,8584 | tấn |
| 90 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 0,8584 | tấn |
| 91 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 13,1 | tấn |
| 92 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 13,1 | tấn |
| B | Hạng mục: Tuyến cáp ngầm hạ thế giai đoạn 2 di chuyển chính thức | |||
| 1 | Hào cáp HC-01 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 85,15 | m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V- E-HSMT | 55,806 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V- E-HSMT | 55,806 | m3 |
| 4 | Băng báo cáp | Chương V- E-HSMT | 524 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 29,344 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,5581 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,5581 | 100m3 |
| 9 | Móng tủ Pillar - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Thép | Chương V- E-HSMT | 95 | Kg |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hàn | Chương V- E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 16 | Tiếp địa tủ Pilar - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 20 | Thép gia công tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 6,96 | kg |
| 21 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 1 | 10 m |
| 22 | ống nhựa HDPE 50/40 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Tiếp địa lặp lại | Chương V- E-HSMT | 101,196 | kg |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 28 | Thép gia công tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 42 | kg |
| 29 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 3,6 | 10 m |
| 30 | Dây đồng mềm M35 | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 m |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V- E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 34 | Lắp đặt cáp ngầm đường trục - Thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 50,964 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 0,4kV | Chương V- E-HSMT | 491 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 4,91 | 100m |
| 38 | Ống nhựa 130/100 | Chương V- E-HSMT | 30 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Đầu cáp hạ thế 4x120 | Chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V- E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Ống nố đồng nhôm AM120 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 mối |
| 44 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 4,5 | 10 cọc |
| 46 | Ghen co nhiệt | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 47 | Tiếp địa cáp ngầm hạ thế | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 48 | Keo bịt ống | Chương V- E-HSMT | 2 | lọ |
| 49 | Lắp đặt cáp sau công tơ - Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 0,4kV | Chương V- E-HSMT | 518 | m |
| 50 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0,4kV | Chương V- E-HSMT | 142 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 52 | Ống nhựa sau công tơ D50/40 | Chương V- E-HSMT | 594 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 5,94 | 100m |
| 54 | Thay công tơ 1 pha | Chương V- E-HSMT | 45 | 1 cái |
| 55 | Thay công tơ 3 pha | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 56 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 57 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Thu hồi cáp ABC 4x70 | Chương V- E-HSMT | 0,257 | 1km / 1dây |
| 60 | Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC-2x10 | Chương V- E-HSMT | 1.150 | 1m |
| 61 | Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC-4x16 | Chương V- E-HSMT | 125 | 1m |
| 62 | Thu hồi dây thép bọc nhựa | Chương V- E-HSMT | 1.275 | 1m |
| 63 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,3346 | tấn |
| 64 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 0,3346 | tấn |
| 65 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 3,5524 | tấn |
| 66 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 3,5524 | tấn |
| C | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar | Chương V- E-HSMT | 5 | tủ |
| 2 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công di chuyển đường Điện cáp trung, hạ thế có kỹ thuật tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt về Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình về Điện có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, trong đó có ít nhất 01 công trình làm Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình về Điện hoặc có hạng mục về Điện (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lêncó cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có thẻ ATLĐ về Điện còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về Điện có tính chất tương tự (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Ô tô có cần cẩu | Tải trọng cẩu hàng >= 03 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi