Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331214-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220331204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 09:06:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,178,511,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp năm 2021 – 2022 tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V-E-HSMT1Công trình
B PHẦN XÂY DỰNG RECLOSER - THÀNH PHỐ BẮC GIANG
C PHẦN THÁO DỠ
1Thu hồi sứ SĐ 22 trên cột trònChương V-E-HSMT12quả
2Thu hồi RECLOSERChương V-E-HSMT1Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG
1Xà đỡ Recloser và chống sét van XREC-CVSChương V-E-HSMT2Bộ
2Xà đỡ sứ đứng và chống sét van lệch cột : XĐL-3Đ-CSVChương V-E-HSMT2Bộ
3Xà đỡ biến điện áp : X-TUChương V-E-HSMT2Bộ
4Xà phụ dẫn lèo 1 pha : XP-1Chương V-E-HSMT2Bộ
5Xà phụ dẫn lèo 2 pha : XP-2Chương V-E-HSMT2Bộ
6Ghế cách điện : GTTChương V-E-HSMT2Bộ
7Giá đỡ ghế cách điện : GĐ- GTTChương V-E-HSMT2Bộ
8Thang trèo : TS-3Chương V-E-HSMT1Bộ
9Thang trèo : TS-4Chương V-E-HSMT1Bộ
10Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-LBS-12AChương V-E-HSMT1Bộ
11Dây leo tiếp địa vị trí CDPT : DLTĐ-LBS-16CChương V-E-HSMT1Bộ
12Tấm bắt chuỗi néo : TB-CNChương V-E-HSMT2Bộ
13Colie treo tủ điều khiểnChương V-E-HSMT3Bộ
14Tiếp địa đường dây : RC-4Chương V-E-HSMT2Bộ
15Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPEChương V-E-HSMT115m
16Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPEChương V-E-HSMT20m
17Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2Chương V-E-HSMT85m
18Lắp đặt Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V-E-HSMT30m
19Lắp sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V-E-HSMT20quả
20Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV + phụ kiệnChương V-E-HSMT12Chuỗi
21Ống nhựa HDPE Φ25Chương V-E-HSMT27m
22Ống nhựa HDPE Φ21Chương V-E-HSMT6m
23Đầu cốt đồng M50Chương V-E-HSMT24cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V-E-HSMT4cái
25Đầu cốt thẻ bài nhôm 4 lỗ 120Chương V-E-HSMT18cái
26Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM120Chương V-E-HSMT18cái
27Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V-E-HSMT36cái
28Biển báo an toànChương V-E-HSMT2cái
29Lắp đặt chống sét van 24kVChương V-E-HSMT12Bộ
30Lắp đặt máy cắt Recloser 35(22)kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) - NC x0.8Chương V-E-HSMT3Máy
31Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VAChương V-E-HSMT2Máy
32Dây định hình buộc cổ sứChương V-E-HSMT12bộ
33Ghíp nhôm 3BL CC-120Chương V-E-HSMT78bộ
E CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - RECCLOSER THÀNH PHỐ BẮC GIANG
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápChương V-E-HSMT3ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E-HSMT3ngăn
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E-HSMT150tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E-HSMT276tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E-HSMT3tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V-E-HSMT33tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V-E-HSMT3tín hiệu
8Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápChương V-E-HSMT3ngăn
9Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V-E-HSMT1hàm
10Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V-E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V-E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V-E-HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V-E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V-E-HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V-E-HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V-E-HSMT1hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V-E-HSMT1hàm
18Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V-E-HSMT1hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E-HSMT276hàm
20Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E-HSMT3hàm
21Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V-E-HSMT150hàm
22Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V-E-HSMT33hàm
23Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V-E-HSMT3hàm
24Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCCChương V-E-HSMT1Hệ thống
25Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
26Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
27Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
28Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
29Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
30Lắp đặt bộ chuyển mạch SwitchChương V-E-HSMT3ngăn
31Cài đặt và thiết lập cấu hình - Bộ chuyển mạch (Switch )Chương V-E-HSMT3ngăn
32Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - SwitchChương V-E-HSMT3Thiết bị
F PHẦN XÂY DỰNG LBS - THÀNH PHỐ BẮC GIANG
G PHẦN THÁO DỠ
1Thu hồi sứ SĐ 22 trên cột trònChương V-E-HSMT6quả
2Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV 3 phaChương V-E-HSMT2Bộ
3Thu hồi các bộ xà đỡ (Chương V-E-HSMT1Bộ
4Thu hồi các bộ xà đỡ (Chương V-E-HSMT1Bộ
5Tháo, căng lại dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE2.5/HDPE-TDChương V-E-HSMT230m
6Tháo, căng lại dây nhôm lõi thép ACSR-95/16-TDChương V-E-HSMT300m
H PHẦN XÂY DỰNG
1Xà phụ 3 pha lệch trái và CSV : XPLT-3+CSVChương V-E-HSMT4Bộ
2Xà phụ 3 pha lệch phải và CSV : XPLT-3+CSVChương V-E-HSMT4Bộ
3Xà đỡ biến điện áp : X-TUChương V-E-HSMT4Bộ
4Xà đỡ biến điện áp cấp nguồn và CSV : XTU-CSVChương V-E-HSMT1Bộ
5Xà chống sét van lệch cột: XL-CSVChương V-E-HSMT1Bộ
6Xà phụ dẫn lèo 1 pha : XP-1Chương V-E-HSMT4Bộ
7Xà phụ dẫn lèo 2 pha : XP-2Chương V-E-HSMT2Bộ
8Ghế cách điện : GTTChương V-E-HSMT3Bộ
9Giá đỡ ghế cách điện : GĐ- GTTChương V-E-HSMT3Bộ
10Xà néo 3 pha bằng 22kV: XN22-2LChương V-E-HSMT2Bộ
11Chụp đầu cột 2M : CT-2Chương V-E-HSMT1Bộ
12Thang trèo : TS-3Chương V-E-HSMT2Bộ
13Thang trèo : TS-4Chương V-E-HSMT1Bộ
14Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-LBS-12CHChương V-E-HSMT1Bộ
15Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-LBS-14Chương V-E-HSMT1Bộ
16Dây leo tiếp địa vị trí cột 48 : DLTĐ-LBS-16AChương V-E-HSMT1Bộ
17Dây leo tiếp địa vị trí CDPT : DLTĐ-LBS-16Chương V-E-HSMT1Bộ
18Dây leo tiếp địa vị trí cột 18B : DLTĐ-LBS-16BChương V-E-HSMT1Bộ
19Colie treo tủ điều khiểnChương V-E-HSMT5Bộ
20Lắp đặt xà đỡ MC (chỉ tính lắp đặt)Chương V-E-HSMT5Bộ
21Tiếp địa đường dây : RC-4Chương V-E-HSMT5Bộ
22Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPEChương V-E-HSMT175m
23Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPEChương V-E-HSMT50m
24Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2Chương V-E-HSMT210m
25Lắp đặt Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V-E-HSMT50m
26Lắp sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V-E-HSMT44quả
27Lắp chuỗi đỡ thủy tinh 22KV + phụ kiệnChương V-E-HSMT6Chuỗi
28Ống nhựa HDPE 25Chương V-E-HSMT45m
29Ống nhựa HDPE 21Chương V-E-HSMT10m
30Đầu cốt đồng M50Chương V-E-HSMT60cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V-E-HSMT20cái
32Đầu cốt thẻ bài nhôm 4 lỗ 120Chương V-E-HSMT60cái
33Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM120Chương V-E-HSMT30cái
34Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V-E-HSMT60cái
35Biển báo an toànChương V-E-HSMT5cái
36Lắp đặt chống sét van 24kVChương V-E-HSMT30Bộ
37Lắp Máy cắt phân đoạn (LBS) 22kV/630A-12.5kA/3s hợp bộ, bao gồm: TU, MC, tủ điều khiển, giá đỡ tủ điều khiển,…- NC x0.8Chương V-E-HSMT5Bộ
38Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VAChương V-E-HSMT5Máy
39Dây định hình buộc cổ sứChương V-E-HSMT30Bộ
40Ghíp nhôm 3BL CC-120Chương V-E-HSMT152Bộ
I CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - LBS THÀNH PHỐ BẮC GIANG
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E-HSMT5ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E-HSMT250tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E-HSMT470tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E-HSMT5tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V-E-HSMT55tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V-E-HSMT5tín hiệu
7Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápChương V-E-HSMT5ngăn
8Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V-E-HSMT1hàm
9Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V-E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V-E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V-E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V-E-HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V-E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V-E-HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V-E-HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V-E-HSMT1hàm
17Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V-E-HSMT1hàm
18Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E-HSMT470hàm
19Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E-HSMT5hàm
20Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V-E-HSMT250hàm
21Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V-E-HSMT55hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V-E-HSMT5hàm
23Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCCChương V-E-HSMT1Hệ thống
24Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
25Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
26Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
27Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
28Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
29Lắp đặt bộ chuyển mạch SwitchChương V-E-HSMT5ngăn
30Cài đặt và thiết lập cấu hình - Bộ chuyển mạch (Switch )Chương V-E-HSMT5ngăn
31Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - SwitchChương V-E-HSMT5Thiết bị
J PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG THÀNH PHỐ BẮC GIANG
1Cáp quang treo ADSS 12FO/KV200Chương V-E-HSMT5.284m
2Khóa néo cáp quang ADSS 200Chương V-E-HSMT82cái
3Khóa đỡ cáp quang ADSS 200Chương V-E-HSMT29cái
4ODF 12FO ngoài trờiChương V-E-HSMT8cái
5Modul quang FE 10/100Mbps 20kmChương V-E-HSMT8cái
6Dây nhảy quang SC/LC duplex 5m (sợi)Chương V-E-HSMT7Sợi
7Dây nhảy quang SC/SC-APC duplex 5m (sợi)Chương V-E-HSMT9Sợi
8Gông cộtChương V-E-HSMT72cái
9Giá cuốn cáp quangChương V-E-HSMT10bộ
10Hộp nối cáp quang ADSS - 12Chương V-E-HSMT7bộ
11Thiết bị Modem/converter ( swicht)Chương V-E-HSMT8bộ
12Đo thử luồng số tại trạm.Loại luồng 155 mb/sChương V-E-HSMT16Luồng
13Biển báo khoảng cách an toàn (BAT-CQ)Chương V-E-HSMT11cái
14Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2 (m)Chương V-E-HSMT35m
15Dây cáp mạng Cat6 (m)Chương V-E-HSMT12m
16Đầu mạng RJ45 (cái)Chương V-E-HSMT12Cái
K CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 1-THÀNH PHỐ BẮC GIANG
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngChương V-E-HSMT73ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngChương V-E-HSMT91ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngChương V-E-HSMT109ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngChương V-E-HSMT5ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngChương V-E-HSMT6ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngChương V-E-HSMT91ngăn
7Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiChương V-E-HSMT91ngăn
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiChương V-E-HSMT1hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiChương V-E-HSMT1hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốChương V-E-HSMT5hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốChương V-E-HSMT5hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốChương V-E-HSMT5hàm
13Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốChương V-E-HSMT5hàm
14Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốChương V-E-HSMT5hàm
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyChương V-E-HSMT5hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốChương V-E-HSMT5hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngChương V-E-HSMT5hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoChương V-E-HSMT91hàm
19Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcChương V-E-HSMT91hàm
L CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 2-THÀNH PHỐ BẮC GIANG
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngChương V-E-HSMT104ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngChương V-E-HSMT130ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngChương V-E-HSMT156ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngChương V-E-HSMT7ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngChương V-E-HSMT5ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngChương V-E-HSMT130ngăn
7Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiChương V-E-HSMT130ngăn
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiChương V-E-HSMT1hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiChương V-E-HSMT1hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốChương V-E-HSMT7hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốChương V-E-HSMT7hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốChương V-E-HSMT7hàm
13Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốChương V-E-HSMT7hàm
14Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốChương V-E-HSMT7hàm
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyChương V-E-HSMT7hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốChương V-E-HSMT7hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngChương V-E-HSMT7hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoChương V-E-HSMT130hàm
19Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcChương V-E-HSMT130hàm
M CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 3-THÀNH PHỐ BẮC GIANG
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngChương V-E-HSMT56ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngChương V-E-HSMT70ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngChương V-E-HSMT84ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngChương V-E-HSMT4ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngChương V-E-HSMT1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngChương V-E-HSMT70ngăn
7Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiChương V-E-HSMT70ngăn
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiChương V-E-HSMT1hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiChương V-E-HSMT1hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốChương V-E-HSMT4hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốChương V-E-HSMT4hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốChương V-E-HSMT4hàm
13Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốChương V-E-HSMT4hàm
14Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốChương V-E-HSMT4hàm
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyChương V-E-HSMT4hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốChương V-E-HSMT4hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngChương V-E-HSMT4hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoChương V-E-HSMT70hàm
19Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcChương V-E-HSMT70hàm
N CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 4-THÀNH PHỐ BẮC GIANG
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngChương V-E-HSMT66ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngChương V-E-HSMT83ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngChương V-E-HSMT100ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngChương V-E-HSMT4ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngChương V-E-HSMT1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngChương V-E-HSMT83ngăn
7Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiChương V-E-HSMT83ngăn
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiChương V-E-HSMT1hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiChương V-E-HSMT1hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốChương V-E-HSMT4hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốChương V-E-HSMT4hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốChương V-E-HSMT4hàm
13Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốChương V-E-HSMT4hàm
14Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốChương V-E-HSMT4hàm
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyChương V-E-HSMT4hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốChương V-E-HSMT4hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngChương V-E-HSMT4hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoChương V-E-HSMT83hàm
19Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcChương V-E-HSMT83hàm
O CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 5-THÀNH PHỐ BẮC GIANG
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngChương V-E-HSMT68ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngChương V-E-HSMT85ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngChương V-E-HSMT102ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngChương V-E-HSMT5ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngChương V-E-HSMT6ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngChương V-E-HSMT85ngăn
7Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiChương V-E-HSMT85ngăn
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiChương V-E-HSMT1hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiChương V-E-HSMT1hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốChương V-E-HSMT5hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốChương V-E-HSMT5hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốChương V-E-HSMT5hàm
13Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốChương V-E-HSMT5hàm
14Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốChương V-E-HSMT5hàm
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyChương V-E-HSMT5hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốChương V-E-HSMT5hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngChương V-E-HSMT5hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoChương V-E-HSMT85hàm
19Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcChương V-E-HSMT85hàm
P CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 7-THÀNH PHỐ BẮC GIANG
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngChương V-E-HSMT70ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngChương V-E-HSMT87ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngChương V-E-HSMT104ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngChương V-E-HSMT6ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngChương V-E-HSMT3ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngChương V-E-HSMT87ngăn
7Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiChương V-E-HSMT87ngăn
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiChương V-E-HSMT1hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiChương V-E-HSMT1hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốChương V-E-HSMT6hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốChương V-E-HSMT6hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốChương V-E-HSMT6hàm
13Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốChương V-E-HSMT6hàm
14Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốChương V-E-HSMT6hàm
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyChương V-E-HSMT6hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốChương V-E-HSMT6hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngChương V-E-HSMT6hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoChương V-E-HSMT87hàm
19Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcChương V-E-HSMT87hàm
Q PHẦN XÂY DỰNG LBS - HUYỆN LỤC NAM
R PHẦN THÁO DỠ
1Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV 3 phaChương V-E-HSMT1Bộ
S PHẦN XÂY DỰNG
1Xà đỡ biến điện áp : X-TUChương V-E-HSMT1Bộ
2Xà phụ dẫn lèo 1 pha : XP-1Chương V-E-HSMT4Bộ
3Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-LBS-12Chương V-E-HSMT1Bộ
4Colie treo tủ điều khiển ( Chỉ tính lắp đặt )Chương V-E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ MC (Chỉ tính lắp đặt)Chương V-E-HSMT1Bộ
6Tiếp địa đường dây : RC-4Chương V-E-HSMT1Bộ
7Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPEChương V-E-HSMT30m
8Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPEChương V-E-HSMT10m
9Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2Chương V-E-HSMT35m
10Lắp đặt Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V-E-HSMT10m
11Lắp sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V-E-HSMT4quả
12Ống nhựa HDPE Φ25Chương V-E-HSMT9m
13Ống nhựa HDPE Φ21Chương V-E-HSMT2m
14Đầu cốt đồng M50Chương V-E-HSMT12cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V-E-HSMT4cái
16Đầu cốt thẻ bài nhôm 4 lỗ 120Chương V-E-HSMT12cái
17Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM120Chương V-E-HSMT6cái
18Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V-E-HSMT12cái
19Biển báo an toànChương V-E-HSMT1cái
20Lắp đặt chống sét van 24kVChương V-E-HSMT6Bộ
21Lắp Máy cắt phân đoạn (LBS) 22kV/630A-12.5kA/3s hợp bộ, bao gồm: TU, MC, tủ điều khiển, giá đỡ tủ điều khiển,…Chương V-E-HSMT1Bộ
22Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VAChương V-E-HSMT1Máy
23Dây định hình buộc cổ sứChương V-E-HSMT4Bộ
24Ghíp nhôm 3BL CC-120Chương V-E-HSMT28Bộ
T CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - LBS HUYỆN LỤC NAM
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E-HSMT1ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E-HSMT50tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E-HSMT90tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E-HSMT1tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V-E-HSMT11tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V-E-HSMT1tín hiệu
7Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápChương V-E-HSMT1ngăn
8Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V-E-HSMT1hàm
9Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V-E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V-E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V-E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V-E-HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V-E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V-E-HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V-E-HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V-E-HSMT1hàm
17Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V-E-HSMT1hàm
18Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E-HSMT90hàm
19Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E-HSMT1hàm
20Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V-E-HSMT50hàm
21Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V-E-HSMT11hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V-E-HSMT1hàm
23Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCCChương V-E-HSMT1Hệ thống
24Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
25Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
26Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
27Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
28Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmChương V-E-HSMT1Hệ thống
29Lắp đặt bộ chuyển mạch SwitchChương V-E-HSMT1ngăn
30Cài đặt và thiết lập cấu hình - Bộ chuyển mạch (Switch )Chương V-E-HSMT1ngăn
31Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - SwitchChương V-E-HSMT1Thiết bị
U PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG HUYỆN LỤC NAM
1Cáp quang treo ADSS 12FO/KV200Chương V-E-HSMT301m
2Hộp nối cáp quang ADSS - 12Chương V-E-HSMT1cái
3Khóa néo cáp quang ADSS 200Chương V-E-HSMT3cái
4Gông cộtChương V-E-HSMT2cái
5Giá cuốn cáp quangChương V-E-HSMT1cái
6Dây nhảy quang SC/LC duplex 5m (sợi)Chương V-E-HSMT1Sợi
7Dây nhảy quang SC/SC-APC duplex 5m (sợi)Chương V-E-HSMT1Sợi
8Thiết bị mạng, loại thiết bị Modem/converter ( swicht)Chương V-E-HSMT1bộ
9Modul quang FE 10/100Mbps 20kmChương V-E-HSMT1bộ
10ODF 12FO ngoài trờiChương V-E-HSMT1bộ
11Đo thử luồng số tại trạm.Loại luồng 155 mb/sChương V-E-HSMT2Luồng
12Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2 (m)Chương V-E-HSMT5m
13Dây cáp mạng Cat6 (m)Chương V-E-HSMT2m
14Đầu mạng RJ45 (cái)Chương V-E-HSMT2Cái
V CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆTHỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 6-HUYỆN LỤC NAM
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngChương V-E-HSMT94ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngChương V-E-HSMT118ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngChương V-E-HSMT142ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngChương V-E-HSMT6ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngChương V-E-HSMT1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngChương V-E-HSMT118ngăn
7Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiChương V-E-HSMT118ngăn
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiChương V-E-HSMT1hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiChương V-E-HSMT1hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốChương V-E-HSMT6hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốChương V-E-HSMT6hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốChương V-E-HSMT6hàm
13Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốChương V-E-HSMT6hàm
14Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốChương V-E-HSMT6hàm
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyChương V-E-HSMT6hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốChương V-E-HSMT6hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngChương V-E-HSMT6hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoChương V-E-HSMT118hàm
19Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcChương V-E-HSMT118hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->