Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:06:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,178,511,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp năm 2021 – 2022 tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V-E-HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN XÂY DỰNG RECLOSER - THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Thu hồi sứ SĐ 22 trên cột tròn | Chương V-E-HSMT | 12 | quả |
| 2 | Thu hồi RECLOSER | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xà đỡ Recloser và chống sét van XREC-CVS | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ đứng và chống sét van lệch cột : XĐL-3Đ-CSV | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp : X-TU | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà phụ dẫn lèo 1 pha : XP-1 | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà phụ dẫn lèo 2 pha : XP-2 | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện : GTT | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ ghế cách điện : GĐ- GTT | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Thang trèo : TS-3 | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo : TS-4 | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-LBS-12A | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dây leo tiếp địa vị trí CDPT : DLTĐ-LBS-16C | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tấm bắt chuỗi néo : TB-CN | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Colie treo tủ điều khiển | Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa đường dây : RC-4 | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V-E-HSMT | 115 | m |
| 16 | Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 85 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V-E-HSMT | 20 | quả |
| 20 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV + phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 21 | Ống nhựa HDPE Φ25 | Chương V-E-HSMT | 27 | m |
| 22 | Ống nhựa HDPE Φ21 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt thẻ bài nhôm 4 lỗ 120 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM120 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35(22)kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) - NC x0.8 | Chương V-E-HSMT | 3 | Máy |
| 31 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VA | Chương V-E-HSMT | 2 | Máy |
| 32 | Dây định hình buộc cổ sứ | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Ghíp nhôm 3BL CC-120 | Chương V-E-HSMT | 78 | bộ |
| E | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - RECCLOSER THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chương V-E-HSMT | 3 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E-HSMT | 3 | ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E-HSMT | 150 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E-HSMT | 276 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V-E-HSMT | 33 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V-E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 8 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Chương V-E-HSMT | 3 | ngăn |
| 9 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E-HSMT | 276 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E-HSMT | 3 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V-E-HSMT | 150 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V-E-HSMT | 33 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V-E-HSMT | 3 | hàm |
| 24 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 25 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 26 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 27 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 28 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 29 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 30 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Chương V-E-HSMT | 3 | ngăn |
| 31 | Cài đặt và thiết lập cấu hình - Bộ chuyển mạch (Switch ) | Chương V-E-HSMT | 3 | ngăn |
| 32 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | Chương V-E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| F | PHẦN XÂY DỰNG LBS - THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| G | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Thu hồi sứ SĐ 22 trên cột tròn | Chương V-E-HSMT | 6 | quả |
| 2 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV 3 pha | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Thu hồi các bộ xà đỡ ( | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi các bộ xà đỡ ( | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, căng lại dây nhôm lõi thép AC95/16-XLPE2.5/HDPE-TD | Chương V-E-HSMT | 230 | m |
| 6 | Tháo, căng lại dây nhôm lõi thép ACSR-95/16-TD | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xà phụ 3 pha lệch trái và CSV : XPLT-3+CSV | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Xà phụ 3 pha lệch phải và CSV : XPLT-3+CSV | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp : X-TU | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ biến điện áp cấp nguồn và CSV : XTU-CSV | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà chống sét van lệch cột: XL-CSV | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ dẫn lèo 1 pha : XP-1 | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Xà phụ dẫn lèo 2 pha : XP-2 | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện : GTT | Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện : GĐ- GTT | Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà néo 3 pha bằng 22kV: XN22-2L | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Chụp đầu cột 2M : CT-2 | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo : TS-3 | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Thang trèo : TS-4 | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-LBS-12CH | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-LBS-14 | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Dây leo tiếp địa vị trí cột 48 : DLTĐ-LBS-16A | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa vị trí CDPT : DLTĐ-LBS-16 | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa vị trí cột 18B : DLTĐ-LBS-16B | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Colie treo tủ điều khiển | Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ MC (chỉ tính lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa đường dây : RC-4 | Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V-E-HSMT | 175 | m |
| 23 | Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 210 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V-E-HSMT | 44 | quả |
| 27 | Lắp chuỗi đỡ thủy tinh 22KV + phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 28 | Ống nhựa HDPE 25 | Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE 21 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Đầu cốt thẻ bài nhôm 4 lỗ 120 | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM120 | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 35 | Biển báo an toàn | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V-E-HSMT | 30 | Bộ |
| 37 | Lắp Máy cắt phân đoạn (LBS) 22kV/630A-12.5kA/3s hợp bộ, bao gồm: TU, MC, tủ điều khiển, giá đỡ tủ điều khiển,…- NC x0.8 | Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VA | Chương V-E-HSMT | 5 | Máy |
| 39 | Dây định hình buộc cổ sứ | Chương V-E-HSMT | 30 | Bộ |
| 40 | Ghíp nhôm 3BL CC-120 | Chương V-E-HSMT | 152 | Bộ |
| I | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - LBS THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E-HSMT | 5 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E-HSMT | 250 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E-HSMT | 470 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E-HSMT | 5 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V-E-HSMT | 55 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V-E-HSMT | 5 | tín hiệu |
| 7 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Chương V-E-HSMT | 5 | ngăn |
| 8 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E-HSMT | 470 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V-E-HSMT | 250 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V-E-HSMT | 55 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 23 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 24 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 25 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 26 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 27 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 28 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 29 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Chương V-E-HSMT | 5 | ngăn |
| 30 | Cài đặt và thiết lập cấu hình - Bộ chuyển mạch (Switch ) | Chương V-E-HSMT | 5 | ngăn |
| 31 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | Chương V-E-HSMT | 5 | Thiết bị |
| J | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 12FO/KV200 | Chương V-E-HSMT | 5.284 | m |
| 2 | Khóa néo cáp quang ADSS 200 | Chương V-E-HSMT | 82 | cái |
| 3 | Khóa đỡ cáp quang ADSS 200 | Chương V-E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | ODF 12FO ngoài trời | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Modul quang FE 10/100Mbps 20km | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Dây nhảy quang SC/LC duplex 5m (sợi) | Chương V-E-HSMT | 7 | Sợi |
| 7 | Dây nhảy quang SC/SC-APC duplex 5m (sợi) | Chương V-E-HSMT | 9 | Sợi |
| 8 | Gông cột | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 9 | Giá cuốn cáp quang | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp quang ADSS - 12 | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Thiết bị Modem/converter ( swicht) | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Đo thử luồng số tại trạm.Loại luồng 155 mb/s | Chương V-E-HSMT | 16 | Luồng |
| 13 | Biển báo khoảng cách an toàn (BAT-CQ) | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2 (m) | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 15 | Dây cáp mạng Cat6 (m) | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Đầu mạng RJ45 (cái) | Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| K | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 1-THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 73 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 91 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 109 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 5 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 6 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 91 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Chương V-E-HSMT | 91 | ngăn |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Chương V-E-HSMT | 91 | hàm |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Chương V-E-HSMT | 91 | hàm |
| L | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 2-THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 104 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 130 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 156 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 7 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 5 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 130 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Chương V-E-HSMT | 130 | ngăn |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Chương V-E-HSMT | 7 | hàm |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Chương V-E-HSMT | 7 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Chương V-E-HSMT | 7 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 7 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 7 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Chương V-E-HSMT | 7 | hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 7 | hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Chương V-E-HSMT | 7 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Chương V-E-HSMT | 130 | hàm |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Chương V-E-HSMT | 130 | hàm |
| M | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 3-THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 56 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 70 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 84 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 4 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 1 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 70 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Chương V-E-HSMT | 70 | ngăn |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Chương V-E-HSMT | 70 | hàm |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Chương V-E-HSMT | 70 | hàm |
| N | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 4-THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 66 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 83 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 100 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 4 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 1 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 83 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Chương V-E-HSMT | 83 | ngăn |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Chương V-E-HSMT | 4 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Chương V-E-HSMT | 83 | hàm |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Chương V-E-HSMT | 83 | hàm |
| O | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 5-THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 68 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 85 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 102 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 5 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 6 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 85 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Chương V-E-HSMT | 85 | ngăn |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Chương V-E-HSMT | 5 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Chương V-E-HSMT | 85 | hàm |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Chương V-E-HSMT | 85 | hàm |
| P | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 7-THÀNH PHỐ BẮC GIANG | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 70 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 87 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 104 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 6 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 3 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 87 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Chương V-E-HSMT | 87 | ngăn |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Chương V-E-HSMT | 87 | hàm |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Chương V-E-HSMT | 87 | hàm |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG LBS - HUYỆN LỤC NAM | |||
| R | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV 3 pha | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xà đỡ biến điện áp : X-TU | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà phụ dẫn lèo 1 pha : XP-1 | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-LBS-12 | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Colie treo tủ điều khiển ( Chỉ tính lắp đặt ) | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ MC (Chỉ tính lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa đường dây : RC-4 | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Rải dây, lấy độ võng dây nhôm bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V-E-HSMT | 4 | quả |
| 12 | Ống nhựa HDPE Φ25 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE Φ21 | Chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt thẻ bài nhôm 4 lỗ 120 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM120 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Lắp Máy cắt phân đoạn (LBS) 22kV/630A-12.5kA/3s hợp bộ, bao gồm: TU, MC, tủ điều khiển, giá đỡ tủ điều khiển,… | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VA | Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 23 | Dây định hình buộc cổ sứ | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Ghíp nhôm 3BL CC-120 | Chương V-E-HSMT | 28 | Bộ |
| T | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA - LBS HUYỆN LỤC NAM | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E-HSMT | 50 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E-HSMT | 90 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V-E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V-E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Chương V-E-HSMT | 1 | ngăn |
| 8 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E-HSMT | 90 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V-E-HSMT | 50 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V-E-HSMT | 11 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 24 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 25 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 26 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 27 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 28 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V-E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 29 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Chương V-E-HSMT | 1 | ngăn |
| 30 | Cài đặt và thiết lập cấu hình - Bộ chuyển mạch (Switch ) | Chương V-E-HSMT | 1 | ngăn |
| 31 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | Chương V-E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| U | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG HUYỆN LỤC NAM | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 12FO/KV200 | Chương V-E-HSMT | 301 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang ADSS - 12 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Khóa néo cáp quang ADSS 200 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Gông cột | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Giá cuốn cáp quang | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dây nhảy quang SC/LC duplex 5m (sợi) | Chương V-E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Dây nhảy quang SC/SC-APC duplex 5m (sợi) | Chương V-E-HSMT | 1 | Sợi |
| 8 | Thiết bị mạng, loại thiết bị Modem/converter ( swicht) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Modul quang FE 10/100Mbps 20km | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | ODF 12FO ngoài trời | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đo thử luồng số tại trạm.Loại luồng 155 mb/s | Chương V-E-HSMT | 2 | Luồng |
| 12 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2 (m) | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 13 | Dây cáp mạng Cat6 (m) | Chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Đầu mạng RJ45 (cái) | Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| V | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆTHỐNG SCADA - MẠCH VÒNG 6-HUYỆN LỤC NAM | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 94 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 118 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 142 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 6 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 1 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Chương V-E-HSMT | 118 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Chương V-E-HSMT | 118 | ngăn |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Chương V-E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Chương V-E-HSMT | 6 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Chương V-E-HSMT | 118 | hàm |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Chương V-E-HSMT | 118 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi