Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:05:00 đến ngày 2022-03-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,999,991 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc công chánh, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc công chánh, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc công chánh hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa Trường Tiểu học Linh Phụng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | CẢI TẠO 03 DÃY PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 259,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1061 | m3 |
| 4 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,42mm, AZ50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5935 | 100m2 |
| 5 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 184,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,428 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8836 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1225 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0748 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1968 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,705 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,3728 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,3728 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8848 | m2 |
| 9 | Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm, ống hầm vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m |
| 10 | Lắp ống nhựa PVC Ø34, ống thoát hơi hầm vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0445 | 100m3 |
| 12 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2803 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,92 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 20 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5486 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0136 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0713 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5696 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,16 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3648 | m3 |
| 31 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 400x400 nhám, khác màu gạch nền, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4992 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,56 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,48 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,07 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,51 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0882 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250 nhám, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,61 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0413 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0413 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0558 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0558 | tấn |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm, AZ50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 45 | Lắp máng xối tole phẳng mạ màu dày 0,45mm bít 02 đầu, mặt ngoài có màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 46 | Gia công thép vuông mạ kẽm 16x16 dày 1,4mm, thép đỡ máng xối | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0033 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thép vuông mạ kẽm 16x16 dày 1,4mm, thép đỡ máng xối | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0033 | tấn |
| 48 | Lắp tole phẳng mạ màu dày 0,45mm che đầu mái tole | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 49 | Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm, ống thoát nước mưa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3512 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp co uPVC Ø90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp tê uPVC Ø90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2632 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp MCB 2P-6A/4,5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đèn led tube 0.6m 1x9W áp trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16 (Ống trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 49 | m |
| 5 | Lắp măng song D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 38 | m |
| 8 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Lắp đế nổi: công tắc, MCB | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp ống uPVC Ø114 dày 3,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa uPVC Ø42 dày 2,1mm (ống bộ xả xí xổm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp lơi uPVC Ø114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp lơi, côn giảm uPVC Ø60xØ34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 8 | Lắp y uPVC Ø60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp co uPVC Ø34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp co uPVC Ø27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 14 | Lắp tê uPVC Ø27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp nối trơn uPVC Ø60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp co răng trong/ngoài Ø27xØ21 - nút bít (nắp khóa) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp van khóa nhựa Ø27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kính áp tường 600mm x 800mm + kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mm x 150mm + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9504 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9504 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 10m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0656 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,495 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,495 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0444 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1188 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7128 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0291 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống Ø90 dày 2,5mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0394 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0394 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0535 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0535 | tấn |
| 20 | Gia công thép tấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0086 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép tấm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0086 | tấn |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,56 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1206 | tấn |
| 24 | Cung cấp Bulon Ø18x500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | con |
| 25 | Gia công thép V50x50x5mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 26 | Lắp dựng Thép V50x50x5mm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,42mm, AZ50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3568 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2573 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi