Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333959-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210411760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN theo kế hoạch hàng năm và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 09:03:00 đến ngày 2022-04-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,669,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (loại công Điện chiếu sáng) * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, cơ điện, hệ thống điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện cấp II trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, Điện công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh nối QL2B với QL2C, hạng mục: Điện chiếu sáng
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NSNN theo kế hoạch hàng năm và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9 đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện lực Miền Bắc có địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Tổ dân phố Hán Lữ, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm phát triển Công thương Vĩnh Phúc, địa chỉ: Khai Quang – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở Công Thương Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 16 Lý Thái Tổ- Phường Đống Đa- TP.Vĩnh Yên- tỉnh Vĩnh Phúc. Sở Xây Dựng Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 2 Lý Thái Tổ, Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Bắc Hà Nội, địa chỉ: Số 18S5, khu đô thị mới Chùa Hà Tiên, Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT - Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9 đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 - 40 Đường Nguyễn Trãi - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: 02113 861 169.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x50+1x35)mm248m
2Dây đồng 38,5kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm224m
3Dây đồng 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm224m
4Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm280m
5Đầu cốt đồng 1 lỗ M7096cái
6Đầu cốt đồng 1 lỗ M5048cái
7Đầu cốt đồng 1 lỗ M3516cái
8Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ24quả
9Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ21quả
10Chụp Silicone, sứ cao, hạ thế thế MBA (03 cao thế có phân màu pha)4bộ
11Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, đỏ , xanh4bộ
12Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, đỏ , xanh4bộ
13Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"4cái
14Biển tên trạm4cái
15Khoá bi móc treo phi 8mm8cái
16Ống nhựa HDPE Ф85/6516m
17Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV12cái
18Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV9cái
19Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC4hộp
20Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9,06cột
21Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13,02cột
22Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn XSI-3P4bộ
23Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL4bộ
24Xà đón dây đầu trạm X2BC-22d2bộ
25Xà đón dây đầu trạm X2BC-35d2bộ
26Xà phụ 1 sứ cột đơn XP11bộ
27Xà bò 3 sứ cân cột đơn Xbo-35bộ
28Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn XSI-3P4bộ
29Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA4bộ
30Giá đỡ MBA trạm 1 cột đúp dọc BTLT12-14m GMBA(12-14)-2d4bộ
31Ghế thao tác TBA cột đúp BTLT 12,14m GTT-TBA(12-14)-2d4bộ
32Thang trèo 3,6m TT-3.64bộ
33Giá lắp tủ hạ thế GTĐ8bộ
34Tay giữ cáp 4 lõi trạm 1 cột TGC-400V-44bộ
35Tiếp địa cọc trạm biến áp TĐC4bộ
B XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột đúp MTĐ-1B3móng
2Móng cột đúp thi công đào đất bằng máy MT18-24(16)1móng
3Đào, lấp Tiếp địa cọc trạm biến áp4bộ
C THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV45quả
2Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)121 chỉ tiêu
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA4Hệ
D XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Móng cột đơn BTLT 18m MT-8(18)2móng
2Móng cột đúp BTLT 18m MTK-8(18)4móng
3Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-35VT
4Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-43VT
E LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV150,9m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV1.368,6m
3Sứ đứng 22kV & ty sứ6quả
4Sứ đứng 35kV & ty sứ24quả
5Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng)12chuỗi
6Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện (không khóa máng)33chuỗi
7Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện6chuỗi
8Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện3chuỗi
9Biển báo an toàn và tên cột đường dây6cái
10Biển đề tên cầu dao2cái
11Ghíp nhôm đa năng a50-24030cái
12Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV18bộ
13Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV30bộ
14Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV4cái
15Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV15cái
16Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM12012cái
17Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,010cột
18Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL1bộ
19Xà đỡ 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X1LC-3T-352bộ
20Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-2T-35n2bộ
21Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-2T-35d2bộ
22Xà phụ 1 sứ cột đơn XP14bộ
23Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-23bộ
24Xà bò 3 sứ Xbo-33bộ
25Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-11bộ
26Xà cầu dao 3 sứ chuỗi cột đơn XCD-3C-11bộ
27Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD2bộ
28Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD2bộ
29Thang trèo 3.6m TT-3.62bộ
30Giằng cột đúp 18-20m GC-18-204bộ
31Tiếp địa đường dây RC-35bộ
32Tiếp địa đường dây RC-43bộ
F THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV30quả
2Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV54chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông8VT
4Thí nghiệm dây bước 3: 02 mẫu Dây nhôm lõi thép AC120;AC1503mẫu
5Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)181 chỉ tiêu
G THIẾT BỊ, MÁY BIẾN ÁP VÀ LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV, loại ngâm dầu kiểu hở, tổ dấy dây D/y0-112máy
2Máy biến áp 50KVA-35(22)/0,4kV, loại ngâm dầu kiểu hở, tổ dấy dây Y(D)/y0-12(11)2máy
3Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A (dây chảy 8A) - polymer.2bộ
4Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 15A) - polymer.2bộ
5Chống sét van 35kV2bộ
6Chống sét van 22kV2bộ
7Tủ phân phối 400V/75A lộ ra (1x50A+1x75A)4tủ
H THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, MÁY BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 4máy
2Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV4bộ
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất1quả
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi11quả
5Thí nghiệm mẫu dầu cách điện4mẫu
6Thí nghiệm điện áp đánh thủng4mẫu
7Thí nghiệm chống sét van 1 pha 1bộ
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha 11bộ
9Thí nghiệm máy biến dòng điện 24cái
10Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe)4cái
11Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ 12cái
I THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM
1Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang1bộ
2Cầu dao cách ly 38,5kV/630A chém ngang1bộ
3Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV2bộ
J CHIẾU SÁNG
1Cần đèn đôi CK-01, cao 2m, vươn ra 1,5m2501 cần đèn
2Cần đèn ba CB-01, cao 2m, vươn ra 1,5m141 cần đèn
3Cần đèn đơn CD-01, cao 2m, vươn ra 1,5m41 cần đèn
4Lắp dựng cột thép, cột thép bát giác rời cần BGRC-10m mạ kẽm, dầy 4mm bằng má2681 cột
5Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng, cột thép đa giác BGRC-14m mạ kẽm, dầy 4mm bằng máy61 cột
6Lắp lọng đèn pha cột BGRC -14m61 bộ
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Đèn Led 150W, DIM 5 cấp546bộ
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m, Đèn pha Led 260W ( lắp cho 06 cột 14m)32bộ
9Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(4x2.5)mm2 lắp đặt cho cột 14m84m
10Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(2x2.5)mm2 lắp đặt cho cột đèn 12m7.098m
11Luồn dây từ bảng điện cửa cột lên đèn; Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(4x2.5)mm2 lắp đặt cho cột 14m, Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(2x2.5)mm2 BGRC-12m71,82100m
12Rải cáp ngầm, cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x25+1x16)mm2125,27100m
13Dây đồng trần M1012.527m
14Kéo rải dây thép, dây đồng Fi =10mm chống sét dưới mương đất12.527m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm; Ống nhựa HDPE Ф65/5010.673m
16Ống thép mạ kẽm Ф88,3x2,9655m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 41 tủ
18Tủ điện điều khiển chiếu sáng 75A4tủ
19Băng keo cách điện hạ thế548cuộn
20Đầu cốt đồng M10548cái
21Đầu cốt đồng M16548cái
22Đầu cốt đồng M251.644cái
23Làm đầu cáp khô5401 đầu cáp
24Luồn cáp ngầm cửa cột5401 đầu cáp
25Đánh số cột thép27,410 cột
26Lắp Bảng điện cửa cột BGRC10m cần 3 và cột DG14m, gồm tấm phíp, cầu đấu 4 cực 60A, MCB-3P-20A20bảng
27Lắp bảng điện cửa cột, Bảng điện cho cột BGRC-10m, cần đơn và cần đôi : gồm tấm phíp, cầu đấu 4 cực 60A, MCB-2P-10A254bảng
28Làm tiếp địa cho cột đèn, 1 cọc L63x63x6 dài 2,5m3191 bộ
29Đào móng cột807,051m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30334,56m3
31Khung móng cột thép BGRC-10m: M24x300x300x675 (mạ phần ren)268bộ
32Khung móng cột thép DG-14m: M24x400x1350x8 (mạ phần ren)6bộ
33Đai thép không rỉ, Coliom + vít bắt cáp ngầm vào thành cầu66bộ
34Đắp đất3.565,842m3
35Làm lớp vữa xi măng M75 đắp chân cột, dày 5cm0,4438100m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3.093,40031m3
37Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép+thí nghiệm tiếp địa tủ điện, tiếp địa lặp lại151 vị trí
38Khoan không có ống vách fi 80mm tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái ta luy đường; khoan định hình mỗi hố 2m116m
39Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm5,39100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (loại công Điện chiếu sáng) * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, cơ điện, hệ thống điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện cấp II trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, Điện công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)1
2 Ô tô tải Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)1
3 Xe tải gắn cần cẩu Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->