Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN theo kế hoạch hàng năm và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:03:00 đến ngày 2022-04-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,669,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (loại công Điện chiếu sáng) * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, cơ điện, hệ thống điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện cấp II trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, Điện công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh nối QL2B với QL2C, hạng mục: Điện chiếu sáng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN theo kế hoạch hàng năm và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 - 40 Đường Nguyễn Trãi - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: 02113 861 169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x50+1x35)mm2 | 48 | m | |
| 2 | Dây đồng 38,5kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Dây đồng 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | 80 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | 96 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | 48 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 | 16 | cái | |
| 8 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | 24 | quả | |
| 9 | Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ | 21 | quả | |
| 10 | Chụp Silicone, sứ cao, hạ thế thế MBA (03 cao thế có phân màu pha) | 4 | bộ | |
| 11 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, đỏ , xanh | 4 | bộ | |
| 12 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng, đỏ , xanh | 4 | bộ | |
| 13 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | 4 | cái | |
| 14 | Biển tên trạm | 4 | cái | |
| 15 | Khoá bi móc treo phi 8mm | 8 | cái | |
| 16 | Ống nhựa HDPE Ф85/65 | 16 | m | |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | 12 | cái | |
| 18 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | 9 | cái | |
| 19 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | 4 | hộp | |
| 20 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9,0 | 6 | cột | |
| 21 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13,0 | 2 | cột | |
| 22 | Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn XSI-3P | 4 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | 4 | bộ | |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm X2BC-22d | 2 | bộ | |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm X2BC-35d | 2 | bộ | |
| 26 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | 1 | bộ | |
| 27 | Xà bò 3 sứ cân cột đơn Xbo-3 | 5 | bộ | |
| 28 | Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn XSI-3P | 4 | bộ | |
| 29 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | 4 | bộ | |
| 30 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột đúp dọc BTLT12-14m GMBA(12-14)-2d | 4 | bộ | |
| 31 | Ghế thao tác TBA cột đúp BTLT 12,14m GTT-TBA(12-14)-2d | 4 | bộ | |
| 32 | Thang trèo 3,6m TT-3.6 | 4 | bộ | |
| 33 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | 8 | bộ | |
| 34 | Tay giữ cáp 4 lõi trạm 1 cột TGC-400V-4 | 4 | bộ | |
| 35 | Tiếp địa cọc trạm biến áp TĐC | 4 | bộ | |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột đúp MTĐ-1B | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột đúp thi công đào đất bằng máy MT18-24(16) | 1 | móng | |
| 3 | Đào, lấp Tiếp địa cọc trạm biến áp | 4 | bộ | |
| C | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | 45 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | 12 | 1 chỉ tiêu | |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | 4 | Hệ | |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT 18m MT-8(18) | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột đúp BTLT 18m MTK-8(18) | 4 | móng | |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3 | 5 | VT | |
| 4 | Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-4 | 3 | VT | |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | 150,9 | m | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | 1.368,6 | m | |
| 3 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | 6 | quả | |
| 4 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | 24 | quả | |
| 5 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng) | 12 | chuỗi | |
| 6 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện (không khóa máng) | 33 | chuỗi | |
| 7 | Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| 8 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| 9 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | 6 | cái | |
| 10 | Biển đề tên cầu dao | 2 | cái | |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | 30 | cái | |
| 12 | Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | 18 | bộ | |
| 13 | Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | 30 | bộ | |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | 4 | cái | |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | 15 | cái | |
| 16 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | 12 | cái | |
| 17 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0 | 10 | cột | |
| 18 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X1LC-3T-35 | 2 | bộ | |
| 20 | Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-2T-35n | 2 | bộ | |
| 21 | Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-2T-35d | 2 | bộ | |
| 22 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | 4 | bộ | |
| 23 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | 3 | bộ | |
| 24 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | 3 | bộ | |
| 25 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | 1 | bộ | |
| 26 | Xà cầu dao 3 sứ chuỗi cột đơn XCD-3C-1 | 1 | bộ | |
| 27 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | 2 | bộ | |
| 28 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | 2 | bộ | |
| 29 | Thang trèo 3.6m TT-3.6 | 2 | bộ | |
| 30 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | 4 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa đường dây RC-3 | 5 | bộ | |
| 32 | Tiếp địa đường dây RC-4 | 3 | bộ | |
| F | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | 30 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | 54 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | 8 | VT | |
| 4 | Thí nghiệm dây bước 3: 02 mẫu Dây nhôm lõi thép AC120;AC150 | 3 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | 18 | 1 chỉ tiêu | |
| G | THIẾT BỊ, MÁY BIẾN ÁP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV, loại ngâm dầu kiểu hở, tổ dấy dây D/y0-11 | 2 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 50KVA-35(22)/0,4kV, loại ngâm dầu kiểu hở, tổ dấy dây Y(D)/y0-12(11) | 2 | máy | |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A (dây chảy 8A) - polymer. | 2 | bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 15A) - polymer. | 2 | bộ | |
| 5 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 6 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| 7 | Tủ phân phối 400V/75A lộ ra (1x50A+1x75A) | 4 | tủ | |
| H | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | 4 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | 4 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | 1 | quả | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi | 11 | quả | |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | 4 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | 4 | mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | 1 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | 11 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | 24 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm đồng hồ đa năng (vol-ampe) | 4 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | 12 | cái | |
| I | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao cách ly 38,5kV/630A chém ngang | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | 2 | bộ | |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đôi CK-01, cao 2m, vươn ra 1,5m | 250 | 1 cần đèn | |
| 2 | Cần đèn ba CB-01, cao 2m, vươn ra 1,5m | 14 | 1 cần đèn | |
| 3 | Cần đèn đơn CD-01, cao 2m, vươn ra 1,5m | 4 | 1 cần đèn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột thép bát giác rời cần BGRC-10m mạ kẽm, dầy 4mm bằng má | 268 | 1 cột | |
| 5 | Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng, cột thép đa giác BGRC-14m mạ kẽm, dầy 4mm bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 6 | Lắp lọng đèn pha cột BGRC -14m | 6 | 1 bộ | |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Đèn Led 150W, DIM 5 cấp | 546 | bộ | |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m, Đèn pha Led 260W ( lắp cho 06 cột 14m) | 32 | bộ | |
| 9 | Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(4x2.5)mm2 lắp đặt cho cột 14m | 84 | m | |
| 10 | Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(2x2.5)mm2 lắp đặt cho cột đèn 12m | 7.098 | m | |
| 11 | Luồn dây từ bảng điện cửa cột lên đèn; Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(4x2.5)mm2 lắp đặt cho cột 14m, Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(2x2.5)mm2 BGRC-12m | 71,82 | 100m | |
| 12 | Rải cáp ngầm, cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x25+1x16)mm2 | 125,27 | 100m | |
| 13 | Dây đồng trần M10 | 12.527 | m | |
| 14 | Kéo rải dây thép, dây đồng Fi =10mm chống sét dưới mương đất | 12.527 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm; Ống nhựa HDPE Ф65/50 | 10.673 | m | |
| 16 | Ống thép mạ kẽm Ф88,3x2,9 | 655 | m | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 4 | 1 tủ | |
| 18 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 75A | 4 | tủ | |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | 548 | cuộn | |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | 548 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | 548 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | 1.644 | cái | |
| 23 | Làm đầu cáp khô | 540 | 1 đầu cáp | |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 540 | 1 đầu cáp | |
| 25 | Đánh số cột thép | 27,4 | 10 cột | |
| 26 | Lắp Bảng điện cửa cột BGRC10m cần 3 và cột DG14m, gồm tấm phíp, cầu đấu 4 cực 60A, MCB-3P-20A | 20 | bảng | |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột, Bảng điện cho cột BGRC-10m, cần đơn và cần đôi : gồm tấm phíp, cầu đấu 4 cực 60A, MCB-2P-10A | 254 | bảng | |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột đèn, 1 cọc L63x63x6 dài 2,5m | 319 | 1 bộ | |
| 29 | Đào móng cột | 807,05 | 1m3 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 334,56 | m3 | |
| 31 | Khung móng cột thép BGRC-10m: M24x300x300x675 (mạ phần ren) | 268 | bộ | |
| 32 | Khung móng cột thép DG-14m: M24x400x1350x8 (mạ phần ren) | 6 | bộ | |
| 33 | Đai thép không rỉ, Coliom + vít bắt cáp ngầm vào thành cầu | 66 | bộ | |
| 34 | Đắp đất | 3.565,842 | m3 | |
| 35 | Làm lớp vữa xi măng M75 đắp chân cột, dày 5cm | 0,4438 | 100m2 | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3.093,4003 | 1m3 | |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép+thí nghiệm tiếp địa tủ điện, tiếp địa lặp lại | 15 | 1 vị trí | |
| 38 | Khoan không có ống vách fi 80mm tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái ta luy đường; khoan định hình mỗi hố 2m | 116 | m | |
| 39 | Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | 5,39 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên (loại công Điện chiếu sáng) * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, cơ điện, hệ thống điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện cấp II trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Điện, Điện công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) | 1 |
| 3 | Xe tải gắn cần cẩu | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu (kèm theo Bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực giấy tờ để chứng minh phương tiện và thiết bị thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê (giấy tờ sở hữu,...và các giấy tờ liên quan) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi