Gói thầu: Gói thầu 1: Sửa chữa, bó gọn cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Sửa chữa, bó gọn cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206987 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bó cáp viễn thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:10:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,882,587,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bó gọn cápviễn thông; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợpđồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóađơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việchoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ)hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủđầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợpđồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđạihọcchuyênngành Điện;-Cóchứngchỉ bồidưỡngnghiệp vụchỉhuytrưởng công trường;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡngan toàn- Cóxácnhận củaChủ đầutưvề việc đã làmchỉhuytrưởng02côngtrìnhtươngtự.Trongtrườnghợp lànhàthầu liên danh,từngthànhviênlien danhphải cóCHT vớiphầnviệcđảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại học /cao đẳngchuyênngành ViễnthôngCNTT;- Cóchứngchỉ huấnluyện antoàn- Cóxác nhậncủa chủđầu tư vềkinhnghiệm CBKT 01côngtrình tươngtự. Trongtrườnghợp lànhàthầu liên danh,từngthànhviênlien danhphải cóCHT vớiphầnviệcđảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtrách kỹthuật antoàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđạihọc /caođẳngchuyênngànhĐiện /Antoànlaođộng;- Có chứngchỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toàn ; Cóxácnhận củaChủ đầu tư vềviệcđãphụ trách antoàn 01côngtrìnhtươngtự.Trong trườnghợplànhà thầu liêndanh,từngthànhviênliên danhphải có cánbộchủchốt phù hợpvớiphần việcđảmnhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Sửa chữa, bó gọn cáp Sửa chữa, bó gọn cáp các mạng thông tin đảm bảo an toàn cho hệ thống cột điện và chỉnh trang đô thị tại Quận Ngô Quyền năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí bó cáp viễn thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E.HSMT để đối chiếu với các tài liệu đã cung cấp trên hệ thống. - Nộp Bản gốc Bảo đảm thực hiện Hợp đồng và Cam kết tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng
Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng SĐT 0225.3515405 Email
[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng SĐT 0225.3515405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng SĐT 0225.3515180 Email [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng SĐT 0225.3515405 Email [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ giá đỡ cáp J, colie trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 113 | |
| 2 | Tháo dỡ đai bó cáp D150, khóa cáp D10 trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 1.141 | |
| 3 | Tháo dỡ cáp thép bọc nhựa D10 | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1km | 3,44 | |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa D10mm tận dụng | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1 km cáp | 3,015 | |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa D10mm | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1 km cáp | 2,592 | |
| 6 | Tăng đơ mạ kẽm M22 | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 151 | |
| 7 | Khóa cáp thép mạ D12 | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 302 | |
| 8 | Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E - V400 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 196 | |
| 9 | Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E - V600 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 21 | |
| 10 | Gia công + lắp đặt xà lánh đơn 1,5m để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 11 | Lắp đặt đai bó cáp D150 tận dụng + khóa cáp D10 thay mới để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 799 | |
| 12 | Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 + khóa cáp D10 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 1.929 | |
| 13 | Gia công + lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp thép 3 bulong ( bao gồm phụ kiện dây khóa đai inox ) trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 67 | |
| 14 | Gia công + lắp đặt bộ mã ốp cột F20 ( bao gồm phụ kiện dây khóa đai inox ) trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 151 | |
| 15 | Công tác Bó gọn cáp viễn thông | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1km | 5,607 | |
| 16 | Dây rút bó cáp | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | m | 935 | |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa D14mm | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1 km cáp | 22,598 | |
| 18 | Tăng đơ mạ kẽm M24 | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 515 | |
| 19 | Khóa cáp thép mạ D15 | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 1.030 | |
| 20 | Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E - V400 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 697 | |
| 21 | Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E - V600 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 86 | |
| 22 | Gia công + lắp đặt xà lánh đơn 1,5m để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 37 | |
| 23 | Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 + khóa cáp D12 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 11.111 | |
| 24 | Gia công + lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp thép 3 bulong ( bao gồm phụ kiện dây khóa đai inox ) trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 614 | |
| 25 | Gia công + lắp đặt bộ mã ốp cột F20 ( bao gồm phụ kiện dây khóa đai inox ) trên tuyến cột có sẵn | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | bộ | 515 | |
| 26 | Công tác Bó gọn cáp viễn thông + thanh thải cáp rác | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1km | 22,598 | |
| 27 | Dây rút bó cáp | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | m | 3.768 | |
| 28 | Công tác Làm sạch đầu cột | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | cột | 784 | |
| 29 | Tháo dỡ + lắp đặt lại cáp quang treo ngành điện | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1 km cáp | 4,35 | |
| 30 | Biển báo cáp quang EVN | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | cái | 29 | |
| 31 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cáp | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1 hộp | 347 | |
| 32 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cáp | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1 hộp | 182 | |
| 33 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 3 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cáp | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1 hộp | 141 | |
| 34 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cáp | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1 hộp | 800 | |
| 35 | Tháo dỡ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cáp | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1 hộp | 222 | |
| 36 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ra sau công tơ để phục vụ công tác bó gọn cáp | Mục II Chương V. Yêucầu kỹ thuật | 1m | 36.448 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bó gọn cápviễn thông; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợpđồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóađơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việchoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ)hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủđầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợpđồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrường: | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđạihọcchuyênngành Điện;-Cóchứngchỉ bồidưỡngnghiệp vụchỉhuytrưởng công trường;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡngan toàn- Cóxácnhận củaChủ đầutưvề việc đã làmchỉhuytrưởng02côngtrìnhtươngtự.Trongtrườnghợp lànhàthầu liên danh,từngthànhviênlien danhphải cóCHT vớiphầnviệcđảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại học /cao đẳngchuyênngành ViễnthôngCNTT;- Cóchứngchỉ huấnluyện antoàn- Cóxác nhậncủa chủđầu tư vềkinhnghiệm CBKT 01côngtrình tươngtự. Trongtrườnghợp lànhàthầu liên danh,từngthànhviênlien danhphải cóCHT vớiphầnviệcđảm nhận | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộphụtrách kỹthuật antoàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđạihọc /caođẳngchuyênngànhĐiện /Antoànlaođộng;- Có chứngchỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toàn ; Cóxácnhận củaChủ đầu tư vềviệcđãphụ trách antoàn 01côngtrìnhtươngtự.Trong trườnghợplànhà thầu liêndanh,từngthànhviênliên danhphải có cánbộchủchốt phù hợpvớiphần việcđảmnhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi