Gói thầu: Quan trắc chất lượng nước (nước mặt, nước dưới đất, nước thải) tại 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333227-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Quan trắc chất lượng nước (nước mặt, nước dưới đất, nước thải) tại 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220300995
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 08:57:00 đến ngày 2022-03-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 893,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.341.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.252.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm Công trình (Phụ trách kỹ thuật chung).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình, đề tài, nhiệm vụ trong các gói thầu về quan trắc môi trường từ 2019 đến nay là: ≥ 02 công trình.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia kỹ thuật của nhà thầu trong các gói thầu về quan trắc môi trường từ 2019 đến nay là: ≥ 01 công trình.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phòng thí nghiệm
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chuyên ngành về thí nghiệm, lấy mẫu hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Quan trắc chất lượng nước (nước mặt, nước dưới đất, nước thải) tại 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định quản lý
Quan trắc chất lượng nước (nước mặt, nước dưới đất, nước thải) tại 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán xây dựng công trình: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định dự toán: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định.


E-CDNT 10.7
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu (phải đủ năng lực thực hiện các chỉ tiêu được công nhận), còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện từ ngày 01/01/ 2019 đến nay. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý,..); - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác: có hợp đồng lao động với nhà thầu. - Tài liệu chứng minh việc huy động thiết bị để triển khai thực hiện (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê…) - Nhà thầu phải nộp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm: 2018, 2019, 2020. - Cung cấp thông tin chính xác về kiện tụng hoặc xét xử với Hợp đồng thực hiện gần đây (từ ngày 01/01/2018 đến nay); - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 05, đường Yết Kiêu, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định. Số điện thoại: 0228.845589. Số Fax: 0228.845589.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 05, đường Yết Kiêu, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định. Số điện thoại: 0228.845589. Số Fax: 0228.845589.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 05, đường Yết Kiêu, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định. Số điện thoại: 0228.845589. Số Fax: 0228.845589.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hạng mục 1: QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
2 I. Nhà máy nước (Xuân Trường, Giao Thủy), Yên Lộc. Tần suất quan trắc 2 đợt. Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
3 1. pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
4 2. Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
5 3. Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
6 4. Nhu cầu Oxy hóa học (COD) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
7 5.Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5 (20oC)) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
8 6.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
9 7.Chì (Pb) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
10 8.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
11 9.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
12 10.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
13 11.Crom (VI) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
14 12.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
15 13.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
16 14.Tổng Phenol Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
17 15.Chất các bon hữu cơ (TOC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
18 16.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
19 17.Asen (As) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
20 18.Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
21 II. Nhà máy nước (Xuân Tân, Xuân Phú), Nghĩa An, Đại Thắng, Nam Dương, Nghĩa Hưng, Quỹ Nhất, Liên Bảo, Yên Quang; Tần suất quan trắc 2 đợt. Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
22 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
23 2.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
24 3.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
25 4.Nhu cầu Oxy hóa học (COD) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
26 5.Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5 (20oC)) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
27 6.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
28 7.Chì (Pb) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
29 8.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
30 9.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
31 10.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
32 11.Crom (VI) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
33 12.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
34 13.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
35 14.Tổng Phenol Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
36 15.Chất các bon hữu cơ (TOC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
37 16.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 16
38 III. Nhà máy nước Mỹ Lộc. Tần suất quan trắc 6 đợt. Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
39 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
40 2.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
41 3.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
42 4.Nhu cầu Oxy hóa học (COD) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
43 5.Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5 (20oC)) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
44 6.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
45 7.Nitrit (NO2-theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
46 8.Nitrat (NO3-theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
47 9.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
48 10.Clorua (Cl-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
49 11.Florua (F-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
50 12.Sắt tổng Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
51 13.Đồng (Cu) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
52 14.Mangan (Mn) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
53 15.Niken (Ni) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
54 16.Tổng Crom Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
55 17.Chì (Pb) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
56 18.Crom (VI) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
57 19.Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
58 20.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
59 21.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
60 22.E.coli Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
61 23.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 6
62 IV. Nhà máy nước Yên Định, Hải Toàn (nước ngầm). Tần suất quan trắc 2 đợt. Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
63 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
64 2.Chỉ số Pemanganat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
65 3.Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
66 4.Độ cứng tổng số CaCO3 Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
67 5.Amoni (NH4+ theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
68 6.Nitrit (NO2-theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
69 7.Nitrat (NO3-theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
70 8.Clorua (Cl-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
71 9.Sulfat (SO42-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
72 10.Asen (As) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
73 11.Chì (Pb) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
74 12.Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
75 13.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
76 14.Aldrin Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
77 15.Tổng Phenol Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
78 16.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
79 V.Chi phí vận chuyển và nhân công thực hiện Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
80 1.Chi phí vận chuyển lấy mẫu Quy định tại Chương V Khoản 1
81 2.Chi phí nhân công lấy mẫu Quy định tại Chương V Khoản 1
82 Hạng mục 2: QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC THẢI Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
83 I. Nhà máy nước Xuân Trường: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
84 I.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (2 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
85 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
86 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
87 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
88 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
89 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
90 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
91 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
92 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
93 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
94 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
95 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
96 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
97 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
98 I.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý tập trung trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (2 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
99 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
100 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
101 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
102 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
103 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
104 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
105 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
106 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
107 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
108 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
109 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
110 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
111 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
112 I.3. Quan trắc nước mặt sông Ninh Cơ, cách vị trí xả thải của nhà máy 100m về phía hạ lưu (2 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
113 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
114 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
115 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
116 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
117 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
118 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
119 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
120 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
121 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
122 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
123 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
124 12.Asen (As) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
125 13.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
126 14.Chì (Pb) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
127 15.Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
128 16.Thủy ngân Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
129 17.Tổng phenol Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
130 18.TOC Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
131 II. Nhà máy nước Giao Thủy: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
132 II.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (01 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
133 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
134 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
135 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
136 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
137 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
138 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
139 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
140 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
141 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
142 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
143 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
144 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
145 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
146 II.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý tập trung trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (01 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
147 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
148 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
149 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
150 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
151 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
152 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
153 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
154 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
155 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
156 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
157 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
158 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
159 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
160 II.3. Quan trắc nước mặt tại mương thoát nước cách vị trí xả thải của nhà máy 50m về phía hạ lưu (01 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
161 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
162 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
163 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
164 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
165 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
166 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
167 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
168 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
169 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
170 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
171 11.Asen (As) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
172 12.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
173 13.Chì (Pb) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
174 14.Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 1
175 III. Nhà máy nước Xuân Tân: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
176 III.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
177 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
178 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
179 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
180 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
181 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
182 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
183 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
184 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
185 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
186 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
187 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
188 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
189 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
190 III.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
191 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
192 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
193 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
194 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
195 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
196 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
197 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
198 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
199 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
200 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
201 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
202 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
203 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
204 III.3.Quan trắc nước mặt tại kênh nội đồng cách vị trí xả thải của nhà máy 50m về phía hạ lưu (01 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
205 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
206 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
207 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
208 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
209 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
210 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
211 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
212 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
213 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
214 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
215 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
216 IV. Nhà máy nước Nghĩa An: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
217 IV.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
218 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
219 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
220 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
221 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
222 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
223 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
224 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
225 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
226 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
227 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
228 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
229 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
230 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
231 IV.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
232 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
233 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
234 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
235 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
236 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
237 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
238 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
239 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
240 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
241 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
242 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
243 12.,Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
244 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
245 IV.3. Quan trắc nước mặt tại kênh AL2A thuộc xã Nghĩa An, huyện Nam Trực cách vị trí xả thải của nhà máy 50m về phía hạ lưu (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
246 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
247 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
248 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
249 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
250 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
251 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
252 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
253 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
254 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
255 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
256 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
257 V. Nhà máy nước Đại Thắng: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
258 V.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
259 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
260 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
261 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
262 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
263 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
264 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
265 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
266 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
267 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
268 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
269 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
270 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
271 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
272 V.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
273 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
274 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
275 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
276 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
277 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
278 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
279 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
280 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
281 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
282 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
283 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
284 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
285 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
286 V.3.Quan trắc nước mặt tại mương nội đồng phía Tây Bắc của nhà máy cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
287 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
288 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
289 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
290 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
291 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
292 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
293 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
294 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
295 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
296 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
297 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
298 VI. Nhà máy nước Nam Dương: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
299 VI.1.Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
300 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
301 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
302 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
303 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
304 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
305 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
306 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
307 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
308 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
309 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
310 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
311 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
312 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
313 VI.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
314 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
315 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
316 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
317 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
318 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
319 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
320 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
321 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
322 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
323 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
324 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
325 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
326 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
327 VI.3. Quan trắc nước mặt tại mương nội đồng phía Tây Bắc của nhà máy cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
328 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
329 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
330 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
331 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
332 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
333 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
334 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
335 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
336 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
337 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
338 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
339 VII. Nhà máy nước Nghĩa Hưng: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
340 VII.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
341 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
342 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
343 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
344 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
345 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
346 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
347 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
348 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
349 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
350 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
351 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
352 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
353 VII.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
354 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
355 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
356 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
357 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
358 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
359 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
360 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
361 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
362 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
363 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
364 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
365 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
366 VII.3. Quan trắc nước mặt tại kênh Tam Tòa 2, cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
367 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
368 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
369 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
370 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
371 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
372 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
373 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
374 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
375 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
376 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
377 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
378 VIII. Nhà máy nước Quỹ Nhất: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
379 VIII.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
380 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
381 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
382 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
383 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
384 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
385 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
386 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
387 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
388 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
389 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
390 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
391 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
392 13.Độ màu Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
393 14.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
394 VIII.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
395 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
396 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
397 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
398 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
399 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
400 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
401 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
402 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
403 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
404 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
405 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
406 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
407 13.Độ màu Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
408 14.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
409 VIII.3. Quan trắc nước mặt tại kênh Chi Tây thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng, cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
410 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
411 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
412 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
413 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
414 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
415 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
416 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
417 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
418 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
419 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
420 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
421 IX. Nhà máy nước Yên Định: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
422 IX.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
423 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
424 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
425 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
426 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
427 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
428 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
429 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
430 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
431 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
432 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
433 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
434 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
435 13.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
436 IX.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
437 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
438 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
439 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
440 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
441 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
442 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
443 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
444 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
445 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
446 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
447 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
448 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
449 13.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
450 IX.3. Quan trắc nước mặt tại mương nội đồng phía Tây nhà máy, cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
451 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
452 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
453 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
454 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
455 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
456 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
457 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
458 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
459 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
460 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
461 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
462 12.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
463 X. Nhà máy nước Hải Toàn: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
464 X.1.Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
465 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
466 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
467 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
468 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
469 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
470 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
471 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
472 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
473 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
474 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
475 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
476 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
477 13.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
478 X.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
479 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
480 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
481 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
482 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
483 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
484 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
485 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
486 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
487 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
488 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
489 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
490 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
491 13.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
492 X.3. Quan trắc nước mặt tại kênh Ngòi Cau 10, cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
493 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
494 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
495 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
496 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
497 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
498 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
499 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
500 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
501 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
502 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
503 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
504 12.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
505 XI. Nhà máy nước Liên Bảo: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
506 XI.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (04 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
507 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
508 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
509 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
510 4.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
511 5.Tổng dầu mỡ khoáng Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
512 6.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
513 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
514 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
515 9.Nhiệt độ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
516 10.Màu Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
517 11.Asen (As) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
518 12.Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
519 13.Chì (Pb) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
520 14.Cadimi (Cd) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
521 15.Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
522 16.Crom VI (Cr3+) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
523 17.Đồng (Cu) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
524 18.Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
525 19.Niken (Ni) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
526 20.Mangan (Mn) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
527 21.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
528 22.Cyanua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
529 23.Tổng Phenol Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
530 24.Florua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
531 25.Clorua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
532 26.Tổng Photpho (tính thep P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
533 27.Tổng Nitơ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
534 28.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
535 29.Tổng hóa chất BVTV clo hữu cơ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
536 30.Tổng hóa chất BVTV photpho hữu cơ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
537 31.Tổng PCB Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
538 32.Tổng hoạt động phóng xạ α Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
539 33.Tổng hoạt động phóng xạ β Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
540 XI.2. Quan trắc nước mặt trên kênh tưới, tiêu nội đồng thuộc thôn Trung Phu, xã Liên Bảo cách cửa xả thải về phía hạ lưu 50m và phía thượng lưu 50m (04 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
541 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
542 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
543 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
544 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
545 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
546 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
547 7.Nitrit Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
548 8.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
549 9.Chì (Pb) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
550 10.Cadimi (Cd) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
551 11.Asen (As) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
552 12.Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
553 13.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
554 14.Đồng (Cu) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
555 15.Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
556 16.Mangan (Mn) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
557 17.Crom (Cr) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
558 18.Niken (Ni) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
559 19.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
560 20.Clorua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
561 21.Florua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
562 22.Crom (VI) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
563 23.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
564 24.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
565 25.Ecoli Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
566 26.Tổng Cacbon hữu cơ (TOC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
567 27.Aldrin Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
568 28.Benzene hexachloride (BHC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
569 29.Dieldrin Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
570 30.Tổng dichlorodiphenyl trichloroethane (DDTs) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
571 31.Heptachlor và heptachlorepoxide Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
572 32.Xyanua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
573 33.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
574 34.Phenol Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
575 35.Tổng hoạt động phóng xạ α Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
576 36.Tổng hoạt động phóng xạ β Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
577 XII. Nhà máy nước Mỹ Lộc: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
578 XII.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (04 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
579 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
580 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
581 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
582 4.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
583 5.Tổng dầu mỡ khoáng Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
584 6.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
585 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
586 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
587 9.Nhiệt độ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
588 10.Màu Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
589 11.Asen (As) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
590 12.Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
591 13.Chì (Pb) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
592 14.Cadimi (Cd) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
593 15.Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
594 16.Crom VI (Cr3+) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
595 17.Đồng (Cu) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
596 18.Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
597 19.Niken (Ni) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
598 20.,Mangan (Mn) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
599 21.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
600 22.Tổng Xianua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
601 23.Tổng Phenol Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
602 24.Florua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
603 25.Clorua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
604 26.Tổng Photpho (tính thep P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
605 27.Tổng Nitơ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
606 28.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
607 29.Tổng hóa chất BVTV clo hữu cơ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
608 30.Tổng hóa chất BVTV photpho hữu cơ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
609 31.Tổng PCB Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
610 32.Tổng hoạt động phóng xạ α Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
611 33.Tổng hoạt động phóng xạ β Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 4
612 XII.2. Quan trắc nước mặt trên kênh tưới, tiêu nội đồng thuộc thôn xóm 9 xã Mỹ Hà cách cửa xả thải về phía hạ lưu 50m và phía thượng lưu 50m (04 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
613 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
614 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
615 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
616 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
617 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
618 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
619 7.Nitrit Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
620 8.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
621 9.Chì (Pb) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
622 10.Cadimi (Cd) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
623 11.Asen (As) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
624 12.Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
625 13.Sắt (Fe) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
626 14.Đồng (Cu) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
627 15.Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
628 16.Mangan (Mn) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
629 17.Crom (Cr) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
630 18.Niken (Ni) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
631 19.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
632 20.Clorua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
633 21.Florua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
634 22.Crom (VI) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
635 23.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
636 24.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
637 25.Ecoli Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
638 26.Tổng Cacbon hữu cơ (TOC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
639 27.Aldrin Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
640 28.Benzene hexachloride (BHC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
641 29.Dieldrin Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
642 30.Tổng dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
643 31.Heptachlor và heptachlorepoxide Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
644 32.Xyanua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
645 33..Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
646 34.Phenol Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
647 35.Tổng hoạt động phóng xạ α Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
648 36.Tổng hoạt động phóng xạ β Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 8
649 XIII. Nhà máy nước Yên Lộc: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
650 XIII.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
651 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
652 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
653 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
654 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
655 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
656 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
657 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
658 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
659 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
660 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
661 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
662 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
663 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
664 XIII.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
665 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
666 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
667 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
668 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
669 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
670 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
671 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
672 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
673 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
674 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
675 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
676 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
677 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
678 XIII.3. Quan trắc nước mặt tại kênh nội đồng (kênh cấp 3) cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
679 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
680 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
681 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
682 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
683 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
684 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
685 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
686 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
687 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
688 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
689 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
690 XIV. Nhà máy nước Yên Quang: Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
691 XIV.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
692 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
693 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
694 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
695 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
696 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
697 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
698 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
699 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
700 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
701 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
702 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
703 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
704 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
705 XIV.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
706 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
707 2.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
708 3.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
709 4.Sunfua Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
710 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
711 6.Dầu mỡ động thực vật Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
712 7.Amoni (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
713 8.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
714 9.Tổng chất rắn hòa tan Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
715 10.Phosphat (theo P) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
716 11.Nitrat (theo N) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
717 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
718 13.Clo dư Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
719 XIV.3. Quan trắc nước mặt tại kênh tiêu Đông Duy, cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
720 1.pH Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
721 2.Oxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
722 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
723 4.BOD5 (20oC) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
724 5.COD Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
725 6.Amoni Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
726 7.Nitrat Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
727 8.Photphat (PO43-) Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
728 9.Coliform Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
729 10.Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
730 11.Tổng dầu mỡ Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 2
731 XV. Chi phí vận chuyển và nhân công thực hiện Quy định tại Chương V Chỉ tiêu 0
732 1.Chi phí vận chuyển lấy mẫu Quy định tại Chương V Khoản 1
733 2.Chi phí nhân công lấy mẫu Quy định tại Chương V Khoản 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.341E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.341.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.252.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm Công trình (Phụ trách kỹ thuật chung). 1 - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình, đề tài, nhiệm vụ trong các gói thầu về quan trắc môi trường từ 2019 đến nay là: ≥ 02 công trình.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự)53
2 Chuyên gia kỹ thuật 2 - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia kỹ thuật của nhà thầu trong các gói thầu về quan trắc môi trường từ 2019 đến nay là: ≥ 01 công trình.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự)53
3 Nhân sự phòng thí nghiệm 4 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động)32
4 Nhân sự hiện trường 2 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chuyên ngành về thí nghiệm, lấy mẫu hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->