Gói thầu: Quan trắc chất lượng nước (nước mặt, nước dưới đất, nước thải) tại 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Quan trắc chất lượng nước (nước mặt, nước dưới đất, nước thải) tại 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300995 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 08:57:00 đến ngày 2022-03-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 893,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.341.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.252.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm Công trình (Phụ trách kỹ thuật chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình, đề tài, nhiệm vụ trong các gói thầu về quan trắc môi trường từ 2019 đến nay là: ≥ 02 công trình.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia kỹ thuật của nhà thầu trong các gói thầu về quan trắc môi trường từ 2019 đến nay là: ≥ 01 công trình.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chuyên ngành về thí nghiệm, lấy mẫu hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc chất lượng nước (nước mặt, nước dưới đất, nước thải) tại 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định quản lý Quan trắc chất lượng nước (nước mặt, nước dưới đất, nước thải) tại 15 nhà máy nước thuộc Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty CP Nước sạch VSNT tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu (phải đủ năng lực thực hiện các chỉ tiêu được công nhận), còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện từ ngày 01/01/ 2019 đến nay. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý,..); - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác: có hợp đồng lao động với nhà thầu. - Tài liệu chứng minh việc huy động thiết bị để triển khai thực hiện (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê…) - Nhà thầu phải nộp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm: 2018, 2019, 2020. - Cung cấp thông tin chính xác về kiện tụng hoặc xét xử với Hợp đồng thực hiện gần đây (từ ngày 01/01/2018 đến nay); - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 05, đường Yết Kiêu, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định. Số điện thoại: 0228.845589. Số Fax: 0228.845589. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 05, đường Yết Kiêu, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định. Số điện thoại: 0228.845589. Số Fax: 0228.845589. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 05, đường Yết Kiêu, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định. Số điện thoại: 0228.845589. Số Fax: 0228.845589. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục 1: QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 2 | I. Nhà máy nước (Xuân Trường, Giao Thủy), Yên Lộc. Tần suất quan trắc 2 đợt. | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 3 | 1. pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 4 | 2. Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 5 | 3. Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 6 | 4. Nhu cầu Oxy hóa học (COD) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 7 | 5.Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5 (20oC)) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 8 | 6.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 9 | 7.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 10 | 8.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 11 | 9.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 12 | 10.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 13 | 11.Crom (VI) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 14 | 12.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 15 | 13.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 16 | 14.Tổng Phenol | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 17 | 15.Chất các bon hữu cơ (TOC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 18 | 16.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 19 | 17.Asen (As) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 20 | 18.Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 21 | II. Nhà máy nước (Xuân Tân, Xuân Phú), Nghĩa An, Đại Thắng, Nam Dương, Nghĩa Hưng, Quỹ Nhất, Liên Bảo, Yên Quang; Tần suất quan trắc 2 đợt. | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 22 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 23 | 2.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 24 | 3.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 25 | 4.Nhu cầu Oxy hóa học (COD) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 26 | 5.Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5 (20oC)) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 27 | 6.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 28 | 7.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 29 | 8.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 30 | 9.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 31 | 10.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 32 | 11.Crom (VI) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 33 | 12.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 34 | 13.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 35 | 14.Tổng Phenol | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 36 | 15.Chất các bon hữu cơ (TOC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 37 | 16.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 16 | |
| 38 | III. Nhà máy nước Mỹ Lộc. Tần suất quan trắc 6 đợt. | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 39 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 40 | 2.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 41 | 3.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 42 | 4.Nhu cầu Oxy hóa học (COD) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 43 | 5.Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5 (20oC)) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 44 | 6.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 45 | 7.Nitrit (NO2-theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 46 | 8.Nitrat (NO3-theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 47 | 9.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 48 | 10.Clorua (Cl-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 49 | 11.Florua (F-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 50 | 12.Sắt tổng | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 51 | 13.Đồng (Cu) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 52 | 14.Mangan (Mn) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 53 | 15.Niken (Ni) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 54 | 16.Tổng Crom | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 55 | 17.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 56 | 18.Crom (VI) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 57 | 19.Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 58 | 20.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 59 | 21.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 60 | 22.E.coli | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 61 | 23.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 6 | |
| 62 | IV. Nhà máy nước Yên Định, Hải Toàn (nước ngầm). Tần suất quan trắc 2 đợt. | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 63 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 64 | 2.Chỉ số Pemanganat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 65 | 3.Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 66 | 4.Độ cứng tổng số CaCO3 | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 67 | 5.Amoni (NH4+ theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 68 | 6.Nitrit (NO2-theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 69 | 7.Nitrat (NO3-theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 70 | 8.Clorua (Cl-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 71 | 9.Sulfat (SO42-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 72 | 10.Asen (As) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 73 | 11.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 74 | 12.Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 75 | 13.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 76 | 14.Aldrin | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 77 | 15.Tổng Phenol | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 78 | 16.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 79 | V.Chi phí vận chuyển và nhân công thực hiện | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 80 | 1.Chi phí vận chuyển lấy mẫu | Quy định tại Chương V | Khoản | 1 | |
| 81 | 2.Chi phí nhân công lấy mẫu | Quy định tại Chương V | Khoản | 1 | |
| 82 | Hạng mục 2: QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC THẢI | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 83 | I. Nhà máy nước Xuân Trường: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 84 | I.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (2 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 85 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 86 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 87 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 88 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 89 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 90 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 91 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 92 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 93 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 94 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 95 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 96 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 97 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 98 | I.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý tập trung trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (2 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 99 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 100 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 101 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 102 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 103 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 104 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 105 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 106 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 107 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 108 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 109 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 110 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 111 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 112 | I.3. Quan trắc nước mặt sông Ninh Cơ, cách vị trí xả thải của nhà máy 100m về phía hạ lưu (2 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 113 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 114 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 115 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 116 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 117 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 118 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 119 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 120 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 121 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 122 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 123 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 124 | 12.Asen (As) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 125 | 13.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 126 | 14.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 127 | 15.Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 128 | 16.Thủy ngân | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 129 | 17.Tổng phenol | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 130 | 18.TOC | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 131 | II. Nhà máy nước Giao Thủy: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 132 | II.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (01 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 133 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 134 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 135 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 136 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 137 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 138 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 139 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 140 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 141 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 142 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 143 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 144 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 145 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 146 | II.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý tập trung trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (01 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 147 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 148 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 149 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 150 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 151 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 152 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 153 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 154 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 155 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 156 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 157 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 158 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 159 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 160 | II.3. Quan trắc nước mặt tại mương thoát nước cách vị trí xả thải của nhà máy 50m về phía hạ lưu (01 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 161 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 162 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 163 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 164 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 165 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 166 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 167 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 168 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 169 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 170 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 171 | 11.Asen (As) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 172 | 12.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 173 | 13.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 174 | 14.Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 1 | |
| 175 | III. Nhà máy nước Xuân Tân: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 176 | III.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 177 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 178 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 179 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 180 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 181 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 182 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 183 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 184 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 185 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 186 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 187 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 188 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 189 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 190 | III.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 191 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 192 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 193 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 194 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 195 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 196 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 197 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 198 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 199 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 200 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 201 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 202 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 203 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 204 | III.3.Quan trắc nước mặt tại kênh nội đồng cách vị trí xả thải của nhà máy 50m về phía hạ lưu (01 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 205 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 206 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 207 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 208 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 209 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 210 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 211 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 212 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 213 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 214 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 215 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 216 | IV. Nhà máy nước Nghĩa An: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 217 | IV.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 218 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 219 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 220 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 221 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 222 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 223 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 224 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 225 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 226 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 227 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 228 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 229 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 230 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 231 | IV.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 232 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 233 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 234 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 235 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 236 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 237 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 238 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 239 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 240 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 241 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 242 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 243 | 12.,Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 244 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 245 | IV.3. Quan trắc nước mặt tại kênh AL2A thuộc xã Nghĩa An, huyện Nam Trực cách vị trí xả thải của nhà máy 50m về phía hạ lưu (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 246 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 247 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 248 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 249 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 250 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 251 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 252 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 253 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 254 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 255 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 256 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 257 | V. Nhà máy nước Đại Thắng: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 258 | V.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 259 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 260 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 261 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 262 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 263 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 264 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 265 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 266 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 267 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 268 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 269 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 270 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 271 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 272 | V.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 273 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 274 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 275 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 276 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 277 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 278 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 279 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 280 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 281 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 282 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 283 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 284 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 285 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 286 | V.3.Quan trắc nước mặt tại mương nội đồng phía Tây Bắc của nhà máy cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 287 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 288 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 289 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 290 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 291 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 292 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 293 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 294 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 295 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 296 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 297 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 298 | VI. Nhà máy nước Nam Dương: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 299 | VI.1.Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 300 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 301 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 302 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 303 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 304 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 305 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 306 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 307 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 308 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 309 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 310 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 311 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 312 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 313 | VI.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 314 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 315 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 316 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 317 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 318 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 319 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 320 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 321 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 322 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 323 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 324 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 325 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 326 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 327 | VI.3. Quan trắc nước mặt tại mương nội đồng phía Tây Bắc của nhà máy cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 328 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 329 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 330 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 331 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 332 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 333 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 334 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 335 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 336 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 337 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 338 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 339 | VII. Nhà máy nước Nghĩa Hưng: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 340 | VII.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 341 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 342 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 343 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 344 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 345 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 346 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 347 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 348 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 349 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 350 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 351 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 352 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 353 | VII.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 354 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 355 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 356 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 357 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 358 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 359 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 360 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 361 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 362 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 363 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 364 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 365 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 366 | VII.3. Quan trắc nước mặt tại kênh Tam Tòa 2, cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 367 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 368 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 369 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 370 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 371 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 372 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 373 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 374 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 375 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 376 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 377 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 378 | VIII. Nhà máy nước Quỹ Nhất: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 379 | VIII.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 380 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 381 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 382 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 383 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 384 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 385 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 386 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 387 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 388 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 389 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 390 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 391 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 392 | 13.Độ màu | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 393 | 14.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 394 | VIII.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 395 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 396 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 397 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 398 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 399 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 400 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 401 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 402 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 403 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 404 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 405 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 406 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 407 | 13.Độ màu | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 408 | 14.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 409 | VIII.3. Quan trắc nước mặt tại kênh Chi Tây thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng, cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 410 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 411 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 412 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 413 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 414 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 415 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 416 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 417 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 418 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 419 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 420 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 421 | IX. Nhà máy nước Yên Định: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 422 | IX.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 423 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 424 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 425 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 426 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 427 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 428 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 429 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 430 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 431 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 432 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 433 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 434 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 435 | 13.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 436 | IX.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 437 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 438 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 439 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 440 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 441 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 442 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 443 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 444 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 445 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 446 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 447 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 448 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 449 | 13.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 450 | IX.3. Quan trắc nước mặt tại mương nội đồng phía Tây nhà máy, cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 451 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 452 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 453 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 454 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 455 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 456 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 457 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 458 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 459 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 460 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 461 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 462 | 12.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 463 | X. Nhà máy nước Hải Toàn: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 464 | X.1.Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 465 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 466 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 467 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 468 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 469 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 470 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 471 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 472 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 473 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 474 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 475 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 476 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 477 | 13.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 478 | X.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 479 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 480 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 481 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 482 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 483 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 484 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 485 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 486 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 487 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 488 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 489 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 490 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 491 | 13.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 492 | X.3. Quan trắc nước mặt tại kênh Ngòi Cau 10, cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 493 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 494 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 495 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 496 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 497 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 498 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 499 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 500 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 501 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 502 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 503 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 504 | 12.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 505 | XI. Nhà máy nước Liên Bảo: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 506 | XI.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (04 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 507 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 508 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 509 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 510 | 4.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 511 | 5.Tổng dầu mỡ khoáng | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 512 | 6.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 513 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 514 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 515 | 9.Nhiệt độ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 516 | 10.Màu | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 517 | 11.Asen (As) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 518 | 12.Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 519 | 13.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 520 | 14.Cadimi (Cd) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 521 | 15.Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 522 | 16.Crom VI (Cr3+) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 523 | 17.Đồng (Cu) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 524 | 18.Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 525 | 19.Niken (Ni) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 526 | 20.Mangan (Mn) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 527 | 21.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 528 | 22.Cyanua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 529 | 23.Tổng Phenol | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 530 | 24.Florua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 531 | 25.Clorua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 532 | 26.Tổng Photpho (tính thep P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 533 | 27.Tổng Nitơ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 534 | 28.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 535 | 29.Tổng hóa chất BVTV clo hữu cơ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 536 | 30.Tổng hóa chất BVTV photpho hữu cơ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 537 | 31.Tổng PCB | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 538 | 32.Tổng hoạt động phóng xạ α | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 539 | 33.Tổng hoạt động phóng xạ β | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 540 | XI.2. Quan trắc nước mặt trên kênh tưới, tiêu nội đồng thuộc thôn Trung Phu, xã Liên Bảo cách cửa xả thải về phía hạ lưu 50m và phía thượng lưu 50m (04 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 541 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 542 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 543 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 544 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 545 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 546 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 547 | 7.Nitrit | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 548 | 8.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 549 | 9.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 550 | 10.Cadimi (Cd) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 551 | 11.Asen (As) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 552 | 12.Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 553 | 13.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 554 | 14.Đồng (Cu) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 555 | 15.Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 556 | 16.Mangan (Mn) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 557 | 17.Crom (Cr) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 558 | 18.Niken (Ni) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 559 | 19.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 560 | 20.Clorua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 561 | 21.Florua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 562 | 22.Crom (VI) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 563 | 23.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 564 | 24.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 565 | 25.Ecoli | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 566 | 26.Tổng Cacbon hữu cơ (TOC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 567 | 27.Aldrin | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 568 | 28.Benzene hexachloride (BHC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 569 | 29.Dieldrin | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 570 | 30.Tổng dichlorodiphenyl trichloroethane (DDTs) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 571 | 31.Heptachlor và heptachlorepoxide | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 572 | 32.Xyanua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 573 | 33.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 574 | 34.Phenol | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 575 | 35.Tổng hoạt động phóng xạ α | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 576 | 36.Tổng hoạt động phóng xạ β | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 577 | XII. Nhà máy nước Mỹ Lộc: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 578 | XII.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (04 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 579 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 580 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 581 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 582 | 4.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 583 | 5.Tổng dầu mỡ khoáng | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 584 | 6.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 585 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 586 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 587 | 9.Nhiệt độ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 588 | 10.Màu | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 589 | 11.Asen (As) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 590 | 12.Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 591 | 13.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 592 | 14.Cadimi (Cd) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 593 | 15.Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 594 | 16.Crom VI (Cr3+) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 595 | 17.Đồng (Cu) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 596 | 18.Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 597 | 19.Niken (Ni) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 598 | 20.,Mangan (Mn) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 599 | 21.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 600 | 22.Tổng Xianua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 601 | 23.Tổng Phenol | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 602 | 24.Florua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 603 | 25.Clorua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 604 | 26.Tổng Photpho (tính thep P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 605 | 27.Tổng Nitơ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 606 | 28.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 607 | 29.Tổng hóa chất BVTV clo hữu cơ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 608 | 30.Tổng hóa chất BVTV photpho hữu cơ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 609 | 31.Tổng PCB | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 610 | 32.Tổng hoạt động phóng xạ α | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 611 | 33.Tổng hoạt động phóng xạ β | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 4 | |
| 612 | XII.2. Quan trắc nước mặt trên kênh tưới, tiêu nội đồng thuộc thôn xóm 9 xã Mỹ Hà cách cửa xả thải về phía hạ lưu 50m và phía thượng lưu 50m (04 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 613 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 614 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 615 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 616 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 617 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 618 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 619 | 7.Nitrit | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 620 | 8.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 621 | 9.Chì (Pb) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 622 | 10.Cadimi (Cd) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 623 | 11.Asen (As) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 624 | 12.Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 625 | 13.Sắt (Fe) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 626 | 14.Đồng (Cu) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 627 | 15.Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 628 | 16.Mangan (Mn) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 629 | 17.Crom (Cr) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 630 | 18.Niken (Ni) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 631 | 19.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 632 | 20.Clorua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 633 | 21.Florua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 634 | 22.Crom (VI) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 635 | 23.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 636 | 24.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 637 | 25.Ecoli | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 638 | 26.Tổng Cacbon hữu cơ (TOC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 639 | 27.Aldrin | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 640 | 28.Benzene hexachloride (BHC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 641 | 29.Dieldrin | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 642 | 30.Tổng dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 643 | 31.Heptachlor và heptachlorepoxide | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 644 | 32.Xyanua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 645 | 33..Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 646 | 34.Phenol | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 647 | 35.Tổng hoạt động phóng xạ α | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 648 | 36.Tổng hoạt động phóng xạ β | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 8 | |
| 649 | XIII. Nhà máy nước Yên Lộc: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 650 | XIII.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 651 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 652 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 653 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 654 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 655 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 656 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 657 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 658 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 659 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 660 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 661 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 662 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 663 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 664 | XIII.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 665 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 666 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 667 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 668 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 669 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 670 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 671 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 672 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 673 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 674 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 675 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 676 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 677 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 678 | XIII.3. Quan trắc nước mặt tại kênh nội đồng (kênh cấp 3) cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 679 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 680 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 681 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 682 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 683 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 684 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 685 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 686 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 687 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 688 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 689 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 690 | XIV. Nhà máy nước Yên Quang: | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 691 | XIV.1. Quan trắc nước thải trước khi chảy vào hệ thống xử lý nước thải (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 692 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 693 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 694 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 695 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 696 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 697 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 698 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 699 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 700 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 701 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 702 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 703 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 704 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 705 | XIV.2. Quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý trước khi thải ra môi trường tiếp nhận (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 706 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 707 | 2.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 708 | 3.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 709 | 4.Sunfua | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 710 | 5.Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 711 | 6.Dầu mỡ động thực vật | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 712 | 7.Amoni (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 713 | 8.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 714 | 9.Tổng chất rắn hòa tan | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 715 | 10.Phosphat (theo P) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 716 | 11.Nitrat (theo N) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 717 | 12.Tổng các chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 718 | 13.Clo dư | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 719 | XIV.3. Quan trắc nước mặt tại kênh tiêu Đông Duy, cách vị trí xả nước thải 50m về phía hạ lưu (02 đợt) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 720 | 1.pH | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 721 | 2.Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 722 | 3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 723 | 4.BOD5 (20oC) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 724 | 5.COD | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 725 | 6.Amoni | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 726 | 7.Nitrat | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 727 | 8.Photphat (PO43-) | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 728 | 9.Coliform | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 729 | 10.Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 730 | 11.Tổng dầu mỡ | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 2 | |
| 731 | XV. Chi phí vận chuyển và nhân công thực hiện | Quy định tại Chương V | Chỉ tiêu | 0 | |
| 732 | 1.Chi phí vận chuyển lấy mẫu | Quy định tại Chương V | Khoản | 1 | |
| 733 | 2.Chi phí nhân công lấy mẫu | Quy định tại Chương V | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.341E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.341.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.252.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm Công trình (Phụ trách kỹ thuật chung). | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình, đề tài, nhiệm vụ trong các gói thầu về quan trắc môi trường từ 2019 đến nay là: ≥ 02 công trình.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.- Kinh nghiệm đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia kỹ thuật của nhà thầu trong các gói thầu về quan trắc môi trường từ 2019 đến nay là: ≥ 01 công trình.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư cho nhân sự đã đảm nhận công việc ở vị trí tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phòng thí nghiệm | 4 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chuyên ngành về hóa học hoặc sinh học hoặc môi trường hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự hiện trường | 2 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chuyên ngành về thí nghiệm, lấy mẫu hoặc ngành có liên quan đến gói thầu.(Kèm theo bản sao công chứng: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi