Gói thầu: Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁNcủa d95 e261 f367

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323500-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 294, Sư đoàn 367
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁNcủa d95 e261 f367
Số hiệu KHLCNT 20220322404
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 09:21:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,787,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sau 24 giờtính cả ngày nghỉ, ngày lễ: Nhà thầu phải cókhả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thơ bậc cao
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sư Đoàn 367
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁNcủa d95 e261 f367
Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁNcủa d95/e261/f367
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Kỹ thuật - Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM ĐT 0982001233 - Ban TC-PTM-/Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM ĐT 0988321045


- Bên mời thầu: Sư Đoàn 367 , địa chỉ: 19 A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao giấy phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Kiểm tra, lắp đặt thử tải, tính đồng bộ cao khi hoàn chỉnh tổng thể của trang thiết bị
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình,TPHCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật 19A Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM, ĐT 0982001233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
19A Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM, ĐT 0988321045 Ban TC
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ép ly hợp Zil -1311601 09018CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Bạt moóc TZTZ(11,4mx6,7m)2,5m24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Bạt moóc MZMZ(11mx6m)x2,1m6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Bi chữ thập láp dọc144BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Bi tê ly hợp18BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Bình chữa cháy 2kg24BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bộ chế hoà khí K88AM130-1107 010Б9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bộ chi tiết sửa chữa bơm xăng9BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bộ chi tiết sửa chữa chế hoà khíЗИЛ-1319BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Bộ chia điện Р-351-0120-3706010-A14BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Bộ gioăng đệm động cơ Zin13118BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Bộ ruột cầu15BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Bơm hơi15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Bơm nước131-13070099CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bơm trợ lực lái15BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bơm xăng Б10130T-1106011Б9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Bu lôngМ624CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Bu lôngМ824CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Bu lông (ê cu)М12-8СМ(М17-8СМ)88CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Bu lông + ê cu đồng180BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Bu lông + ê cu M10 dài 4cmM10171CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Bu lông + ê cu M12 dài 4cmM12360CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Bu lông + ê cu M12 dài 6cmM1224CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Bu lông + ê cu M16 dài 10cmM1612CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Bu lông + ê cu M8 dài 5cmM8180CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Bu lông + ê cu M8x3cmM8192CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Bu lông + ê cu М6x3cmM6730CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Bu lông + ê cu Ф8M1275CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Bu lông vận hành М18хМ20х75M18608CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Bu lông М8 dài 2cm58CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Bu lông Ф10М860CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Bu lông Ф9М660CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Cần + chổi gạt mưa36BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Cao su chắn bụi giằng cầu216CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Cáp lụa giằng khung bạt, tời hệ thống bánh xe Ф81.056MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Cầu chì ống180CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Chắn bùn cao su50x45x0,5cm48CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Chắn bùn chắn bùn50x35x0,5cm24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Chốt bánh49CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Chốt chẻФ2х2040CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Chốt chẻ to Ф870CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Chốt chẻ trục bánh xe32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Chốt chẻ Ф4Ф2х20120CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Chốt chẻ Ф54х40-01960CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Cốc lọc tinh21-1117 01012CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Còi điện C311C311-372102018CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Còi hơi18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Con quay chia điện ЗИЛ-131P4-3706020-B3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Công tắc còi hơi14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Củ báo hơi điện12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Củ chia hơi28CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Củ đèn xi nhan36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Củ gạt mưa hơi12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Đánh lửa TK-200TK-200-373401015CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Đầu bọc ắc qui36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Đầu nối hơi29BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Đầu Ш móoc30BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Dây cáp ắc quy54MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Dây cáp lụa12MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Dây cu roa54CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Dây điện 2.55.220MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Đệm cao su chịu lực đỡ khoang T130x5x2cm24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Đệm cao su cửa18BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Đệm cao su giá đỡ ПРD của TM20x5x2cm96CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Đệm cao su nhíp24BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Đệm cao su vòng ôm to của TM22x5x2cm144CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Đèn hậu120-431601160CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Đèn hậu 3 khoang ФП-13120-3716010-B31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Đèn kích thước ПФ101130-371201036CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Đèn moóc С-2Х24BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Đèn pha ФГ2-A2130-371101036BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Đèn phản quang tam giác72CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Đèn phản quang tròn144CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Đèn trần18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Đĩa ma sát ly hợp18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Đóng bạc trục cam9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Đóng miệng súp páp180CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Đóng ống dẫn hướng su páp120CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Ghế xe14BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Gương chiếu hậu36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Hộp cơ cấu lái ЗИЛ-13114CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Két nước130-1301 007-A212CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Khóa đèn18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Khóa điện 12V18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Khóa gạt mưa18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Khóa mát 12V12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Khóa thùng nhiên liệu15BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Khoen đồng72CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Khởi động CT-230Б21-37080108CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Kính cửa xe11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Kính hậu buồng lái11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Lõi lọc thô9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Lốp săm yếm900-20/18R40CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Lốp săm yếm1200-20/18R20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Lốp xăm1100-20/18R12BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Má phanh69-3502010,1-B120CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Má phanh69-3502010,1-A216CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Má phanh tay69-350701436CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Màng cao su bát phanh108CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Màng cao su cài cầu18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Máy phát điện ô tô Г250P13701010Б8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Nến điện (nến ống) ЗИЛ-131144CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Ốc 10 + bu lông dài 5cm bắt đai khung bạt384CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Ốc tai hồng phi 1036CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Ốc tai hồng phi 612CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Ốc tang trống phi 12 dài 4cm48CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Ốc vít М6x2cm911CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Ống cao su bầu lọc gió18BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Ống cao su bơm lốp tự động72CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Ống cao su cấp dầu trợ lực lái Zin13118CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Ống cao su hơi180CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Ống đồng Ф10504MMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Ống đồng Ф690MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Ống đồng Ф1215MMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Ống đồng Ф872MMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Ống giảm sóc30CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Ống hút thùng xăng36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Ống nước cao su Zil13118BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Phao đo nhiên liệu36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Phớt bơm nước9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Phớt chắn dầu đầu trục48BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Phớt đầu trục bánh xe120CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Phớt hộp số54CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Phớt HT bơm lốp tự động432CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Phớt trục khưỷu36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Quang nhíp2912408-B36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Rơ le cài cầu14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Rơ le xi nhan 12V16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Rô tuyn MZ8BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Rô tuyn lái ЗИЛ-13136CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Ruột gà sắt soắn ɸ16270mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Súc hàn két nước6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Tấm chắn nắng Zin13136CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Tăng điện 12V120-3705020-Г12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Tang trống Zin13129CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Tay cửa ngoài Zin13127CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Tay cửa trong Zin13123CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Tay quay điều chỉnh kính Zin13136CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Tiết chế 12V, 28APP350-370201015CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Tổng phanh ЗИЛ-13112CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Van chia hơi MZ4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Vòng bi 720768CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Vòng bi bánh xe 7209108CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Vòng bi chân kích 7210 Я38CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Vòng bi côn bánh xe72CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Vòng bi con lăn đỡ cân bằng lớn19CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Vòng bi trụ đứng 72211Я8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Vòng vi bơm nước9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Vớt tăm bua76CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Vú mỡФ10576CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Xéc măng144BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Bàn chải sắt12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Bàn trà sắt máy104CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Băng keo cách điện54CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Cảo vòng bi1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Cát rà su páp18HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Chổi quét sơn to160CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Chổi sắt nhỏ14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Đá cắt 1,535ViênMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Đá cắt lớn 3,530ViênMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Đá cắt nhỏ32HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Đá mài 150mm149ViênMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Đá nhám641ViênMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Dao cạo rỉ10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Dao trát ma tít96BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Dũa hình18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Găng tay sợi38ĐôiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Giấy nhám1.513MétMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Giẻ lau thô940KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Hộp RP-753HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Keo A-B2KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172Keo con chó54HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173Khẩu trang461CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174Khay bảo quản2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175Kính BHLĐ44CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176Ma tít168KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177Quần áo bảo hộ98BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178Quần áo phun sơn14BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179Que hàn30HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180Sơn chống rỉ400KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181Sơn PK BT938KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182Xà bông140KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183Mỡ 2016267-7496KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184Mỡ 203877363.0172KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185Mỡ 20586KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186Mỡ chì43KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
187MỡI-13227KgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
188Nhớt5W-40216LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
189Dầu cầuAC-10198LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
190Dầu hộp sốTΠA-16126LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
191Dầu trợ lực láiMT-1672LítMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
192Máy chà nhám250W, 3.000V/ph đường kính tấm mài 180mm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
193Khoan điện 2000W, 6.500V/ph đĩa mài 230mm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
194Máy mài cầm tay2000W, 6.500V/ph đĩa mài 230mm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
195Máy mài cắt bàn2.400W, 3.800V/ph đường kính đá 355mm1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
196Làm đồng ca bin11XeMục 2 Chương VLàm đồng, gia công theo mẫu
197Làm đồng cánh cửa xe14CáiMục 2 Chương VLàm đồng, gia công theo mẫu
198Làm đồng yên ngựa10CáiMục 2 Chương VLàm đồng, gia công theo mẫu
199Phục hồi thanh giằng cầu96CáiMục 2 Chương VSửa chữa, phục hồi
200Bọc la phông14XeMục 2 Chương VSửa chữa, phục hồi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sau 24 giờtính cả ngày nghỉ, ngày lễ: Nhà thầu phải cókhả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 Thơ bậc cao32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->