Gói thầu: Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁNcủa d95 e261 f367
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 294, Sư đoàn 367 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁNcủa d95 e261 f367 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322404 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:21:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,787,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau 24 giờtính cả ngày nghỉ, ngày lễ: Nhà thầu phải cókhả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thơ bậc cao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sư Đoàn 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁNcủa d95 e261 f367 Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁNcủa d95/e261/f367 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao giấy phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Kiểm tra, lắp đặt thử tải, tính đồng bộ cao khi hoàn chỉnh tổng thể của trang thiết bị |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình,TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật 19A Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM, ĐT 0982001233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 19A Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM, ĐT 0988321045 Ban TC |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ép ly hợp Zil -131 | 1601 090 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 2 | Bạt moóc TZ | TZ(11,4mx6,7m)2,5m | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 3 | Bạt moóc MZ | MZ(11mx6m)x2,1m | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 4 | Bi chữ thập láp dọc | 144 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bi tê ly hợp | 18 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bình chữa cháy 2kg | 24 | Bình | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Bộ chế hoà khí K88AM | 130-1107 010Б | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 8 | Bộ chi tiết sửa chữa bơm xăng | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Bộ chi tiết sửa chữa chế hoà khí | ЗИЛ-131 | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 10 | Bộ chia điện Р-351-0 | 120-3706010-A | 14 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 11 | Bộ gioăng đệm động cơ Zin131 | 18 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Bộ ruột cầu | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Bơm hơi | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Bơm nước | 131-1307009 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 15 | Bơm trợ lực lái | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bơm xăng Б10 | 130T-1106011Б | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 17 | Bu lông | М6 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 18 | Bu lông | М8 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 19 | Bu lông (ê cu) | М12-8СМ(М17-8СМ) | 88 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 20 | Bu lông + ê cu đồng | 180 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Bu lông + ê cu M10 dài 4cm | M10 | 171 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 22 | Bu lông + ê cu M12 dài 4cm | M12 | 360 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 23 | Bu lông + ê cu M12 dài 6cm | M12 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 24 | Bu lông + ê cu M16 dài 10cm | M16 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 25 | Bu lông + ê cu M8 dài 5cm | M8 | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 26 | Bu lông + ê cu M8x3cm | M8 | 192 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 27 | Bu lông + ê cu М6x3cm | M6 | 730 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 28 | Bu lông + ê cu Ф8 | M12 | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 29 | Bu lông vận hành М18хМ20х75 | M18 | 608 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 30 | Bu lông М8 dài 2cm | 58 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Bu lông Ф10 | М8 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 32 | Bu lông Ф9 | М6 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 33 | Cần + chổi gạt mưa | 36 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Cao su chắn bụi giằng cầu | 216 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Cáp lụa giằng khung bạt, tời hệ thống bánh xe Ф8 | 1.056 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Cầu chì ống | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Chắn bùn cao su | 50x45x0,5cm | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 38 | Chắn bùn chắn bùn | 50x35x0,5cm | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 39 | Chốt bánh | 49 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Chốt chẻ | Ф2х20 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 41 | Chốt chẻ to Ф8 | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Chốt chẻ trục bánh xe | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Chốt chẻ Ф4 | Ф2х20 | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 44 | Chốt chẻ Ф5 | 4х40-019 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 45 | Cốc lọc tinh | 21-1117 010 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 46 | Còi điện C311 | C311-3721020 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 47 | Còi hơi | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Con quay chia điện ЗИЛ-131 | P4-3706020-B | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 49 | Công tắc còi hơi | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Củ báo hơi điện | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Củ chia hơi | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Củ đèn xi nhan | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Củ gạt mưa hơi | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Đánh lửa TK-200 | TK-200-3734010 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 55 | Đầu bọc ắc qui | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Đầu nối hơi | 29 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Đầu Ш móoc | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Dây cáp ắc quy | 54 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Dây cáp lụa | 12 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Dây cu roa | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Dây điện 2.5 | 5.220 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Đệm cao su chịu lực đỡ khoang T1 | 30x5x2cm | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 63 | Đệm cao su cửa | 18 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Đệm cao su giá đỡ ПРD của TM | 20x5x2cm | 96 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 65 | Đệm cao su nhíp | 24 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Đệm cao su vòng ôm to của TM | 22x5x2cm | 144 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 67 | Đèn hậu | 120-4316011 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 68 | Đèn hậu 3 khoang ФП-13 | 120-3716010-B | 31 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 69 | Đèn kích thước ПФ101 | 130-3712010 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 70 | Đèn moóc С-2Х | 24 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Đèn pha ФГ2-A2 | 130-3711010 | 36 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 72 | Đèn phản quang tam giác | 72 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Đèn phản quang tròn | 144 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Đèn trần | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Đĩa ma sát ly hợp | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Đóng bạc trục cam | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Đóng miệng súp páp | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Đóng ống dẫn hướng su páp | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Ghế xe | 14 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Gương chiếu hậu | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Hộp cơ cấu lái ЗИЛ-131 | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Két nước | 130-1301 007-A2 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 83 | Khóa đèn | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Khóa điện 12V | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Khóa gạt mưa | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Khóa mát 12V | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Khóa thùng nhiên liệu | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Khoen đồng | 72 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Khởi động CT-230Б | 21-3708010 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 90 | Kính cửa xe | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Kính hậu buồng lái | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Lõi lọc thô | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Lốp săm yếm | 900-20/18R | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 94 | Lốp săm yếm | 1200-20/18R | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 95 | Lốp xăm | 1100-20/18R | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 96 | Má phanh | 69-3502010,1-B | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 97 | Má phanh | 69-3502010,1-A | 216 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 98 | Má phanh tay | 69-3507014 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 99 | Màng cao su bát phanh | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Màng cao su cài cầu | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Máy phát điện ô tô Г250P1 | 3701010Б | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 102 | Nến điện (nến ống) ЗИЛ-131 | 144 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Ốc 10 + bu lông dài 5cm bắt đai khung bạt | 384 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Ốc tai hồng phi 10 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Ốc tai hồng phi 6 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Ốc tang trống phi 12 dài 4cm | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Ốc vít М6x2cm | 911 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Ống cao su bầu lọc gió | 18 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Ống cao su bơm lốp tự động | 72 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Ống cao su cấp dầu trợ lực lái Zin131 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Ống cao su hơi | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Ống đồng Ф10 | 504 | M | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Ống đồng Ф6 | 90 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Ống đồng Ф12 | 15 | M | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Ống đồng Ф8 | 72 | M | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Ống giảm sóc | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Ống hút thùng xăng | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Ống nước cao su Zil131 | 18 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Phao đo nhiên liệu | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Phớt bơm nước | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Phớt chắn dầu đầu trục | 48 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Phớt đầu trục bánh xe | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Phớt hộp số | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Phớt HT bơm lốp tự động | 432 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Phớt trục khưỷu | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Quang nhíp | 2912408-B | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 127 | Rơ le cài cầu | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Rơ le xi nhan 12V | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Rô tuyn MZ | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Rô tuyn lái ЗИЛ-131 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Ruột gà sắt soắn ɸ16 | 270 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Súc hàn két nước | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Tấm chắn nắng Zin131 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Tăng điện 12V | 120-3705020-Г | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 135 | Tang trống Zin131 | 29 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Tay cửa ngoài Zin131 | 27 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Tay cửa trong Zin131 | 23 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Tay quay điều chỉnh kính Zin131 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Tiết chế 12V, 28A | PP350-3702010 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 140 | Tổng phanh ЗИЛ-131 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Van chia hơi MZ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Vòng bi 7207 | 68 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Vòng bi bánh xe 7209 | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Vòng bi chân kích 7210 Я | 38 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Vòng bi côn bánh xe | 72 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Vòng bi con lăn đỡ cân bằng lớn | 19 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Vòng bi trụ đứng 72211Я | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Vòng vi bơm nước | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Vớt tăm bua | 76 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Vú mỡ | Ф10 | 576 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 151 | Xéc măng | 144 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Bàn chải sắt | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Bàn trà sắt máy | 104 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Băng keo cách điện | 54 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Cảo vòng bi | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Cát rà su páp | 18 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Chổi quét sơn to | 160 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Chổi sắt nhỏ | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Đá cắt 1,5 | 35 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Đá cắt lớn 3,5 | 30 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Đá cắt nhỏ | 32 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Đá mài 150mm | 149 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Đá nhám | 641 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Dao cạo rỉ | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Dao trát ma tít | 96 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Dũa hình | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Găng tay sợi | 38 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Giấy nhám | 1.513 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Giẻ lau thô | 940 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Hộp RP-7 | 53 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Keo A-B | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Keo con chó | 54 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Khẩu trang | 461 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Khay bảo quản | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Kính BHLĐ | 44 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Ma tít | 168 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Quần áo bảo hộ | 98 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Quần áo phun sơn | 14 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Que hàn | 30 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Sơn chống rỉ | 400 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Sơn PK BT | 938 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Xà bông | 140 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Mỡ 201 | 6267-74 | 96 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 184 | Mỡ 203 | 877363.0 | 172 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 185 | Mỡ 205 | 86 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Mỡ chì | 43 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Mỡ | I-13 | 227 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 188 | Nhớt | 5W-40 | 216 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 189 | Dầu cầu | AC-10 | 198 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 190 | Dầu hộp số | TΠA-16 | 126 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 191 | Dầu trợ lực lái | MT-16 | 72 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 192 | Máy chà nhám | 250W, 3.000V/ph đường kính tấm mài 180mm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 193 | Khoan điện 2 | 000W, 6.500V/ph đĩa mài 230mm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 194 | Máy mài cầm tay | 2000W, 6.500V/ph đĩa mài 230mm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 195 | Máy mài cắt bàn | 2.400W, 3.800V/ph đường kính đá 355mm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 196 | Làm đồng ca bin | 11 | Xe | Mục 2 Chương V | Làm đồng, gia công theo mẫu | |
| 197 | Làm đồng cánh cửa xe | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Làm đồng, gia công theo mẫu | |
| 198 | Làm đồng yên ngựa | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Làm đồng, gia công theo mẫu | |
| 199 | Phục hồi thanh giằng cầu | 96 | Cái | Mục 2 Chương V | Sửa chữa, phục hồi | |
| 200 | Bọc la phông | 14 | Xe | Mục 2 Chương V | Sửa chữa, phục hồi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau 24 giờtính cả ngày nghỉ, ngày lễ: Nhà thầu phải cókhả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | Thơ bậc cao | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi