Gói thầu: Cung cấp VTTB cơ điện phục vụ SCTX Đập tràn, Van đĩa - Van kim - Đường ống áp lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB cơ điện phục vụ SCTX Đập tràn, Van đĩa - Van kim - Đường ống áp lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty thuỷ điện Quảng Trị - Tổng công ty Phát điện 2 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:17:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 369,880,698 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB cơ điện phục vụ SCTX Đập tràn, Van đĩa - Van kim - Đường ống áp lực Sửa chữa thường xuyên thiết bị cơ, điện tại đập tràn và Sửa chữa thường xuyên Van đĩa - Van kim - Đường ống áp lực 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty thuỷ điện Quảng Trị - Tổng công ty Phát điện 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn Hình điều khiển | Simen touch Panel TP070(hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Màn Hình điều khiểnSimen touch Panel TP070 (hoặc tương đương) - Model:1p 6AV6 545-0AA15-2AX0 - Input: DC24V/200mA- màn hình: Dài 19,6 (cm) x rộng 13,7(cm) cao 4,5 (cm) - Cổng truyền thông: RS485- Có CO và CQ- Có Catalogue kèm theo hoặc tài liệu thông số kỹ thuật để chứng minh | |
| 2 | Tiếp điểm hành trình cẩu trục | Limit Switch HY – M904 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tiếp điểm hành trình cẩu trục (hoặc tương đương)Limit Switch HY – M904 - 6A – 250 Vac- Có CO và CQ- Có Catalogue kèm theo hoặc tài liệu thông số kỹ thuật để chứng minh | |
| 3 | Tiếp điểm hành trình cẩu trục | Limit Switch MJ – 3241(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tiếp điểm hành trình cẩu trục Limit Switch MJ – 3241- 0,4A - 250Vac (hoặc tương đương)- Có CO và CQ- Có Catalogue kèm theo hoặc tài liệu thông số kỹ thuật để chứng minh | |
| 4 | Cầu chỉnh lưu tủ nạp và phân phối 1 chiều | MDL22010-2 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Cầu chỉnh lưu tủ nạp và phân phối 1 chiềuMDL22010-2 (hoặc tương đương)- Input: 380VAC- Out put: 220VDC- Dòng điện :10 A- Có CO và CQ- Có Catalogue kèm theo hoặc tài liệu thông số kỹ thuật để chứng minh | |
| 5 | Đồng hồ dòng điện: | SX 48-DI – Digital Meter (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Đồng hồ dòng điện:SX 48-DI – Digital Meter. DQ (hoặc tương đương)Nguồn: AC/DC 80 – 270 Đầu vào: DC 0 – 75 mV Hiển thị: 0 – 100 A- Có CO và CQ - Có Catalogue kèm theo hoặc tài liệu thông số kỹ thuật để chứng minh | |
| 6 | Đồng hồ điện áp | SX 48-DU – Digital Meter (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Đồng hồ điện ápSX 48-DU – Digital Meter. DQ (hoặc tương đương)Nguồn: AC 220 VĐầu vào: DC 0 – 100 VHiển thị: 0 – 100 V- Có CO và CQ- Có Catalogue kèm theo hoặc tài liệu thông số kỹ thuật để chứng minh | |
| 7 | Bu lông + ê cu + đệm vênh, phẳng (thép trắng) | 200 | Bộ | Bu lông + ê cu + đệm vênh, phẳng (thép trắng) M16*70 mm, loại 1 | ||
| 8 | Bu lông + ê cu + đệm vênh, phẳng (thép trắng) | 30 | Bộ | Bu lông + ê cu + đệm vênh, phẳng (thép trắng) M12*70 mm, loại 1 | ||
| 9 | Ê cu (thép trắng) | 24 | Cái | Ê cu (thép trắng) M36*4, loại 1 | ||
| 10 | Thép hộp mạ kẽm | 6 | m | Thép hộp mạ kẽm 80x40x1.2mm, loại 1 | ||
| 11 | Sơn Taiyang hai thành phần | 25 | Kg | Sơn Taiyang hai thành phần Màu ghi đậm(hoặc tương đương), loại 1 | ||
| 12 | Sơn kẽm Expo | 4 | Kg | Sơn kẽm Expo2 trong 1 màu cam (hoặc tương đương) loại 1 | ||
| 13 | Mũi khoan thép | 3 | Cái | Mũi khoan thép Ø12, loại 1 | ||
| 14 | Mũi khoan thép | 3 | Cái | Mũi khoan thép Ø10, loại 1 | ||
| 15 | Que hàn thép | 5 | Kg | Que hàn thép 2.5 mm, loại 1 | ||
| 16 | Xăng thơm | 15 | Lít | Xăng thơm | ||
| 17 | Chổi đánh rỉ | 50 | Cái | Chổi đánh rỉ Dùng cho máy mài 100, loại 1 | ||
| 18 | Chổi đánh rỉ | 10 | Cái | Chổi đánh rỉ Có cán cầm tay | ||
| 19 | Đá cắt thép Tiger | 1 | Viên | Đá cắt thép Tiger 350x3mm, loại 1 | ||
| 20 | Đá cắt thép Tiger | 20 | Viên | Đá cắt thép Tiger 125x2mm, loại 1 | ||
| 21 | Đá mài Tiger | 5 | Viên | Đá mài Tiger 100, loại 1 | ||
| 22 | Dầu diesel | 5 | Lít | Dầu diesel | ||
| 23 | Dẻ lau | 30 | Kg | Dẻ lau công nghiệp | ||
| 24 | Chổi sơn | 20 | Cái | Chổi sơn 3cm, loại 1 | ||
| 25 | Xà phòng | 5 | Kg | Xà phòng(Ô mô) (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Băng keo cách điện | 10 | Cuộn | Băng keo cách điện, loại 1 | ||
| 27 | Cồn công công nghiệp | 10 | Lít | Cồn công công nghiệp, loại 1 | ||
| 28 | Gioăng chử P (đặc) | 30 | m | Gioăng chử P (đặc) Ø60*B140*C20 mm, loại 1 | ||
| 29 | Gioăng cao su tấm | 30 | m | Gioăng cao su tấm 70*10 mm, loại 1 | ||
| 30 | Gioăng cao su tấm | 11 | m | Gioăng cao su tấm 100*20 mm, loại 1 | ||
| 31 | Gioăng cao su tấm | 30 | m | Gioăng cao su tấm 100*10 mm, loại 1 | ||
| 32 | Bình ắc quy tại tủ 220 Vdc | Cene 50D20L (hoặc tương đương) | 16 | Bình | Bình ắc quy tại tủ 220 Vdc Ắc quy khô loại Cene 50D20L. 50Ah - 12V (hoặc tương đương)- Có giấy chứng nhận xuất xưởng, hoặc CO, CQ.- Có Catalogue kèm theo hoặc tài liệu thông số kỹ thuật để chứng minh | |
| 33 | Cầu chỉnh lưu tủ nạp và phân phối 1 chiều | MDL 22010-2 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Cầu chỉnh lưu tủ nạp và phân phối 1 chiều MDL 22010-2 (hoặc tương đương)- Input: 380VAC- Out put: 220VDC- Dòng điện :10 A- Có CO, CQ.- Có Catalogue kèm theo hoặc tài liệu thông số kỹ thuật để chứng minh | |
| 34 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | Đồng hồ áp lực- WIKA có dầu giảm chấn (chống rung) (hoặc tương đương)- Type2- 0÷25 Mpa, mặt D100mm- Chân ren M20*1.5mm- Có tem kiểm định, - Có CO, CQ- Có Catalogue kèm theo hoặc tài liệu thông số kỹ thuật để chứng minh | ||
| 35 | Đồng hồ áp lực tiếp điểm điện có giảm chấn (chống rung) | 2 | Cái | Đồng hồ áp lực tiếp điểm điện có giảm chấn (chống rung) - 0÷25 Mpa, mặt D100mm- Chân ren M20*1.5mm- Có tem kiểm định -Có CO, CQ- Có Catalogue kèm theo hoặc tài liệu thông số kỹ thuật để chứng minh | ||
| 36 | Mặt bích thép | 2 | Cái | Mặt bích thép DN200, mặt bích 8 lỗ | ||
| 37 | Tấm thép tròn | 1 | Tấm | Tấm thép tròn Ø200*10 mm loại 1 | ||
| 38 | Van tay Inox | 2 | Cái | Van tay Inox DN15 – PN40 hai đầu ren trong | ||
| 39 | Bu lông + ê cu + vòng đệm (thép trắng). | 16 | Bộ | Bu lông + ê cu + vòng đệm (thép trắng). M16x100 loại 1 | ||
| 40 | Sơn Taiyang hai thành phần | 30 | Kg | Sơn Taiyang hai thành phần Màu ghi nhạt, loại 1 (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Sơn Taiyang hai thành phần | 22 | Kg | Sơn Taiyang hai thành phần Màu xanh dương, loại 1 (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Que hàn thép | 2,5 | Kg | Que hàn thép 2.5 mm, loại 1 | ||
| 43 | Xăng thơm | 30 | Lít | Xăng thơm | ||
| 44 | Chổi đánh rỉ | 30 | Cái | Chổi đánh rỉ Dùng cho máy mài 100, loại 1 | ||
| 45 | Chổi đánh rỉ | 10 | Cái | Chổi đánh rỉ Có cán cầm tay, loại 1 | ||
| 46 | Đá cắt thép Tiger | 5 | Viên | Đá cắt thép Tiger 125x2mm, loại 1 (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Đá mài Tiger | 5 | Viên | Đá mài Tiger100, loại 1 (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Dầu hỏa | 5 | Lít | Dầu hỏa | ||
| 49 | Giẻ lau | 50 | Kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 50 | Chổi sơn | 20 | Cái | Chổi sơn 5cm | ||
| 51 | Xà phòng | 5 | Kg | Xà phòng (Ô mô) (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Băng keo cách điện | 5 | Cuộn | Băng keo cách điện, loại 1 | ||
| 53 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 54 | Mỡ cá sấu | 20 | Kg | Mỡ cá sấu, loại 1 | ||
| 55 | Bay xây dựng | 5 | Cái | Bay xây dựng kích thước loại trung bình | ||
| 56 | Tiện ren ống nối Inox | 4 | Cái | Tiện ren ống nối Inox Ø21x100. 01 đầu ren ngoài |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi