Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện quận Tân Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên (Bảo hiểm y tế, viện phí, dịch vụ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 07:37:00 đến ngày 2020-11-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,927,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acco nhựa | 8 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bấm kim số 10 | 49 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bấm lỗ | 6 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Băng keo 2 mặt 1F2 | 19 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt 2F4 | 25 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Băng keo dán tiền | 24 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Băng keo giấy | 11 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Băng keo mouse xốp 2F4 | 7 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Băng keo si | 58 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Băng keo trắng trong lọai lớn | 179 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Băng keo trong nhỏ | 71 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bìa 100 lá thường | 30 | Cuốn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bìa 2 lá F4 | 530 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bìa 40 thường | 14 | Cuốn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bìa còng 7cm | 7 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bìa cứng 3 dây 10 cm loại tốt | 19 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bìa cứng 3 dây 15 cm loại tốt | 31 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bìa cứng 3 dây 20 cm loại tốt | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bìa cứng 3 dây 7 cm loại tốt | 23 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bìa da 100 lá | 16 | Cuốn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bìa da 40 lá | 7 | Cuốn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bìa kiếng | 20 | Xấp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bìa kiếng bao tập | 48 | Tờ | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bìa lỗ A4 | 30 | Xấp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bìa nút F4 | 708 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bìa thái A3 | 144 | Tờ | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bìa thái A4 | 210 | Xấp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bìa trình ký dọc đơn | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bìa trình ký đôi loại tốt | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bìa trình ký ngang đơn | 12 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Biên lai thu tiền | 600 | Cuốn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bút bi đỏ | 386 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bút bi xanh, đen | 5.023 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bút cắm bàn đôi | 300 | Cặp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bút chì | 60 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bút chì bấm | 14 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bút dạ quang lớn | 23 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bút lông bảng xoá được | 277 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bút lông dầu | 132 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bút lông kim | 401 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bút xóa kéo | 23 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bút xóa kim | 26 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cây đinh ghim số | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Chuốt chì | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Dao rọc giấy lớn thường | 31 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Mực dấu chuyên dùng đỏ | 29 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Dây nilon lớn | 10 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Decal A4 | 12 | Ram | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Dụng cụ gỡ kim | 12 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Giấy A3 | 6 | Ram | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Giấy A4 72 | 1.002 | Ram | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Giấy A4 70 | 737 | Ram | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Giấy A5 80 | 5.527 | Ram | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Giấy A5 80 màu hồng | 1.296 | Ram | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Giấy in ảnh | 228 | Xấp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Giấy in decal cuộn | 120 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Giấy in nhiệt K57 hoặc tương đương | 468 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Giấy in nhiệt K80 hoặc tương đương | 5.612 | Cuộn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Giấy niêm phong | 5 | Xấp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Giấy note 3x3in | 72 | Xấp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Giấy note mũi tên | 23 | Xấp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Gôm | 56 | Cục | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Hồ ướt | 2.735 | Lọ | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Hợp đồng | 1.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Kệ rổ đại | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Keo 502 | 10 | Chai | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Kéo cắt vải lớn | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Kéo trung | 44 | Cây | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Kẹp bướm 25 mm | 42 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Kẹp bướm 32 mm | 31 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Kẹp bướm 41 mm | 35 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Kẹp bướm số 15 mm | 54 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Kẹp bướm số 19 mm | 62 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Kim bấm 23/10 | 16 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Kim bấm số 10 | 2.068 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Kẹp giấy | 1.774 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Lau bảng | 13 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Lưỡi dao lớn | 6 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Lưỡi dao nhỏ | 6 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Lưỡi lam | 55 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Máy tính Casio Trung hoặc tương tương | 19 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Mực dấu đỏ | 168 | Lọ | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Mực dấu xanh | 26 | Lọ | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Pin 3A | 333 | Cục | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Pin tiểu 2A | 1.492 | Cục | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Pin sạc 2A | 19 | Cục | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Pin trung C | 178 | Cục | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Pin vuông Toshiba 6F22KGG SP-1UJ V-1604 9V hoặc tương đương | 43 | Cục | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Ruột bút chì 0,5 | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Sáp đếm tiền | 60 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Sổ caro | 28 | Quyển | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Sổ quỹ tiền mặt | 18 | Cuốn | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Tập 100 trang tốt | 67 | Quyển | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tập 200 trang tốt | 258 | Quyển | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Thước kẻ 30cm | 22 | Cái | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Trà Ngọc Trang hoặc tương đương | 58 | Bịch | Hàng hóa mới 100% và theo mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi