Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334686-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220334596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 09:26:00 đến ngày 2022-03-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,057,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh hòa thành phần lớn Hợp đồng của mình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp sông Ông Đốc đoạn qua xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính; địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982902757
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Xuân Chính; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Xuân Chính;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính; địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982902757


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính; địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982902757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính; địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982902757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè đá hộc
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,1691100m3
2Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5ca
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,246100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,4442100m3
5Mua đất về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8.084,141m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,5879100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,7628100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,4151100m3
9San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,4151100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.636,6406100m
11Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V223,1515m3
12Rải đá lót 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V298,6797m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.115,7575m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.862,4568m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V896,0391m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V337,0548m2
17Bê tông giằng kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102,993m3
18Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2375100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8568tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,0229tấn
21Mua ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.287,4125m
22Vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V154,4895m2
23Dây buộcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,2148kg
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,2261100m3
25Rải đá mạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V198,3915m3
B Cống tại C18+11
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0744100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0744100m3
3Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
4Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8733100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3985100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,31100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,31100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9757100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1658100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7192100m3
11San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7192100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,556100m
13Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,8m2
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3996100m
15Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,46m3
16Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,11m3
17Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1354100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6849tấn
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,19m3
20Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6902100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1969tấn
22Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,94m3
23Ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2128100m2
24Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3502tấn
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,3875100m
26Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,51m3
28Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,86m3
29Bê tông giằng tường cánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,32m3
30Ván khuôn giằng tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0186100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0126tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0028tấn
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,16m2
34Rải đá lót 4x6 thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,97m3
35Rải đá lót 2x4 thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,43m3
36Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,79m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,28m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,72m3
C Cống tại C30+07
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,369100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,369100m3
3Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
4Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8733100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4895100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,548100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,548100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9757100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1628100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,93100m3
11San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,93100m3
12Đóng cọc tre gia cố hố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,556100m
13Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,8m2
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3996100m
15Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,46m3
16Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,11m3
17Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1354100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6849tấn
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,19m3
20Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6902100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1969tấn
22Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,94m3
23Ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2128100m2
24Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3502tấn
25Đóng cọc tre gia cố tường cánh, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6875100m
26Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,91m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,55m3
28Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,6m3
29Bê tông giằng tường cánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,42m3
30Ván khuôn giằng tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0234100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0036tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0164tấn
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,16m2
34Rải đá lót 4x6 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,83m3
35Rải đá lót 2x4 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,76m3
36Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,51m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,27m3
D Cống tại C36+7,5
1Đắp đất đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5591100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,355100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1233100m3
4Rải đá mạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,85m3
5Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9141100m3
6Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
7Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8733100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,324100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,445100m3
10Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,445100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9757100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1478100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,45100m3
14San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,45100m3
15Đóng cọc tre gia cố hố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,556100m
16Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,8m2
17Đóng cọc tre bằng - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3996100m
18Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,46m3
19Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,11m3
20Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1354100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6849tấn
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,19m3
23Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6902100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1969tấn
25Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,94m3
26Ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2128100m2
27Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3502tấn
28Đóng cọc tre gia cố tường cánh, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7625100m
29Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,44m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,21m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,69m3
32Bê tông giằng tường cánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2m3
33Ván khuôn giằng tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0126100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0077tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0018tấn
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,16m2
37Rải đá lót 4x6 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,98m3
38Rải đá lót 2x4 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2m3
39Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,66m3
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,58m3
E Cống tại C42+9
1Đắp đất đường tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6027100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0381100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1535100m3
4Rải đá mạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3m3
5Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6408100m3
6Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
7Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8733100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2495100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m3
10Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9757100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1763100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7555100m3
14San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7555100m3
15Đóng cọc tre gia cố hố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,556100m
16Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,8m2
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3996100m
18Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,46m3
19Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,11m3
20Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1354100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6849tấn
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,19m3
23Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6902100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1969tấn
25Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,94m3
26Ván khuôn trần cống chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2128100m2
27Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3502tấn
28Đóng cọc tre gia cố tường cánh, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9100m
29Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,62m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,12m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,21m3
32Bê tông giằng tường cánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,29m3
33Ván khuôn giằng tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0168100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0111tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0026tấn
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,16m2
37Rải đá lót 4x6 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,68m3
38Rải đá lót 2x4 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,37m3
39Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,88m3
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,08m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,63m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,92m3
F Cống tại C49
1Đắp đất đường tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,171100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,171100m3
3Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
4Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8733100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2525100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,612100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,612100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9757100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,09100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5386100m3
11San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5386100m3
12Đóng cọc tre gia cố hố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,556100m
13Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,8m2
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3996100m
15Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,46m3
16Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,11m3
17Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1354100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6849tấn
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,19m3
20Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6902100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1969tấn
22Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,94m3
23Ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2128100m2
24Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3502tấn
25Đóng cọc tre gia cố tường cánh, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9100m
26Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,62m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,12m3
28Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,21m3
29Bê tông giằng tường cánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,29m3
30Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0168100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0111tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0026tấn
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,16m2
34Rải đá lót 4x6 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,79m3
35Rải đá lót 2x4 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,58m3
36Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,27m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,76m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,77m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,09m3
G Cống tại C57+1,5
1Đắp đất đường tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7724100m3
2Mua đất về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V296,65m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7724100m3
4Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
5Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8733100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,385100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9757100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1545100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,92100m3
10San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,92100m3
11Đóng cọc tre gia cố hố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,556100m
12Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,8m2
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3996100m
14Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,46m3
15Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,11m3
16Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1354100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6849tấn
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,19m3
19Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6902100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1969tấn
21Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,94m3
22Ván khuôn trần cống chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2128100m2
23Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3502tấn
24Đóng cọc tre gia cố tường cánh, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,3375100m
25Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,01m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,07m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,46m3
28Bê tông giằng tường cánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,47m3
29Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0258100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0184tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,16m2
33Rải đá lót 4x6 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,5m3
34Rải đá lót 2x4 gia cố thượng, hạ lưu cống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,21m3
35Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,72m3
36Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,66m3
H Cống tại C65+9,5
1Đắp đất đường tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7894100m3
2Mua đất về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,98m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7894100m3
4Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
5Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8733100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,17100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,522100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,522100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9757100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5108100m3
11Đất muaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,04m3
12Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,17100m3
13San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,17100m3
14Đóng cọc tre gia cố hố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,556100m
15Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,8m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3996100m
17Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,46m3
18Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,11m3
19Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1354100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6849tấn
21Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,19m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6902100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1969tấn
24Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,94m3
25Ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2128100m2
26Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3502tấn
27Đóng cọc tre gia cố móng tường cánh, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7625100m
28Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,44m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,21m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,69m3
31Bê tông giằng tường cánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2m3
32Ván khuôn giằng tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0126100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0077tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0018tấn
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,16m2
36Rải đá lót 4x6 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,97m3
37Rải đá lót 2x4 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,15m3
38Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,61m3
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,42m3
I Cống tại C70+23
1Đắp đất đường tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,2284100m3
2Mua đất về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V452,44m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,2284100m3
4Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
5Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8733100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2825100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,552100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,552100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9757100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,564100m3
11Đất muaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V158,1m3
12Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 7km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,28100m3
13San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,28100m3
14Đóng cọc tre gia cố hố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,556100m
15Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,8m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3996100m
17Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,46m3
18Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,11m3
19Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1354100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6849tấn
21Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,19m3
22Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6902100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1969tấn
24Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,94m3
25Ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2128100m2
26Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3502tấn
27Đóng cọc tre gia cố móng tường cánh, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,3938100m
28Rải đá lót 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,18m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,92m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,87m3
31Bê tông giằng tường cánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,55m3
32Ván khuôn giằng giằng tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0297100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0215tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0046tấn
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,16m2
36Rải đá lót 4x6 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,47m3
37Rải đá lót 2x4 gia cố thượng, hạ lưu cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,78m3
38Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,91m3
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,34m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh hòa thành phần lớn Hợp đồng của mình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=9 tấn1
2 Máy ủi >=100CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
4 Máy trộn bê tông >=250 lít5
5 Máy đào >=0,4m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->