Gói thầu: Cung cấp dây và cáp điện các loại cho nhu cầu năm 2021 của Công ty Điện lực Ninh Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132135-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung cấp dây và cáp điện các loại cho nhu cầu năm 2021 của Công ty Điện lực Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20201132068
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty Điện lực Ninh Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 07:11:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,616,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,249,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dây đồng bọc VC.30/10mm2 10.000 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
2 Dây đồng bọc CV.6mm2 20.000 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
3 Dây đồng bọc CV.10mm2 1.500 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
4 Dây đồng bọc CV.16mm2 1.000 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
5 Dây đồng bọc CV.25mm2 500 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
6 Dây đồng bọc CV.35mm2 500 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
7 Dây đồng bọc CV.50mm2 500 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
8 Dây đồng bọc CV.70mm2 500 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
9 Dây đồng bọc CV.95mm2 200 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
10 Dây đồng bọc CV.120mm2 200 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
11 Dây đồng bọc CV.150mm2 200 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
12 Dây đồng bọc CV.185mm2 200 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
13 Dây đồng bọc CV.200mm2 200 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
14 Dây đồng bọc CV.240mm2 100 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
15 Dây đồng bọc CVV.11x4mm2 2.000 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
16 Cáp đồng bọc Duplex.2x6mm2 5.000 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
17 Cáp đồng bọc DK-CVV.2x6mm2 30.000 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
18 Cáp đồng bọc DK-CVV.2x10mm2 8.000 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
19 Cáp đồng bọc DK-CVV.2x16mm2 11.000 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
20 Cáp đồng bọc DK-CVV. 3x10+1x6mm2 3.000 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
21 Cáp đồng bọc DK-CVV. 3x16+1x10mm2 2.500 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
22 Cáp đồng bọc DK-CVV. 3x25+1x16mm2 900 mét Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
23 Dây đồng trần C.25mm2 1.000 kg Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
24 Dây đồng trần C.70mm2 250 kg Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
25 Dây nhôm trần lõi thép As.50/8mm2 500 kg Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
26 Dây nhôm trần lõi thép As.70/11mm2 100 kg Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
27 Dây nhôm trần lõi thép As.95/16mm2 100 kg Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
28 Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP.50mm2 2.000 kg Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
29 Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP.70mm2 250 kg Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
30 Dây thép chằng 5/8" 1.000 kg Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->