Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Trụ sở làm việc Công an xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Trụ sở làm việc Công an xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:52:00 đến ngày 2022-03-25 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,557,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.335738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67147E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.011.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.360.045.200 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.090.011.300 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.011.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.360.045.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật điện hoạc Điện – Điện tử, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,5)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,5)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, có dung tích ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, có dung tích ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn, có công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, có công suất ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá, có công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, có công suất ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Trụ sở làm việc Công an xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi) Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2025) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021) bao gồm: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (từ 01/01/2021 đến 31/12/2021) có xác nhận của Cơ quan BHXH); + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Cà Mau.
+ Địa chỉ: Số 47, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau.
+ Số Điện thoại: +84 (069) 3 809.255.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 550.821. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,3117 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 74,0955 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 6,306 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 6,306 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 13,6975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,9182 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 6,867 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,6268 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 8,115 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,082 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 13,923 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,9104 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 8,3066 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,3816 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,552 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,3104 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,3168 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0158 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 18 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 22,4455 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, | nt | 0,2371 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 51,48 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 194 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 153,356 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 64,662 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 64,662 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 180,205 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 180,205 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0237 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,6664 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2898 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,122 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6087 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,8313 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,6074 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,039 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép ( không tính công ) | nt | 1,0597 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | nt | 1,0597 | tấn |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,094 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 85,2 | m2 |
| 42 | Lót cao su chống thấm | nt | 181,635 | 0.0 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,2689 | 100m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 13,4208 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 171,64 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 171,64 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 16,6584 | m3 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | nt | 45,42 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 435,31 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,0376 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 75,94 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,9186 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 66,215 | m2 |
| 54 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 10,2225 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 38,615 | m2 |
| 56 | Lát gạch bậc tam cấp đá granit vữa XM M75, PCB40 | nt | 47,341 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450vữa XM M75, PCB40 | nt | 158,895 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,3625 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40 | nt | 176,96 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,12 | m2 |
| 61 | Lợp mái lợp tol giã ngói dày 0,45mm | nt | 2,5566 | 100m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 168,885 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | nt | 30,45 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hê 7 kính dày 5mm | nt | 14,98 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 1,98 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa inox cửa | nt | 24,3147 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 761,85 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 313,795 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 448,055 | m2 |
| 70 | lắp logo ngành bằng đầng mạ vàng 600x600 | nt | 1 | t,bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn compax có chụp | nt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | nt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 500 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | nt | 130 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | nt | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp tủ điện | nt | 1 | cái |
| 90 | Đế nổi đơn nhựa | nt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | nt | 9 | bảng |
| 92 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | nt | 3 | bảng |
| 93 | Lắp đặt 4 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | nt | 2 | bảng |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 15 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | nt | 150 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | nt | 2 | cọc |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | nt | 15 | m |
| 98 | đầu cos đồng | nt | 4 | cái |
| 99 | băng keo cánh điện | nt | 25 | cuộn |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 4 | cọc |
| 101 | Gia công kim thu sét, dài 2m | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | nt | 26 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,08 | 100m |
| 104 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | cái |
| 105 | Mốc nhựa | nt | 7 | cái |
| 106 | Sơn chống sét | nt | 1 | kg |
| 107 | Lắp bình chữa cháy Co2,MT5 | nt | 2 | bình |
| 108 | Lắp bình bột chữa cháy | nt | 2 | bình |
| 109 | bảng tiệu lệnh nội qui PCCC | nt | 2 | cái |
| 110 | Bảng cấm hút thuốc | nt | 2 | cái |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1542 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 7,6963 | 100m |
| 113 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,751 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,751 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,7812 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0125 | 100m2 |
| 117 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,3072 | m3 |
| 118 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,3784 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 40,64 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 3,9 | m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,412 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0149 | 100m2 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0781 | tấn |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nt | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | nt | 2 | bể |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,18 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,42 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 1,372 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | nt | 0,16 | 100m |
| 137 | Đai giữ ống | nt | 43 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | nt | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | nt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | nt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | nt | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | nt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 26mm | nt | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 21mm | nt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | nt | 9 | cái |
| 148 | Máy bơm tự động 1HP | nt | 1 | cái |
| 149 | Van phao | nt | 2 | cái |
| 150 | Van đồng d=27 | nt | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: San lấp mặt bằng, sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 0,1981 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1981 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 1,0991 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 1,0991 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 236,1 | m2 |
| 6 | Lát sân, gạch TERRAZZO 300x300x50 | nt | 236,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.335738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67147E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.011.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.360.045.200 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.090.011.300 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.011.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.360.045.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật điện hoạc Điện – Điện tử, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,5)m3 | Máy đào, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,5)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, có dung tích ≥ 150Lít | Máy trộn vữa, có dung tích ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 7 | Máy hàn, có công suất ≥ 23KW | Máy hàn, có công suất ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | Máy cắt uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, có công suất ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá, có công suất ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất ≥ 0,62KW | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi