Gói thầu: Gói 1: Cung cấp gói dịch vụ tổ chức Chương trình Lớp học môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp gói dịch vụ tổ chức Chương trình Lớp học môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212637 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:51:00 đến ngày 2022-03-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là689.330.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.799.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Hợp đồng truyền thông trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.447.593.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Văn hóa du lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn, báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập chương trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Biên kịch điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp gói dịch vụ tổ chức Chương trình Lớp học môi trường Thực hiện các chương trình truyền thông, nâng cao nhận thức và giáo dục ngoại khóa về môi trường cho giới trẻ 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính trong 03 năm (năm 2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/12/2021; - Scan bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn); - Scan bản gốc hợp đồng lao động với các nhân sự chủ chốt. Scan bản gốc bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; - Scan bản gốc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh khả năng huy động về trang thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu; * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các nhà thầu đã có kinh nghiệm tổ chức sự kiện trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Có hợp đồng/biên bản hợp tác với các chuyên gia/đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường, Lô E2 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Tổ chức Lớp học môi trường tại Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn (2 ngày x 250 học sinh/lớp) | \ | \ | 0 | |
| 2 | a. Tiền trạm khảo sát phục vụ công tác tổ chức Lớp học môi trường (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 3 | - Xe ô tô 04 chỗ Hà Nội - Lạng Sơn - Hà Nội và đi lại khảo sát tại thành phố Lạng Sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 4 | - Phòng nghỉ 2 người (01 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 5 | b. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 6 | - Hội trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 7 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn, khăn trải bàn…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 8 | - Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ x 02 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 9 | - Giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, giảng viên, học sinh (257 người x 2 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 514 | |
| 10 | - Photo tài liệu (250 bộ x 100 trang) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 25.000 | |
| 11 | - Đóng quyển tài liệu bìa bóng kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 250 | |
| 12 | - In ấn giấy chứng nhận cho học sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 250 | |
| 13 | c. Chi phí đi lại công tác cho ban tổ chức và giảng viên (8 người BTC và giảng viên) | \ | \ | 0 | |
| 14 | - Xe ô tô 16 chỗ cho Ban Tổ chức, giảng viên đi từ Hà Nội - Lạng Sơn - Hà Nội | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 15 | - Phòng nghỉ cho cho Ban Tổ chức và Giảng viên 9 người (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 16 | d. Backdrop, phướn, băng rôn, standee tuyên truyền về "Lớp học môi trường" | \ | \ | 0 | |
| 17 | - Thiết kế maket: Backdrop, băng rôn, phướn, standee | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 18 | - In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 6 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 14,4 | |
| 19 | - In băng rôn treo tại địa điểm tổ chức và tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 20 | - In Standee có chân sắt đặt xung quanh địa điểm tổ chức chương trình (0.8m x 1.8m) x 4 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 21 | 2. Tổ chức Lớp học môi trường tại Thành phố Hà Nội (2 ngày x 250 học sinh/lớp) | \ | \ | 0 | |
| 22 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 23 | - Hội trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 24 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn, khăn trải bàn…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 25 | - Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ x 02 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 26 | - Giải khát giữa giờ cho Ban Tổ chức, giảng viên, học sinh (257 người x 2 ngày ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 514 | |
| 27 | - Photo tài liệu (250 bộ x 100 trang) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 25.000 | |
| 28 | - Đóng quyển tài liệu bìa bóng kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 250 | |
| 29 | - In ấn giấy chứng nhận cho học sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 250 | |
| 30 | b. Backdrop, phướn, băng rôn, standee tuyên truyền về "Lớp học môi trường" | \ | \ | 0 | |
| 31 | - Thiết kế maket: Backdrop, băng rôn, phướn, standee | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 32 | - In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 6 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 14,4 | |
| 33 | - In băng rôn treo tại địa điểm tổ chức và tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m x 2 cái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 34 | - In Standee có chân sắt đặt xung quanh địa điểm tổ chức chương trình (0,8m x 1,8m) x 4 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 35 | 3. Tổ chức Lớp học môi trường tại Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình (2 ngày x 250 học sinh/lớp) | \ | \ | 0 | |
| 36 | a.Tiền trạm khảo sát phục vụ công tác tổ chức Lớp học môi trường (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 37 | - Xe ô tô 04 chỗ Hà Nội – Hòa Bình - Hà Nội và đi lại khảo sát tại thành phố Hòa Bình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 38 | - Phòng nghỉ 2 người (01 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 39 | b. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 40 | - Hội trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 41 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn, khăn trải bàn…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 42 | - Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ x 02 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 43 | - Giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, giảng viên, học sinh (257 người x 2 ngày ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 514 | |
| 44 | - Photo tài liệu (250 bộ x 100 trang) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 25.000 | |
| 45 | - Đóng quyển tài liệu bìa bóng kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 250 | |
| 46 | - In ấn giấy chứng nhận cho học sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 250 | |
| 47 | c. Chi phí đi lại công tác cho ban tổ chức và giảng viên (8 người BTC và giảng viên) | \ | \ | 0 | |
| 48 | - Xe ô tô 16 chỗ cho Ban Tổ chức, giảng viên đi từ Hà Nội - Hòa Bình - Hà Nội | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 49 | - Phòng nghỉ cho cho Ban Tổ chức và Giảng viên 9 người (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 50 | d. Backdrop, phướn, băng rôn, standee tuyên truyền về "Lớp học môi trường" | \ | \ | 0 | |
| 51 | - Thiết kế maket: Backdrop, băng rôn, phướn, standee | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 52 | - In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 6 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 14,4 | |
| 53 | - In băng rôn treo tại địa điểm tổ chức và tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 54 | - In Standee có chân sắt đặt xung quanh địa điểm tổ chức chương trình (0.8m x 1.8m) x 4 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 55 | 4. Xây dựng 01 phóng sự Rác là tài nguyên cần được phân loại (Thời lượng 25 - 30 phút) phát tại các lớp học | \ | \ | 0 | |
| 56 | - Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 57 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 58 | Đạo diễn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 15 | |
| 59 | Chủ nhiệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 60 | Biên tập | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 15 | |
| 61 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 62 | Quay phim | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 15 | |
| 63 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 15 | |
| 64 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 65 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 15 | |
| 66 | Kịch bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 67 | Viết lời bình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 68 | Thuyết minh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 69 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 70 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 71 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 72 | Chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 73 | Phỏng vấn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 74 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 75 | Máy quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 15 | |
| 76 | Thiết bị âm thanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 15 | |
| 77 | Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 15 | |
| 78 | Thiết bị dựng hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 10 | |
| 79 | - Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 80 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (15 ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 15 | |
| 81 | Phòng nghỉ (3 phòng x 14 đêm ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 42 | |
| 82 | Phụ cấp lưu trú cho 05 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (15 ngày) | \ | Ngày | 75 | |
| 83 | 5. In Bộ quạt tuyên truyền | \ | \ | 0 | |
| 84 | - In bộ 02 quạt tuyên truyền: Phân loại rác vì tương lai và Hệ quả của đổ rác bừa bãi theo bản thiết kế maket có sẵn (số lượng 1520 quạt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1.520 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.8933E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.799.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là689.330.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.799.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Hợp đồng truyền thông trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.447.593.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Văn hóa du lịch | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Tài chính kế toán | 5 | 3 |
| 3 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn, báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh | 6 | 5 |
| 4 | Biên tập chương trình | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Biên kịch điện ảnh | 3 | 3 |
| 5 | Quay phim | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Quay phim | 5 | 3 |
| 6 | Dựng phim | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh | 5 | 3 |
| 7 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, Thiết kế đồ họa | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi