Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật chất, hàng hóa, trang bị bảo đảm cho huấn luyện chiến đấu, thể dục thể thao năm 2022 – Quý I

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333742-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật chất, hàng hóa, trang bị bảo đảm cho huấn luyện chiến đấu, thể dục thể thao năm 2022 – Quý I
Số hiệu KHLCNT 20220109613
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 10:10:00 đến ngày 2022-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,700,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5416E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.- Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật chất, hàng hóa, trang bị bảo đảm cho huấn luyện chiến đấu, thể dục thể thao năm 2022 – Quý I
Mua sắm thường xuyên năm 2022 của Lữ đoàn 490
3 Ngày
E-CDNT 3 NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh; Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.388.2490
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn VMK. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Rồng Xanh. Địa chỉ: Số 139 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH , địa chỉ: Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh; Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.388.2490


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 02 năm 2019-2020 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật (Bản word hoặc Excel) mẫu quy định tại Mục 6 - Chương V - Phạm vi cung cấp và các tài liệu liên quan đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa chính nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa chính sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh; Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.388.2490
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Xuân Tuynh – Lữ đoàn trưởng. Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0974599166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh. Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.388.2490 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A3400GamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Giấy A4500GamChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Giấy Ô ly A0200TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Giấy Rô ky A0500TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Sổ bìa da400QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Vở kẻ ngang 120 trang1.000QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Vở kẻ ngang 200 trang1.000QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Phấn bọc không bụi300HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Thước kẻ 60cm50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Thước kẻ 100cm20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Thước kẻ 30cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bộ thước quân sự đôi B.30BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bút chữ A (đỏ).300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bút chữ A (đen).300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bút chữ A (xanh).300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bút bi2.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bút nước màu xanh200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bút nước màu đen200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bút chì bấm200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bút dạ quang200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Bút lông dầu200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bút lông màu200BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bút chỉ trình chiếu10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bút xóa200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Băng dính giấy 4F8 loại dày200CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Băng dính trong 4F8 100Y200CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Giấy bìa A4 màu xanh nước biển (100 tờ/ xấp)200XấpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Giấy bìa A3 màu xanh nước biển (100 tờ/ xấp)100XấpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Giấy bóng kính A4 15ĐB(100 tờ/ xấp)50XấpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Giấy bóng kính A3 15ĐB(100 tờ/ xấp)10XấpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bìa trình ký mica A4100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bìa hộp simili 10cm200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Cặp chun 6 ngăn500CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Túi CLEAR bag khổ dày1.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bìa còng 7cm F4 1 mặt200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Cờ Tổ quốc, vải sa tanh kích thước 0,8m*1,2m40Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Cờ Tổ quốc, vải sa tanh kích thước 1m*1,5m40LláChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Cờ chỉ huy (Kích thước 40*25cm), cán dài 60cm150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Cờ đuôi nheo (Kích thước hai cạnh góc vuông 40*25cm), cán dài 60cm150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Cờ giới hạn (Kích thước 1,0*0,8m), cán dài 1,8m150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Cờ huấn luyện chiến thuật (Kích thước 40*25cm), cán dài 60cm150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Cờ chỉ huy xe (32*22cm), cán dài 60cm150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Gang tay ngắn vải cotton màu trắng.300ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Còi Inox30ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Dao rọc giấy (lớn)100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Lưỡi dao lớn100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Kệ 3 tầng nhựa trượt100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Bấm kim lớn5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Bấm kim20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Kim bấm 23/8100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Kim bấm 10 Plus400HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Kim bấm 23/17100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Kim kẹp giấy c82300HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Kẹp bướm 32mm500HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Kẹp bướm 15mm500HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Hồ khô stas200LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Mực tàu100LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Hộp mực máy in Canon 290020HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Hộp mực Sharp AR-M460N10HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60USB30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Khẩu hiệu cổ động thao trường (0,6x0,5m)30ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Lịch để bàn 2022 (đế nhựa lò xo giữa 17x28)100QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Máy tính CASIO FX570ES150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Biển chức danh Mica (10x25 (loại dày)400ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Kế hoạch huấn luyện Tiểu đoàn A3 (90 trang)150QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Tiến trình biểu huấn luyện Đại đội A3 (90 trang)300QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Thống kê huấn luyện cấp tiểu đoàn A4 (140 trang)150QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Thống kê huấn luyện cấp đại đội A4 (140 trang)300QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Thống kê huấn luyện cấp trung đội A4 (140 trang)300QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Bảng lật số tay3ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Bóng chuyền.150QuảChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Trụ bóng chuyền (Sắt) 402442 (kích thước 3m).2BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Bóng đá động lực số 4 UHV 2.05150QuảChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Bàn bóng bàn thi đấu gỗ MDF 25 ly DA-001.3BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Ghế trọng tài bóng chuyền (Kích thước 930*913*2325mm).2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Bóng bàn 729 1 sao 40 (hộp 10 quả)100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Cầu lông250HôpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Quả cầu mây100QuảChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Đường dải bơi.20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Giầy ba ta350ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Kính bơi.150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Lưới bóng chuyền tập luyện5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Lưới bóng đá 7 người5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Lưới cầu lông5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Quần áo thể thao.200BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Tạ luyện tâp (25 kg).100BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Tạ luyện tập (05kg).100BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Vợt bóng bàn 729 cacbon 3Star50ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Vợt cầu lông30ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Dây cán đích20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Ván giậm nhảy.20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Thước dây 50m.10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Dây leo sợi dù màu trắng d30.15CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Dây kéo co.10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Bộ giá ke tay gỗ (Ф15cm, cao 02m)150BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Bộ giá ke chân gỗ (Ф10, cao 40cm)150BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Biển tuyến bắn súng (Kích thước 35*25*75cm)20BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Biển tuyến ném lựu đạn (Kích thước 35*25*75cm)20BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Biển tuyến đánh thuốc nổ (Kích thước 35*25*75cm)20BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Biển các bệ bắn (Kích thước 30*20*40cm)20BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Biển nhận vật chất trong huấn luyện chuyển TTSSCĐ (Kích thước 30*25*120cm)50BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Nạng gói buộc lượng nổ khối hình chữ thập (Kích thước: Thanh ngang 2,5*1,5*25cm; thanh dọc 3,5*1,5*40cm)300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Thanh gói buộc lượng nổ dài (120*20*02cm)297ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Bàn đạc gỗ (60*80cm)400ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Băng tay các loại150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Dụng cụ dò gỡ mìn (Thuốn: 60*30cm; Cần câu 1,2cm)150BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Đà kê cắt dây cháy chậm (30*30*5cm)150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Dao cắt dây cháy chậm150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Bộc phá ống bằng nhựa (Ф60, dài 1,4m)150ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Bộc phá khối bằng gỗ loại 3kg (20*20*15)150QuảChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Bọc phá khối bằng gỗ loại 5kg (30*30*20)150QuảChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Bảng lịch công tác khung nhôm phooc (1,0mx1,5m)10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Thước ba cạnh (hợp kim nhôm)100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Bia gỗ số 4: Bắn AK bài 1 (mặt bia tôn 75*75cm) chân bia hình vuông 3,4*3,4; cao 236cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Bia gỗ số 7: Bắn AK bài 1 (mặt bia tôn 102*45cm) chân bia hình vuông 3,4*3,4; cao 152cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Bia gỗ số 8: Bắn AK bài 1 (mặt bia tôn 154*45cm; chân bia hình vuông 3,4*3,4; cao 236cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Bia gỗ số 4: Bắn AK bài 1 (mặt bia tôn 52*52) chân bia hình vuông 3,4*3,4cm; cao 122cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Bia gỗ số 7: Bắn AK bài 1 (mặt bia tôn 104*45cm) chân bia hình vuông 3,4*3,4cm; cao 153cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Bia gỗ số 8: Bắn AK bài 1 (mặt bia tôn 150cm*45cm) chân bia hình vuông 34*34cm; cao 181cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Bia gỗ số 6: Bắn AK bài 2 (mặt bia tôn 45*45cm) chân bia hình vuông 3,4*3,4cm; cao 93cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Bia gỗ số 7b: Bắn AK bài 2 (mặt bia tôn 120*45cm) chân bia hình vuông 3,4*3,4cm; cao 209cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Bia gỗ số 10: Bắn AK bài 2 (bia tôn 59*79cm) chân bia hình vuông 3,4*3,4cm; cao 78cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Bia gỗ số 8c: Bắn AK bài 2 (mặt bia tôn 48*157cm) chân bia hình vuông 3,4*3,4cm; cao 235cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Bia chỉ đỏ (ngắm trúng, ngắm chụm): Kích thước: mặt bia 25*30; chân bia hình chữ nhật 02*1,5cm; cao 60cm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Bia gắm bắn súng K54 bài 1b, 1c (mặt bia 60*60cm)50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Bia đĩa súng K54 (bia sắt 15*15cm), dầy 02cm, chân bia cao 50cm)50BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Bia đĩa súng AK (bia sắt 25*25cm), dầy 02cm, chân bia cao 80cm50BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5416E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.- Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->