Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị đợt 2 – Công trình sửa chữa lớn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334704-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị đợt 2 – Công trình sửa chữa lớn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220334652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 10:00:00 đến ngày 2022-03-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,190,903,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2863551E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25727102E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng, Hộp công tơ, Hộp phân dây, MCB, Cột BTLT …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.632.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.897.140 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị đợt 2 – Công trình sửa chữa lớn năm 2022
Mua sắm vật tư thiết bị đợt 2 – Công trình sửa chữa lớn năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội – địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội – địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội , địa chỉ: C24B, Lý Thái Tổ, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội – địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội – địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Sơn Hà – Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38238485 Fax; 024.38238482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch sản xuất- Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội Địa chỉ: Số 24B - Lý Thái Tổ - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38238485
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại hotline 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính hạ áp 10m223cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
2Biển tên hộp phân dây27cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
3Đề can khách hàngĐC-KH2.439cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
4Đề can số hòm công tơĐC-HCT1.091cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
5Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)H1 1F, ATM 1 pha 40A393hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
6Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp (Có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM)Có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM5hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
7Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM)Không vị trí lắp TI, không gồm ATM115hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
8Hộp 2 công tơ 1 pha (Bao gồm 2MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)H2 1F, ATM 1 pha 40A168hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
9Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)H4 1F, ATM 1 pha 40A410hòmChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
10Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt27hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
11Ống nhựa HDPE-F40/3021mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
12Vít nở thép 50x51.584BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
13Vít nở thép 60x64.472BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x1,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ20mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm23.564mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2230mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm2699mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm22.275mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm278mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm230mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
21Khóa treo cầu 6Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm21.091CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
22Đai ôm ống ɸ90792CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
23Đầu cốt đồng 16mm2206cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
24Đầu cốt đồng 25mm2ĐC-M16520cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
25Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M258cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hoàn Kiếm
26Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnĐC-M3513cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
27Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liền4cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
28Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm31cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
29ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/2557mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
30Băng dính cách điện232cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
31Biển tên cột159cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
32Biển tên lộ đường dây172cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
33Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A297hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
34Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A25hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
35Hộp phân dây Composit168hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
36Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm504cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
37Đề can hộp công tơ 1 pha1.195cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
38Đề can hộp công tơ 3 pha28cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
39Băng dính cách điện322cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
40Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22.769mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
41Dây đồng mềm tiếp địa M5036mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
42Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2588mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
43Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2138mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
44Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2308mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
45Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm250mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
46Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10 mm22.064mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
47Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2635bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
48Đai thép không ghỉ + khóa đai2bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
49Móc treo cáp ABC 4x120mm21cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
50Xà néo cột LT đơn 1,2m (TL: 36,72kg/bộ x 108bộ)98bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
51Xà néo cột kép dọc LT dài 1.2m (TL: 38,85kg/bộ x 12bộ)11bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
52Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)19cọcChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
53Cờ tiếp địa + bulong bắt tiếp địa19bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
54Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)171mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
55Đầu cốt đồng M5036cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
56Đầu cốt xử lý AM12020cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
57ống nối đồng nhôm cho cáp 1204cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
58Đầu cốt xử lý AM70672cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
59Ghíp nhôm 3 bulong GN25-240117cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
60Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 14,68kg/bộ)31bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
61Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúp (TL: 16,28kg/bộ)4bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
62Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 19,02kg/bộ)52bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
63Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đúp (TL: 20,76kg/bộ)2bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
64Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơn (TL: 12,72kg/bộ)3bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
65Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha, cột đơn (TL: 16,24kg/bộ)1bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
66Đai thép không gỉ + khóa đai540bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Hà Đông
67Vải bạt157cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
68Băng keo X-6616kgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
69Giấy giáp P24032tờChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
70Thẻ treo cáp hạ thế88BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
71Đề can khách hàng912CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
72Số hòm công tơ303CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
73Hộp 2 công tơ 1 pha -Composit45HộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
74Hộp 4 công tơ 1 pha -Composit219HộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
75Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit38HộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
76Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit1HộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
77Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) (trên cột LT)19hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
78Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) (trên cột H)9hộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
79MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms875CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
80MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms37CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
81Băng dính cách điện97cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
82Ống co ngót cáp 120mm28mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
83Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm.882cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
84Ống nhựa xoắn HDPE 32/2573mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
85Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3.0-Thân liền.56cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
86Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền.5cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
87Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.45cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
88Dây thép bọc đường kính 1mm750mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
89Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm21.596mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
90Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2499mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
91Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2172mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
92Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm21.264mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
93Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.120mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
94Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120mm2186cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
95Kẹp ngừng cáp ABC 4x11-50mm294cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
96Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (xuống hộp phân dây)56mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
97Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ.1.593mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
98Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.74mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
99Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ.1.452mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
100Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ.7mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
101Dây đồng M3529mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
102Tấm treo cáp TT-ABC-202CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
103Móc treo cáp chữ S174CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
104Khóa đai thép453bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
105Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM12012CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
106Tiếp địa cột đường dây không (20,63kg/bộ)29bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
107Đầu cốt đồng M35 mm229cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
108Đai thép không rỉ487mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
109Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)7bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
110Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (30,09kg/bộ)3bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
111Xà kèm 0,4m trên cột chữ H đơn (2,8kg/bộ)11bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
112Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)61bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
113Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)13bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
114Xà kèm 0,6m trên cột chữ H kép (3,72kg/bộ)6bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
115Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (29,49kg/bộ)1bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
116Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)75bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
117Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ)5bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
118Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ)7bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
119Tăng đơ M14174CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VVTTB công trình: SCL Điện lực Quốc Oai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2863551E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25727102E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng, Hộp công tơ, Hộp phân dây, MCB, Cột BTLT …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.632.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.897.140 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->