Gói thầu: Mua trang thiết bị công nghệ cho các đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333943-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Mua trang thiết bị công nghệ cho các đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20220228008
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 10:00:00 đến ngày 2022-03-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,476,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.020.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:+ Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bàn giao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Mua trang thiết bị công nghệ cho các đơn vị
Mua sắm vật tư, hàng hóa của Phòng Tham mưu –Kế hoạch/CKT đợt 1 năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư Lệnh Pháo Binh/ BQP
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư Lệnh Pháo Binh/ BQP


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết toán thuế đến năm 2020 - Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ ngân sách nhà nước đến tháng 6 năm 2021
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trườnghợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Danh mục các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện thành công trong 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý; hóa đơn tài chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), - Chứng chỉ, bằng nghề và hợp đồng nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Các tài liệu trên được cung cấp dưới dạng bản sao có công chứng, trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ phải cung cấp bản chính để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư Lệnh Pháo Binh/ BQP
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư Lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: 463 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư Lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: 463 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.585.411.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật/Bộ Tư Lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: 463 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.585.411.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quạt cây công nghiệp80Cái•Sải cánh: 600mm – 700mm•Công suất: 200W - 250W•Điện áp: 220V; Tần số: 50Hz•Tốc độ quay của cánh (vòng/phút): 1300 - 1500•Độ ồn (dB): 70 – 90
2Quạt hút công nghiệp30cái•Công suất: 600W – 800W; Điện áp: 220V•Vòng tua: 1300v/phút – 1600v/phút•Lưu lượng gió (m3/h): 8000 - 9000•Tiếng ồn (dB): 70 – 80
3Bộ dụng cụ đa năng 80 chi tiết24bộBao gồm 80 pcs;•Chất liệu thép, sơn tĩnh điện•9 Đầu khẩu 1/2 " từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21 mm chất liệu thép CrV•9 Đầu khẩu 1/4 " từ 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 mm chất liệu thép CrV•1 Đầu chuyển 1/4 " (6.3mm) x 1/4 " (6.3mm) Chất liệu thép CrV•1 Cán tay vặn 1/4 " (6.3mm) dài 150mm Chất liệu thép CrV•1 Tay vặn tự động ½” dài 255mm Chất liệu thép CrV•12 Cờ lê vòng miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19 mm Chất liệu thép CrV•3 Tô vít 2 cạnh 5x75, 6x100, 8x150mm Chất liệu thép S2•2 Tô vít 4 cạnh: PH1x75mm, PH2x100 Chất liệu thép S2•5 Đầu vít 2 cạnh 1/4 " (6.3mm) từ 3(x2), 4(x2), 5(x2), 5.5(x2), 6(x2) mm, dài L=25mm, Chất liệu thép S2•4 Đầu vít 4 cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PH0, PH1(x2), PH2(x2), PH3(x2) mm, dài L=25mm, Chất liệu thép S2•3 Đầu vít hoa khế cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PZ0, PZ1(x2), PZ2 mm, dài L=25mm, Chất liệu thép S2•8 Cây lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm Chất liệu thép CrV•7 Cái lục giác hoa thị T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40 Chất liệu thép CrV•1 Kìm điện tổ hợp 7”/ 180mm Chất liệu thép CrV•1 Kìm cắt 160mm Chất liệu thép CrV•1 Kìm nhọn 160mm Chất liệu thép CrV•1 Kìm mỏ quạ 10”/ 250mm Chất liệu thép CrV•1 Búa gò đầu vát 300g•1 Dao dọc giấy 18mm SK2•10 lưỡi dao 18x0.5mm SK2
4Bộ Khẩu 24 chi tiết36bộ•Kích thước: 3 ngăn •Vật liệu thép, phủ sơn tĩnh điện•Đồng bộ gồm: -Bộ khẩu 24: 18 đầu 1/2" Dr 10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-22-23-24-27-30-32 mm-2 cần nối 1/2“ -1 cái 1/2"Dr F cán 18"-1 cái 1/2" tay cầm-1 cái 1/2" bộ kết hợp-1 cái 1/2" thanh trượt T
5Bộ tô vít 6 cây36bộ•Hay được sử dụng để vặn/mở đai ốc vít•Chất liệu thép CR-V chống mài mòn, gỉ sét•Phần tay cầm làm từ nhựa được bọc cao su•Bộ sản phẩm gồm 6 cây: •Tô vít chữ - 3 cái: 5*100mm,6.5*45mm, 6.5*100mm•Tô vít chữ + 3 cái: Ph1*100mm, Ph2*45mm, Ph2*100mm
6Bộ Cle Chòng 8 đến 32mm36bộ•Kích thước vòng miệng (mm): 8, 9, 10, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 24, 27, 30, 32mm•Chất liệu thép: CR-V, độ cứng cao•Bộ cờ lê được đúc dày dặn, CNC chi tiết cao •Có độ dài tiêu chuẩn, cán thép đặc, chịu lực cao•Các chi tiết được thiết kế rất tinh xảo, và chính xác từng milimet •Thiết kế: Tinh tế, tiện dụng, có túi vải đựng treo
7Máy hàn que điện 200A:26cái•Thể tích nhỏ, dòng điện lớn, thuận tiện cho làm việc trên cao (200A)•Có chức năng hàn MMA và LIFT TIG•Bảng điều khiển kỹ thuật số, điều khiển chính xác hơn•Chức năng hồ quang nhiệt•Chức năng điều tiết đẩy lực dòng điện•Chức năng chống điện giật VRD•Hỗ trợ hàn que hàn 4.0 trong thời gian dài•Có kỹ thuật bảo vệ quá dòng, qua nhiệt•Điện áp: 220V•Công suất: 9KW - 10 KWPhụ kiện kèm theo: •Rắc cắm nhanh 2 cái•Cờ lê lục giác 1 cái•Sách hướng dẫn sử dụng: 1 quyển•Cáp hàn 3m, kẹp mass dây đồng
8Máy hàn TIG12cái•Kỹ thuật biến tần ống đơn IGBT•Chức năng hàn TIG•Có thể điều chỉnh khí chậm.•Độ dày hàn 0.3-3.2mm•Điện áp: 220V•Công suất: 7KW – 8KW•Hàn Inox, sắt Phụ kiện kèm theo:•Súng hàn tig 5m WP-26 1 chiếc•Kẹp mát dây đồng 2m kèm đầu cắm nhanh 50mm² 1 cái•Sách hướng dẫn sử dụng: 1 quyển•Cờ lê lục giác 1 cái•Đồng hồ khí Argon
9Máy khoan bàn10cái• Buly: 2 buly • Hành trình khoan: 50mm – 70mm • Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan: 250mm – 300mm • Khoảng cách từ búp khoan đến ống trụ: 100mm – 150mm • Đường kính ống trụ: Ø 50– Ø70 • Đường kính búp khoan Ø 1.5- Ø 13 • Lỗ côn lắp ổ khoan lắp được mũi khoan (mm): 23-32 • Motor (HP, Pha, Tốc độ: vòng/phút) 1/2 HP- 1phase - 4P • Tốc độ 515-925-1545-2600
10Máy hút ẩm công nghiệp8cái•Công suất hút ẩm (lít/ngày): 12 - 18•Ứng dụng kiểm soát độ ẩm cho không gian vừa và nhỏ•Độ ẩm kiểm soát từ 40 – 70%•Nhiệt độ môi trường sử dụng thích hợp từ 5°C – 38°C•Nguồn điện sử dụng: 1 pha – 220V/ 50Hz•Lưu lượng khí khô (m3/h): 150 – 180 •Công nghệ hút ẩm dạng ngưng tụ lạnh•Bình chứa nước thải (lít): 5 – 7 •Tự động ngừng, xả đá nhờ cảm biến nhiệt độ kết hợp hệ thống kiểm soát hút ẩm khi thiết bị hoạt động trong điều kiện nhiệt độ thấp
11Tủ đồ nghề di động 7 ngăn16cái•5 ngăn kéo nhỏ: 25 Kg/tải trọng•2 ngăn kéo trung: 35 Kg/tải trọng•1 tấm đệm lót bằng cao su non phía trên để tiện cho việc đặc để dụng cụ.•Chất liệu được làm bằng thép hợp kim, sơn tĩnh điện, chống va đập cao•Dễ dàng tháo lắp, có tay đẩy được thiết kế bên hông tủ để thuận tiện cho việc di chuyển.•Ngăn kéo được thiết kế 1 ngăn mở, các ngăn khác sẽ khoá,•2 khóa chính, có chốt khóa an toàn cho từng ngăn tủ•4 bánh xe chịu tải cao, có chốt khóa cho hai bánh xe sau.
12Máy nén khí 2HP30chiếc•Công suất: 2HP•Điện áp: 220 V/1pha•Lưu lượng khí nén (lít/phút): 250 – 500 •Áp lực làm việc (Kg/cm3): 6 – 10 •Số lượng đầu nén: 2 đầu•Loại máy: Máy nén khí có dầu•Dung tích bình chứa (lít): 80 – 150
13Máy mài góc cầm tay40cái•Công suất (W): 1200 - 2000•Tốc độ không tải (vòng/phút): 9500 – 12000 •Đường kính đĩa (mm): 120 – 200 •Lỗ đá mài (mm): 20 - 25
14Máy khoan cầm tay40cái•Công suất (W): 650 - 800•Điện áp: 220V•Đường kính khoan gỗ (mm): 20 – 40 •Đường kính khoan bê tông (mm): 10 – 15 •Đường kính khoan thép (mm): 10 – 15
15Máy khoan cầm tay dùng Pin12cái•Công suất (W): 15 – 20 •Đường kính đầu kẹp lớn nhất (mm): 10 – 15 •Tốc độ vòng quay (vòng/phút): 1200 – 1600 •Momen (Nm): 30-40•Lực xoắn: 23+1•Kích thước đầu kẹp lớn nhất (mm): 8 – 11
16Máy khoan bê tông8cái•Điện áp (W): 600 – 1000•Tốc độ không tải (Số thứ 1/Số thứ 2): 0-500/0-2,800v/phút•Khả năng khoan tường (mm): 10 – 15 •Khả năng khoan (mm): 20 – 30 •Khả năng khoan kim loại (mm): 8 – 12 •Khả năng khoan bê tông (mm): 12 – 18
17Máy cắt sắt30cái•Công suất (W): 2000 - 2500•Tần suất: 50Hz•Tốc độ cắt không tải (v/phút): 3500 – 4500 •Đường kính đĩa cắt tối đa (mm): 300 – 400 •Độ dày đĩa cắt (mm): 3 – 4
18Máy chà ma tít40cái•Công suất (W): 200 – 250 •Tần suất vòng xoay (v/phút): 12000 – 15000
19Máy đánh bóng ô tô cầm tay12cái•Công suất (W): 1000 – 1050 •Tốc độ không tải: 1000-3600v/p•Đường kính đĩa (mm): 150 – 180
20Máy cắt cỏ30cái•Loại máy: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng quạt gió•Dung tích xi lanh: 35.8 cc•Công suất tối đa: 1.6 mã lực/7000v/p•Dung tích bình xăng: 0.65 lít•Dung tích nhớt: 0.1 lít•Suất tiêu thụ nhiên liệu: 265g/mã lực/giờ•Hệ thống đánh lửa: Transitor từ tính (IC)•Hệ thống khời động: Bằng tay•Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô•Trục truyền lực: Trục cứng•Tay điều khiển: Kiểu ghi đông•Lưỡi cắt cỏ: Loại hai cánh (305x1.5) mm•Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4
21Máy bơm12cái•Công suất (W): 180 – 250 •Lưu lượng tối đa (lít/phút): 40 – 50 •Đẩy/hút tối đa: Đẩy cao tối đa 30m – Hút sâu 9m•Đường kính ống hút/thoát: 25mm/25mm•Kèm theo phụ kiện 2 đầu cút nối ra vào và 10m ống dây hút
22Máy hút bụi8cái•Công suất (W): 1800 – 2200 •Dung tích (L): 18 – 22 •Nguồn điện: 220V•Lưu lượng khí (lít /giây): 90 – 100 •Độ ồn (dba): 70 – 75 •Dây điện dài (m): 4 – 6 •Vỏ máy bằng kim loại
23Súng phun sơn cầm tay24cái•Đường kính kim béc (mm): 1 – 1,5 •Nắp chụp sử dụng: 13T•Áp lực phun (Mpa): 0,15 – 0,25 •Khoảng cách phun (mm): 180 – 250 •Lượng hơi tiêu thụ (lít/phút): 200 – 250 •Công suất phun (ml/phút): 180 – 220 •Bản rộng phun (mm): 200 – 220
24Máy phun sơn cầm tay dùng điện12cái•Công suất (W): 300 – 450 •Điện áp: 220V•Tần số: 50-60Hz•Dung tích bình (ml): 750 – 800 •Áp lực: max 4Psi•Phương pháp trộn: súng phun trộn bên trong•Khoảng cách phun (mm): 180 – 220 •Vật liệu nhựa•Phương pháp cung cấp sơn: loại hút
25Đồng hồ vạn năng hiển thị số20cái•Đồng hồ vạn năng hiển thị số Kyoritsu 1009 sx Thái Lan•Chỉ thị số•DCV: 400mV/4/40/400/600VĐộ chính xác:±0.6%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V)±1.0%rdg±4dgt (600V)•ACV: 400mV/4/40/400/600VĐộ chính xác:±1.6%rdg±4dgt (20 - 400mV)±1.3%rdg±4dgt (4/40V)±1.6%rdg±4dgt (400/600V)•DCA: 400/4000µA/40/400mA/4/10AĐộ chính xác:±2.0%rdg±4dgt (400/4000µA)±1.0%rdg±4dgt (40/400mA)±1.6%rdg±4dgt (4/10A)•ACA: 400/4000µA/40/400mA/4/10AĐộ chính xác:±2.6%rdg±4dgt (400/4000µA)±2.0%rdg±4dgt (40/400mA/4/10A)•Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩĐộ chính xác:±1.0%rdg±4dgt (400Ω/4/40/400kΩ/4MΩ)±2.0%rdg±4dgt (40MΩ)•Kiểm tra điốt: 4V/0.4mA•Hz: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz•C: 40/400nF/4/40/100µF •DUTY: 0.1 - 99.9% (Pulse width/Pulse period) ±2.5%±5dgt•Nguồn: R6P (1.5V x 2•Phụ kiện kèm theo
26Thang chữ A24cái•Gấp chữ A (m): 2 – 3•Chiều dài thẳng thang (m): 4 – 6 •Vật liệu: hợp kim nhôm•Khóa tự động bằng thép mạ•Nhôm dày 1,2ly•Số bậc hộp tán: 14 bậc
27Cổng trục đẩy tay2cái•Thông số chínhTải trọng: 2 tấnKhẩu độ: 3,2 mChiều cao: 3,7 m (Chiều cao đến đỉnh dầm)•Palang xích kéo tay và con chạy: Tải trọng: 2 Tấn Chiều cao nâng: >3m Nâng hạ và di chuyển bằng tay •Kết cấu thépKết cấu thép dầm chính, dầm biên, chân cổng, bao gồm bu lông liên kếtBánh xe di chuyển PU loại chịu tải trọng cao, xoay 360 độ, 4 bánh (2 bánh có khóa)•Sơn phủ: 1 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.020.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:+ Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí44
2 Cán bộ phụ trách bàn giao 1 Cử nhân đại học31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->