Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị ghi hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh huyện Cẩm Giàng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị ghi hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN cấp - Kinh phí không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:57:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,447,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh huyện Cẩm Giàng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị ghi hình Mua sắm trang thiết bị ghi hình 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NN cấp - Kinh phí không tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim 4K ghi hình trên thẻ nhớ loại cầm tay chuyên dụng | 1 | Chiếc | - Cảm biến Exmor RS CMOS (1.0" type / 13.2 mm x 8.8 mm BSI)- Độ phân giải tổng là 20MP / hiệu dụng là 14.2MP- UHD 4K (3840 x 2160) 30p ; HD 120 fps- Ống kính Sony G Zoom quang 12x, filter 62mm- 24x Clear Image Zoom, 48x Digital Zoom- Iris f/2.8 to f/4.5, auto/manual ; chống rung IS (on/off)- Manual Focus, Zoom, Iris Rings- XAVC, AVC/H.264, AVCHD 2.0, MPEG-4- Chức năng quay Slow & Quick Motion- LCD OLED 1440K- Hai khe thẻ SD Card, Wi-Fi- Cổng Audio 2 x 3-Pin XLR- Kích thước: 6.7 x 7.4 x 14.6" / 171.3 x 187.8 x 371.3 mm* Yêu cầu khác: - Có Giấy phép bán hàng hoặc thư xác nhận cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất máy quay phim, trong đó cam kết bảo hành, bảo trì chính hãng. Nhà thầu nộp bản scan kèm theo Hồ sơ dự thầu và nộp bản gốc trực tiếp cho Bên mời thầu.- Có CO, CQ.- Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 2 | Pin cho máy quay | 2 | Cục | - Pin dung lượng 6800mAh- Loại pin: Li-ion rechargeable DV battery- Công suất: 6800mAh- Điện áp: 7.2V- Sử dụng cho các dòng máy Sony:NX1, NX3, MC2500, NX5, NX100, NX5R, Z150…* Yêu cầu khác: - Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 3 | Sạc pin | 1 | Bộ | - Sạc 2 pin cùng 1 lúc- Có màn hình LCD hiển thị- Điện áp AC input: 100-240V- Điện áp Input: DC 12V 2A- Điện áp Output: DC 1.2V-8.4V 2000ma(max)*2- Điện áp USB: DC 5V 2A (max)- Trọng lượng: 218G- Kích thước: 124mm X 114.5mm X 44.5mm- Dùng để sạc các loại Pin: F970/F770/F570/F960/F750/F550* Yêu cầu khác: - Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 4 | Thẻ nhớ SDXC SanDisk Extreme Pro 128GB | 2 | Chiếc | - Loại sản phẩm: SD Card- Dung lượng: 128 GB- Tốc độ đọc: 170 MB/s- Tốc độ Ghi: 90 MB/s- Kèm theo đầu đọc thẻ đa năng* Yêu cầu khác: - Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 5 | Chân máy quay | 1 | Chiếc | - Tải trọng: 0 đến 5 kg- Chiều cao làm việc tối đa: 155 cm- Chiều cao làm việc tối thiểu 74cm- Chiều dài gấp lại 60 cm- Đường kính đầu head (Bowl Size): 75mm- Vật liệu nhôm- Trọng lượng : 3,5 kg* Yêu cầu khác: - Có CO, CQ.- Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 6 | Đèn chuyên dụng gắn trên máy quay | 1 | Chiếc | - Công suất 14W- Độ sáng 220 lux/m- Chỉ số CRI> 90- Nhiệt độ màu: 3000K ~ 5500K- Pin tích hợp: 3.7V / 5000mAh- Kích thước: 175x119x20mm- Khối lượng tịnh: 300g* Yêu cầu khác: - Có CO, CQ.- Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 7 | Micro phỏng vấn | 1 | Chiếc | - Micro Phỏng vấn cầm tay sử dụng dây- Loại micro tụ điện, định hướng- Dải tần số từ: 50Hz – 20KHz - Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: 80dB SPL- Lọc bỏ qua phần cao: 200Hz- Độ suy giảm: -10dB- Nguồn cung cấp: nguồn 48V hoặc pin AA- Đầu ra: Đầu ra cân bằng XLR- Kích thước: đường kính 20 mm, chiều dài 272mm- Kèm theo dây micro dài 5 mét ngoài* Yêu cầu khác: - Có CO, CQ.- Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 8 | Bộ micro phỏng vấn không dây | 1 | Bộ | - Bộ micro không dây.- 1 Bộ phát + 1 bộ thu. - Tần số UHF, 96 băng tần khác nhau - Khoảng cách tối đa 100 mét.- Sử dụng pin AA tối đa 5 giờ* Yêu cầu khác: - Có CO, CQ.- Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 9 | Micro thu tiếng động cho | 1 | Bộ | - Cáp đầu ra XLR tích hợp- Đáp ứng tần số: 40 ~ 18kHz ± 3dB- Độ nhạy: -35dB ± 1dB- SNR: 80dB trở lên* Yêu cầu khác: - Có CO, CQ.- Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 10 | Túi mềm đựng camera, gia công trong nước | 1 | Chiếc | - Túi mềm chuyên dụng đựng máy tương thích với camera trên- Kích thước bên trong: 420 x180 x 220mm- Màu sắc: Đen- Chất liệu: Vải giả da Simili không thấm nước- Dây kéo khóa đôi mở nắp túi* Yêu cầu khác: - Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 11 | Tủ chống ẩm | 1 | Chiếc | - Dung tích: 250L- Kích thước sản phẩm ( trong ) : W807xD345xH910mm- Kích thước sản phẩm ( ngoài ) : W810xD350xH980mm- Công suất: 15W- Nguồn điện: 110-220V- Thiết kế cửa thủy tinh kín dày 4mm, chống ẩm-bẩn và độ kín không khí.- Công nghệ: làm lạnh bằng IC - Đồng hồ báo độ ẩm điều khiển cảm ứng- Trên tủ được gắn 1 đồng hồ báo độ ẩm điện tử. Bảng điều khiển cảm ứng- Máy tự động hút ẩm hiệu quả yên tĩnh, khử ẩm hiệu quả nhanh. Độ ẩm từ 30%-95%- Điều đặc biệt bề mặt tủ làm bằng thép không gỉ- Toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện 2 lớp màu đen- Tủ có 2 cửa, 2 ổ khóa bảo vệ- Bên trong tủ có 3 khay, 4 ngăn chứa đồ.* Yêu cầu khác: - Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 12 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | - Điện áp vào 220VAC (162~268VAC)- Tần số nguồn vào 50Hz / 60Hz- Điện áp ra 220V +/- 10% (chế độ acquy)- Thời gian lưu điện 50 phút với tải 100W.- Trọng lượng: 10.6 (kg)* Yêu cầu khác: - Có CO, CQ.- Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng | ||
| 13 | Pin dự phòng cho máy quay phim | 2 | Chiếc | - Pin dự phòng dung lượng 5400mAh- Loại pin: Li-ion rechargeable DV battery- Công suất: 5400mAh- Điện áp: 7.2V(Sử dụng cho các dòng máy Panasonic: AG-HMC72EN, HMC82EN, AC130AEN, AC160AEN, …)* Yêu cầu khác: - Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2021- Bảo hành tối thiểu 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi