Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334925-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220205363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 14/01/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 10:08:00 đến ngày 2022-03-25 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,932,644,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.479E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công di chuyển đường Điện cáp trung, hạ thế có kỹ thuật tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt về Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 03 công trình về Điện có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, trong đó có ít nhất 02 công trình làm Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình về Điện hoặc có hạng mục về Điện (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có thẻ ATLĐ về Điện còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình về Điện có tính chất tương tự (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cắt bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng >=10m. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu hàng >= 03 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Di chuyển, hoàn trả hệ thống điện trung, hạ thế, trạm biến áp phục vụ công tác GPMB dự án: Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 (từ Quốc lộ 1A đi Miinh Tân, Quang Lãng), huyện Phú Xuyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 14/01/2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: CĐT: UBND huyện Phú Xuyên Đại diện CĐT (bên mời thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên Địa chỉ: thi trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công nghiệp Thăng Long Hà Nội (Địa chỉ: Số 37 ngõ 3, đường Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. (Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: CĐT: UBND huyện Phú Xuyên Đại diện CĐT (bên mời thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên Địa chỉ: thi trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CĐT: UBND huyện Phú Xuyên Đại diện CĐT (bên mời thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên Địa chỉ: thi trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (TT Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên . Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên , huyện Phú Xuyên , thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường dây không trung thế
1Móng cột MK-1 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT143,091m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT3,3388100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT2,3504100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,7471tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT9,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT125,06m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT7,8m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT333,06m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,4391100m3
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT0,135100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT2,6978m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,6978m3
13Móng cột M-1 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT39,99m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,9331100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,662100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2202tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,4m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT29,7m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,1m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT99,45m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,3385100m3
22PC.I-20-190-13.0Chương V- E-HSMT7cột
23PC.I-18-190-12.0Chương V- E-HSMT18cột
24PC.I-16-190-13.0Chương V- E-HSMT8cột
25Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V- E-HSMT25cột
26Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V- E-HSMT8cột
27Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V- E-HSMT331 mối nối
28Đánh số cộtChương V- E-HSMT1,910 cột
29Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT6.352,015kg
30Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V- E-HSMT17bộ
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V- E-HSMT17bộ
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V- E-HSMT58bộ
33Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V- E-HSMT46bộ
34Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V- E-HSMT1,7122100kg
35Sứ đứng 35kVChương V- E-HSMT86quả
36Chuỗi thủy tinh đơn 35kV: SCBG-35Chương V- E-HSMT90chuỗi
37Chuỗi thủy tinh kép 35kV: SCBGK-35Chương V- E-HSMT27quả
38Dây định hìnhChương V- E-HSMT72bộ
39Ống bọc cách điệnChương V- E-HSMT45m
40Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V- E-HSMT8,610 sứ
41Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT901 chuỗi sứ
42Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoChương V- E-HSMT271 chuỗi sứ
43Dây đồng mềm CU/PVC-1x35Chương V- E-HSMT24m
44Cáp đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50Chương V- E-HSMT35m
45Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT591 m
46Thanh đồng MT 50x5Chương V- E-HSMT15m
47Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmChương V- E-HSMT1,510 m
48Đầu cốt đồng M50Chương V- E-HSMT72cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT7,210 đầu cốt
50Đầu cốt AM-120Chương V- E-HSMT6cái
51Đầu cốt AM-95Chương V- E-HSMT6cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT2,110 đầu cốt
53Ghíp 3 BulongChương V- E-HSMT33cái
54Kẹp hotlineChương V- E-HSMT3cái
55Lắp đặt và tháo kẹp hotlineChương V- E-HSMT3cái
56Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây Chương V- E-HSMT41 vị trí vượt
57Dây AC- 120mm2Chương V- E-HSMT2.098m
58Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V- E-HSMT3,8321km/1 dây
59Dây AC-95mm2Chương V- E-HSMT95m
60Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V- E-HSMT0,7671km/1 dây
61Ống nối nhôm AM-120Chương V- E-HSMT24cái
62Ống nối nhôm AM-95Chương V- E-HSMT6cái
63Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V- E-HSMT301 mối
64Biển báo tên cộtChương V- E-HSMT18cái
65Biển báo an toànChương V- E-HSMT18cái
66Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT361 bộ
67Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V- E-HSMT98,8m3
68Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V- E-HSMT19bộ
69Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V- E-HSMT5,710 cọc
70Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT279,68kg
71Rải dây thép địaChương V- E-HSMT1910 m
72Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V- E-HSMT0,3029100kg
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT93,6m3
74Đai thép + Khóa ĐaiChương V- E-HSMT95bộ
75Ống nhựa xoắn d50/40Chương V- E-HSMT47,5m
B Hạng mục: Cáp ngầm trung thế
1Hào cáp ngầm trung thế HC-01 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT11,7m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,273100m3
3Cát đenChương V- E-HSMT11,64m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V- E-HSMT11,64m3
5Băng báo hiệu cápChương V- E-HSMT60m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSMT0,12100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,27100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2048tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,81m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V- E-HSMT180kg
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT25,56m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,1344100m3
13Hào cáp ngầm trung thế HC-02 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT8,775m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,2048100m3
15Cát đenChương V- E-HSMT8,415m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V- E-HSMT8,415m3
17Băng báo hiệu cápChương V- E-HSMT45m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSMT0,09100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,2025100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1536tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,6075m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V- E-HSMT135kg
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT19,17m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,1008100m3
25Hào cáp ngầm trung thế HC-03 - Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT1,5100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- E-HSMT9m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT16,65m3
28Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,3885100m3
29Cát đenChương V- E-HSMT15,75m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V- E-HSMT15,75m3
31Băng báo hiệu cápChương V- E-HSMT90m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSMT0,18100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,3375100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2561tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,0125m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V- E-HSMT225kg
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT29,475m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,2603100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT9m3
40Ống thép qua đường D219Chương V- E-HSMT45m
41Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V- E-HSMT0,45100m
42Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150Chương V- E-HSMT268m
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- E-HSMT2,68100m
44Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 35kv- 3x 240mm2Chương V- E-HSMT163m
45Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT1,63100m
46Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 35kv- 3x185mm2Chương V- E-HSMT155m
47Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT1,55100m
48Đầu cáp Tplug 35kV 3x240mm2Chương V- E-HSMT4đầu
49Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
50Đầu cáp Tplug 35kV 3x185mm2Chương V- E-HSMT4đầu
51Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
52Mốc báo hiệu cápChương V- E-HSMT28mốc
53Lắp đặt mốc báo hiệu cápChương V- E-HSMT2,810 cọc
54Biển chỉ dẫn cápChương V- E-HSMT8cái
55Biển chỉ dẫn tại ghế thao tácChương V- E-HSMT2cái
56Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT101 bộ
57Bọc cổ cáp trung thếChương V- E-HSMT8bộ
58Tiếp địa đầu cáp trung thếChương V- E-HSMT8bộ
59Keo bịt ốngChương V- E-HSMT8lọ
60Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- E-HSMT11 cột
61Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- E-HSMT61 cột
62Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- E-HSMT71 cột
63Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V- E-HSMT21 bộ
64Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V- E-HSMT91 bộ
65Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V- E-HSMT61 bộ
66Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V- E-HSMT61 bộ
67Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Chương V- E-HSMT421 chuỗi cách điện
68Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kVChương V- E-HSMT5,710 cách điện
69Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V- E-HSMT1,0981km / 1dây
70Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V- E-HSMT0,271km / 1dây
71Bốc dỡ vật liệu thu hồiChương V- E-HSMT20công
72Vận chuyển vật liệu thu hồi về khoChương V- E-HSMT4ca
73Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ và vận chuyển bằng thủ côngChương V- E-HSMT7,611tấn
74Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V- E-HSMT3,05tấn
75Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V- E-HSMT1.065,47tấn
76Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT74,125tấn
C Hạng mục: Trạm biến áp Tri Thủy 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT9,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT7,06m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,512m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,12m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,037m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0371tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V- E-HSMT0,1024100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0282100m3
9Trụ đỡ máy biến áp cột 4mChương V- E-HSMT1trụ
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V- E-HSMT1cột
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- E-HSMT2,66m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,43m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,45m3
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- E-HSMT4,05m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT4,05m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V- E-HSMT0,0161100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,46m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,012100m3
19Giá đỡ tủ hạ thếChương V- E-HSMT34,54kg
20Lắp đặt giá đỡChương V- E-HSMT0,0345tấn
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- E-HSMT4,52m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1m3
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- E-HSMT9,08m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,76m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,08m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,86m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0266100m3
28Giá đỡ tủ RMUChương V- E-HSMT61,22kg
29Lắp đặt giá đỡChương V- E-HSMT0,0612tấn
30Ống nhựa D130/100Chương V- E-HSMT12m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- E-HSMT0,12100m
32Cáp đồng 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V- E-HSMT27m
33Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,27100m
34Đầu cáp Elbowl 35kV 3x50mm2Chương V- E-HSMT2đầu
35Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
36Tiếp địa đầu cápChương V- E-HSMT6m
37Cáp đồng 0.6-1kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V- E-HSMT64m
38Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,64100m
39Cáp đồng mềm 1kV- Cu/PVC-1x120mm2 tiếp địa MBA và tủ RMUChương V- E-HSMT12m
40Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,12100m
41Đầu cốt đồng M240mm2Chương V- E-HSMT16cái
42Đầu cốt đồng M120mm2Chương V- E-HSMT4cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT210 đầu cốt
44Dây đồng mềm M50 tiếp địa an toàn (vỏ MBA, Vỏ tủ RMU, Vỏ tủ hạ thế)Chương V- E-HSMT20m
45Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,2100m
46Đầu cốt đồng M50mm2Chương V- E-HSMT16đầu
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT1,610 đầu cốt
48Giá đỡ tủ tụ bùChương V- E-HSMT27,52kg
49Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V- E-HSMT1bộ
50Giá đỡ máy biến thế trên cộtChương V- E-HSMT161,91kg
51Lắp đặt giá đỡChương V- E-HSMT0,1619tấn
52Hộp che cực máyChương V- E-HSMT1bộ
53Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm và giá đỡ cáp, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V- E-HSMT1bộ
54Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm và giá đỡ cáp, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V- E-HSMT1bộ
55Thảm cách điện 35kVChương V- E-HSMT1cái
56Găng tay cách điện 35kVChương V- E-HSMT1cái
57Ủng cách điện 35kVChương V- E-HSMT1cái
58Bình bọt chống cháy CO2Chương V- E-HSMT2bình
59Khoá cửaChương V- E-HSMT2cái
60Cáp CU/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V- E-HSMT6m
61Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,06100m
62Biển báo an toànChương V- E-HSMT2cái
63Biển báo tên trạmChương V- E-HSMT2cái
64Biển báo tủ RMUChương V- E-HSMT1cái
65Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V- E-HSMT15,74m3
66Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT15,74m3
67Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V- E-HSMT12bộ
68Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V- E-HSMT1,210 cọc
69Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT68,86kg
70Rải dây thép địaChương V- E-HSMT4,510 m
71Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V- E-HSMT0,1234100kg
D Hạng mục: Trạm biến áp Hoàng Nguyên 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT11,562m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,2698100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,2344100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0784tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT9,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,34m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,2778m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,1076100m3
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V- E-HSMT2cột
11PC.I-14-190-11.0 không nối bíchChương V- E-HSMT2cột
12Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàChương V- E-HSMT660,866kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgChương V- E-HSMT1bộ
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgChương V- E-HSMT1bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V- E-HSMT2bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V- E-HSMT5bộ
17Sứ đứng 35kvChương V- E-HSMT15sứ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V- E-HSMT1,510 sứ
19Chuỗi thủy tinh đơn 35kV: SCBG-35Chương V- E-HSMT3chuỗi
20Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT31 chuỗi sứ
21Ghíp 3 BulongChương V- E-HSMT6cái
22Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V- E-HSMT19,2m3
23Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V- E-HSMT12bộ
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V- E-HSMT1,210 cọc
25Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT69,92kg
26Rải dây thép địaChương V- E-HSMT3,910 m
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V- E-HSMT0,153100kg
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT19,2m3
29Ống nhựa xoắn D50/40Chương V- E-HSMT8m
30Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-35Kv-1x50Chương V- E-HSMT27m
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT271 m
32Kẹp Hotline+quaiChương V- E-HSMT3bộ
33Lắp đặt và tháo kẹp hotlineChương V- E-HSMT3cái
34Cáp đồng 0.6-1kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V- E-HSMT24m
35Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,24100m
36Cáp đồng mềm 1kV- Cu/PVC-1x120mm2 tiếp địa MBAChương V- E-HSMT10m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,1100m
38Đầu cốt đồng M240mm2Chương V- E-HSMT8cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT0,810 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M120mm2Chương V- E-HSMT2cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT0,210 đầu cốt
42Dây đồng mềm M50 tiếp địa an toàn (vỏ MBA, Vỏ tủ hạ thế)Chương V- E-HSMT20m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,2100m
44Đầu cốt đồng M50mm2Chương V- E-HSMT20đầu
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT210 đầu cốt
46Cáp CU/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V- E-HSMT6m
47Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,06100m
48Biển báo an toánChương V- E-HSMT2cái
49Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT21 bộ
50Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- E-HSMT41 cột
51Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V- E-HSMT0,54100m
52Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V- E-HSMT21 bộ
53Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V- E-HSMT21 bộ
54Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V- E-HSMT141 bộ
55Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V- E-HSMT3,210 cách điện
56Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Chương V- E-HSMT31 chuỗi cách điện
57Thay chống sét van Chương V- E-HSMT13 pha
58Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V- E-HSMT11 bộ (3pha)
59Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V- E-HSMT11 tủ
60Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Chương V- E-HSMT21 máy
61Bốc dỡ vật liệu thu hồiChương V- E-HSMT10công
62Vận chuyển vật liệu về khoChương V- E-HSMT3công
63Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ và vận chuyển bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,4041tấn
64Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V- E-HSMT0,156tấn
65Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT3,539tấn
E Hạng mục: Đường dây hạ thế 0,4kV
1Móng cột đơn M-1 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT193,545m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT4,5161100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT6,6100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT146,85m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,115m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT480,15m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,65100m3
8Móng cột đôi MK-1 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT125,424m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT2,9266100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT4,056100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT113,1m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,914m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT287,04m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,3104100m3
15Cột PC.I-12-190-9.0Chương V- E-HSMT52cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V- E-HSMT52cột
17Cột PC.I-10-190-5.0Chương V- E-HSMT269cột
18Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V- E-HSMT269cột
19Đánh số cộtChương V- E-HSMT24,310 cột
20Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V- E-HSMT265,2m3
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT265,2m3
22Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V- E-HSMT153bộ
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V- E-HSMT15,310 cọc
24Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT1.060,8kg
25Rải dây thép địaChương V- E-HSMT5110 m
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V- E-HSMT3,774100kg
27Đầu cốt đồng M50Chương V- E-HSMT51đầu
28Dây đồng CU/PVC-1x50Chương V- E-HSMT25,5m
29Ghíp GN-2Chương V- E-HSMT51cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT5,110 đầu cốt
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V- E-HSMT25,51 m
32Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d165/125Chương V- E-HSMT60m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- E-HSMT0,6100m
34Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V- E-HSMT70m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,7100m
36Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2Chương V- E-HSMT8bộ
37Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V- E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
38Ống nối đồng nhôm AM120Chương V- E-HSMT32cái
39Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V- E-HSMT321 mối
40Tiếp địa cáp ngầm hạ thếChương V- E-HSMT4bộ
41Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT3.125,056kg
42Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V- E-HSMT33bộ
43Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V- E-HSMT258bộ
44Cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2Chương V- E-HSMT836m
45Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Chương V- E-HSMT0,836km/dây
46Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V- E-HSMT1.010m
47Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT2,222km/dây
48Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V- E-HSMT5.157m
49Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT5,157km/dây
50Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V- E-HSMT3.495m
51Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT3,495km/dây
52Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V- E-HSMT583m
53Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT0,583km/dây
54Kẹp xiết cápChương V- E-HSMT745cái
55Lắp đặt kẹp xiếtChương V- E-HSMT74,510 cái
56Ghip GN-2Chương V- E-HSMT1.944ghíp
57Đai thép + khóa đaiChương V- E-HSMT662bộ
58Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Chương V- E-HSMT151 vị trí vượt
59Lắp hộp phân dâyChương V- E-HSMT1781 hộp
60Hộp phân dâyChương V- E-HSMT178hộp
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT71,210 đầu cốt
62Đầu cốt đồng nhôm AM50mm2Chương V- E-HSMT712đầu
63Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2Chương V- E-HSMT1.068m
64Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT1,068km/dây
65Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT646kg
66Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V- E-HSMT64,6bộ
67Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V- E-HSMT1.220m
68Dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V- E-HSMT480m
69Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V- E-HSMT9.440m
70Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V- E-HSMT960m
71Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Chương V- E-HSMT121100m
72Đầu cốt đồng M50Chương V- E-HSMT872cái
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT87,210 đầu cốt
74Hòm công tơ H6Chương V- E-HSMT14hòm
75Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V- E-HSMT14cái
76Hòm công tơ H4Chương V- E-HSMT200hòm
77Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V- E-HSMT200cái
78Hòm công tơ H2Chương V- E-HSMT30cái
79Hòm công tơ H3fChương V- E-HSMT96cái
80Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V- E-HSMT126cái
81Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Chương V- E-HSMT112cột
82Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Chương V- E-HSMT48cột
83Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây Chương V- E-HSMT1,4341km / 1dây
84Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây Chương V- E-HSMT0,0741km / 1dây
85Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây Chương V- E-HSMT4,2861km / 1dây
86Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây Chương V- E-HSMT2,7761km / 1dây
87Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V- E-HSMT61 bộ
88Tháo hộp công tơ - loại Chương V- E-HSMT11cái
89Tháo hộp công tơ - loại Chương V- E-HSMT131cái
90Tháo hộp công tơ - loại Chương V- E-HSMT196cái
91Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ và vận chuyển bằng thủ côngChương V- E-HSMT6,611tấn
92Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V- E-HSMT20,399tấn
93Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT312,75tấn
F Hạng mục: Thiết bị
1Chống sét van 35kVChương V- E-HSMT7bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV-630AChương V- E-HSMT2bộ
3Máy biến áp 400kVA - 35(22)/0,4kVChương V- E-HSMT1Máy
4Máy biến áp 250kVA - 35(22)/0,4kVChương V- E-HSMT1Máy
5Tủ trung thế 35kV RMU 3 ngăn (2 CD+1 CC)Chương V- E-HSMT1Tủ
6Tủ hạ thế 600V-630AChương V- E-HSMT1Tủ
G Hạng mục: Lắp đặt thiết bị
1Đường dây không trung thế - Lắp đặt chống sét van Chương V- E-HSMT73 pha
2Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Chương V- E-HSMT21 bộ
3Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kVChương V- E-HSMT11 bộ 3 pha
4Trạm biến áp Tri Thủy 1- Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V- E-HSMT11 máy
5Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V- E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V- E-HSMT21 tủ
7Trạm biến áp Hoàng Nguyên 1 - Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V- E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt chống sét van Chương V- E-HSMT13 pha
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V- E-HSMT11 máy
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V- E-HSMT21 tủ
H Hạng mục: Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V- E-HSMT21bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V- E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm kháng điện dầu 1 pha U Chương V- E-HSMT3bộ
4Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V- E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V- E-HSMT2máy
6Thí nghiệm biến dòng điện Chương V- E-HSMT7cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V- E-HSMT1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V- E-HSMT4cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V- E-HSMT3cái
10Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V- E-HSMT3cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V- E-HSMT1cái
12Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V- E-HSMT1cái
13Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V- E-HSMT3bộ
I Hạng mục: Chi phí quản lý mua sắm thiết bị
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (1,1% x Chi phí thiết bị)Chương V- E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.479E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công di chuyển đường Điện cáp trung, hạ thế có kỹ thuật tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt về Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 03 công trình về Điện có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, trong đó có ít nhất 02 công trình làm Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình về Điện hoặc có hạng mục về Điện (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có thẻ ATLĐ về Điện còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình về Điện có tính chất tương tự (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan cắt bê tông cầm tay Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đo điện trở tiếp địa Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đo điện trở tiếp xúc Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Megommet Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy ép đầu cốt Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Xe thang nâng Chiều cao nâng >=10m. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Ô tô có cần cẩu Tải trọng cẩu hàng >= 03 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =2
15 Máy đào Dung tích gầu 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->