Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334925-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:08:00 đến ngày 2022-03-25 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,932,644,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.479E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công di chuyển đường Điện cáp trung, hạ thế có kỹ thuật tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt về Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 03 công trình về Điện có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, trong đó có ít nhất 02 công trình làm Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình về Điện hoặc có hạng mục về Điện (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có thẻ ATLĐ về Điện còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình về Điện có tính chất tương tự (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >=10m. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu hàng >= 03 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Di chuyển, hoàn trả hệ thống điện trung, hạ thế, trạm biến áp phục vụ công tác GPMB dự án: Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 (từ Quốc lộ 1A đi Miinh Tân, Quang Lãng), huyện Phú Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CĐT: UBND huyện Phú Xuyên
Đại diện CĐT (bên mời thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Địa chỉ: thi trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (TT Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên . Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên , huyện Phú Xuyên , thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường dây không trung thế | |||
| 1 | Móng cột MK-1 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 143,091 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 3,3388 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 2,3504 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,7471 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 125,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 333,06 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,4391 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSMT | 2,6978 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,6978 | m3 |
| 13 | Móng cột M-1 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 39,99 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,9331 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 99,45 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,3385 | 100m3 |
| 22 | PC.I-20-190-13.0 | Chương V- E-HSMT | 7 | cột |
| 23 | PC.I-18-190-12.0 | Chương V- E-HSMT | 18 | cột |
| 24 | PC.I-16-190-13.0 | Chương V- E-HSMT | 8 | cột |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 25 | cột |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 8 | cột |
| 27 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V- E-HSMT | 33 | 1 mối nối |
| 28 | Đánh số cột | Chương V- E-HSMT | 1,9 | 10 cột |
| 29 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 6.352,015 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V- E-HSMT | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V- E-HSMT | 17 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V- E-HSMT | 58 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V- E-HSMT | 46 | bộ |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V- E-HSMT | 1,7122 | 100kg |
| 35 | Sứ đứng 35kV | Chương V- E-HSMT | 86 | quả |
| 36 | Chuỗi thủy tinh đơn 35kV: SCBG-35 | Chương V- E-HSMT | 90 | chuỗi |
| 37 | Chuỗi thủy tinh kép 35kV: SCBGK-35 | Chương V- E-HSMT | 27 | quả |
| 38 | Dây định hình | Chương V- E-HSMT | 72 | bộ |
| 39 | Ống bọc cách điện | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V- E-HSMT | 8,6 | 10 sứ |
| 41 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 90 | 1 chuỗi sứ |
| 42 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 27 | 1 chuỗi sứ |
| 43 | Dây đồng mềm CU/PVC-1x35 | Chương V- E-HSMT | 24 | m |
| 44 | Cáp đồng 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 59 | 1 m |
| 46 | Thanh đồng MT 50x5 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 48 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt AM-120 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Đầu cốt AM-95 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ghíp 3 Bulong | Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 54 | Kẹp hotline | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 vị trí vượt |
| 57 | Dây AC- 120mm2 | Chương V- E-HSMT | 2.098 | m |
| 58 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 3,832 | 1km/1 dây |
| 59 | Dây AC-95mm2 | Chương V- E-HSMT | 95 | m |
| 60 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,767 | 1km/1 dây |
| 61 | Ống nối nhôm AM-120 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Ống nối nhôm AM-95 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 30 | 1 mối |
| 64 | Biển báo tên cột | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 67 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 98,8 | m3 |
| 68 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V- E-HSMT | 19 | bộ |
| 69 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 5,7 | 10 cọc |
| 70 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 279,68 | kg |
| 71 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 19 | 10 m |
| 72 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3029 | 100kg |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 93,6 | m3 |
| 74 | Đai thép + Khóa Đai | Chương V- E-HSMT | 95 | bộ |
| 75 | Ống nhựa xoắn d50/40 | Chương V- E-HSMT | 47,5 | m |
| B | Hạng mục: Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hào cáp ngầm trung thế HC-01 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 3 | Cát đen | Chương V- E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V- E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V- E-HSMT | 180 | kg |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 25,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 13 | Hào cáp ngầm trung thế HC-02 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 8,775 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,2048 | 100m3 |
| 15 | Cát đen | Chương V- E-HSMT | 8,415 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V- E-HSMT | 8,415 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,2025 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,6075 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V- E-HSMT | 135 | kg |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 19,17 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 25 | Hào cáp ngầm trung thế HC-03 - Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E-HSMT | 9 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 29 | Cát đen | Chương V- E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V- E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,3375 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2561 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V- E-HSMT | 225 | kg |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 29,475 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,2603 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9 | m3 |
| 40 | Ống thép qua đường D219 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 42 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | Chương V- E-HSMT | 268 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 44 | Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 35kv- 3x 240mm2 | Chương V- E-HSMT | 163 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 46 | Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 35kv- 3x185mm2 | Chương V- E-HSMT | 155 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 48 | Đầu cáp Tplug 35kV 3x240mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | đầu |
| 49 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 50 | Đầu cáp Tplug 35kV 3x185mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | đầu |
| 51 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 52 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 28 | mốc |
| 53 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 54 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Biển chỉ dẫn tại ghế thao tác | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 57 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Keo bịt ống | Chương V- E-HSMT | 8 | lọ |
| 60 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 61 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 62 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 63 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 64 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 65 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 66 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 67 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Chương V- E-HSMT | 42 | 1 chuỗi cách điện |
| 68 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kV | Chương V- E-HSMT | 5,7 | 10 cách điện |
| 69 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 1,098 | 1km / 1dây |
| 70 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 1km / 1dây |
| 71 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Chương V- E-HSMT | 20 | công |
| 72 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | Chương V- E-HSMT | 4 | ca |
| 73 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ và vận chuyển bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 7,611 | tấn |
| 74 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 75 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1.065,47 | tấn |
| 76 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 74,125 | tấn |
| C | Hạng mục: Trạm biến áp Tri Thủy 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 9,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V- E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 9 | Trụ đỡ máy biến áp cột 4m | Chương V- E-HSMT | 1 | trụ |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V- E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V- E-HSMT | 34,54 | kg |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 28 | Giá đỡ tủ RMU | Chương V- E-HSMT | 61,22 | kg |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 30 | Ống nhựa D130/100 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Cáp đồng 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 27 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 34 | Đầu cáp Elbowl 35kV 3x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu |
| 35 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Tiếp địa đầu cáp | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 37 | Cáp đồng 0.6-1kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V- E-HSMT | 64 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 39 | Cáp đồng mềm 1kV- Cu/PVC-1x120mm2 tiếp địa MBA và tủ RMU | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 41 | Đầu cốt đồng M240mm2 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Dây đồng mềm M50 tiếp địa an toàn (vỏ MBA, Vỏ tủ RMU, Vỏ tủ hạ thế) | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Chương V- E-HSMT | 16 | đầu |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Giá đỡ tủ tụ bù | Chương V- E-HSMT | 27,52 | kg |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Giá đỡ máy biến thế trên cột | Chương V- E-HSMT | 161,91 | kg |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 52 | Hộp che cực máy | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm và giá đỡ cáp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm và giá đỡ cáp, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Thảm cách điện 35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Găng tay cách điện 35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Ủng cách điện 35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Bình bọt chống cháy CO2 | Chương V- E-HSMT | 2 | bình |
| 59 | Khoá cửa | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Biển báo tên trạm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Biển báo tủ RMU | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 15,74 | m3 |
| 66 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 15,74 | m3 |
| 67 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 69 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 68,86 | kg |
| 70 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 4,5 | 10 m |
| 71 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1234 | 100kg |
| D | Hạng mục: Trạm biến áp Hoàng Nguyên 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 11,562 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,2698 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,2344 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,2778 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1076 | 100m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | PC.I-14-190-11.0 không nối bích | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Chương V- E-HSMT | 660,866 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Sứ đứng 35kv | Chương V- E-HSMT | 15 | sứ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 19 | Chuỗi thủy tinh đơn 35kV: SCBG-35 | Chương V- E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 21 | Ghíp 3 Bulong | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 25 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 69,92 | kg |
| 26 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 3,9 | 10 m |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V- E-HSMT | 0,153 | 100kg |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 29 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-35Kv-1x50 | Chương V- E-HSMT | 27 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 27 | 1 m |
| 32 | Kẹp Hotline+quai | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cáp đồng 0.6-1kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V- E-HSMT | 24 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Cáp đồng mềm 1kV- Cu/PVC-1x120mm2 tiếp địa MBA | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Đầu cốt đồng M240mm2 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Dây đồng mềm M50 tiếp địa an toàn (vỏ MBA, Vỏ tủ hạ thế) | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | đầu |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 48 | Biển báo an toán | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 50 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 51 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 52 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 53 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 54 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V- E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 55 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V- E-HSMT | 3,2 | 10 cách điện |
| 56 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 57 | Thay chống sét van | Chương V- E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 58 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 59 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 60 | Thay máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 61 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 62 | Vận chuyển vật liệu về kho | Chương V- E-HSMT | 3 | công |
| 63 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ và vận chuyển bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,4041 | tấn |
| 64 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 65 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 3,539 | tấn |
| E | Hạng mục: Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột đơn M-1 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 193,545 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 4,5161 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 6,6 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 146,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,115 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 480,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 8 | Móng cột đôi MK-1 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 125,424 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 2,9266 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 4,056 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 113,1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 287,04 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,3104 | 100m3 |
| 15 | Cột PC.I-12-190-9.0 | Chương V- E-HSMT | 52 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 52 | cột |
| 17 | Cột PC.I-10-190-5.0 | Chương V- E-HSMT | 269 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 269 | cột |
| 19 | Đánh số cột | Chương V- E-HSMT | 24,3 | 10 cột |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 265,2 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 265,2 | m3 |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V- E-HSMT | 153 | bộ |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 15,3 | 10 cọc |
| 24 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 1.060,8 | kg |
| 25 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 51 | 10 m |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V- E-HSMT | 3,774 | 100kg |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 51 | đầu |
| 28 | Dây đồng CU/PVC-1x50 | Chương V- E-HSMT | 25,5 | m |
| 29 | Ghíp GN-2 | Chương V- E-HSMT | 51 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 5,1 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 25,5 | 1 m |
| 32 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d165/125 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 36 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 32 | 1 mối |
| 40 | Tiếp địa cáp ngầm hạ thế | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 3.125,056 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V- E-HSMT | 33 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V- E-HSMT | 258 | bộ |
| 44 | Cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2 | Chương V- E-HSMT | 836 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,836 | km/dây |
| 46 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.010 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 2,222 | km/dây |
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 5.157 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 5,157 | km/dây |
| 50 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 3.495 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 3,495 | km/dây |
| 52 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 583 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,583 | km/dây |
| 54 | Kẹp xiết cáp | Chương V- E-HSMT | 745 | cái |
| 55 | Lắp đặt kẹp xiết | Chương V- E-HSMT | 74,5 | 10 cái |
| 56 | Ghip GN-2 | Chương V- E-HSMT | 1.944 | ghíp |
| 57 | Đai thép + khóa đai | Chương V- E-HSMT | 662 | bộ |
| 58 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 15 | 1 vị trí vượt |
| 59 | Lắp hộp phân dây | Chương V- E-HSMT | 178 | 1 hộp |
| 60 | Hộp phân dây | Chương V- E-HSMT | 178 | hộp |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 71,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm AM50mm2 | Chương V- E-HSMT | 712 | đầu |
| 63 | Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.068 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 1,068 | km/dây |
| 65 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 646 | kg |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V- E-HSMT | 64,6 | bộ |
| 67 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.220 | m |
| 68 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 480 | m |
| 69 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 9.440 | m |
| 70 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 960 | m |
| 71 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 121 | 100m |
| 72 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 872 | cái |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 87,2 | 10 đầu cốt |
| 74 | Hòm công tơ H6 | Chương V- E-HSMT | 14 | hòm |
| 75 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Hòm công tơ H4 | Chương V- E-HSMT | 200 | hòm |
| 77 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 200 | cái |
| 78 | Hòm công tơ H2 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Hòm công tơ H3f | Chương V- E-HSMT | 96 | cái |
| 80 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 126 | cái |
| 81 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 112 | cột |
| 82 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 48 | cột |
| 83 | Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 1,434 | 1km / 1dây |
| 84 | Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,074 | 1km / 1dây |
| 85 | Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 4,286 | 1km / 1dây |
| 86 | Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 2,776 | 1km / 1dây |
| 87 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 88 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 131 | cái |
| 90 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V- E-HSMT | 196 | cái |
| 91 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ và vận chuyển bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 6,611 | tấn |
| 92 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 20,399 | tấn |
| 93 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 312,75 | tấn |
| F | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 400kVA - 35(22)/0,4kV | Chương V- E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA - 35(22)/0,4kV | Chương V- E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tủ trung thế 35kV RMU 3 ngăn (2 CD+1 CC) | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế 600V-630A | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| G | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Đường dây không trung thế - Lắp đặt chống sét van | Chương V- E-HSMT | 7 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Trạm biến áp Tri Thủy 1- Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Trạm biến áp Hoàng Nguyên 1 - Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| H | Hạng mục: Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm kháng điện dầu 1 pha U | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V- E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| I | Hạng mục: Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (1,1% x Chi phí thiết bị) | Chương V- E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.479E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công di chuyển đường Điện cáp trung, hạ thế có kỹ thuật tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt về Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 03 công trình về Điện có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, trong đó có ít nhất 02 công trình làm Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình về Điện hoặc có hạng mục về Điện (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có thẻ ATLĐ về Điện còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình về Điện có tính chất tương tự (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Megommet | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Xe thang nâng | Chiều cao nâng >=10m. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Ô tô có cần cẩu | Tải trọng cẩu hàng >= 03 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi