Gói thầu: Thuê ngoài đào lò chuẩn bị sản xuất và đổ bê tông đường lò năm 2022 và năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331600-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thuê ngoài đào lò chuẩn bị sản xuất và đổ bê tông đường lò năm 2022 và năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 630 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:08:00 đến ngày 2022-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,712,475,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.387E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3101782276E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp là thi công đào, chống lò (lò trong than hoặc trong đá). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.198.733.156 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (chịu trách nhiệm chung thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lênCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp công trường (quản đốc) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏCó chứng chỉ về chỉ huy nổ mìn do cơ quan nhà nước cấp. Đã qua lớp sát hạch chỉ huy nổ mìn của Nhà thầuĐã làm chỉ huy trực tiếp sản xuất tại công trường ít nhất 01 nămCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách quản lý kỹ thuật khai thác mỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏCó thời gian công tác thiết kế bản vẽ, biện pháp thi công hoặc tham gia quản lý kỹ thuật khai thác hoặc đào lò tối thiểu 03 nămCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách quản lý cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ điện mỏCó thời gian công tác thiết kế bản vẽ, biện pháp thi công hoặc tham gia quản lý kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò tối thiểu 03 nămCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành Địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành địa chatCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địaCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kinh tế thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc kinh tếCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa khoan khí nén các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Búa khoan than các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Búa xiết neo (Nóc và hông lò) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan thăm dò các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy xúc đá hầm lò các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máng cào đá các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bơm nước các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tàu điện ắc quy vận tải trong lò các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời trục JK 1,6 x 1,2 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Băng tải B800 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 12-Quạt gió cục bộ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Áp tô mát phòng nổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Khởi động từ phòng nổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 41 |
| 15-Biến áp chiếu sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy trộn bê tông phòng nổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tời kéo vật liệu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê ngoài đào lò chuẩn bị sản xuất và đổ bê tông đường lò năm 2022 và năm 2023 Thuê ngoài đào lò chuẩn bị sản xuất và đổ bê tông đường lò năm 2022 và năm 2023 630 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin
Địa chỉ: Số 01-Phố Tân Lập-Phường Hà Lầm-Thành phố Hạ Long-Tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 02033. 825339; Fax: 02033. 821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Vũ Ngọc Thắng Chức vụ: Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 01-Phố Tân Lập-Phường Hà Lầm-Thành phố Hạ Long-Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033. 825339; Fax: 02033. 821203. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Địa chỉ: Số 01-Phố Tân Lập-Phường Hà Lầm-Thành phố Hạ Long-Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033. 825339; Fax: 02033. 821203. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lò VT mức -290 -:- -140 | |||
| 1 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,35m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Khoan máy, xúc máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 1,8 | m |
| 2 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Khoan máy, xúc máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 38,2 | m |
| 3 | Đào lò trong đá f = 4-:-6 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Khoan máy, xúc máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 22 | m |
| 4 | Đào lò trong đá f = 4-:-6 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Khoan máy, xúc máy.. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 3,5 | m |
| 5 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Khoan máy, xúc máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 3,5 | m |
| 6 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Khoan máy, xúc máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 124 | m |
| 7 | Đào lò trong đá f = 8-:-10 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Khoan máy, xúc máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 210 | m |
| 8 | Đào lò trong đá f = 8-:-10 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Dốc độ 16 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 175 | m |
| 9 | Đào lò trong đá f = 8-:-10 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Dốc độ 16 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 35 | m |
| 10 | Đào lò trong đá f = 8-:-10 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Dốc độ 16 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 200 | m |
| 11 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò dốc độ 16 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 8 | m |
| 12 | Đào lò trong đá f = 4-:-6 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc = 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò dốc độ 16 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 10 | m |
| 13 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò dốc 16 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 15 | m |
| 14 | Đào lò trong đá f = 4-:-6 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò dốc độ 16 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 59 | m |
| 15 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò dốc 16 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 12,5 | m |
| 16 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, Sđ = 15,8m2; chống neo CDCT kết hợp trải lưới thép F6. Lò dốc 16 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 10 | m |
| 17 | Đào lò trong đá f = 8-:-10 bằng KNM, Sđ = 15,8m2, Chống bằng vì neo CDCT kết hợp trải lưới thép F6, khoảng cách 0,8m/vòng neo. Lò dốc 16 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 30 | m |
| 18 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, Sđ = 15,8m2; chống neo CDCT kết hợp trải lưới thép F6. Lò bằng. Khoan máy, xúc máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 10 | m |
| 19 | Đào lò trong đá f = 8-:-10 bằng KNM, Sđ = 15,8m2, Chống bằng vì neo CDCT kết hợp trải lưới thép F6, khoảng cách 0,8m/vòng neo. Lò bằng. Khoan máy, xúc máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 30 | m |
| 20 | Đào lò trong đá f = 8-:-10 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 140 | m |
| 21 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 3 | m |
| 22 | Vận chuyển than, đá trong hầm lò bằng băng tải B800, dốc độ 16o , cự ly 227 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 22.410,1 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển than, đá trong hầm lò bằng tàu điện kéo goòng 1 tấn, lò bằng, cự ly 443m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 39.402,9 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển than, đá trong hầm lò bằng tàu điện kéo goòng 1 tấn, lò bằng, cự ly 50m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 39.402,9 | Tấn |
| 25 | Vận chuyển than, đá trong hầm lò bằng băng tải B800 ở lò bằng, cự ly 22 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 5.929,7 | Tấn |
| 26 | Vận chuyển than, đá trong hầm lò bằng băng tải B800, dốc độ 24 độ, cự ly 30m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 5.929,7 | Tấn |
| 27 | Vận chuyển than, đá trong hầm lò bằng băng tải lò bằng. Cự ly 178m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 5.929,7 | Tấn |
| 28 | Vận chuyển than, đá trong hầm lò bằng băng tải B800, dốc độ 23 độ. Cự ly 590m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 5.929,7 | Tấn |
| 29 | Vận chuyển than, đá trong hầm lò bằng băng tải B800, lò bằng. Cự ly 180m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 5.929,7 | Tấn |
| 30 | Vận chuyển than, đá trong hầm lò bằng băng tải B800, dốc độ 16 độ. Cự ly 322m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 5.929,7 | Tấn |
| 31 | Công tác vận chuyển, lắp đặt, nối ống gió Đoạn lò AA13. Cự ly thông gió trung bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 525 | m |
| 32 | Công tác vận chuyển, lắp đặt, nối ống gió Đoạn lò A13A14. Cự ly thông gió trung bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 310 | m |
| 33 | Lắp đặt ghi 1/4 rẽ trái ray P24 cỡ đường 600 mm, | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Trong đó khối lượng chi tiết bao gồm: 01 bộ ghi 1/4 rẽ phải ray P24 cỡ đường 600 mm; 0,56m3 Tà vẹt gỗ KT 170x130mm; 98 cái đinh vấu 14x14x140mm; 16 bộ Bu lông M18x80mm; 8 cái Lắc líp 400x60x16mm | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đường sắt tạm ray P24 cở đường 600mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Trong đó khối lượng chi tiết bao gồm: 886m Ray P24, L= 10m/thanh; 633 thanh Tà vẹt gỗ KT 1200x170x130mm; 2.532 Đinh vấu 14x14x140mm; 4cái/vẹt; 354 Bu lông M18x80mm; 8cái/cầu đường 10m; 177 Lắc líp 400x60x16mm; 4cái/cầu đường 10m | 443 | m |
| 35 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 4 -:-6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 17,7 | m3 |
| 36 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 6 -:-8 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 33,3 | m3 |
| 37 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 8 -:- 10 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 153,5 | m3 |
| 38 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò than | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 9 | m3 |
| 39 | Vận chuyển, lắp đặt cống thoát nước BTCTĐS KT 480x400x390mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 1.140,5 | m |
| 40 | Đổ bê tông bậc đi lại vữa BT M200 đá 1x2; lò dốc 16 độ. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Cấp phối đổ bê tông đường lò áp dụng theo TT12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Định mức cấp phối bê tông mác 200 độ sụt 6 -:- 8 cm là: Xi măng PC40: 266 kg, cát vàng: 0,511m3, đá dăm cỡ hạt d max = 20mm [(40 -:- 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 -:- 30)% cỡ 1x2 cm ]: 0,833m3, nước sạch: 190 lít. | 47,1 | m3 |
| 41 | Chống dặm gia cường điểm mở | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: Chống dặm 05 vì thép SVP27; Sc= 9,9 m2; 12 bộ Gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196). | 5 | Vi |
| 42 | Chống dặm gia cường điểm mở lò A14 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: Chống dặm 04 vì thép SVP27; Sc= 13,7 m2; 8 bộ Gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196). | 4 | Vì |
| 43 | Treo xà thép SVP - 22 gia cường điểm mở | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 3 thanh xà thép SVP22; L= 8m/thanh - Treo nóc lò; 42 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338 | 3 | Thanh |
| 44 | Treo xà luồn thép SVP - 22 gia cường đoạn lò trong than (5thanh/vòng, mỗi thanh bắt 6 gông đặc biệt)- Hà Lầm cấp vật tư | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 40 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo nóc lò; 240 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338. | 48 | m |
| 45 | Treo xà luồn thép SVP - 22 gia cường điểm mở lò A14 (3 nóc + 1 hông) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 3 thanh Xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo nóc lò; 01 thanh Xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo hông lò; 52 bộ Gông đặc biệt M24; 338x220x338 | 4 | Thanh |
| 46 | Làm mặt cược điểm mở | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 4 thanh Thép SVP-22; L= 1,5m/thanh - Sử dụng cột thu hồi điểm mở; 08 bộ Gông đặc biệt M24; 338x220x338; 40 tấm chèn BTCTĐS 900x150x50 không móc | 1 | Cái |
| 47 | Làm mặt cược điểm mở tại điểm A14 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 4 thanh Thép SVP-22; L= 1,5m/thanh; 08 bộ Gông đặc biệt M24; 338x220x338; 40 tấm chèn BTCTĐS 900x150x50 không móc | 1 | Cái |
| 48 | Chống đội tăng cường đoạn lò thi công neo bằng vì thép SVP-27, bc 0,7m/vì. Mỗi vì bắt 04 bộ gông đầu cột, bắt 05 giằng bằng gông C đánh 07 văng gỗ F10 -:- 12. Hà Lầm cấp vật tư | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 43 Vì chống thép SVP-27, Sc=13,7m2; 172 bộ gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196); 215 bộ gông C bắt giằng vì SVP-27 (M16; 200x200mm); 210 Thanh giằng bước chống 0,7m/vì; KT 960x60x12mm; 2,23 m3 Văng gỗ F10 -:- 12 cm; L=0,8m/thanh. | 30 | m |
| 49 | Chống đội tăng cường đoạn lò thi công trong than bằng vì thép SVP-27, bc 0,5m/vì. Mỗi vì bắt 04 bộ gông đầu cột, bắt 03 giằng bằng gông C đánh 07 văng gỗ F10 -:- 12 - Hà lầm cấp vật tư | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 96 Vì chống thép SVP-27, Sc=11,2m2; 384 bộ gông đầu cột vì SVP-22 (M22; 150x196); 288 bộ gông C bắt giằng vì SVP-27 (M16; 200x200mm); 285 Thanh giằng bước chống 0,5m/vì; KT 760x60x12mm; 2,71 m3 gỗ F10 - F12 cm; L=0,6m/thanh | 48 | m |
| 50 | Vận chuyển vật liệu bằng tàu điện goòng 1T lò bằng ; cự ly 50m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 565,28 Tấn; Tấm chèn BTCT: 1074,83 tấn; Ray P24: 21,39 Tấn; Rãnh nước: 242,42 Tấn; Ống gió vải: 2,55 Tấn; Gỗ + tà vẹt: 83,34 tấn; Đá dăm: 62,82 Tấn; Cát vàng: 33,72 Tấn; Xi măng PCB-40: 12,54 Tấn | 2.098,88 | Tấn |
| 51 | Vận chuyển vật liệu bằng tàu điện goòng 1T lò bằng ; cự ly 443m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 565,28 Tấn; Tấm chèn BTCT: 1074,83 tấn; Ray P24: 21,39 Tấn; Rãnh nước: 242,42 Tấn; Ống gió vải: 2,55 Tấn; Gỗ + tà vẹt: 83,34 tấn; Đá dăm: 62,82 Tấn; Cát vàng: 33,72 Tấn; Xi măng PCB-40: 12,54 Tấn | 2.098,88 | Tấn |
| 52 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu lò dốc 16 độ, cự ly 227m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 565,28 Tấn; Tấm chèn BTCT: 1074,83 tấn; Ray P24: 21,39 Tấn; Rãnh nước: 242,42 Tấn; Ống gió vải: 2,55 Tấn; Gỗ + tà vẹt: 83,34 tấn; Đá dăm: 62,82 Tấn; Cát vàng: 33,72 Tấn; Xi măng PCB-40: 12,54 Tấn | 2.098,88 | Tấn |
| 53 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 1T lò bằng ; cự ly 120m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 76,6 Tấn; Tấm chèn BTCT:165,92 tấn; Rãnh nước: 34,80 Tấn; Ống gió vải: 0,35 Tấn; Gỗ : 9,77 tấn | 287,42 | Tấn |
| 54 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 1T lò bằng ; cự ly 50 m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 76,6 Tấn; Tấm chèn BTCT:165,92 tấn; Rãnh nước: 34,80 Tấn; Ống gió vải: 0,35 Tấn; Gỗ : 9,77 tấn | 287,42 | Tấn |
| 55 | Vận chuyển vật liệu bằng trục tải goòng 1T ở lò dốc 23 độ , cự ly 404m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 76,6 Tấn; Tấm chèn BTCT:165,92 tấn; Rãnh nước: 34,80 Tấn; Ống gió vải: 0,35 Tấn; Gỗ : 9,77 tấn | 287,42 | Tấn |
| 56 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 1T lò bằng ; cự ly 58m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 76,6 Tấn; Tấm chèn BTCT:165,92 tấn; Rãnh nước: 34,80 Tấn; Ống gió vải: 0,35 Tấn; Gỗ : 9,77 tấn | 287,42 | Tấn |
| 57 | Vận chuyển vật liệu bằng trục tải goòng 1T ở lò dốc 23 độ , cự ly 180m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 76,6 Tấn; Tấm chèn BTCT:165,92 tấn; Rãnh nước: 34,80 Tấn; Ống gió vải: 0,35 Tấn; Gỗ : 9,77 tấn | 287,42 | Tấn |
| 58 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu lò bằng, cự ly 22m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 76,6 Tấn; Tấm chèn BTCT:165,92 tấn; Rãnh nước: 34,80 Tấn; Ống gió vải: 0,35 Tấn; Gỗ : 9,77 tấn | 287,42 | Tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu, lò dốc độ 24 độ, cự ly 30m, | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 76,6 Tấn; Tấm chèn BTCT:165,92 tấn; Rãnh nước: 34,80 Tấn; Ống gió vải: 0,35 Tấn; Gỗ : 9,77 tấn | 287,42 | Tấn |
| 60 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu lò bằng, cự ly 178m, lò bằng. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 76,6 Tấn; Tấm chèn BTCT:165,92 tấn; Rãnh nước: 34,80 Tấn; Ống gió vải: 0,35 Tấn; Gỗ : 9,77 tấn | 287,42 | Tấn |
| 61 | Phục vụ, phụ trợ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 1 | Hệ thống |
| B | Lò nối TG mức -150 -:- -140 | |||
| 1 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 7 | m |
| 2 | Đào lò trong đá f = 8-:-10 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò dốc 24 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 20 | m |
| 3 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò dốc 24 độ. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 4 | m |
| 4 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò bằng, cự ly trung bình 51 m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 1.235,8 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800, dốc độ 23 độ. Cự ly 590m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 1.235,8 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800, lò bằng. Cự ly 180m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 1.235,8 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 dốc 16 độ. Cự ly 322m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 1.235,8 | Tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển, lắp đặt, nối ống gió. Cự ly thông gió trung bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 220 | m |
| 9 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 6 -:-8. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 2 | m3 |
| 10 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 8 -:- 10. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 3,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển, lắp đặt cống thoát nước BTCTĐS KT 480x400x390mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 31 | m |
| 12 | Đổ bê tông bậc đi lại vữa BT M200 đá 1x2; lò dốc 24 độ. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Cấp phối đổ bê tông đường lò áp dụng theo TT12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Định mức cấp phối bê tông mác 200 độ sụt 6 -:- 8 cm là: Xi măng PC40: 266 kg, cát vàng: 0,511m3, đá dăm cỡ hạt d max = 20mm [(40 -:- 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 -:- 30)% cỡ 1x2 cm ]: 0,833m3, nước sạch: 190 lít. | 2,4 | m3 |
| 13 | Chống dặm gia cường điểm mở lò A16 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 04 vì thép SVP27; Sc= 13.7 m2; 8 bộ gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196) | 4 | Vì |
| 14 | Treo xà thép SVP - 22 gia cường điểm mở | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 04 thanh xà thép SVP22; L= 6m/thanh - Treo nóc lò; 52 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338 | 4 | Thanh |
| 15 | Làm mặt cược điểm mở tại điểm A16 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 4 thanh thép SVP-22; L= 1,5m/thanh; 08 bộ Gông đặc biệt M24; 338x220x338; 40 tấm chèn BTCTĐS 900x150x50 không móc. | 1 | Cái |
| 16 | Làm mặt cược điểm dừng gương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 10 thanh thép SVP-22; L= 3,6m/thanh ; 10 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338; 200 tấm chèn BTCTĐS 900x150x50 không móc | 2 | Cái |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 1T ; cự ly 120m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 20,09 Tấn; Tấm chèn BTCT: 39,69 tấn; Rãnh nước: 7,58 Tấn; Ống gió vải: 0,08 Tấn; Gỗ : 2,11 tấn; đá dăm 1x2: 3,2 tấn; Cát vàng: 1,72 tấn; Xi măng PCB- 40: 0,64 tấn. | 75,1 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 1T ở lò bằng; cự ly 50m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 20,09 Tấn; Tấm chèn BTCT: 39,69 tấn; Rãnh nước: 7,58 Tấn; Ống gió vải: 0,08 Tấn; Gỗ : 2,11 tấn; đá dăm 1x2: 3,2 tấn; Cát vàng: 1,72 tấn; Xi măng PCB- 40: 0,64 tấn. | 75,1 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng trục tải goòng 1T lò dốc 23 độ, cự ly 404m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 20,09 Tấn; Tấm chèn BTCT: 39,69 tấn; Rãnh nước: 7,58 Tấn; Ống gió vải: 0,08 Tấn; Gỗ : 2,11 tấn; đá dăm 1x2: 3,2 tấn; Cát vàng: 1,72 tấn; Xi măng PCB- 40: 0,64 tấn. | 75,1 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 1T, lò bằng; cự ly 58m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 20,09 Tấn; Tấm chèn BTCT: 39,69 tấn; Rãnh nước: 7,58 Tấn; Ống gió vải: 0,08 Tấn; Gỗ : 2,11 tấn; đá dăm 1x2: 3,2 tấn; Cát vàng: 1,72 tấn; Xi măng PCB- 40: 0,64 tấn. | 75,1 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng trục tải goòng 1T, lò dốc 23 độ, cự ly 180m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 20,09 Tấn; Tấm chèn BTCT: 39,69 tấn; Rãnh nước: 7,58 Tấn; Ống gió vải: 0,08 Tấn; Gỗ : 2,11 tấn; đá dăm 1x2: 3,2 tấn; Cát vàng: 1,72 tấn; Xi măng PCB- 40: 0,64 tấn. | 75,1 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu lò bằng, cự ly 51m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 20,09 Tấn; Tấm chèn BTCT: 39,69 tấn; Rãnh nước: 7,58 Tấn; Ống gió vải: 0,08 Tấn; Gỗ : 2,11 tấn; đá dăm 1x2: 3,2 tấn; Cát vàng: 1,72 tấn; Xi măng PCB- 40: 0,64 tấn. | 75,1 | Tấn |
| 23 | Phục vụ, phụ trợ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 1 | Hệ thống |
| C | Lò XVTG mức -150 | |||
| 1 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 2 | m |
| 2 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 21 | m |
| 3 | Đào lò trong đá f = 4-:-6 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 6 | m |
| 4 | Đào lò trong đá f = 4-:-6 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 22,1m2; Sc= 20,2m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 5 | m |
| 5 | Đào lò trong đá f = 6-:-8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 22,1m2; Sc= 20,2m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 14 | m |
| 6 | Đào lò trong đá f = 8-:-10 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 22,1m2; Sc= 20,2m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 50 | m |
| 7 | Đào lò trong đá f = 8-:-10 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 72 | m |
| 8 | Đào lò trong đá f = 6 -:- 8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng chèn BTCT ĐS. Lò bằng. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 8,5 | m |
| 9 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò bằng, cự ly trung bình 39 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 8.220,6 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800, dốc độ 23 độ. Cự ly 590m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 8.220,6 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 lò bằng. Cự ly 180m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 8.220,6 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800, dốc độ 16 độ. Cự ly 322m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 8.220,6 | Tấn |
| 13 | Công tác vận chuyển, lắp đặt, nối ống gió. Cự ly thông gió trung bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 118 | m |
| 14 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390, lò đá F= 4 -:-6. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 2,1 | m3 |
| 15 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 6 -:-8. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 8,1 | m3 |
| 16 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390 lò đá F=8 -:- 10. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 22,8 | m3 |
| 17 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390 lò than. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 0,4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển, lắp đặt cống thoát nước BTCTĐS KT 480x400x390mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 178,5 | m |
| 19 | Chống dặm gia cường điểm mở lò A22 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 4 vì chống dặm vì thép SVP27; Sc= 20.2 m; 08 bộ gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196) | 4 | Vì |
| 20 | Treo xà thép SVP - 22 gia cường điểm mở A22 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 04 thanh xà thép SVP22; L= 6m/thanh-Treo nóc lò; 52 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338 | 4 | Thanh |
| 21 | Làm mặt cược điểm mở tại điểm A22 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 04 thanh thép SVP-22; L= 1,5m/thanh; 8 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338; 40 tấm chèn BTCTĐS 900x150x50 không móc | 1 | Cái |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 1T; cự ly 120m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 103,64 Tấn; Tấm chèn BTCT: 227,98 tấn; Rãnh nước: 43,35 Tấn; Ống gió vải: 0,52 Tấn; Gỗ : 13,8 tấn. | 389,29 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 1T ở lò bằng; cự ly 50m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 103,64 Tấn; Tấm chèn BTCT: 227,98 tấn; Rãnh nước: 43,35 Tấn; Ống gió vải: 0,52 Tấn; Gỗ : 13,8 tấn. | 389,29 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng trục tải goòng 1T, lò dốc 23 độ, cự ly 404m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 103,64 Tấn; Tấm chèn BTCT: 227,98 tấn; Rãnh nước: 43,35 Tấn; Ống gió vải: 0,52 Tấn; Gỗ : 13,8 tấn. | 389,29 | Tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công goòng 1T; cự ly 58m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 103,64 Tấn; Tấm chèn BTCT: 227,98 tấn; Rãnh nước: 43,35 Tấn; Ống gió vải: 0,52 Tấn; Gỗ : 13,8 tấn. | 389,29 | Tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng trục tải goòng 1T, lò dốc 23 độ, cự ly 180m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 103,64 Tấn; Tấm chèn BTCT: 227,98 tấn; Rãnh nước: 43,35 Tấn; Ống gió vải: 0,52 Tấn; Gỗ : 13,8 tấn. | 389,29 | Tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu lò bằng, cự ly 39m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 103,64 Tấn; Tấm chèn BTCT: 227,98 tấn; Rãnh nước: 43,35 Tấn; Ống gió vải: 0,52 Tấn; Gỗ : 13,8 tấn. | 389,29 | Tấn |
| 28 | Phục vụ, phụ trợ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-61/21/ĐL | 1 | Hệ thống |
| D | Lò VT lò chợ CGH 7-7 | |||
| 1 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,35m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 7 | m |
| 2 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 165,5 | m |
| 3 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 28 | m |
| 4 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,35m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ >15. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 7 | m |
| 5 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ >15. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 113,5 | m |
| 6 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc >10o, cự ly 59 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 8.114,9 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 8.114,9 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 8.114,9 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 8.114,9 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 8.114,9 | Tấn |
| 11 | Công tác vận chuyển, lắp đặt, nối ống gió. Cự ly thông gió trung bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 185 | m |
| 12 | Chống đội gia cường điểm mở | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 04 vì chống đội vì thép SVP27; Sc= 11.2 m2; 16 bộ gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196) | 4 | Vì |
| 13 | Treo xà thép SVP - 22 gia cường điểm mở | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 03 thanh xà thép SVP22; L= 6m/thanh (Treo nóc lò); 01 thanh xà thép SVP22; L= 6m/thanh (Treo hông lò); 48 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338. | 4 | Thanh |
| 14 | Treo xà luồn thép SVP - 22 gia cường (3 thanh nóc/vòng, 2 thanh hông/vòng) - Hà lầm cấp vật tư | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 168 thanh xà thép SVP22; L= 6m/thanh (Treo nóc lò); 112 thanh xà thép SVP22; L= 6m/thanh (Treo hông lò); 1680 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338. | 321 | m |
| 15 | Làm mặt cược điểm mở | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 04 thanh thép SVP-22; L= 1,5m/thanh; 08 gông đặc biệt M24; 338x220x338; 60 tấm chèn BTCTĐS 700x150x50 có móc | 1 | Cái |
| 16 | Làm mặt cược điểm dừng gương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 02 thanh thép SVP-22; L= 3,9m/thanh; 02 thanh thép SVP-22; L= 3,6m/thanh ; 02 thanh thép SVP-22; L= 3,1m/thanh; 06 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338; 80 bộ tấm chèn BTCTĐS 700x150x50 có móc | 1 | Cái |
| 17 | Chống đội tăng cường đoạn lò thi công trong than bằng vì thép SVP-27, bc 0,5m/vì - Hà lầm cấp vật tư | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 655 vì chống thép SVP-27, Sc=11,2m2; 2.620 bộ gông đầu cột vì SVP-22 (M22; 150x196); 1.965 bộ gông C bắt giằng vì SVP-27 (M16; 200x200mm); 1.962 Thanh giằng bước chống 0,5m/vì; KT 760x60x12mm; 24,85 m3 gỗ F10 - 12 cm; L=0,6m/thanh | 321 | m |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu dốc, dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 531,54 Tấn; Tấm chèn BTCT: 1,84 tấn; Ống gió vải: 1,70 tấn; Gỗ : 139,77 tấn. | 674,84 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu, lò dốc độ >10 độ , cự ly 59m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 531,54 Tấn; Tấm chèn BTCT: 1,84 tấn; Ống gió vải: 1,70 Tấn; Gỗ : 139,77 tấn. | 674,84 | Tấn |
| 20 | Phục vụ, phụ trợ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 1 | Hệ thống |
| E | Lò khởi điểm lò chợ CGH 7-7 | |||
| 1 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-22 Sđ = 9,4m2; Sc= 8,3m2, bước chống 0,35m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 1 | m |
| 2 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-22 Sđ = 9,4m2; Sc= 8,3m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 149 | m |
| 3 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc ≤10o, cự ly 25 m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 2.256 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc ≤10o, cự ly 65 m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 2.256 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 2.256 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 2.256 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 2.256 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 dốc >10 độ. Cự ly 95m . | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 2.256 | Tấn |
| 9 | Công tác vận chuyển, lắp đặt, nối ống gió. Cự ly thông gió trung bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 415 | m |
| 10 | Treo xà luồn thép SVP - 22 gia cường (2 thanh nóc/vòng, 2 thanh hông/vòng) - Hà lầm cấp vật tư | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 52 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo nóc lò; 52 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo hông lò; 624 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338 | 150 | m |
| 11 | Làm mặt cược điểm mở + điểm thông lò | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 08 thanh thép SVP-22; L= 1,5m/thanh; 16 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338; 120 tấm chèn BTCTĐS 700x150x50 có móc | 2 | Cái |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu dốc độ >10 độ, cự ly 95m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 118,87 Tấn; tấm chèn BTCT: 1,58 tấn; Ống gió vải: 0,70 tấn; Gỗ : 49,92 tấn. | 171,07 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu dốc độ ≤10 độ cự ly 65m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 118,87 Tấn; tấm chèn BTCT: 1,58 tấn; Ống gió vải: 0,70 tấn; Gỗ : 49,92 tấn. | 171,07 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu dốc độ ≤10 độ, cự ly 25m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 118,87 Tấn; tấm chèn BTCT: 1,58 tấn; Ống gió vải: 0,70 tấn; Gỗ : 49,92 tấn. | 171,07 | Tấn |
| 15 | Phục vụ, phụ trợ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 1 | Hệ thống |
| F | Lò TG lò chợ CGH 7-7 | |||
| 1 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 19,6m2; Sc= 17,6m2, bước chống 0,35m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 3 | m |
| 2 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 19,6m2; Sc= 17,6m2, bước chống 0,35m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 3,5 | m |
| 3 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 19,6m2; Sc= 17,6m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 268 | m |
| 4 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 19,6m2; Sc= 17,6m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 53,5 | m |
| 5 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 19,6m2; Sc= 17,6m2, bước chống 0,35m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ >15. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 2,5 | m |
| 6 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 19,6m2; Sc= 17,6m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ >15. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 45,5 | m |
| 7 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 19,6m2; Sc= 17,6m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dốc độ >15. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 16,5 | m |
| 8 | Đào lò trong than f = 6-:-8 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 19,6m2; Sc= 17,6m2, bước chống 0,7m/vì. Chèn bằng tấm chèn BTCTĐS. Lò dốc độ 15. Xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 23,5 | m |
| 9 | Đoạn G-H (L=244,5) Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc ≤10o, cự ly trung bình 24 m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 7.668 | Tấn |
| 10 | Đoạn G-H (L=244,5) Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc >10o, cự ly 48 m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 7.668 | Tấn |
| 11 | Đoạn I-J (L=171,5) Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc >10o, cự ly 36 m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 5.701 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc trung bình 13 độ, cự ly 25 m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 13.368 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc 13 độ, cự ly 130 m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 13.368 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc 10 độ, cự ly 20 m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 13.368 | Tấn |
| 15 | Công tác vận chuyển, lắp đặt, nối ống gió Đoạn G-H (L=244,5m). Cự ly thông gió trung bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 175 | m |
| 16 | Công tác vận chuyển, lắp đặt, nối ống gió Đoạn I-J (L=171,5m). Cự ly thông gió trung bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 140 | m |
| 17 | Treo xà luồn thép SVP - 22 gia cường(2 thanh nóc/vòng, 4 thanh hông/vòng) - Hà lầm cấp vật tư | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 146 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo nóc lò; 292 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo hông lò; 2.628 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338 | 416 | m |
| 18 | Làm mặt cược điểm mở + điểm thông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 12 thanh xà thép SVP22; L= 1,5m/thanh; 24 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338; 120 tấm chèn BTCTĐS 700x150x50 có móc | 3 | Cái |
| 19 | Làm mặt cược điểm dừng gương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 2 thanh thép SVP-22; L= 3,9m/thanh; 2 thanh thép SVP-22; L= 4,7m/thanh ; 2 thanh thép SVP-22; L= 4,4m/thanh; 6 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338; 90 tấm chèn BTCTĐS 700x150x50 có móc | 1 | Cái |
| 20 | Chống đội tăng cường đoạn lò thi công trong than bằng vì thép SVP-27, bc 0,5m/vì.- Hà lầm cấp vật tư | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 795 vì chống thép SVP-27, Sc=13,2m2 (VC07A); 3.180 bộ gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196); 2.385 bộ gông C bắt giằng vì SVP-27 (M16; 200x200mm); 2.382 Thanh giằng bước chống 0,5m/vì; KT 760x60x12mm; 30,17 m3 gỗ F10 - 12 cm; L=0,6m/thanh | 392,5 | m |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng trục tải goòng 1T lò dốc -16 độ, cự ly 360m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 744,12 Tấn; Tấm chèn BTCT: 30,3 tấn; Ống gió vải: 2,05 Tấn; Gỗ : 187,41 tấn. | 963,87 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng trục tải goòng 1T lò dốc -16 độ, cự ly 430m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 744,12 Tấn; Tấm chèn BTCT: 30,3 tấn; Ống gió vải: 2,05 Tấn; Gỗ : 187,41 tấn. | 963,87 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lò bằng tời kéo thuyền vật liệu , lò dốc -13 độ, cự ly 25m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 744,12 Tấn; Tấm chèn BTCT: 30,3 tấn; Ống gió vải: 2,05 Tấn; Gỗ : 187,41 tấn. | 963,87 | Tấn |
| 24 | Đoạn I-J (L=171,5m) Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu, lò dốc >10 độ, cự ly 36m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 744,12 Tấn; Tấm chèn BTCT: 30,3 tấn; Ống gió vải: 2,05 Tấn; Gỗ : 187,41 tấn. | 963,87 | Tấn |
| 25 | Đoạn G-H (L=244,5m) Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu, lò dốc >10 độ, cự ly 48m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 744,12 Tấn; Tấm chèn BTCT: 30,3 tấn; Ống gió vải: 2,05 Tấn; Gỗ : 187,41 tấn. | 963,87 | Tấn |
| 26 | Đoạn G-H (L=244,5m) Vận chuyển vật liệu bằng tời kéo thuyền vật liệu, lò dốc ≤10 độ , cự ly 24m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 744,12 Tấn; Tấm chèn BTCT: 30,3 tấn; Ống gió vải: 2,05 Tấn; Gỗ : 187,41 tấn. | 963,87 | Tấn |
| 27 | Phục vụ, phụ trợ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 1 | Hệ thống |
| G | Lò nối TG mức -130 -:- -120 | |||
| 1 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,35m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Dốc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 1 | m |
| 2 | Đào lò trong than f = 1-:-2 bằng KNM, chống lò bằng vì thép SVP-27 Sđ = 15,8m2; Sc= 13,7m2, bước chống 0,5m/vì. Chèn bằng lưới thép kết hợp chèn gỗ. Lò dôc độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 24 | m |
| 3 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800, dốc độ 13 độ, cự ly 130m . | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 632 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng băng tải B800 ở lò dốc 10 độ, cự ly 20 m . | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 632 | Tấn |
| 5 | Công tác vận chuyển, lắp đặt, nối ống gió. Cự ly thông gió trung bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 40 | m |
| 6 | Treo xà luồn thép SVP - 22 gia cường đoạn lò trong than (3 thanh nóc/vòng, 2 thanh hông/vòng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 12 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo nóc lò; 8 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo hông lò; 120 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338. | 25 | m |
| 7 | Làm mặt cược điểm mở | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 04 thanh thép SVP-22; L= 1,5m/thanh; 08 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338; 60 tấm chèn BTCTĐS 700x150x50 có móc | 1 | Cái |
| 8 | Làm mặt cược điểm dừng gương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 2 thanh thép SVP-22; L= 3,9m/thanh; 2 thanh thép SVP-22; L= 3,6m/thanh; 2 thanh thép SVP-22; L= 3,1m/thanh ; 6 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338; 80 tấm chèn BTCTĐS 700x150x50 có móc | 1 | Cái |
| 9 | Chống đội tăng cường đoạn lò thi công trong than bằng vì thép SVP-27, bc 0,5m/vì - Hà Lầm cấp vật tư | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 52 vì chống thép SVP-27, Sc=11,2m2; 208 bộ gông đầu cột vì SVP-22 (M22; 150x196); 156 bộ gông C bắt giằng vì SVP-27 (M16; 200x200mm); 153 thanh giằng bước chống 0,5m/vì; KT 760x60x12mm; 1,94 m3 gỗ F8 - 10 cm; L=0,6m/thanh | 25 | m |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng trục tải goòng 1T , lò dốc -16 độ, cự ly 360m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 42,79 Tấn; Tấm chèn BTCT: 1,84 tấn; Ống gió vải: 0,13 Tấn; Gỗ : 10,90 tấn. | 55,66 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng trục tải goòng 1T, lò dốc -16 độ, cự ly 430m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 42,79 Tấn; Tấm chèn BTCT: 1,84 tấn; Ống gió vải: 0,13 Tấn; Gỗ : 10,90 tấn. | 55,66 | Tấn |
| 12 | Phục vụ, phụ trợ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-62/21/ĐL | 1 | Hệ thống |
| H | Xén mở rộng lò TG mức +70 | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f = 4-:-6, xúc máy, lò bằng; Sx = 14,9m2; Sc = 25,6 m2; chống bằng vì chống SVP-27, bước chống 0,5m/vì chèn nóc và hông bằng tấm chèn BTCTĐS. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 5 | m |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f = 6-:-8, xúc máy, lò bằng; Sx = 14,9m2; Sc = 25,6 m2; chống bằng vì chống SVP-27, bước chống 0,5m/vì chèn nóc và hông bằng tấm chèn BTCTĐS. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 10 | m |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f = 8-:-10, xúc máy, lò bằng; Sx = 14,9m2; Sc = 25,6 m2; chống bằng vì chống SVP-27, bước chống 0,5m/vì chèn nóc và hông bằng tấm chèn BTCTĐS. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 13 | m |
| 4 | Bốc xúc, vận chuyển đá nguyên thổ bằng máy xúc ngoài mặt bằng lên ô tô - Hà Lầm thực hiện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 417,2 | m3 |
| 5 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 4 -:-6. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 0,9 | m3 |
| 6 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 6 -:-8. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 1,9 | m3 |
| 7 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 8 -:- 10. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 2,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển, lắp đặt cống thoát nước BTCTĐS KT 480x400x390mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 28 | m |
| 9 | Treo xà luồn thép SVP - 22 gia cường (3 thanh nóc/vòng; 4 thanh hông/vòng). | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 15 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo nóc lò; 20 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo hông lò; 210 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338 | 28 | m |
| I | Xén mở rộng lò TG mức +15 -:- -300 | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f = 4-:-6, xúc máy, lò bằng; Sx = 11,5 m2; Sc = 17,3 m2; chống bằng vì chống SVP-27, bước chống 0,35m/vì chèn nóc và hông lò bằng tấm chèn BTCTĐS. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 3 | m |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong than f = 1-:-2, xúc máy, lò bằng; Sx = 9 m2; Sc = 17,3 m2; chống bằng vì chống SVP-22, bước chống 0,5m/vì chèn nóc và hông lò bằng tấm chèn BTCTĐS. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 2,5 | m |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f = 4-:-6, xúc máy, lò bằng; Sx = 9 m2; Sc = 17,3 m2; chống bằng vì chống SVP-22, bước chống 0,5m/vì chèn nóc và hông lò bằng tấm chèn BTCTĐS. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 25,5 | m |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f = 4-:-6, xúc máy, Sx = 13,8 m2; Sc = 17,3 m2; chống bằng vì chống SVP-27, bước chống 0,35m/vì, chèn nóc và hông lò bằng tấm chèn BTCTĐS. Dốc độ 16 độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 1,5 | m |
| 5 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f = 4 -:- 6, xúc máy, Sx = 13,8 m2; Sc = 17,3 m2; chống bằng vì chống SVP-27, bước chống 0,5m/vì chèn nóc và hông lò bằng tấm chèn BTCTĐS. Dốc độ 16 độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 18,5 | m |
| 6 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f = 6-:-8, xúc máy, Sx = 13,8 m2; Sc = 17,3 m2; chống bằng vì chống SVP-27, bước chống 0,5m/vìchèn nóc và hông lò bằng tấm chèn BTCTĐS. Dốc độ 16 độ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 5 | m lò |
| 7 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f = 4-:-6, xúc máy, Sx = 7,2 m2; Sc = 17,3 m2; chống bằng vì chống SVP-22, bước chống 0,35m/vì chèn nóc và hông lò bằng tấm chèn BTCTĐS. Lò bằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 1 | m lò |
| 8 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng tời trục ở lò dốc -16 độ, cự ly 360 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 1.469,5 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 1 tấn, lò bằng, cự ly 70m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 1.469,5 | Tấn |
| 10 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 4 -:-6. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 5,8 | m3 |
| 11 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò đá F= 6 -:-8. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 0,9 | m3 |
| 12 | Căn đào rãnh thoát nước KT 480x400x390; lò than. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 0,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển, lắp đặt cống thoát nước BTCTĐS KT 480x400x390mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 57 | m |
| 14 | Đổ bê tông bậc đi lại vữa BT M200 đá 1x2; lò dốc 16 độ. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 2,3 | m3 |
| 15 | Treo xà luồn thép SVP - 22 gia cường (3 thanh nóc/vòng; 4 thanh hông/vòng). | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 27 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo nóc lò; 36 thanh xà thép SVP22; L= 6,0m/thanh - Treo hông lò; 378 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338 | 53 | m |
| 16 | Làm mặt cược điểm mặt cược ngã ba | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 8 thanh thép SVP-22; L= 1,5m/thanh; 16 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338. | 2 | Cái |
| 17 | Làm mặt cược điểm điểm tiếp giáp lò cũ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 2 thanh thép SVP-22; L= 4,0m/thanh; 2 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338; 120 tấm chèn BTCTĐS 900x150x50 không móc | 2 | Cái |
| 18 | Làm mặt cược điểm điểm dừng gương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Vật tư sử dụng bao gồm: 7 thanh thép SVP-22; L= 4m/thanh; 7 bộ gông đặc biệt M24; 338x220x338; 120 tấm chèn BTCTĐS 900x150x50 không móc | 1 | Cái |
| 19 | Vận chuyển vật liệu tại mặt bằng bằng đẩy bộ thủ công goòng 1T, lò bằng; cự ly 70m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 75,1 Tấn; Tấm chèn BTCT: 86,6 tấn; Gỗ : 5,5 tấn; đá dăm 1x2 cm: 3,0 tấn; cát vàng: 1,6 tấn; xi măng PCB-40: 0,6 tấn | 186,3 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng tời trục goòng 1T, lò dốc độ -16 độ, cự ly 360m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 75,1 Tấn; Tấm chèn BTCT: 86,6 tấn; Gỗ : 5,5 tấn; đá dăm 1x2 cm: 3,0 tấn; cát vàng: 1,6 tấn; xi măng PCB-40: 0,6 tấn | 186,3 | Tấn |
| J | Đổ bê tông lò TG mức +70 | |||
| 1 | Đổ bê tông lưu vì có 2 lớp cốt thép dày 420 mm đoạn Sđ = 27,8 m2, lò bằng. Căn đào, xúc bốc hố móng lên goong 1T (Khối lượng đá f= 4-:- 6 là 0,8 m3; đá f=6-:-8 = 1,7 m3;đá f=8-:-10 = 2,2 m3), gia công lắp dựng + tháo dỡ vì chống dưỡng SVP-22, Sc = 20,2 m2 lò bằng. Lắp dựng và tháo ván khuôn lò bằng - Cốpha (Khối lượng côp pha: Móng lò = 11,2 m2; Tường lò = 125,2 m2; Vòm lò = 229 m2). Bảo dưỡng bê tông, thu dọn vệ sinh máy móc thiết bị nơi làm việc. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Cấp phối đổ bê tông đường lò áp dụng theo TT12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng: Định mức cấp phối bê tông mác 300 độ sụt 14 -:- 17 cm là: Xi măng PC40: 370 kg, cát vàng: 0,48m3, đá dăm cỡ hạt d max = 20mm [(40 -:- 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 -:- 30)% cỡ 1x2 cm]: 0,783m3, nước sạch: 200 lít. | 178,1 | m3 |
| 2 | Vì chống dưỡng thép SVP-22, Sc=20,2 m2 luân chuyển | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 10 | vì |
| 3 | Gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196mm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 40 | bộ |
| 4 | Gông C bắt giằng vì SVP-27 (M16; 200x200mm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 50 | bộ |
| 5 | Thanh giằng bước chống 1,0m/vì; KT 1260x60x12mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 50 | thanh |
| 6 | Ván gỗ KT: 2000x150x20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 7,3 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ở lò bằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Bao gồm các loại sau: 1115,5 kg thép tường lò Φ18; 2144,8kg thép vòm lò Φ18; 897,1 kg thép tường lò Φ12; 1626,0 kg thép vòm lò Φ12; 12,3 kg thép tường lò Φ6; 24,6 kg thép vòm lò Φ6. | 5.820,4 | Kg |
| 8 | Công tác đổ bê tông M300, đá 1x2 ở lò bằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Bao gồm các loại sau: 4,8m3 bê tông móng dầy 420mm; 53,9 m3 bê tông tường dầy 420mm; 106,5 m3 bê tông vòm dầy 420mm ; 12,8 m3 bê tông nền dầy 100mm không cốt thép. | 178,1 | m3 |
| K | Đổ bê tông lò TG mức +15 -:- -300 | |||
| 1 | Đổ bê tông lưu vì có 2 lớp cốt thép dày 420 mm đoạn Sđ = 20,9 m2; lò bằng bao gồm căn đào, xúc bốc hố móng lên gòng 1T (Khối lượng than f = 1-:- 2 là 0,4 m3; đá f = 4-:- 6 là 4,5 m3), gia công lắp dựng + tháo dỡ vì chống dưỡng SVP-22, Sc = 14,6m2 lò bằng, lắp dựng và tháo ván khuôn lò bằng - Côpha (Khối lượng côp pha: Móng lò = 11,8 m2; Tường lò = 84,7 m2; Vòm lò = 228,7 m2). Bảo dưỡng bê tông, thu dọn vệ sinh máy móc thiết bị nơi làm việc. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Cấp phối đổ bê tông đường lò áp dụng theo TT12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng: Định mức cấp phối bê tông mác 300 độ sụt 14 -:- 17 cm là: Xi măng PC40: 370 kg, cát vàng: 0,48m3, đá dăm cỡ hạt d max = 20mm [(40 -:- 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 -:- 30)% cỡ 1x2 cm]: 0,783m3, nước sạch: 200 lít. | 149,2 | m3 |
| 2 | Vì chống dưỡng thép SVP-22, Sc=14,6 m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 10 | vì |
| 3 | Gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196mm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 40 | bộ |
| 4 | Gông C bắt giằng vì SVP-27 (M16; 200x200mm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 50 | bộ |
| 5 | Thanh giằng bước chống 1,0m/vì; KT 1260x60x12mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 50 | thanh |
| 6 | Ván gỗ KT: 2000x150x20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 6,5 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ở lò bằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Bao gồm các loại sau: 766,2 kg thép tường lò Φ18; 2175,3 kg thép vòm lò Φ18; 640,8 kg thép tường lò Φ12; 1574 kg thép vòm lò Φ12; 6,7 kg thép tường lò Φ6; 26,8 kg thép vòm lò Φ6. | 5.189,7 | Kg |
| 8 | Công tác đổ bê tông M300, đá 1x2 ở lò bằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Bao gồm các loại sau: 5,1 m3 bê tông móng dầy 420mm; 36,8 m3 bê tông tường dầy 420mm; 107,3 m3 bê tông vòm dầy 420mm. | 149,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng tời trục goòng 1T, lò dốc độ -16 độ, cự ly 360m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 11,1 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng tời trục goòng 1T, lò dốc độ -16 độ, cự ly 360m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 8,3 Tấn; đá dăm 1x2 cm: 114,6 tấn; cát vàng: 163,5 tấn; xi măng PCB-40: 55,2 tấn | 341,6 | Tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Đổ bê tông lưu vì có 2 lớp cốt thép dày 420 mm đoạn Sđ = 27,8 m2, lò bằng. Căn đào, xúc bốc hố móng lên goong 1T (Khối lượng đá f= 4-:- 6 là 0,8 m3; đá f=6-:-8 = 1,7 m3;đá f=8-:-10 = 2,2 m3), gia công lắp dựng + tháo dỡ vì chống dưỡng SVP-22, Sc = 20,2 m2 lò bằng. Lắp dựng và tháo ván khuôn lò bằng - Cốpha (Khối lượng côp pha: Móng lò = 11,2 m2; Tường lò = 125,2 m2; Vòm lò = 229 m2). Bảo dưỡng bê tông, thu dọn vệ sinh máy móc thiết bị nơi làm việc. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Cấp phối đổ bê tông đường lò áp dụng theo TT12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng: Định mức cấp phối bê tông mác 300 độ sụt 14 -:- 17 cm là: Xi măng PC40: 370 kg, cát vàng: 0,48m3, đá dăm cỡ hạt d max = 20mm [(40 -:- 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 -:- 30)% cỡ 1x2 cm]: 0,783m3, nước sạch: 200 lít. Bao gồm các loại sau: 4,8m3 bê tông móng dầy 420mm; 53,9 m3 bê tông tường dầy 420mm; 106,5 m3 bê tông vòm dầy 420mm ; 12,8 m3 bê tông nền dầy 100mm không cốt thép. | 178.1 | m3 |
| 2 | Vì chống dưỡng thép SVP-22, Sc=20,2 m2 luân chuyển | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 10 | vì |
| 3 | Gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196mm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 40 | bộ |
| 4 | Gông C bắt giằng vì SVP-27 (M16; 200x200mm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 50 | bộ |
| 5 | Thanh giằng bước chống 1,0m/vì; KT 1260x60x12mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 50 | thanh |
| 6 | Ván gỗ KT: 2000x150x20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 7.3 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ở lò bằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Bao gồm các loại sau: 1115,5 kg thép tường lò Φ18; 2144,8kg thép vòm lò Φ18; 897,1 kg thép tường lò Φ12; 1626,0 kg thép vòm lò Φ12; 12,3 kg thép tường lò Φ6; 24,6 kg thép vòm lò Φ6. | 5820.4 | Kg |
| 8 | Đổ bê tông lưu vì có 2 lớp cốt thép dày 420 mm đoạn Sđ = 20,9 m2; lò bằng bao gồm căn đào, xúc bốc hố móng lên gòng 1T (Khối lượng than f = 1-:- 2 là 0,4 m3; đá f = 4-:- 6 là 4,5 m3), gia công lắp dựng + tháo dỡ vì chống dưỡng SVP-22, Sc = 14,6m2 lò bằng, lắp dựng và tháo ván khuôn lò bằng - Côpha (Khối lượng côp pha: Móng lò = 11,8 m2; Tường lò = 84,7 m2; Vòm lò = 228,7 m2). Bảo dưỡng bê tông, thu dọn vệ sinh máy móc thiết bị nơi làm việc. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Cấp phối đổ bê tông đường lò áp dụng theo TT12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng: Định mức cấp phối bê tông mác 300 độ sụt 14 -:- 17 cm là: Xi măng PC40: 370 kg, cát vàng: 0,48m3, đá dăm cỡ hạt d max = 20mm [(40 -:- 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 -:- 30)% cỡ 1x2 cm]: 0,783m3, nước sạch: 200 lít. Bao gồm các loại sau: 5,1 m3 bê tông móng dầy 420mm; 36,8 m3 bê tông tường dầy 420mm; 107,3 m3 bê tông vòm dầy 420mm. | 149.2 | m3 |
| 9 | Vì chống dưỡng thép SVP-22, Sc=14,6 m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 10 | vì |
| 10 | Gông đầu cột vì SVP-27 (M22; 150x196mm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 40 | bộ |
| 11 | Gông C bắt giằng vì SVP-27 (M16; 200x200mm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 50 | bộ |
| 12 | Thanh giằng bước chống 1,0m/vì; KT 1260x60x12mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 50 | thanh |
| 13 | Ván gỗ KT: 2000x150x20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 6.5 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ở lò bằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Bao gồm các loại sau: 766,2 kg thép tường lò Φ18; 2175,3 kg thép vòm lò Φ18; 640,8 kg thép tường lò Φ12; 1574 kg thép vòm lò Φ12; 6,7 kg thép tường lò Φ6; 26,8 kg thép vòm lò Φ6. | 5189.7 | Kg |
| 15 | Vận chuyển than, đá trong lò bằng tời trục goòng 1T, lò dốc độ -16 độ, cự ly 360m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL | 11.1 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng tời trục goòng 1T, lò dốc độ -16 độ, cự ly 360m. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số KCM-63/21/ĐL. Bao gồm khối lượng sau: Vì chống và phụ kiện: 8,3 Tấn; đá dăm 1x2 cm: 114,6 tấn; cát vàng: 163,5 tấn; xi măng PCB-40: 55,2 tấn | 341.6 | Tấn |
| 17 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 18 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.387E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3101782276E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp là thi công đào, chống lò (lò trong than hoặc trong đá). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.198.733.156 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (chịu trách nhiệm chung thực hiện gói thầu) | 1 | Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lênCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trực tiếp công trường (quản đốc) | 2 | Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏCó chứng chỉ về chỉ huy nổ mìn do cơ quan nhà nước cấp. Đã qua lớp sát hạch chỉ huy nổ mìn của Nhà thầuĐã làm chỉ huy trực tiếp sản xuất tại công trường ít nhất 01 nămCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách quản lý kỹ thuật khai thác mỏ | 1 | Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏCó thời gian công tác thiết kế bản vẽ, biện pháp thi công hoặc tham gia quản lý kỹ thuật khai thác hoặc đào lò tối thiểu 03 nămCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách quản lý cơ điện | 1 | Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ điện mỏCó thời gian công tác thiết kế bản vẽ, biện pháp thi công hoặc tham gia quản lý kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò tối thiểu 03 nămCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành Địa chất | 1 | Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành địa chatCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành Trắc địa | 1 | Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địaCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kinh tế thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính | 2 | Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc kinh tếCó trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp (được công chứng hoặc chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và hồ sơ khác (như quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ) để chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe khoan | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 1 |
| 2 | Búa khoan khí nén các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 6 |
| 3 | Búa khoan than các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 12 |
| 4 | Búa xiết neo (Nóc và hông lò) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 5 |
| 5 | Máy khoan thăm dò các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 3 |
| 6 | Máy xúc đá hầm lò các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 6 |
| 7 | Máng cào đá các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 8 | Bơm nước các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 9 | Tàu điện ắc quy vận tải trong lò các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 10 | Tời trục JK 1,6 x 1,2 hoặc tương đương | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 11 | Băng tải B800 | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 11 |
| 12 | Quạt gió cục bộ các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 6 |
| 13 | Áp tô mát phòng nổ các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 6 |
| 14 | Khởi động từ phòng nổ các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 41 |
| 15 | Biến áp chiếu sáng | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 6 |
| 16 | Máy trộn bê tông phòng nổ | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 17 | Tời kéo vật liệu các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 14 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi