Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334871-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220334819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 10:02:00 đến ngày 2022-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,722,293,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Dự án: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Tiên Lãng
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP phát triển điện lực Thăng Long


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 (HNC24-3x300)Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển …21Bộ
2Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV (bộ 3 pha) ngoài trờiBSC-ĐC24-NT14Bộ
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE luồn cápHDPE-f195/1505.012m
4Ống nhựa trơn chịu lực HDPE luồn cáp khi khoan qua đườngHDPE-D160152m
5Đầu cáp 24kV ngoài trời 3x300mm2ĐCNT24-3x30030Bộ
6Giá đỡ cáp qua cầuGĐC-C20cái
7Mốc báo hiệu cáp bằng sứMBHC-BS260cái
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN CÁP NGẦM
1Cầu dao phụ tải 24kV (ngoài trời, 630A)DPT-24/630A9Bộ
2Chống sét van 22kV (ô xít kẽm)ZnO-2230Bộ
C THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM
1Cáp ngầm 24kV: AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water AL-3x300mm2 (có chống thấm dọc)CEVVST-24kV AL-3x300mm25.164m
2Cáp ngầm 24kV: AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water AL-3x300mm2 (có chống thấm dọc)CEVVST-24kV AL-3x300mm21.899m
3Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300HNC24-3x30021Bộ
4Bộ cảnh báo sự cố đường dây 24kV (bộ 3 pha) ngoài trờiBSC-ĐC24-NT14Bộ
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE luồn cápHDPE-f195/1505.012m
6Ống nhựa trơn chịu lực HDPE luồn cáp khi khoan qua đườngHDPE-D160152m
7Đầu cáp 24kV ngoài trời 3x300mm2ĐCNT24-3x30030Bộ
8Giá đỡ cáp qua cầuGĐC-C20cái
9Mốc báo hiệu cáp bằng sứMBHC-BS333cái
10Hào cáp đi trên hè đường HCHĐ-1HCHĐ-1-M2.980m
11Hào cáp đi trên hè đường HCHĐ-1HCHĐ-1-TC111m
12Hào cáp đôi đi trên hè đường HCHĐ-2HCHĐ-2-M22m
13Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông HCBT-1HCBT-1-M397m
14Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông HCBT-1HCBT-1-TC688m
15Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông HCBT-2HCBT-2-M408m
16Khoan xuyên đườngKhoan62m
17Hố khoanHố khoan10hố
D THÍ NGHIỆM - PHẦN CÁP NGẦM
1Thí nghiệm cáp ngầm27sợi
2Thí nghiệm cảnh báo sự cố14vị trí
E MUA SẮM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông li tâm 16mPC.I-16-190-13-M1Cột
2Cột bê tông li tâm 18mPC.I-18-190-13-M1Cột
3Cột bê tông li tâm 16mPC.I-16-190-132Cột
4Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn: XĐT-22XĐT-222bộ
5Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-22BXN-22B7bộ
6Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35BXN-35B1bộ
7Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp: XNGĐ-22BXNGĐ-22B1bộ
8Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-22BXNCĐ-22B1bộ
9Xà rẽ cột đơn: XR-22BXR-22B2bộ
10Xà lắp đầu cáp và chống sét van: XĐC&CSV-22XĐC&CSV-2230bộ
11Giá lắp sứ đỡ 22kV phía đầu cực 22kV MBA 110kVG-SĐ-221Bộ
12Xà lắp cầu dao phụ tải: XCDPT-22XCDPT-227bộ
13Xà lắp cầu dao phụ tải, đầu cáo và CSV: XCDPT-22AXCDPT-22A2bộ
14Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-22GTT-228bộ
15Thang sắt: TSTS8bộ
16Xà phụ cột đơn: XP-3XP-34bộ
17Giá kẹp cáp vào cột: GKC-1GKC-160bộ
18Giá kẹp cáp vào cột: GKC-2GKC-260bộ
19Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc XLPE tiết diện 70 mm2GN-XLPE-A7018Cái
20Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc PVC tiết diện 300 mm2GN-PVC-A3009Cái
21Khóa néo dây dân AC-50KN-503cái
22Đầu cốt đồngĐC-M35210cái
23Đầu cốt đồng nhômĐC-AM7030cái
24Đầu cốt đồng nhômĐC-AM300326cái
25Cặp cáp dây AC-70 (3 bulong)CC-7024Cái
26Cặp cáp dây AC-185 (3 bulong)CC-1856Cái
27Cặp cáp dây AC-300 (3 bulong)CC-30012Cái
28Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trầnCV-30/1019Sợi
29Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trầnA-3,52Sợi
30Tiếp địa đường dâyRC-23Bộ
31Tiếp địa dọc cột và tiếp địa cho 3 tầng xà cột BTLT 16mTĐC3-161Bộ
32Tiếp địa dọc cột và tiếp địa cho 5 tầng xà cột BTLT 18mTĐC5-181Bộ
33Chi tiết nối đất chân cộtTĐG-13Bộ
F THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
1Dựng máy kết hợp thủ công - Cột bê tông li tâm 16mPC.I-16-190-13-M1Cột
2Dựng máy kết hợp thủ công - Cột bê tông li tâm 18mPC.I-18-190-13-M1Cột
3Dựng thủ công - Cột bê tông li tâm 16mPC.I-16-190-132Cột
4Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn: XĐT-22XĐT-222bộ
5Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-22BXN-22B7bộ
6Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35BXN-35B1bộ
7Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp: XNGĐ-22BXNGĐ-22B1bộ
8Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-22BXNCĐ-22B1bộ
9Xà rẽ cột đơn: XR-22BXR-22B2bộ
10Xà lắp đầu cáp và chống sét van: XĐC&CSV-22XĐC&CSV-2230bộ
11Giá lắp sứ đỡ 22kV phía đầu cực 22kV MBA 110kVG-SĐ-221Bộ
12Xà lắp cầu dao phụ tải: XCDPT-22XCDPT-227bộ
13Xà lắp cầu dao phụ tải, đầu cáo và CSV: XCDPT-22AXCDPT-22A2bộ
14Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-22GTT-228bộ
15Thang sắt: TSTS8bộ
16Xà phụ cột đơn: XP-3XP-34bộ
17Giá kẹp cáp vào cột: GKC-1GKC-160bộ
18Giá kẹp cáp vào cột: GKC-2GKC-260bộ
19Cách điện đứng 22kVSĐ-2219Quả
20Sứ gốm đỡ thanh cái cứng phía đầu cực 22kV MBA 110KVSG-226Quả
21Chuỗi néo cách điện đơn 22kVCN-2221Chuỗi
22Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (chưa gồm phụ kiện)CĐ-226Chuỗi
23Đầu cốt đồngĐC-M35210cái
24Đầu cốt đồng nhômĐC-AM7030cái
25Đầu cốt đồng nhômĐC-AM300326cái
26Tiếp địa dọc cột và tiếp địa cho 3 tầng xà cột BTLT 16mTĐC3-161Bộ
27Tiếp địa dọc cột và tiếp địa cho 5 tầng xà cột BTLT 18mTĐC5-181Bộ
28Chi tiết nối đất chân cộtTĐG-13Bộ
29Dây nhôm lõi thép loại có mỡ (đã tính độ võng, hao hụt 2%)ACSR-120/19835,4m
30Dây nhôm lõi thép loại có mỡ (đã tính độ võng, hao hụt 2%)ACSR-150/24159,1m
31Dây nhôm lõi thép bọc cho ĐDK 22kV: AC70/11-XLPE2.5/HDPE (đã tính độ võng, hao hụt 2%)AC70/11-XLPE2.5/HDPE122,4m
32Dây nhôm lõi thép bọc cho ĐDK 35kV: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (đã tính độ võng, hao hụt 2%)AC70/11-XLPE4.3/HDPE91,8m
33Cáp nhôm bọc cách điện 22kV - 300mm2 (đã tính độ võng, hao hụt 2%)Al/PVC-300mm236,72m
34Cáp nối đất trung tính phía đầu cực sứ trung tính 22kV trên MBA T2: CU/XLPE/PVC-24KV-1x300mm2CU/XLPE/PVC-24KV-1x300mm210m
35Dây đồng mềm nối đất CSVPVC-M351.200m
36Kéo dây vượt đường giao thôngVĐGT1VT
37Kéo dây tại vị trí gócVTBG1VT
38Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtBB-STT4Vị trí
39Móng cột li tâm đơn (thi công máy)MT-4-16-M1Móng
40Móng cột li tâm đơn (thi công máy)MT-5-18-M1Móng
41Móng cột li tâm đúp (thi công thủ công)MTK-4-161Móng
42Tiếp địa đường dâyRC-23Bộ
G Phần tháo lắp đặt lại
1Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-1x300mm2ĐC-300mm26cái
2Chống sét van phía đầu cực 22kV trên MBA 110kVCV-223cái
3Biến áp cấp nguồn 1 pha 22kV trong tủ TU C92 phía tủ thanh cái C92TU-22KV1bộ
H Thu hồi về kho Công ty Điện lực
1Cầu daoCD-104bộ
2Biến áp cấp nguồn 1 pha 10kV trong tủ TU C92 phía tủ thanh cái C92TU-10KV3quả
3Chống sét vanCSV-101bộ
4Tụ bù 10kVTụ bù1bộ
5Cột bê tông li tâm 10mLT-102Cột
6Cột bê tông li tâm 12mLT-1225Cột
7Cột bê tông li tâm 14mLT-143Cột
8Cột bê tông li tâm 16mLT-1611Cột
9Cột bê tông vuông 8,5mH-8,52Cột
10Xà néo các loạiX343bộ
11Xà néo các loạiX3L1bộ
12Xà đỡ các loạiX25bộ
13Xà đỡ các loạiXĐC5bộ
14Xà đỡ các loạiXTG2bộ
15Xà đỡ các loạiXSI1bộ
16Xà đỡ các loạiXTBA1bộ
17Xà rẽXR4bộ
18Xà cầu daoXCD5bộ
19Ghế thao thác cầu daoGCĐ4bộ
20Thang sắt: TTTT5bộ
21Chụp đầu cộtCĐC3bộ
22Cách điện đứng 10kVSĐ-10254Quả
23Chuỗi néo đơn 10kVCN-1018Chuỗi
24Chuỗi néo đơn 35kVCN-3512Chuỗi
25Chuỗi đỡ đơn 35kVSĐ-3518Chuỗi
26Dây nhôm lõi thép AC95AC-95 (TH)7.767m
27Dây nhôm lõi thép bọc AC70XLPE/AC-70 (TH)960m
28Dây nhôm lõi thép AC50AC-50 (TH)8.115m
29Dây nhôm lõi thép AC35AC-35 (TH)120m
30Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2AL-24kV 3x240mm29m
31Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x150mm2AL-24kV 3x150mm2734m
32Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x50mm2AL-24kV 3x50mm2228m
I Thí nghiệm vật liệu - Phần đường dây trung thế
1Kiểm tra và thử nghiệm nối đất đường dây5vị trí
J MUA SẮM - PHẦN TBA
1Dây chảy cho cầu chì tự rơi ( 1 pha)39Cái
2Dây đồng mềm nhiều sợi93m
3Đầu cốt đồng nhôm135Cái
4Đầu cốt đồng24Cái
5Đầu cốt đồng32Cái
6Đầu cốt đồng2Cái
7Đầu cốt đồng108Cái
8Đầu cốt đồng96Cái
9Đầu cốt đồng186Cái
10Đầu cốt đồng174Cái
11Ghíp Nhôm 300336Cái
12Kẹp quai45Cái
13Kẹp hotline45Cái
14Chụp cực MBA trạm treo45Cái
15Chụp cực cầu chì tự rơi trạm treo39Cái
16Chụp cực chống sét van trạm treo12Cái
17Đầu cáp ngầm T plug 24KV11bộ
18Đầu cáp ngầm Elbow 24KV10bộ
19Hộp chụp cực MBA5bộ
20Xà đón dây đến dọc tuyến 35kV1Bộ
21Xà đón dây đến dọc tuyến 22kV18Bộ
22Xà rẽ 35kV1Bộ
23Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV9Bộ
24Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV1Bộ
25Xà lắp sứ trung gian 22kV tầng trên9Bộ
26Xà lắp sứ trung gian 22kV tầng dưới9Bộ
27Xà lắp sứ trung gian 35kV tầng trên1Bộ
28Xà lắp sứ trung gian 35kV tầng dưới1Bộ
29Giá lắp máy biến áp 35kV1Bộ
30Giá lắp máy biến áp 22kV9Bộ
31Ghế thao tác 22kV trạm bệt2Bộ
32Ghế thao tác 22kV trạm treo9Bộ
33Ghế thao tác 35kV trạm treo1Bộ
34Giá lắp tủ điện hạ thế1Bộ
35Giá lắp tủ điện hạ thế9Bộ
36Giá lắp cáp lực hạ thế10Bộ
37Thang sắt10Bộ
38Kệ đỡ tủ điện hạ áp trạm bệt2Bộ
39Tiếp địa phần tử trạm10Bộ
40Cột bê tông li tâm 12m6Cột
41Cột bê tông li tâm 12m11Cột
42Cột bê tông li tâm 14m1Cột
43Biển báo an toàn và tên TBA20Bộ
44Hệ thống tiếp địa TBA9HT
45Hệ thống tiếp địa TBA 1 trụ5HT
K Lắp đặt thiết bị - Phần TBA
1Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVBT-250/22/0.41Cái
2Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVBT-400/22/0.46Cái
3Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVBT-400/35(22)/0.41Cái
4Lắp đặt Máy biến áp 630KVA-22/0,4KVBT-630/22/0.48Cái
5Chuyển nấc vận hành - Máy biến áp 400KVA-22(10)/0,4KVBT-400/22(10)/0.4-TD1Cái
6Chuyển nấc vận hành - Máy biến áp 560KVA-22(10)/0,4KVBT-560/22(10)/0.4-TD1Cái
7Tháo lắp đặt lại - Máy biến áp 560KVA-22(10)/0,4KVBT-560/10(22)/0.4-ĐC1Cái
8Tháo lắp đặt lại - Máy biến áp 560KVA-22(35)/0,4KVBT-560/22(35)/0.4-ĐC1Cái
9Lắp đặt Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 1000A-4 lộ ra (Tủ hạ thế 1ATM tổng 1000A và 04 ATM nhánh 300A; tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại mở rộng được, kèm máng đỡ cáp)TĐ-1000A-1T1Tủ
10Lắp đặt Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 1000A-4 lộ ra (Tủ hạ thế 1ATM tổng 1000A và 04 ATM nhánh 300A; tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, có chức năng đóng cắt điều khiển truyền dữ liệu xa, loại mở rộng được, kèm máng đỡ cáp)TĐ-1000A-1T1Tủ
11Lắp đặt Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 1000A-4 lộ ra (Tủ hạ thế 1ATM tổng 1000A và 04 ATM nhánh 300A; tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại mở rộng được, kèm máng đỡ cáp)TĐ-1000A-1T1Tủ
12Lắp đặt Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 600A-4 lộ ra (Tủ hạ thế 1ATM tổng 600A và 04 ATM nhánh 225A; tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại mở rộng được, kèm máng đỡ cáp)TĐ-600A-1T2Tủ
13Lắp đặt Tủ điện 400V - 1000ATĐ-1000A5Tủ
14Lắp đặt Tủ điện 400V - 600ATĐ-600A5Tủ
15Lắp đặt Tủ điện 400V - 400ATĐ-400A1Tủ
16Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha)ZnO-223Bộ
17Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-351Bộ
18Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-351Bộ
19Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24KV (bộ 3 pha)FCO-2412Bộ
L THI CÔNG - PHẦN TBA
1Sứ đứng 35KV (cả ty)SĐ-3523Quả
2Sứ đứng 24KV (cả ty)SĐ-24253Quả
3Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC/XLPE-1x50mm2AC/XLPE-35-1x50mm227m
4Dây nhôm lõi thép bọc 12,7(22)/24kV AC/XLPE-1x70mm2AC/XLPE-24-1x50mm2216m
5Cáp nhôm bọc/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water AL-3x50mm2CEVVST-24kV AL-3x50mm290m
6Cáp nhôm bọc cách điện 22kV - 300mm2Al/PVC-300mm2201m
7Dây đồng mềm nhiều sợiPVC-M3593m
8Đầu cốt đồng nhômĐC-AM50135Cái
9Đầu cốt đồngĐC-M3524Cái
10Đầu cốt đồngĐC-M9532Cái
11Đầu cốt đồngĐC-M1202Cái
12Đầu cốt đồngĐC-M150108Cái
13Đầu cốt đồngĐC-M18596Cái
14Đầu cốt đồngĐC-M240186Cái
15Đầu cốt đồngĐC-M300174Cái
16Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kVM1x240570m
17Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kVM1x18594m
18Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kVM1x150342m
19Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kVM1x1207m
20Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kVM1x95100m
21Kẹp quaiKQ45Cái
22Kẹp hotlineKHL45Cái
23Đầu cáp ngầm T plug 24KVT Plug24-3x30011bộ
24Đầu cáp ngầm Elbow 24KVELBOW24-3x5010bộ
25Xà đón dây đến dọc tuyến 35kVX.ĐD-35D1Bộ
26Xà đón dây đến dọc tuyến 22kVX.ĐD-22D18Bộ
27Xà rẽ 35kVXR-35B1Bộ
28Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 22kVX.SI&CSV-229Bộ
29Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 35kVX.SI&CSV-351Bộ
30Xà lắp sứ trung gian 22kV tầng trênX.TG-22-19Bộ
31Xà lắp sứ trung gian 22kV tầng dướiX.TG-22-29Bộ
32Xà lắp sứ trung gian 35kV tầng trênX.TG-35-11Bộ
33Xà lắp sứ trung gian 35kV tầng dướiX.TG-35-21Bộ
34Giá lắp máy biến áp 35kVG.MBA-35-2,6M1Bộ
35Giá lắp máy biến áp 22kVG.MBA-22-2,4M9Bộ
36Ghế thao tác 22kV trạm bệtGTT-B2Bộ
37Ghế thao tác 22kV trạm treoGTT-22-2,4M9Bộ
38Ghế thao tác 35kV trạm treoGTT-35-2,6M1Bộ
39Giá lắp tủ điện hạ thếG.TĐ-2,6M1Bộ
40Giá lắp tủ điện hạ thếG.TĐ-2,4M9Bộ
41Giá lắp cáp lực hạ thếG.CL10Bộ
42Thang sắtTS10Bộ
43Kệ đỡ tủ điện hạ áp trạm bệtKTĐ2Bộ
44Tiếp địa phần tử trạmTĐC-TBA10Bộ
45Cột bê tông li tâm 12m (thi công thủ công)PC.I-12-190-9,06Cột
46Cột bê tông li tâm 12m (thi công bằng máy)PC.I-12-190-9,0-M11Cột
47Cột bê tông li tâm 14m (thi công bằng máy)PC.I-14-190-9,2-M1Cột
48Biển báo an toàn và tên TBABB20Bộ
49Hệ thống tiếp địa TBATĐT-109HT
50Hệ thống tiếp địa TBA 1 trụTĐT-25HT
51Móng trụ đỡ máy biến áp 22/0,4kVM.MBA5Bộ
52Móng đỡ MBA 22kV trạm bệtMĐ.MBA2Móng
53Ghế thao tác 22kV trạm bệtGTT-B2ghế
54Móng cột bê tông cốt thépMT-4-14-M1Móng
55Móng cột bê tông cốt thépMT-3-12-M11Móng
56Móng cột bê tông cốt thépMT-3-126Móng
M Tháo dỡ thu hồi – Phần TBA
1Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVBT-180/101Cái
2Máy biến áp 400KVA-10/0,4KVBT-400/102Cái
3Máy biến áp 500KVA-10/0,4KVBT-500/101Cái
4Máy biến áp 560KVA-10/0,4KVBT-560/101Cái
5Máy biến áp 560KVA-35/0,4KVBT-560/351Cái
6Máy biến áp 560KVA-35(22)/0,4KVBT-560/35(22)/0,41Cái
7Tủ điện 400V (trọn bộ):TĐ-400V1Cái
8Tủ điện 300V (trọn bộ):TĐ-300V1Cái
9Tủ điện 600V (trọn bộ):TĐ-600V4Cái
10Tủ điện 800V (trọn bộ):TĐ-800V6Cái
11Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-353Bộ
12Cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 pha)FCO-1010Bộ
13Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-353Bộ
14Chống sét van 10KV (bộ 3 pha)ZnO-1010Bộ
15Sứ đứng 10KV (cả ty)SĐ-1088Quả
16Sứ đứng 35KV (cả ty)SĐ-3527Quả
17Dây nhôm lõi thépAC-50/8201m
18Thanh đồng F8F8117m
19Cáp lực tổng hạ ápCu/PVC-0,6/1kV82m
20Xà đón dây đến ( TT 50kg )X.ĐD10Bộ
21Xà lắp cầu chì tự rơi và ( TT 50 kg )X.SI&CSV10Bộ
22Xà lắp sứ trung gian ( TT 50 kg )X.TG10Bộ
23Ghế thao tác, giá đỡ MBA ( TT 140kg )GTT&GMBA9Bộ
24Giá lắp tủ điện hạ thế ( TT 50 kg )X.TĐ9Bộ
25Giá lắp cáp lực hạ thế ( TT 15 kg )G.CLHT9Bộ
26Thang sắt ( TT 50 kg )TS10Cái
27Cột bê tông li tâm LT-10LT-1018Cột
N THÍ NGHIỆM VTTB – PHẦN TBA
1Máy biến áp 400KVA-22(10)/0,4KV tận dụng chuyển nấc vận hành1máy
2Máy biến áp 560KVA-22(10)/0,4KV tận dụng chuyển nấc vận hành1máy
3Máy biến áp 560KVA-22(10)/0,4KV tận dụng điều chuyển trong dự án1máy
4Máy biến áp 560KVA-22(35)/0,4KV tận dụng điều chuyển trong dự án1máy
5Kiểm tra và thử nghiệm nối đất14vị trí
O Mua sắm vật liệu - Phần đường dây 0,4kV
1Cột bê tông li tâm 8,5mPC.I-8,5-190-3,04Cột
2Cột bê tông li tâm 8,5mPC.I-8,5-190-2,5-M3Cột
3Cột bê tông li tâm 8,5mPC.I-8,5-190-3,0-M14Cột
4Cột bê tông li tâm 10mPC.I-10-190-4,3-M2Cột
5Đai thép + khóa đai cột đơnĐT-1401Bộ
6Đai thép + khóa đai cột đúpĐT-246Bộ
7Kẹp hãm cápKH-ABC 4x120288Bộ
8Móc giữ cápMGC-20281Bộ
9Tiếp địa lặp lạiRLL10Bộ
10Bịt đầu cápSRE-4165Cái
11Ghíp rẽ nhánhIPC-120/12052Bộ
12Đầu cốt đồng nhômĐC-AM15048Cái
13Đầu cốt đồng nhômĐC-AM12072Cái
14Đầu cốt đồng nhômĐC-AM958Cái
15Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x150+1x95ĐC-4x1508Bộ
16Ống nhựa xoắnF85/6580m
P Thi công - Phần đường dây 0,4kV
1Dựng thủ công - Cột bê tông li tâm 8,5mPC.I-8,5-190-3,04Cột
2Dựng Máy - Cột bê tông li tâm 8,5mPC.I-8,5-190-2,5-M3Cột
3Dựng Máy - Cột bê tông li tâm 8,5mPC.I-8,5-190-3,0-M14Cột
4Dựng Máy - Cột bê tông li tâm 10mPC.I-10-190-4,3-M2Cột
5Đầu cốt đồng nhômĐC-AM15048Cái
6Đầu cốt đồng nhômĐC-AM12072Cái
7Đầu cốt đồng nhômĐC-AM958Cái
8Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x150+1x95ĐC-4x1508Bộ
9Ống nhựa xoắnF85/6580m
10Cáp ngầm nhôm hạ áp 0,6/1kV: Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x150+1x95)mm2AL(3x150+1x95)-0,6/1kV171,4m
11Cáp vặn xoắn (cả xuất tuyến)ABC-4x120mm24.547m
12Móng cột li tâm đơnM-32Móng
13Móng cột li tâm đơnM-2-M3Móng
14Móng cột li tâm đúpM-3-M8Móng
15Tiếp địa lặp lạiRLL10Bộ
16Hào cáp 4 dưới đường bê tôngHC4-BT11m
17Hào cáp 4 dưới vìa hè đườngHC4-VH3m
Q Thí nghiệm - Phần đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm cáp1sợi
2Thí nghiệm Tiếp địa lắp lại10bộ
R KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT - TO - POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3 pha)1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3 pha)9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1 pha)1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1 pha)16tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI ( 1 pha )1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI ( 1 pha )49tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI ( 1 pha )1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI ( 1 pha )7tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO ( 1 pha )1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO ( 1 pha )2tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (1 pha )1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu ( 1 pha )1tín hiệu
S KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END - TO - END
1Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3pha)1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3pha)9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI ( 1 pha )1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1 pha)16tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI ( 1 pha )1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (1 pha )49tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI ( 1 pha )1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI ( 1 pha )7tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO ( 1 pha )1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO ( 1 pha )2tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO ( 1 pha )1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO ( 1 pha )1tín hiệu
T HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ
1Hào cáp đi dưới hè lát gạch block ( tận dụng 80% )2.496,9m2
2Hào cáp đi dưới đường Bê tông dày 10cm985,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn Ô tô vận tải thùng (10 tấn1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->