Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:02:00 đến ngày 2022-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,722,293,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp Dự án: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Tiên Lãng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 (HNC24-3x300) | Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển … | 21 | Bộ |
| 2 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV (bộ 3 pha) ngoài trời | BSC-ĐC24-NT | 14 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE luồn cáp | HDPE-f195/150 | 5.012 | m |
| 4 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE luồn cáp khi khoan qua đường | HDPE-D160 | 152 | m |
| 5 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 3x300mm2 | ĐCNT24-3x300 | 30 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp qua cầu | GĐC-C | 20 | cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | MBHC-BS | 260 | cái |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV (ngoài trời, 630A) | DPT-24/630A | 9 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV (ô xít kẽm) | ZnO-22 | 30 | Bộ |
| C | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV: AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water AL-3x300mm2 (có chống thấm dọc) | CEVVST-24kV AL-3x300mm2 | 5.164 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV: AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water AL-3x300mm2 (có chống thấm dọc) | CEVVST-24kV AL-3x300mm2 | 1.899 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 | HNC24-3x300 | 21 | Bộ |
| 4 | Bộ cảnh báo sự cố đường dây 24kV (bộ 3 pha) ngoài trời | BSC-ĐC24-NT | 14 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE luồn cáp | HDPE-f195/150 | 5.012 | m |
| 6 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE luồn cáp khi khoan qua đường | HDPE-D160 | 152 | m |
| 7 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 3x300mm2 | ĐCNT24-3x300 | 30 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp qua cầu | GĐC-C | 20 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | MBHC-BS | 333 | cái |
| 10 | Hào cáp đi trên hè đường HCHĐ-1 | HCHĐ-1-M | 2.980 | m |
| 11 | Hào cáp đi trên hè đường HCHĐ-1 | HCHĐ-1-TC | 111 | m |
| 12 | Hào cáp đôi đi trên hè đường HCHĐ-2 | HCHĐ-2-M | 22 | m |
| 13 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông HCBT-1 | HCBT-1-M | 397 | m |
| 14 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông HCBT-1 | HCBT-1-TC | 688 | m |
| 15 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông HCBT-2 | HCBT-2-M | 408 | m |
| 16 | Khoan xuyên đường | Khoan | 62 | m |
| 17 | Hố khoan | Hố khoan | 10 | hố |
| D | THÍ NGHIỆM - PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm | 27 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cảnh báo sự cố | 14 | vị trí | |
| E | MUA SẮM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 16m | PC.I-16-190-13-M | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 18m | PC.I-18-190-13-M | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 16m | PC.I-16-190-13 | 2 | Cột |
| 4 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn: XĐT-22 | XĐT-22 | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-22B | XN-22B | 7 | bộ |
| 6 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35B | XN-35B | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp: XNGĐ-22B | XNGĐ-22B | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-22B | XNCĐ-22B | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ cột đơn: XR-22B | XR-22B | 2 | bộ |
| 10 | Xà lắp đầu cáp và chống sét van: XĐC&CSV-22 | XĐC&CSV-22 | 30 | bộ |
| 11 | Giá lắp sứ đỡ 22kV phía đầu cực 22kV MBA 110kV | G-SĐ-22 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà lắp cầu dao phụ tải: XCDPT-22 | XCDPT-22 | 7 | bộ |
| 13 | Xà lắp cầu dao phụ tải, đầu cáo và CSV: XCDPT-22A | XCDPT-22A | 2 | bộ |
| 14 | Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-22 | GTT-22 | 8 | bộ |
| 15 | Thang sắt: TS | TS | 8 | bộ |
| 16 | Xà phụ cột đơn: XP-3 | XP-3 | 4 | bộ |
| 17 | Giá kẹp cáp vào cột: GKC-1 | GKC-1 | 60 | bộ |
| 18 | Giá kẹp cáp vào cột: GKC-2 | GKC-2 | 60 | bộ |
| 19 | Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc XLPE tiết diện 70 mm2 | GN-XLPE-A70 | 18 | Cái |
| 20 | Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc PVC tiết diện 300 mm2 | GN-PVC-A300 | 9 | Cái |
| 21 | Khóa néo dây dân AC-50 | KN-50 | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 210 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM70 | 30 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM300 | 326 | cái |
| 25 | Cặp cáp dây AC-70 (3 bulong) | CC-70 | 24 | Cái |
| 26 | Cặp cáp dây AC-185 (3 bulong) | CC-185 | 6 | Cái |
| 27 | Cặp cáp dây AC-300 (3 bulong) | CC-300 | 12 | Cái |
| 28 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần | CV-30/10 | 19 | Sợi |
| 29 | Dây nhôm buộc cổ sứ dây A-3,5mm2 cho dây trần | A-3,5 | 2 | Sợi |
| 30 | Tiếp địa đường dây | RC-2 | 3 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa dọc cột và tiếp địa cho 3 tầng xà cột BTLT 16m | TĐC3-16 | 1 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa dọc cột và tiếp địa cho 5 tầng xà cột BTLT 18m | TĐC5-18 | 1 | Bộ |
| 33 | Chi tiết nối đất chân cột | TĐG-1 | 3 | Bộ |
| F | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Dựng máy kết hợp thủ công - Cột bê tông li tâm 16m | PC.I-16-190-13-M | 1 | Cột |
| 2 | Dựng máy kết hợp thủ công - Cột bê tông li tâm 18m | PC.I-18-190-13-M | 1 | Cột |
| 3 | Dựng thủ công - Cột bê tông li tâm 16m | PC.I-16-190-13 | 2 | Cột |
| 4 | Xà đỡ thẳng 1 mạch trên cột đơn: XĐT-22 | XĐT-22 | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-22B | XN-22B | 7 | bộ |
| 6 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35B | XN-35B | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đúp: XNGĐ-22B | XNGĐ-22B | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-22B | XNCĐ-22B | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ cột đơn: XR-22B | XR-22B | 2 | bộ |
| 10 | Xà lắp đầu cáp và chống sét van: XĐC&CSV-22 | XĐC&CSV-22 | 30 | bộ |
| 11 | Giá lắp sứ đỡ 22kV phía đầu cực 22kV MBA 110kV | G-SĐ-22 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà lắp cầu dao phụ tải: XCDPT-22 | XCDPT-22 | 7 | bộ |
| 13 | Xà lắp cầu dao phụ tải, đầu cáo và CSV: XCDPT-22A | XCDPT-22A | 2 | bộ |
| 14 | Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-22 | GTT-22 | 8 | bộ |
| 15 | Thang sắt: TS | TS | 8 | bộ |
| 16 | Xà phụ cột đơn: XP-3 | XP-3 | 4 | bộ |
| 17 | Giá kẹp cáp vào cột: GKC-1 | GKC-1 | 60 | bộ |
| 18 | Giá kẹp cáp vào cột: GKC-2 | GKC-2 | 60 | bộ |
| 19 | Cách điện đứng 22kV | SĐ-22 | 19 | Quả |
| 20 | Sứ gốm đỡ thanh cái cứng phía đầu cực 22kV MBA 110KV | SG-22 | 6 | Quả |
| 21 | Chuỗi néo cách điện đơn 22kV | CN-22 | 21 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) | CĐ-22 | 6 | Chuỗi |
| 23 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 210 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM70 | 30 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM300 | 326 | cái |
| 26 | Tiếp địa dọc cột và tiếp địa cho 3 tầng xà cột BTLT 16m | TĐC3-16 | 1 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa dọc cột và tiếp địa cho 5 tầng xà cột BTLT 18m | TĐC5-18 | 1 | Bộ |
| 28 | Chi tiết nối đất chân cột | TĐG-1 | 3 | Bộ |
| 29 | Dây nhôm lõi thép loại có mỡ (đã tính độ võng, hao hụt 2%) | ACSR-120/19 | 835,4 | m |
| 30 | Dây nhôm lõi thép loại có mỡ (đã tính độ võng, hao hụt 2%) | ACSR-150/24 | 159,1 | m |
| 31 | Dây nhôm lõi thép bọc cho ĐDK 22kV: AC70/11-XLPE2.5/HDPE (đã tính độ võng, hao hụt 2%) | AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 122,4 | m |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc cho ĐDK 35kV: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (đã tính độ võng, hao hụt 2%) | AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 91,8 | m |
| 33 | Cáp nhôm bọc cách điện 22kV - 300mm2 (đã tính độ võng, hao hụt 2%) | Al/PVC-300mm2 | 36,72 | m |
| 34 | Cáp nối đất trung tính phía đầu cực sứ trung tính 22kV trên MBA T2: CU/XLPE/PVC-24KV-1x300mm2 | CU/XLPE/PVC-24KV-1x300mm2 | 10 | m |
| 35 | Dây đồng mềm nối đất CSV | PVC-M35 | 1.200 | m |
| 36 | Kéo dây vượt đường giao thông | VĐGT | 1 | VT |
| 37 | Kéo dây tại vị trí góc | VTBG | 1 | VT |
| 38 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | BB-STT | 4 | Vị trí |
| 39 | Móng cột li tâm đơn (thi công máy) | MT-4-16-M | 1 | Móng |
| 40 | Móng cột li tâm đơn (thi công máy) | MT-5-18-M | 1 | Móng |
| 41 | Móng cột li tâm đúp (thi công thủ công) | MTK-4-16 | 1 | Móng |
| 42 | Tiếp địa đường dây | RC-2 | 3 | Bộ |
| G | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | ĐC-300mm2 | 6 | cái |
| 2 | Chống sét van phía đầu cực 22kV trên MBA 110kV | CV-22 | 3 | cái |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha 22kV trong tủ TU C92 phía tủ thanh cái C92 | TU-22KV | 1 | bộ |
| H | Thu hồi về kho Công ty Điện lực | |||
| 1 | Cầu dao | CD-10 | 4 | bộ |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha 10kV trong tủ TU C92 phía tủ thanh cái C92 | TU-10KV | 3 | quả |
| 3 | Chống sét van | CSV-10 | 1 | bộ |
| 4 | Tụ bù 10kV | Tụ bù | 1 | bộ |
| 5 | Cột bê tông li tâm 10m | LT-10 | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 12m | LT-12 | 25 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 14m | LT-14 | 3 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm 16m | LT-16 | 11 | Cột |
| 9 | Cột bê tông vuông 8,5m | H-8,5 | 2 | Cột |
| 10 | Xà néo các loại | X3 | 43 | bộ |
| 11 | Xà néo các loại | X3L | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ các loại | X2 | 5 | bộ |
| 13 | Xà đỡ các loại | XĐC | 5 | bộ |
| 14 | Xà đỡ các loại | XTG | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ các loại | XSI | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ các loại | XTBA | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ | XR | 4 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao | XCD | 5 | bộ |
| 19 | Ghế thao thác cầu dao | GCĐ | 4 | bộ |
| 20 | Thang sắt: TT | TT | 5 | bộ |
| 21 | Chụp đầu cột | CĐC | 3 | bộ |
| 22 | Cách điện đứng 10kV | SĐ-10 | 254 | Quả |
| 23 | Chuỗi néo đơn 10kV | CN-10 | 18 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo đơn 35kV | CN-35 | 12 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi đỡ đơn 35kV | SĐ-35 | 18 | Chuỗi |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC95 | AC-95 (TH) | 7.767 | m |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70 | XLPE/AC-70 (TH) | 960 | m |
| 28 | Dây nhôm lõi thép AC50 | AC-50 (TH) | 8.115 | m |
| 29 | Dây nhôm lõi thép AC35 | AC-35 (TH) | 120 | m |
| 30 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x240mm2 | AL-24kV 3x240mm2 | 9 | m |
| 31 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x150mm2 | AL-24kV 3x150mm2 | 734 | m |
| 32 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water-3x50mm2 | AL-24kV 3x50mm2 | 228 | m |
| I | Thí nghiệm vật liệu - Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Kiểm tra và thử nghiệm nối đất đường dây | 5 | vị trí | |
| J | MUA SẮM - PHẦN TBA | |||
| 1 | Dây chảy cho cầu chì tự rơi ( 1 pha) | 39 | Cái | |
| 2 | Dây đồng mềm nhiều sợi | 93 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm | 135 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng | 24 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng | 32 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng | 108 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng | 96 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng | 186 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng | 174 | Cái | |
| 11 | Ghíp Nhôm 300 | 336 | Cái | |
| 12 | Kẹp quai | 45 | Cái | |
| 13 | Kẹp hotline | 45 | Cái | |
| 14 | Chụp cực MBA trạm treo | 45 | Cái | |
| 15 | Chụp cực cầu chì tự rơi trạm treo | 39 | Cái | |
| 16 | Chụp cực chống sét van trạm treo | 12 | Cái | |
| 17 | Đầu cáp ngầm T plug 24KV | 11 | bộ | |
| 18 | Đầu cáp ngầm Elbow 24KV | 10 | bộ | |
| 19 | Hộp chụp cực MBA | 5 | bộ | |
| 20 | Xà đón dây đến dọc tuyến 35kV | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đón dây đến dọc tuyến 22kV | 18 | Bộ | |
| 22 | Xà rẽ 35kV | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV | 9 | Bộ | |
| 24 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà lắp sứ trung gian 22kV tầng trên | 9 | Bộ | |
| 26 | Xà lắp sứ trung gian 22kV tầng dưới | 9 | Bộ | |
| 27 | Xà lắp sứ trung gian 35kV tầng trên | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà lắp sứ trung gian 35kV tầng dưới | 1 | Bộ | |
| 29 | Giá lắp máy biến áp 35kV | 1 | Bộ | |
| 30 | Giá lắp máy biến áp 22kV | 9 | Bộ | |
| 31 | Ghế thao tác 22kV trạm bệt | 2 | Bộ | |
| 32 | Ghế thao tác 22kV trạm treo | 9 | Bộ | |
| 33 | Ghế thao tác 35kV trạm treo | 1 | Bộ | |
| 34 | Giá lắp tủ điện hạ thế | 1 | Bộ | |
| 35 | Giá lắp tủ điện hạ thế | 9 | Bộ | |
| 36 | Giá lắp cáp lực hạ thế | 10 | Bộ | |
| 37 | Thang sắt | 10 | Bộ | |
| 38 | Kệ đỡ tủ điện hạ áp trạm bệt | 2 | Bộ | |
| 39 | Tiếp địa phần tử trạm | 10 | Bộ | |
| 40 | Cột bê tông li tâm 12m | 6 | Cột | |
| 41 | Cột bê tông li tâm 12m | 11 | Cột | |
| 42 | Cột bê tông li tâm 14m | 1 | Cột | |
| 43 | Biển báo an toàn và tên TBA | 20 | Bộ | |
| 44 | Hệ thống tiếp địa TBA | 9 | HT | |
| 45 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 trụ | 5 | HT | |
| K | Lắp đặt thiết bị - Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | BT-250/22/0.4 | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | BT-400/22/0.4 | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | BT-400/35(22)/0.4 | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 630KVA-22/0,4KV | BT-630/22/0.4 | 8 | Cái |
| 5 | Chuyển nấc vận hành - Máy biến áp 400KVA-22(10)/0,4KV | BT-400/22(10)/0.4-TD | 1 | Cái |
| 6 | Chuyển nấc vận hành - Máy biến áp 560KVA-22(10)/0,4KV | BT-560/22(10)/0.4-TD | 1 | Cái |
| 7 | Tháo lắp đặt lại - Máy biến áp 560KVA-22(10)/0,4KV | BT-560/10(22)/0.4-ĐC | 1 | Cái |
| 8 | Tháo lắp đặt lại - Máy biến áp 560KVA-22(35)/0,4KV | BT-560/22(35)/0.4-ĐC | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 1000A-4 lộ ra (Tủ hạ thế 1ATM tổng 1000A và 04 ATM nhánh 300A; tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại mở rộng được, kèm máng đỡ cáp) | TĐ-1000A-1T | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 1000A-4 lộ ra (Tủ hạ thế 1ATM tổng 1000A và 04 ATM nhánh 300A; tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, có chức năng đóng cắt điều khiển truyền dữ liệu xa, loại mở rộng được, kèm máng đỡ cáp) | TĐ-1000A-1T | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 1000A-4 lộ ra (Tủ hạ thế 1ATM tổng 1000A và 04 ATM nhánh 300A; tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại mở rộng được, kèm máng đỡ cáp) | TĐ-1000A-1T | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 600A-4 lộ ra (Tủ hạ thế 1ATM tổng 600A và 04 ATM nhánh 225A; tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại mở rộng được, kèm máng đỡ cáp) | TĐ-600A-1T | 2 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện 400V - 1000A | TĐ-1000A | 5 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện 400V - 600A | TĐ-600A | 5 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện 400V - 400A | TĐ-400A | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | ZnO-22 | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | FCO-35 | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24KV (bộ 3 pha) | FCO-24 | 12 | Bộ |
| L | THI CÔNG - PHẦN TBA | |||
| 1 | Sứ đứng 35KV (cả ty) | SĐ-35 | 23 | Quả |
| 2 | Sứ đứng 24KV (cả ty) | SĐ-24 | 253 | Quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC/XLPE-1x50mm2 | AC/XLPE-35-1x50mm2 | 27 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc 12,7(22)/24kV AC/XLPE-1x70mm2 | AC/XLPE-24-1x50mm2 | 216 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc/XLPE/PVC/DSTA/ PVC/Water AL-3x50mm2 | CEVVST-24kV AL-3x50mm2 | 90 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc cách điện 22kV - 300mm2 | Al/PVC-300mm2 | 201 | m |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi | PVC-M35 | 93 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM50 | 135 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 24 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M95 | 32 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng | ĐC-M120 | 2 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng | ĐC-M150 | 108 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng | ĐC-M185 | 96 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng | ĐC-M240 | 186 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng | ĐC-M300 | 174 | Cái |
| 16 | Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV | M1x240 | 570 | m |
| 17 | Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV | M1x185 | 94 | m |
| 18 | Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV | M1x150 | 342 | m |
| 19 | Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV | M1x120 | 7 | m |
| 20 | Cáp đồng: Cu/PVC-0,6/1kV | M1x95 | 100 | m |
| 21 | Kẹp quai | KQ | 45 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline | KHL | 45 | Cái |
| 23 | Đầu cáp ngầm T plug 24KV | T Plug24-3x300 | 11 | bộ |
| 24 | Đầu cáp ngầm Elbow 24KV | ELBOW24-3x50 | 10 | bộ |
| 25 | Xà đón dây đến dọc tuyến 35kV | X.ĐD-35D | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đón dây đến dọc tuyến 22kV | X.ĐD-22D | 18 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ 35kV | XR-35B | 1 | Bộ |
| 28 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV | X.SI&CSV-22 | 9 | Bộ |
| 29 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 35kV | X.SI&CSV-35 | 1 | Bộ |
| 30 | Xà lắp sứ trung gian 22kV tầng trên | X.TG-22-1 | 9 | Bộ |
| 31 | Xà lắp sứ trung gian 22kV tầng dưới | X.TG-22-2 | 9 | Bộ |
| 32 | Xà lắp sứ trung gian 35kV tầng trên | X.TG-35-1 | 1 | Bộ |
| 33 | Xà lắp sứ trung gian 35kV tầng dưới | X.TG-35-2 | 1 | Bộ |
| 34 | Giá lắp máy biến áp 35kV | G.MBA-35-2,6M | 1 | Bộ |
| 35 | Giá lắp máy biến áp 22kV | G.MBA-22-2,4M | 9 | Bộ |
| 36 | Ghế thao tác 22kV trạm bệt | GTT-B | 2 | Bộ |
| 37 | Ghế thao tác 22kV trạm treo | GTT-22-2,4M | 9 | Bộ |
| 38 | Ghế thao tác 35kV trạm treo | GTT-35-2,6M | 1 | Bộ |
| 39 | Giá lắp tủ điện hạ thế | G.TĐ-2,6M | 1 | Bộ |
| 40 | Giá lắp tủ điện hạ thế | G.TĐ-2,4M | 9 | Bộ |
| 41 | Giá lắp cáp lực hạ thế | G.CL | 10 | Bộ |
| 42 | Thang sắt | TS | 10 | Bộ |
| 43 | Kệ đỡ tủ điện hạ áp trạm bệt | KTĐ | 2 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa phần tử trạm | TĐC-TBA | 10 | Bộ |
| 45 | Cột bê tông li tâm 12m (thi công thủ công) | PC.I-12-190-9,0 | 6 | Cột |
| 46 | Cột bê tông li tâm 12m (thi công bằng máy) | PC.I-12-190-9,0-M | 11 | Cột |
| 47 | Cột bê tông li tâm 14m (thi công bằng máy) | PC.I-14-190-9,2-M | 1 | Cột |
| 48 | Biển báo an toàn và tên TBA | BB | 20 | Bộ |
| 49 | Hệ thống tiếp địa TBA | TĐT-10 | 9 | HT |
| 50 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 trụ | TĐT-2 | 5 | HT |
| 51 | Móng trụ đỡ máy biến áp 22/0,4kV | M.MBA | 5 | Bộ |
| 52 | Móng đỡ MBA 22kV trạm bệt | MĐ.MBA | 2 | Móng |
| 53 | Ghế thao tác 22kV trạm bệt | GTT-B | 2 | ghế |
| 54 | Móng cột bê tông cốt thép | MT-4-14-M | 1 | Móng |
| 55 | Móng cột bê tông cốt thép | MT-3-12-M | 11 | Móng |
| 56 | Móng cột bê tông cốt thép | MT-3-12 | 6 | Móng |
| M | Tháo dỡ thu hồi – Phần TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | BT-180/10 | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 400KVA-10/0,4KV | BT-400/10 | 2 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 500KVA-10/0,4KV | BT-500/10 | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 560KVA-10/0,4KV | BT-560/10 | 1 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 560KVA-35/0,4KV | BT-560/35 | 1 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 560KVA-35(22)/0,4KV | BT-560/35(22)/0,4 | 1 | Cái |
| 7 | Tủ điện 400V (trọn bộ): | TĐ-400V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điện 300V (trọn bộ): | TĐ-300V | 1 | Cái |
| 9 | Tủ điện 600V (trọn bộ): | TĐ-600V | 4 | Cái |
| 10 | Tủ điện 800V (trọn bộ): | TĐ-800V | 6 | Cái |
| 11 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | FCO-35 | 3 | Bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 pha) | FCO-10 | 10 | Bộ |
| 13 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | ZnO-35 | 3 | Bộ |
| 14 | Chống sét van 10KV (bộ 3 pha) | ZnO-10 | 10 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 10KV (cả ty) | SĐ-10 | 88 | Quả |
| 16 | Sứ đứng 35KV (cả ty) | SĐ-35 | 27 | Quả |
| 17 | Dây nhôm lõi thép | AC-50/8 | 201 | m |
| 18 | Thanh đồng F8 | F8 | 117 | m |
| 19 | Cáp lực tổng hạ áp | Cu/PVC-0,6/1kV | 82 | m |
| 20 | Xà đón dây đến ( TT 50kg ) | X.ĐD | 10 | Bộ |
| 21 | Xà lắp cầu chì tự rơi và ( TT 50 kg ) | X.SI&CSV | 10 | Bộ |
| 22 | Xà lắp sứ trung gian ( TT 50 kg ) | X.TG | 10 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác, giá đỡ MBA ( TT 140kg ) | GTT&GMBA | 9 | Bộ |
| 24 | Giá lắp tủ điện hạ thế ( TT 50 kg ) | X.TĐ | 9 | Bộ |
| 25 | Giá lắp cáp lực hạ thế ( TT 15 kg ) | G.CLHT | 9 | Bộ |
| 26 | Thang sắt ( TT 50 kg ) | TS | 10 | Cái |
| 27 | Cột bê tông li tâm LT-10 | LT-10 | 18 | Cột |
| N | THÍ NGHIỆM VTTB – PHẦN TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-22(10)/0,4KV tận dụng chuyển nấc vận hành | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 560KVA-22(10)/0,4KV tận dụng chuyển nấc vận hành | 1 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 560KVA-22(10)/0,4KV tận dụng điều chuyển trong dự án | 1 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 560KVA-22(35)/0,4KV tận dụng điều chuyển trong dự án | 1 | máy | |
| 5 | Kiểm tra và thử nghiệm nối đất | 14 | vị trí | |
| O | Mua sắm vật liệu - Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m | PC.I-8,5-190-3,0 | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 8,5m | PC.I-8,5-190-2,5-M | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 8,5m | PC.I-8,5-190-3,0-M | 14 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 10m | PC.I-10-190-4,3-M | 2 | Cột |
| 5 | Đai thép + khóa đai cột đơn | ĐT-1 | 401 | Bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai cột đúp | ĐT-2 | 46 | Bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp | KH-ABC 4x120 | 288 | Bộ |
| 8 | Móc giữ cáp | MGC-20 | 281 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 10 | Bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp | SRE-4 | 165 | Cái |
| 11 | Ghíp rẽ nhánh | IPC-120/120 | 52 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM150 | 48 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 72 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM95 | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x150+1x95 | ĐC-4x150 | 8 | Bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn | F85/65 | 80 | m |
| P | Thi công - Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dựng thủ công - Cột bê tông li tâm 8,5m | PC.I-8,5-190-3,0 | 4 | Cột |
| 2 | Dựng Máy - Cột bê tông li tâm 8,5m | PC.I-8,5-190-2,5-M | 3 | Cột |
| 3 | Dựng Máy - Cột bê tông li tâm 8,5m | PC.I-8,5-190-3,0-M | 14 | Cột |
| 4 | Dựng Máy - Cột bê tông li tâm 10m | PC.I-10-190-4,3-M | 2 | Cột |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM150 | 48 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 72 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM95 | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x150+1x95 | ĐC-4x150 | 8 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn | F85/65 | 80 | m |
| 10 | Cáp ngầm nhôm hạ áp 0,6/1kV: Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x150+1x95)mm2 | AL(3x150+1x95)-0,6/1kV | 171,4 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn (cả xuất tuyến) | ABC-4x120mm2 | 4.547 | m |
| 12 | Móng cột li tâm đơn | M-3 | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột li tâm đơn | M-2-M | 3 | Móng |
| 14 | Móng cột li tâm đúp | M-3-M | 8 | Móng |
| 15 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 10 | Bộ |
| 16 | Hào cáp 4 dưới đường bê tông | HC4-BT | 11 | m |
| 17 | Hào cáp 4 dưới vìa hè đường | HC4-VH | 3 | m |
| Q | Thí nghiệm - Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm Tiếp địa lắp lại | 10 | bộ | |
| R | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT - TO - POINT | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3 pha) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3 pha) | 9 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1 pha) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1 pha) | 16 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI ( 1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI ( 1 pha ) | 49 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI ( 1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI ( 1 pha ) | 7 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO ( 1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SO ( 1 pha ) | 2 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu ( 1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| S | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END - TO - END | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3pha) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3pha) | 9 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI ( 1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1 pha) | 16 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI ( 1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (1 pha ) | 49 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI ( 1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI ( 1 pha ) | 7 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO ( 1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO ( 1 pha ) | 2 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO ( 1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO ( 1 pha ) | 1 | tín hiệu | |
| T | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới hè lát gạch block ( tận dụng 80% ) | 2.496,9 | m2 | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường Bê tông dày 10cm | 985,1 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn | Ô tô vận tải thùng (10 tấn | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi