Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 12 đến phường 15 quận Tân Bình năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332318-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 12 đến phường 15 quận Tân Bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220321636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 10:01:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,680,345,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,200,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.020518823E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404103764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117đồng (2 x 3.276.242.117 = 6.552.484.234) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.552.484.234 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.552.484.234 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn •Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 8
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 12
10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào).
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 12 đến phường 15 quận Tân Bình năm 2021
Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 12 đến phường 15 quận Tân Bình năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần điện – Trung thế nổi- Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp nhôm lõi thép AS50Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6,997Kg
2Boulon hướng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Cái
3Boulon đóng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Cái
4Bù lon 12x40+'Long đền vuông d14Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Cái
5Bù lon 16x250+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Cái
6Bù lon 16x300 VRS+2Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
7Bù lon 16x300+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
8Bù lon mắt 16x300+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
9Bù lon VRS 16x800 +2Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Cái
10Cát vàngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,469m3
11Cọc tiếp địa đk 16x2400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Bộ
12Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT100mét
13Fuse link 25KChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Cái
14Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Cái
15Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
16Khóa đaiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30Cái
17Khớp nối cọc tiết địaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Cái
18Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Bộ
19Móc treo chữ U 018Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT72Cái
20Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT25Mét
21Xi măng P400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT267Kg
22Đá 1x2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,848m3
23NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,176m3
24Đinh các loạiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,252Kg
25Gỗ ván khuônChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,013m3
26Ong HDPE F25x2,5mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT50mét
27Thanh chống L50x50x5 dài 2,1mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
28Thuốc hàn cadwellChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10hủ
B Hạng mục 2: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Cái
2Boulon hướng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
3Boulon đóng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
4Bù lon 12x40+2Long đền d14Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
5Co PVC d114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
6Cọc tiếp địa đk 16x2400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
7Collier scell/114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Cái
8Giá đỡ đầu cáp TTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Bộ
9Đầu nối T cáp 24KV 3*240mm2 RMU MR(theo tủ)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
10Đầu nối cáp Elbow 24KV 3*50mm2(theo tủ)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
11Khớp nối cọc tiết địaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
12Ống sắt tráng ZN D114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT48Mét
13Thuốc hàn cadwellChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4hủ
C Hạng mục 3: Phần điện – Trạm biến áp - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn cadwellChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32hủ
2Đồng thanh 40x10Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32kg
3Đồng thanh 60x12Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT114kg
4Thân trạm biến thế kiểu một cột thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
5Thân trạm cột thép tích hợp (RMU(2L+1T)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
6Đà U100 dài 0,5m-4,295kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Đà
7Đà U100 dài 0.7m-6,013kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Đà
8Đà U100 dài 1,1m-8,5kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Đà
9Đà U160 dài 0,7m-9,94kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Đà
10Đà U160 dài 1,457m-20,689kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Đà
11Đà U160 dài 1,7m-24,14kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Đà
12Đà U160 dài 2,1m-29,82kgChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Đà
13Collier 150 (mạ nhúng)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
14Móc treo chữ U 018Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT168Cái
15Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT42Cái
16Kẹp nối rẻ dạng chữ H 95/95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT48Cái
17Kẹp đồng bản 60*6-Thanh cái Cách điệnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Cái
18hotline clamp 2/0Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT21Cái
19Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp VXAS cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
20Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Cái
21Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-240/32mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Cái
22Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-95/7mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
23Lắp Giáp níu cho cáp VXAS cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Bộ
24Kẹp ngừng cáp ABCChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT90Cái
25Khóa đaiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT204Cái
26Cọc tiếp địa đk 16x2400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT64Cái
27Khớp nối cọc tiết địaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32Cái
28Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT252mét
29Cosse nhị thư 2,5Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT144Cái
30Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT384Cái
31Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT155,2Mét
32Hộp chụp sứ cao + sứ hạ MBTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
33Ong khò co nhiệt hạ thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT48Mét
34Fuse link 15KChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT42Cái
35Hộp điệnkế composit 0,4*0,3*0,18mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Cái
36Bảng Phíp Cách điện dày 15mm 1150x740(=19,148kg)+đỡ thanh cáiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT96,592kg
37Băng keo hạ thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Cuộn
38Cát vàngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,369m3
39CimentChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2.790Kg
40Đá 1x2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9,413m3
41NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,152m3
42Đinh các loạiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,03Kg
43Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,007m3
44Keo siliconChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4bình
45Boulon 5*40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT224Cái
46Boulon 10*40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Cái
47Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT94Cái
48Bù lon 14x150+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT36Cái
49Bù lon 16x50+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT132Cái
50Bù lon 16x60+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT36Cái
51Bù lon 16x100+2Long đền vuông d14Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Cái
52Bù lon 16x250+2Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT48Bộ
53Bù lon 16x300+Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Cái
54Bù lon 16x400+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Cái
55BOLT 16*500+4Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Cái
56Boulon thép d16x600+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Cái
57Bù lon 16x700+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT36Cái
58Bù lon d16x300 VRS+2Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT25Cái
59Boulon VRS d16x400+2Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Cái
60Boulon d16*600+2Long đền vuông d24Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Cái
61Vis 3x30Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT72Cái
62Vis 6*40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT96Cái
63Boulon móc cáp ABC 16*250Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT90Cái
64Ổ khóaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
65Ống nhựa PVC d34 - 2,1lyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT81Mét
66Ong nhựa pvc d114 - 5lyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT186Mét
67Ong HDPE F25x2,5mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT168mét
68Coude PVC d34Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT28Cái
69Co PVC d1114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT168Cái
70Bảng tên trạmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Cái
71Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT56Cái
72Dây rút cáp nhị thứ 20cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT132Cái
73Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
74Biển số-Bảng Nguy hiểmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Bảng
75Boulon đóng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32Cái
76Boulon hướng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32Cái
D Hạng mục 4: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT27Cái
2Boulon móc cáp ABC 16*250Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT461Cái
3Boulon hướng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT93Cái
4Boulon đóng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT93Cái
5Boulon VRS 16*800+2Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8cái
6Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
7Bù lon 16x250+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
8Bù lon 16x300+2Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Cái
9Bù lon d16x300 VRS+2Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
10Cọc tiếp địa đk 16x2400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT186Cái
11Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT613,8mét
12Kẹp ngừng cáp ABCChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT317Cái
13Kẹp treo cáp ABC4*95Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT144Cái
14Khóa đaiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT279Cái
15Khớp nối cọc tiết địaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT93Cái
16Đầu cosse đơn đồng-nhôm 240mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
17Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT56Cái
18Nắp bịt đầu cápChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1.510Cái
19Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT279Mét
20Cát vàngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,476m3
21CimentChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT844Kg
22Đá 1x2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,664m3
23NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,556m3
24Đinh các loạiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,296Kg
25Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,064m3
26Ong HDPE F25x2,5mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT372mét
27Ong khò co nhiệt hạ thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19mét
28Ống nối bọc cách điện Cu- nhôm ABC95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT172cái
29Thuốc hàn cadwellChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT93hủ
E Hạng mục 5: Phần điện – Lưới hạ thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn cadwellChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19hộp
2Ống sắt tráng ZN D114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT296Mét
3Collier scell/114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT148Cái
4Khóa đaiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT57Cái
5Kẹp và cọc tiếp địaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT38Bộ
6Khớp nối cọc tiết địaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19Cái
7Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT125,4mét
8Cosse CU-AL 120mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT62Cái
9Đầu cosse ép -nhôm 240mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT192Cái
10Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT57Mét
11Hộp đầu cáp hạ thế nhôm 3x240+1x120Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT66Bộ
12giá đỡ hộp đầu cáp HTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT34Bộ
13Boulon thép mạ có đai ốc 12*50Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT184Cái
14Ong HDPE F25x2,5mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT76mét
15Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT64Cái
16Boulon đóng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19Cái
17Boulon hướng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19Cái
F Hạng mục 6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lưỡi cưa D350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10,262Cái
2Nước ngọtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,021m3
3Răng càoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,907Bộ
4Cát hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT343,535m3
5Gạch làm dấu không nungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT21.375Viên
6Gỗ ván (cả nẹp)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,003m3
7ĐinhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,413Kg
8Thép trònChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10,2Kg
9Dây thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,161Kg
10Xi măng PC 40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30,33Kg
11Cát hạt toChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,059m3
12Đá1x2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,097m3
13Ống HDPE d130/100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3.131,58m
14Ống HDPE d195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT355,77m
15Ống HDPE d63Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT185m
G Hạng mục 7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng báo hiệu cáp ngầmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2.642m
2Bêtông nhựa nóng hạt mịnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT239,564Tấn
3Bêtông nhựa nóng hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT84,679Tấn
4Bột sơn dẻo nhiệtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT69,84Kg
5Gạch Terrazzo 40x40cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT59,439m2
6Đá cấp phối dăm loại 1Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT187,727m3
7Đá cấp phối dăm loại 2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT213,911m3
8Nhựa nhũ tươngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1.535,245Kg
9NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12,9m3
10Sơn lótChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Kg
11Vải địa kỹ thuậtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1.985,55m2
12Cát vàngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT36,424m3
13Cọc mốc bằng gang + bulong)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT180cột
14Cọc mốc sứChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19cột
15Dau DieselChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,019Lít
16GasChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,548Kg
17Keo BituminuosChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18kg
18Keo MegapoxyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,9kg
19Đá 1x2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT57,219m3
20Xi măng trắngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,755Kg
21Ximăng PC40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15.925,499Kg
H Hạng mục 8: Phần móng TBA 1 cột (D900x600) – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Boulon M22x650Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
2Cát hạt toChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,235m3
3Dây thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,739Kg
4Gạch Terrazzo 40x40cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,363m2
5Keo dán đáChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,64Kg
6Đá 1x2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,869m3
7Đá 4x6Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,594m3
8Đá cấp phối dăm loại 2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,579m3
9Đá chẻ tự nhiênChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,212m2
10Ống nhựa Þ 130/100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16,08m
11Ống nhựa Þ 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8,04m
12Ống nốiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,04Cái
13Ống nốiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,52Cái
14Silicon chít mạchChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,396Kg
15Thép phi 10Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18,09Kg
16Thép phi 18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT269,28Kg
17Xi măng trắngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,349Kg
18Cát hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6,213m3
19Gỗ chốngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,033m3
20Gỗ đà nẹpChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,021m3
21Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,079m3
22Lưỡi cưa D356Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,05Cái
23Nhựa dánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,027Kg
24ĐinhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,485Kg
25NướcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,787m3
26Que hànChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,214Kg
27Xi măng PC40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1.213,141Kg
I Hạng mục 9: Phần móng tủ RMU (2L+1T) + Trạm 1 cột (D1300x1000) – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Boulon M22x650Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
2Cát hạt toChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,901m3
3Dây thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,989Kg
4Gạch Terrazzo 40x40cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,058m2
5Gỗ đà nẹpChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,062m3
6Gỗ vánChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,235m3
7Keo dán đáChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8,648Kg
8Lưỡi cưa D350Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,019Cái
9Đá 1x2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,766m3
10Đá 4x6Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,594m3
11Đá cấp phối dăm loại 2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,35m3
12Đá chẻ tự nhiênChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,858m2
13ĐinhChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,44Kg
14Nước ngọtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,42m3
15Ống nhựa Þ 195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32,32m
16Ống nốiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6,08Cái
17Silicon chít mạchChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,607Kg
18Thép phi 10Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT22,11Kg
19Thép phi 18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT289,68Kg
20Xi măng PC.40Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2.216,866Kg
21Xi măng trắngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,085Kg
22Gỗ chốngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,099m3
23Que hànChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,306Kg
J Hạng mục 10: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp LBFCO- 1P-22kV 200AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
2Lắp chống sét van 18KV-10KAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
3Kéo dây nhôm lõi thép 22KV VXAs 50Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,11Km
4Kéo dây As 50Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,04Km
5Lắp trụ BTLT 14m 900kgf máy thi côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Trụ
6Đổ bê tông móng trụ đơn14m (1,2*1,2*0,7m)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
7Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Bộ
8Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trụ hiện hữuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Bộ
9Lắp đà composit đơn dài 2,4mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
10Lắp đà đôi L75 dài 2,4mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
11Lắp sứ đứng 24kV+ tyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Bộ
12Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Bộ
13Lắp cò LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Vị trí
14Đấu cò trung thế M25 bọc 24 KV đầu tuyếnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Vtrí
15Lắp Kẹp hotline 25-70mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Cái
16Lắp Kẹp quai 50-70mm2+kẹp hotlineChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Cái
17Lắp Nắp chụp kẹp quaiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Cái
18Lắp Nắp chụp đầu cực LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Cái
19Lắp Nắp che cực trên LBFCOChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Cái
20Phần tháo dỡ vật liệuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
21Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Trụ
22Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Bộ
23Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,410 cái
24Tháo cách điệnpolymer néo đơn cho dây dẫn trên cột Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Chuỗi
K Hạng mục 11: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp RMU03 ngăn(2L+ 1T) IDChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2tủ
2Lắp tủ bù hạ thế 30KVARChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
3Rải cáp ngầm TT 3x240 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT393Mét
4Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT581Mét
5Lắp ống sắt tráng kẽm cáp ngầm lên trụ @114Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Bộ
6Giá đỡ đầu cáp lên trụChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Bộ
7Lắp tiếp địa tủ RMUChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2TP
8Lắp chì ống trung thế 25AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Cái
L Hạng mục 12: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp FCO 1P 22kV 100AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Bộ
2Lắp chống sét van 18KV-10KAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Bộ
3Lắp máy biến thế 1P 100kVA trạm treoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Máy
4Lắp máy biến thế 3P 400kVA trên trụChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Bộ
5Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(1MCCCB600+4CB300)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9tủ
6Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(MCCCB800+4CB300)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6tủ
7Lắp Aptomat hạ thế 300A 3PChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16Bộ
8Lắp Aptomat hạ thế 800AChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
9Phần tháo dỡ thiết bịChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
10Tháo lắp lại máy biến áp phân phối 1pha 22/35/0,4kV # 100kVA trên cộtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Máy
11Tháo lắp lại đặt LA, chống sét van, điện áp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
12Tháo lắp lại Tháo đặt FCO, cầu ch́ tự rơi 35kVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
13Tháo cáp ABC4*95 lộ ra trạm treoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,009km
14Tháo Máy cắt 3P 230/380V -250A od + thùng bảo vệChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
15Lắp dây cáp đồng bọc M240 đấu cầu 3x100KVAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8trạm
16Lắp dây cáp xuất M200 bọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT360Mét
17Lắp dây cáp xuất M240 bọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT63Mét
18Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT249Mét
19Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm treo từ CB đến trụChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24Bộ
20Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm trụ ghép từ CB đến trụChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Bộ
21Lắp thân trạm cột thép tích hợp RMU(2L+1T)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
22Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
23Lắp trụ 12m máy + thủ côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Trụ
24Lắp trụ 12m máy + thủ công+ băng hotlineChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Trụ
25Lắp trụ BTLT 14m 900kgf máy thi côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Trụ
26Đổ BTchân trụ 12m trạm 3P 2trụ ghép 1,3*1,1*0,7mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5Bộ
27Đổ BTchân trụ 14m trạm 3P 2trụ ghép 1,6*1,2*0,7mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
28Đổ bê tông móng trạm- trụ 12m trồng mới 1*1*0,7mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Móng
29Gia cố BTmóng trạm trụ 12m hiện hữu 1*1*0,7mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Móng
30Đổ bê tông móng trạm trụ đơn 14m 1,2*1,2*0,7mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
31Lắp tiếp địa trạm treo, giàn, trung hòa trụ hiện hữuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT14Bộ
32Lắp tiếp địa trạm cột thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
33Lắp tiếp địa vỏ TBChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2kgs
34Lắp đà đôi L75 dài 0,8mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
35Lắp đà lệch đôi L75 dài 1,2mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
36Lắp đà đơn L75 dài 2,4mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
37Lắp đà composit đơn dài 2,4mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
38Lắp đà đôi L75 dài 2,4mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
39Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P trụ ghépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
40Lắp bộ giá chùm treo máy biến thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Bộ
41Lắp sứ đứng 24kV+ tyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT21Bộ
42Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
43Đấu cò M25 bọc 22kV trạm trụ ghépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Vtrí
44Đấu cò M25 bọc 22kv trạm treoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Vtrí
45Đấu cò M25-22kv cáp ngầm-trạm treoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Vtrí
46Lắp Kẹp quai+kẹpHotline 25-50mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Cái
47Lắp bảng điện trạm cột thép 400kvaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bảng
48Phụ kiện Lắp LA (Cò+ đồng trần+nắp chụp+kẹp)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT14vị trí
49Lắp hộp chụp sứ cao + sứ hạ MBTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
50Lắp ống PVC cáp ngầm lên MBA trạm một cộtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
51Lắp ống PVC trạm treo (1cáp xuất, 2lộ ra)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16Bộ
52Lắp ống PVC trạm ngồi (1cáp xuất, 2lộ ra)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12Bộ
53Lắp đầu cosse 200mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT96Cái
54Lắp đầu cosse 240mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Cái
55Đầu cosse ép cu M300mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT70Cái
56Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT208Cái
57Lắp Nắp che 2 cực FCOChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT42Cái
58Lắp Nắp chụp đầu cực LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT42Cái
59Lắp Nắp chụp sứ cao MBAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT54Cái
60Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
61Tháo xà thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
62Tháo xà thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
63Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công (Cáp xuất)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,009Km
64Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,110 cái
M Hạng mục 13: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp Hộp domino cáp 9cựcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Hộp
2Kéo cáp ABC 4x95 mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,53km
3Lắp trụ BTLT 8,4m, 2 đoạn dùng cẩuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Trụ
4Lắp trụ BTLT 8,4m dùng cẩuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Trụ
5Lắp trụ BTLT 10,5m dùng cẩuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Trụ
6Đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 8,4m 0,7*0,7*0,4Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4móng
7Đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 10,4m 0,8*0,8*0,5Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Móng
8Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT93Bộ
9Lắp Khung nới, đỡ dây ABCChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
10Lắp đà lệch đôi cân L75 dài 1,2mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
11Lắp ống nối cáp hạ thế bọc cách điện 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT172cái
12Đầu cosse ép nhôm 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Cái
13Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT56Cái
14Đầu cosse đơn đồng-nhôm 240mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
15Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Th.phần
16Nhổ cột BTLT bằng thủ công, chiều cao cột Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Trụ
17Thaó thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,131Km
18Thaó lắp lại cáp văn xoắn , loại cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,899Km
N Hạng mục 14: Hạ thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Rải cáp ngầm HT3pha 3M240 +1M120 mm2 đi trong ốngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3.062Mét
2Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABCtrụ hiện hữuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19Bộ
3Lắp đầu cáp HT nhôm 3x240 + 1x120mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT66Bộ
4Lắp giá đỡ đầu cáp HTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT34Bộ
5Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Cái
6Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trụChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT40Bộ
7Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trạmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT14Bộ
8Đầu cosse ép Cu-nhôm 240mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT192Cái
9Lắp đầu cosse ép cu 120mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT62Cái
10Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT184Cái
O Hạng mục 15: Đào, đặt ống lấp cát – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt bêtông hai mép phui đào,Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT29,32100m
2Cào bóc mặt đường BTNNChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT14,671100m2
3Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNNChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT61,14m3
4Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8,7125m3
5Đào lớp đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 ( lớp đá) cấp 3Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,8023100m3
6Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT17,425m3
7Đào đất cấp 3 mương cáp bằng máy đào 1,25m3( đất cấp 3)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,3115100m3
8Đào lớp đất mương cáp bằng thủ côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT92,1275m3
9Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2,8159100m3
10Xếp gạch thẻ mương cápChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT475m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, gối đỡChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0258100m2
12SXLD cốt thép đk Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,01tấn
13Bê tông tấm đan, gối đỡ đá 1x2, M200Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,11m3
14Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công (Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6cái
15Lắp đặt ống HDPE d130/100Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT31,16100m
16Lắp đặt ống HDPE d195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,54100m
17Lắp đặt ống HDPE d63 ScadaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,85100m
P Hạng mục 16: Tái lập mặt đường – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Trải lớp vải địa kỹ thuậtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18,91100m2
2Trải cán đá 0 x 4 Loại I (lớp trên)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,401100m3
3Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,5964100m3
4Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,095100m2
5Trải cán BTN nóng hạt trung (BTNN C19) dày 7cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,095100m2
6Trải cán BTN nóng hạt mịn (C9,5)dày 5cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,095100m2
7Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19,766100m2
8Trải cán BTN Nóng hạt mịn dày 5cm cào bócChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT14,671100m2
9Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,32m3
10Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch TerrazzoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT58,85m3
11Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa M75Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT58,85m2
12Lắp đặt cột mốc bằng sứ cáp ngầm điện lực trên lềChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19cột
13Lắp đặt cột mốc bằng gang cáp ngầm điện lực dưới lòng đườngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT180cột
14Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng chiều dày 1mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT24m2
Q Hạng mục 17: Móng TBA 1 cột (D900x600) – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt bêtông móng (khe 1x4)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,144100m
2Phá vô kết cấu mặt đưôngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,648
3Đào nền đường cấp phối đá dăm, đất cấp IIIChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,648
4Đào nền đường, đất cấp III rộng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT7,776
5Bê tông lót bệ tủ đá 4x6 M150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,648
6Bê tông móng đá 1x2 mác 250Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,106
7Gia công lắp dựng cốt thép móng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,018Tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,264Tấn
9Gia công lắp dựng ván khuôn móng cộtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,099100m²
10Lắp đặt ống HDPE XOẮN Þ130Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,16100m
11Lắp đặt ống HDPE XOẮN Þ195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,08100m
12Đắp cát hố móng-độ chặt K=0,9 cát hạt trungChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0509100m³
13Tái lập Cáp phối đá dăm loại II lớp dướiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,0043100m³
14Tái lập bê tông đá 1x2 mác 200 dày ( sụt 6-8cm)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,216
15Lát gạch terrazzoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,32m2
16Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,2m2
R Hạng mục 18: Móng tủ RMU (2L+1T) + Trạm 1 cột (D1300x1000) – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt bêtông móng (khe 1x4)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,144100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,324
3Đào lớp đá dămChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,648
4Đào đất cấp III bệ tủ rộng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9,396
5Bê tông lót bệ tủ đá 4x6 M150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,648
6Bê tông móng đá 1x2 mác 250 (sụt 6-8%)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,623
7Gia công lắp dựng cốt thép móng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,022Tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,284Tấn
9Gia công lắp dựng ván khuôn móngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,296100m²
10Lắp đặt ống HDPE XOẮN Þ130Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,16100m
11Lắp đặt ống HDPE XOẮN Þ195/150Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,08100m
12Đắp cát hố móngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,031100m³
13Tái lập Cáp phối đá dăm loại II dày 10cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,025100m³
14Tái lập bê tông đá 1x2 mác 200 dày 10cmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,048
15Lát gạch terrazzoChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,048m2
16Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mmChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,84m2
S Hạng mục 19: Bảo hiểm công trình
1Phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 7.166.180.017 đồng1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.020518823E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404103764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117đồng (2 x 3.276.242.117 = 6.552.484.234) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.552.484.234 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.552.484.234 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 •Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn Xe2
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) Xe2
3 Thang xếp nhôm hoặc thang tre Cái8
4 Kích căng dây Cái2
5 Kiềm ép thủy lực Bộ4
6 Sào thao tác trung thế Bộ2
7 Sào tiếp địa Bộ2
8 Bộ tiếp địa trung thế Bộ4
9 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ12
10 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái4
11 Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->