Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 12 đến phường 15 quận Tân Bình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 12 đến phường 15 quận Tân Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:01:00 đến ngày 2022-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,680,345,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,200,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.020518823E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404103764E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117đồng (2 x 3.276.242.117 = 6.552.484.234) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.552.484.234 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.552.484.234 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 12 đến phường 15 quận Tân Bình năm 2021 Nâng cấp, phát triển trạm và lưới điện hạ thế công cộng khu vực phường 12 đến phường 15 quận Tân Bình năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần điện – Trung thế nổi- Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AS50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,997 | Kg |
| 2 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 3 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 4 | Bù lon 12x40+'Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 5 | Bù lon 16x250+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 6 | Bù lon 16x300 VRS+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | Bù lon 16x300+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Bù lon mắt 16x300+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Bù lon VRS 16x800 +2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 10 | Cát vàng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,469 | m3 |
| 11 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 12 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 100 | mét |
| 13 | Fuse link 25K | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 15 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 16 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 17 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 18 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 19 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Cái |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25 | Mét |
| 21 | Xi măng P400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 267 | Kg |
| 22 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,848 | m3 |
| 23 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,176 | m3 |
| 24 | Đinh các loại | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,252 | Kg |
| 25 | Gỗ ván khuôn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,013 | m3 |
| 26 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 50 | mét |
| 27 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 28 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | hủ |
| B | Hạng mục 2: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 2 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Bù lon 12x40+2Long đền d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Co PVC d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 7 | Collier scell/114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 8 | Giá đỡ đầu cáp TT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 9 | Đầu nối T cáp 24KV 3*240mm2 RMU MR(theo tủ) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Đầu nối cáp Elbow 24KV 3*50mm2(theo tủ) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 12 | Ống sắt tráng ZN D114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Mét |
| 13 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | hủ |
| C | Hạng mục 3: Phần điện – Trạm biến áp - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | hủ |
| 2 | Đồng thanh 40x10 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | kg |
| 3 | Đồng thanh 60x12 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 114 | kg |
| 4 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Thân trạm cột thép tích hợp (RMU(2L+1T) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Đà U100 dài 0,5m-4,295kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Đà |
| 7 | Đà U100 dài 0.7m-6,013kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Đà |
| 8 | Đà U100 dài 1,1m-8,5kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Đà |
| 9 | Đà U160 dài 0,7m-9,94kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Đà |
| 10 | Đà U160 dài 1,457m-20,689kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Đà |
| 11 | Đà U160 dài 1,7m-24,14kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Đà |
| 12 | Đà U160 dài 2,1m-29,82kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Đà |
| 13 | Collier 150 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 14 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 168 | Cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | Cái |
| 16 | Kẹp nối rẻ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 17 | Kẹp đồng bản 60*6-Thanh cái Cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 18 | hotline clamp 2/0 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp VXAS cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-95/7mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 23 | Lắp Giáp níu cho cáp VXAS cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 24 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 90 | Cái |
| 25 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 204 | Cái |
| 26 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 64 | Cái |
| 27 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 28 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 252 | mét |
| 29 | Cosse nhị thư 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 144 | Cái |
| 30 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 384 | Cái |
| 31 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 155,2 | Mét |
| 32 | Hộp chụp sứ cao + sứ hạ MBT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 33 | Ong khò co nhiệt hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Mét |
| 34 | Fuse link 15K | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | Cái |
| 35 | Hộp điệnkế composit 0,4*0,3*0,18m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 36 | Bảng Phíp Cách điện dày 15mm 1150x740(=19,148kg)+đỡ thanh cái | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 96,592 | kg |
| 37 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cuộn |
| 38 | Cát vàng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,369 | m3 |
| 39 | Ciment | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.790 | Kg |
| 40 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9,413 | m3 |
| 41 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,152 | m3 |
| 42 | Đinh các loại | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,03 | Kg |
| 43 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,007 | m3 |
| 44 | Keo silicon | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | bình |
| 45 | Boulon 5*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 224 | Cái |
| 46 | Boulon 10*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 47 | Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 94 | Cái |
| 48 | Bù lon 14x150+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 49 | Bù lon 16x50+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 132 | Cái |
| 50 | Bù lon 16x60+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 51 | Bù lon 16x100+2Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 52 | Bù lon 16x250+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Bộ |
| 53 | Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 54 | Bù lon 16x400+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 55 | BOLT 16*500+4Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 56 | Boulon thép d16x600+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 57 | Bù lon 16x700+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 58 | Bù lon d16x300 VRS+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25 | Cái |
| 59 | Boulon VRS d16x400+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 60 | Boulon d16*600+2Long đền vuông d24 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 61 | Vis 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Cái |
| 62 | Vis 6*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 96 | Cái |
| 63 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 90 | Cái |
| 64 | Ổ khóa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 65 | Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 81 | Mét |
| 66 | Ong nhựa pvc d114 - 5ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 186 | Mét |
| 67 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 168 | mét |
| 68 | Coude PVC d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 69 | Co PVC d1114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 168 | Cái |
| 70 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 71 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 56 | Cái |
| 72 | Dây rút cáp nhị thứ 20cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 132 | Cái |
| 73 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 74 | Biển số-Bảng Nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Bảng |
| 75 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 76 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Cái |
| 2 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 461 | Cái |
| 3 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 93 | Cái |
| 4 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 93 | Cái |
| 5 | Boulon VRS 16*800+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | cái |
| 6 | Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Bù lon 16x250+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Bù lon 16x300+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 9 | Bù lon d16x300 VRS+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 186 | Cái |
| 11 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 613,8 | mét |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 317 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC4*95 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 144 | Cái |
| 14 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 279 | Cái |
| 15 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 93 | Cái |
| 16 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 17 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 56 | Cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.510 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 279 | Mét |
| 20 | Cát vàng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,476 | m3 |
| 21 | Ciment | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 844 | Kg |
| 22 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,664 | m3 |
| 23 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,556 | m3 |
| 24 | Đinh các loại | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,296 | Kg |
| 25 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,064 | m3 |
| 26 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 372 | mét |
| 27 | Ong khò co nhiệt hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | mét |
| 28 | Ống nối bọc cách điện Cu- nhôm ABC95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 172 | cái |
| 29 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 93 | hủ |
| E | Hạng mục 5: Phần điện – Lưới hạ thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | hộp |
| 2 | Ống sắt tráng ZN D114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 296 | Mét |
| 3 | Collier scell/114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 148 | Cái |
| 4 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 57 | Cái |
| 5 | Kẹp và cọc tiếp địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 38 | Bộ |
| 6 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | Cái |
| 7 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 125,4 | mét |
| 8 | Cosse CU-AL 120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 62 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép -nhôm 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 192 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 57 | Mét |
| 11 | Hộp đầu cáp hạ thế nhôm 3x240+1x120 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 66 | Bộ |
| 12 | giá đỡ hộp đầu cáp HT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 34 | Bộ |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 184 | Cái |
| 14 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 76 | mét |
| 15 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 64 | Cái |
| 16 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | Cái |
| 17 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10,262 | Cái |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,021 | m3 |
| 3 | Răng cào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,907 | Bộ |
| 4 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 343,535 | m3 |
| 5 | Gạch làm dấu không nung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21.375 | Viên |
| 6 | Gỗ ván (cả nẹp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,003 | m3 |
| 7 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,413 | Kg |
| 8 | Thép tròn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10,2 | Kg |
| 9 | Dây thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,161 | Kg |
| 10 | Xi măng PC 40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30,33 | Kg |
| 11 | Cát hạt to | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,059 | m3 |
| 12 | Đá1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,097 | m3 |
| 13 | Ống HDPE d130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3.131,58 | m |
| 14 | Ống HDPE d195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 355,77 | m |
| 15 | Ống HDPE d63 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 185 | m |
| G | Hạng mục 7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.642 | m |
| 2 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 239,564 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa nóng hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 84,679 | Tấn |
| 4 | Bột sơn dẻo nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 69,84 | Kg |
| 5 | Gạch Terrazzo 40x40cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 59,439 | m2 |
| 6 | Đá cấp phối dăm loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 187,727 | m3 |
| 7 | Đá cấp phối dăm loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 213,911 | m3 |
| 8 | Nhựa nhũ tương | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.535,245 | Kg |
| 9 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12,9 | m3 |
| 10 | Sơn lót | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Kg |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.985,55 | m2 |
| 12 | Cát vàng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36,424 | m3 |
| 13 | Cọc mốc bằng gang + bulong) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 180 | cột |
| 14 | Cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | cột |
| 15 | Dau Diesel | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,019 | Lít |
| 16 | Gas | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,548 | Kg |
| 17 | Keo Bituminuos | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | kg |
| 18 | Keo Megapoxy | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,9 | kg |
| 19 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 57,219 | m3 |
| 20 | Xi măng trắng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,755 | Kg |
| 21 | Ximăng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15.925,499 | Kg |
| H | Hạng mục 8: Phần móng TBA 1 cột (D900x600) – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Boulon M22x650 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 2 | Cát hạt to | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,235 | m3 |
| 3 | Dây thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,739 | Kg |
| 4 | Gạch Terrazzo 40x40cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,363 | m2 |
| 5 | Keo dán đá | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,64 | Kg |
| 6 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,869 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,594 | m3 |
| 8 | Đá cấp phối dăm loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,579 | m3 |
| 9 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,212 | m2 |
| 10 | Ống nhựa Þ 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,08 | m |
| 11 | Ống nhựa Þ 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,04 | m |
| 12 | Ống nối | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,04 | Cái |
| 13 | Ống nối | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,52 | Cái |
| 14 | Silicon chít mạch | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,396 | Kg |
| 15 | Thép phi 10 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18,09 | Kg |
| 16 | Thép phi 18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 269,28 | Kg |
| 17 | Xi măng trắng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,349 | Kg |
| 18 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,213 | m3 |
| 19 | Gỗ chống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,033 | m3 |
| 20 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,021 | m3 |
| 21 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,079 | m3 |
| 22 | Lưỡi cưa D356 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,05 | Cái |
| 23 | Nhựa dán | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,027 | Kg |
| 24 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,485 | Kg |
| 25 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,787 | m3 |
| 26 | Que hàn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,214 | Kg |
| 27 | Xi măng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.213,141 | Kg |
| I | Hạng mục 9: Phần móng tủ RMU (2L+1T) + Trạm 1 cột (D1300x1000) – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Boulon M22x650 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 2 | Cát hạt to | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,901 | m3 |
| 3 | Dây thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,989 | Kg |
| 4 | Gạch Terrazzo 40x40cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,058 | m2 |
| 5 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,062 | m3 |
| 6 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,235 | m3 |
| 7 | Keo dán đá | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,648 | Kg |
| 8 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,019 | Cái |
| 9 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,766 | m3 |
| 10 | Đá 4x6 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,594 | m3 |
| 11 | Đá cấp phối dăm loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,35 | m3 |
| 12 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,858 | m2 |
| 13 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,44 | Kg |
| 14 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,42 | m3 |
| 15 | Ống nhựa Þ 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32,32 | m |
| 16 | Ống nối | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,08 | Cái |
| 17 | Silicon chít mạch | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,607 | Kg |
| 18 | Thép phi 10 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22,11 | Kg |
| 19 | Thép phi 18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 289,68 | Kg |
| 20 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.216,866 | Kg |
| 21 | Xi măng trắng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,085 | Kg |
| 22 | Gỗ chống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,099 | m3 |
| 23 | Que hàn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,306 | Kg |
| J | Hạng mục 10: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LBFCO- 1P-22kV 200A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van 18KV-10KA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV VXAs 50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,11 | Km |
| 4 | Kéo dây As 50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,04 | Km |
| 5 | Lắp trụ BTLT 14m 900kgf máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ đơn14m (1,2*1,2*0,7m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 9 | Lắp đà composit đơn dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 24kV+ ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 13 | Lắp cò LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Vị trí |
| 14 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24 KV đầu tuyến | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Vtrí |
| 15 | Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp Kẹp quai 50-70mm2+kẹp hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 17 | Lắp Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 18 | Lắp Nắp chụp đầu cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 19 | Lắp Nắp che cực trên LBFCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 20 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 21 | Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Trụ |
| 22 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 23 | Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,4 | 10 cái |
| 24 | Tháo cách điệnpolymer néo đơn cho dây dẫn trên cột | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| K | Hạng mục 11: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp RMU03 ngăn(2L+ 1T) ID | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp tủ bù hạ thế 30KVAR | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm TT 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 393 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 581 | Mét |
| 5 | Lắp ống sắt tráng kẽm cáp ngầm lên trụ @114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa tủ RMU | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | TP |
| 8 | Lắp chì ống trung thế 25A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| L | Hạng mục 12: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp FCO 1P 22kV 100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van 18KV-10KA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA trên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(1MCCCB600+4CB300) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | tủ |
| 6 | Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(MCCCB800+4CB300) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | tủ |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 8 | Lắp Aptomat hạ thế 800A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 9 | Phần tháo dỡ thiết bị | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 10 | Tháo lắp lại máy biến áp phân phối 1pha 22/35/0,4kV # 100kVA trên cột | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Máy |
| 11 | Tháo lắp lại đặt LA, chống sét van, điện áp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Tháo lắp lại Tháo đặt FCO, cầu ch́ tự rơi 35kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 13 | Tháo cáp ABC4*95 lộ ra trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,009 | km |
| 14 | Tháo Máy cắt 3P 230/380V -250A od + thùng bảo vệ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp dây cáp đồng bọc M240 đấu cầu 3x100KVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | trạm |
| 16 | Lắp dây cáp xuất M200 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 360 | Mét |
| 17 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 63 | Mét |
| 18 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 249 | Mét |
| 19 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm treo từ CB đến trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 20 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm trụ ghép từ CB đến trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Bộ |
| 21 | Lắp thân trạm cột thép tích hợp RMU(2L+1T) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp trụ 12m máy + thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Trụ |
| 24 | Lắp trụ 12m máy + thủ công+ băng hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Trụ |
| 25 | Lắp trụ BTLT 14m 900kgf máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Trụ |
| 26 | Đổ BTchân trụ 12m trạm 3P 2trụ ghép 1,3*1,1*0,7m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 27 | Đổ BTchân trụ 14m trạm 3P 2trụ ghép 1,6*1,2*0,7m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 28 | Đổ bê tông móng trạm- trụ 12m trồng mới 1*1*0,7m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Móng |
| 29 | Gia cố BTmóng trạm trụ 12m hiện hữu 1*1*0,7m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Móng |
| 30 | Đổ bê tông móng trạm trụ đơn 14m 1,2*1,2*0,7m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp tiếp địa trạm treo, giàn, trung hòa trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 32 | Lắp tiếp địa trạm cột thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp tiếp địa vỏ TB | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | kgs |
| 34 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 1,2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đà composit đơn dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 39 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 40 | Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 41 | Lắp sứ đứng 24kV+ ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 42 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 43 | Đấu cò M25 bọc 22kV trạm trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Vtrí |
| 44 | Đấu cò M25 bọc 22kv trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 45 | Đấu cò M25-22kv cáp ngầm-trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 46 | Lắp Kẹp quai+kẹpHotline 25-50mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 47 | Lắp bảng điện trạm cột thép 400kva | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bảng |
| 48 | Phụ kiện Lắp LA (Cò+ đồng trần+nắp chụp+kẹp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | vị trí |
| 49 | Lắp hộp chụp sứ cao + sứ hạ MBT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 50 | Lắp ống PVC cáp ngầm lên MBA trạm một cột | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 51 | Lắp ống PVC trạm treo (1cáp xuất, 2lộ ra) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 52 | Lắp ống PVC trạm ngồi (1cáp xuất, 2lộ ra) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 53 | Lắp đầu cosse 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 96 | Cái |
| 54 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 55 | Đầu cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 70 | Cái |
| 56 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 208 | Cái |
| 57 | Lắp Nắp che 2 cực FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | Cái |
| 58 | Lắp Nắp chụp đầu cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | Cái |
| 59 | Lắp Nắp chụp sứ cao MBA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54 | Cái |
| 60 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 61 | Tháo xà thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo xà thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 63 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công (Cáp xuất) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,009 | Km |
| 64 | Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1 | 10 cái |
| M | Hạng mục 13: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Hộp domino cáp 9cực | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Hộp |
| 2 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,53 | km |
| 3 | Lắp trụ BTLT 8,4m, 2 đoạn dùng cẩu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Trụ |
| 4 | Lắp trụ BTLT 8,4m dùng cẩu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ BTLT 10,5m dùng cẩu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Trụ |
| 6 | Đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 8,4m 0,7*0,7*0,4 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | móng |
| 7 | Đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 10,4m 0,8*0,8*0,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Móng |
| 8 | Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 93 | Bộ |
| 9 | Lắp Khung nới, đỡ dây ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đà lệch đôi cân L75 dài 1,2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp ống nối cáp hạ thế bọc cách điện 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 172 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép nhôm 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 56 | Cái |
| 14 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 16 | Nhổ cột BTLT bằng thủ công, chiều cao cột | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Trụ |
| 17 | Thaó thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,131 | Km |
| 18 | Thaó lắp lại cáp văn xoắn , loại cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,899 | Km |
| N | Hạng mục 14: Hạ thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm HT3pha 3M240 +1M120 mm2 đi trong ống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3.062 | Mét |
| 2 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABCtrụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | Bộ |
| 3 | Lắp đầu cáp HT nhôm 3x240 + 1x120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 66 | Bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ đầu cáp HT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 34 | Bộ |
| 5 | Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Bộ |
| 7 | Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-nhôm 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 192 | Cái |
| 9 | Lắp đầu cosse ép cu 120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 62 | Cái |
| 10 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 184 | Cái |
| O | Hạng mục 15: Đào, đặt ống lấp cát – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép phui đào, | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 29,32 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14,671 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 61,14 | m3 |
| 4 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8,7125 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 ( lớp đá) cấp 3 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,8023 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17,425 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 mương cáp bằng máy đào 1,25m3( đất cấp 3) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,3115 | 100m3 |
| 8 | Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 92,1275 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,8159 | 100m3 |
| 10 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 475 | m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, gối đỡ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0258 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép đk | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,11 | m3 |
| 14 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công ( | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 31,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE d195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE d63 Scada | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,85 | 100m |
| P | Hạng mục 16: Tái lập mặt đường – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18,91 | 100m2 |
| 2 | Trải cán đá 0 x 4 Loại I (lớp trên) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,401 | 100m3 |
| 3 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,5964 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,095 | 100m2 |
| 5 | Trải cán BTN nóng hạt trung (BTNN C19) dày 7cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,095 | 100m2 |
| 6 | Trải cán BTN nóng hạt mịn (C9,5)dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,095 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19,766 | 100m2 |
| 8 | Trải cán BTN Nóng hạt mịn dày 5cm cào bóc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14,671 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,32 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 58,85 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa M75 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 58,85 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột mốc bằng sứ cáp ngầm điện lực trên lề | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | cột |
| 13 | Lắp đặt cột mốc bằng gang cáp ngầm điện lực dưới lòng đường | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 180 | cột |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng chiều dày 1mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | m2 |
| Q | Hạng mục 17: Móng TBA 1 cột (D900x600) – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông móng (khe 1x4) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,144 | 100m |
| 2 | Phá vô kết cấu mặt đưông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,648 | m³ |
| 3 | Đào nền đường cấp phối đá dăm, đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,648 | m³ |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III rộng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,776 | m³ |
| 5 | Bê tông lót bệ tủ đá 4x6 M150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,648 | m³ |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,106 | m³ |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,018 | Tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,264 | Tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,099 | 100m² |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE XOẮN Þ130 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE XOẮN Þ195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 12 | Đắp cát hố móng-độ chặt K=0,9 cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0509 | 100m³ |
| 13 | Tái lập Cáp phối đá dăm loại II lớp dưới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0043 | 100m³ |
| 14 | Tái lập bê tông đá 1x2 mác 200 dày ( sụt 6-8cm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,216 | m³ |
| 15 | Lát gạch terrazzo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,32 | m2 |
| 16 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,2 | m2 |
| R | Hạng mục 18: Móng tủ RMU (2L+1T) + Trạm 1 cột (D1300x1000) – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông móng (khe 1x4) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,144 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,324 | m³ |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,648 | m³ |
| 4 | Đào đất cấp III bệ tủ rộng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9,396 | m³ |
| 5 | Bê tông lót bệ tủ đá 4x6 M150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,648 | m³ |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 (sụt 6-8%) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,623 | m³ |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,022 | Tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,284 | Tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,296 | 100m² |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE XOẮN Þ130 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE XOẮN Þ195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 12 | Đắp cát hố móng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,031 | 100m³ |
| 13 | Tái lập Cáp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,025 | 100m³ |
| 14 | Tái lập bê tông đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,048 | m³ |
| 15 | Lát gạch terrazzo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,048 | m2 |
| 16 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,84 | m2 |
| S | Hạng mục 19: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 7.166.180.017 đồng | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.020518823E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404103764E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117đồng (2 x 3.276.242.117 = 6.552.484.234) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.552.484.234 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.242.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.552.484.234 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | •Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | Xe | 2 |
| 3 | Thang xếp nhôm hoặc thang tre | Cái | 8 |
| 4 | Kích căng dây | Cái | 2 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực | Bộ | 4 |
| 6 | Sào thao tác trung thế | Bộ | 2 |
| 7 | Sào tiếp địa | Bộ | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ | 4 |
| 9 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ | 12 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 4 |
| 11 | Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi