Gói thầu: Gói 01: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.202, ĐT.202 nhánh, ĐT.209, ĐT.209A, ĐT.212
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói 01: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.202, ĐT.202 nhánh, ĐT.209, ĐT.209A, ĐT.212 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:00:00 đến ngày 2022-03-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,110,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự hợp lệ là 1 trong 2 trường hợp sau:- Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị >=12.700.000.000 VND hoặc- Có ít nhất đồng thời 1 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị >=3.400.000.000 VND và 1 hợp đồng bảo trì công trình giao thông đường bộ có giá trị >=12.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm (Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó Giám đốc điều hành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Máy nén khí + máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T đến 10T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép 6T-12T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.202, ĐT.202 nhánh, ĐT.209, ĐT.209A, ĐT.212 Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 các tuyến đường tỉnh do Sở Giao thông vận tải quản lý 45 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, Địa chỉ: số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Lã Hoài Nam - Giám Đốc Sở Giao thông vận tải Cao Bằng , SĐT: 0206.3954898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Bà: Trịnh Thị Thảo - Trưởng phòng, SĐT: 0983730469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, địa chỉ: Số 030 phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206.3852182; (Đường dây nóng): 0988.938.228 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TỈNH 202, KM0 - KM49, NĂM 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (49,0km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 441 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (49,0km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 441 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (49,0km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 441 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (49,0km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 441 | km.tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2.257,3772 | m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 612 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 157,5 | m3 |
| B | ĐƯỜNG TỈNH 202 (NHÁNH LŨNG PÁN - BẢN RIỂN), Km0 – Km15, NĂM 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (15,0km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 135 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (15,0km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 135 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (15,0km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 135 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (15,0km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 135 | km.tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 391,527 | m3 |
| C | ĐƯỜNG TỈNH 209, KM0-KM34, NĂM 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (34km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 306 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (34km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 306 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (34km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 306 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (34km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 306 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 11 cầu (70,5md*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 634,5 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2.155,883 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 265 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 1 | biển |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15 | cọc |
| D | ĐƯỜNG TỈNH 209A, KM0-KM12, NĂM 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 108 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (12km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 108 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (12km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 108 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (12km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 108 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 02 cầu (16md*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 630 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 254,417 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 12,86 | m3 |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 1 | biển |
| 10 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 15 | cọc |
| E | ĐƯỜNG TỈNH 212, KM0-KM32, NĂM 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (32km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 288 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (32km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 288 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (32km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 288 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (32km*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 288 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 02 cầu (40,0md*9 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 360 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 960 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 720,5066 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 1 | biển |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 23 | cọc |
| 10 | Bảo trì khối lượng thực tế: Dán lại lớp phản quang biển | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 8 | m2 |
| F | ĐƯỜNG TỈNH 202, KM0 - KM49, NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3.010,0472 | m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 816 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 210 | m3 |
| G | ĐƯỜNG TỈNH 202 (NHÁNH LŨNG PÁN - BẢN RIỂN), Km0 – Km15, NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 522,099 | m3 |
| H | ĐƯỜNG TỈNH 209, KM0-KM34, NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 11 cầu (70,5md*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 846 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2.885,403 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 345 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2 | biển |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20 | cọc |
| I | ĐƯỜNG TỈNH 209A, KM0-KM12, NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (12 tháng*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (12 tháng*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (12 tháng*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 02 cầu (16md*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 192 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 840 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 335,8494 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 17,01 | m3 |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2 | biển |
| 10 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20 | cọc |
| J | ĐƯỜNG TỈNH 212, KM0-KM32, NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 02 cầu (40,0md*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 480 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 1.280 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 960,802 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2 | biển |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 30 | cọc |
| 10 | Bảo trì khối lượng thực tế: Dán lại lớp phản quang biển | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10 | m2 |
| K | ĐƯỜNG TỈNH 202, KM0 - KM49, NĂM 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3.010,0472 | m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 816 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 210 | m3 |
| L | ĐƯỜNG TỈNH 202 (NHÁNH LŨNG PÁN - BẢN RIỂN), KM0 – KM15, NĂM 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 522,099 | m3 |
| M | ĐƯỜNG TỈNH 209, KM0-KM34, NĂM 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 11 cầu (70,5md*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 846 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2.885,403 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 345 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2 | biển |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20 | cọc |
| N | ĐƯỜNG TỈNH 209A, KM0-KM12, NĂM 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (12 tháng*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (12 tháng*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (12 tháng*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 02 cầu (16md*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 192 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 840 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 335,8494 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 17,01 | m3 |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2 | biển |
| 10 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20 | cọc |
| O | ĐƯỜNG TỈNH 212, KM0-KM32, NĂM 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 02 cầu (40,0md*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 480 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 1.280 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 960,802 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2 | biển |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 30 | cọc |
| 10 | Bảo trì khối lượng thực tế: Dán lại lớp phản quang biển | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10 | cọc |
| P | ĐƯỜNG TỈNH 202, KM0 - KM49, NĂM 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (49,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 588 | km.tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 3.010,0472 | m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 816 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 210 | m3 |
| Q | ĐƯỜNG TỈNH 202 (NHÁNH LŨNG PÁN - BẢN RIỂN), KM0 – KM15, NĂM 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (15,0km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 180 | km.tháng |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 522,099 | m3 |
| R | ĐƯỜNG TỈNH 209, KM0-KM34, NĂM 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (34km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 408 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 11 cầu (70,5md*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 846 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2.885,403 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 345 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2 | biển |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20 | cọc |
| S | ĐƯỜNG TỈNH 209A, KM0-KM12, NĂM 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (12km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (12 tháng*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (12 tháng*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (12 tháng*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 144 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 02 cầu (16md*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 192 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 840 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 335,8494 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 17,01 | m3 |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế, bổ sung mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2 | biển |
| 10 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 20 | cọc |
| T | ĐƯỜNG TỈNH 212, KM0-KM32, NĂM 2025 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước (32km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 384 | km.tháng |
| 5 | Công tác Ql, BDTX cầu, 02 cầu (40,0md*12 tháng) | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 480 | md.tháng |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 1.280 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 960,802 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế mặt biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 (Hoặc tương đương) theo QCVN 41:2019 | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 2 | biển |
| 9 | Bảo trì khối lượng thực tế: Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 30 | cọc |
| 10 | Bảo trì khối lượng thực tế: Dán lại lớp phản quang biển | Chương V yêu cầu về QL, BDTX | 10 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự hợp lệ là 1 trong 2 trường hợp sau:- Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị >=12.700.000.000 VND hoặc- Có ít nhất đồng thời 1 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị >=3.400.000.000 VND và 1 hợp đồng bảo trì công trình giao thông đường bộ có giá trị >=12.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành: | 1 | a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm (Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 2 | a. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 2 | a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 5 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 20 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
| 6 | Phó Giám đốc điều hành: | 1 | a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 20 |
| 3 | Máy nén khí + máy khoan đá cầm tay | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T đến 10T: | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 7 | Lu bánh thép 6T-12T: | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc: | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 9 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 10 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi