Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện tử năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:22:00 đến ngày 2022-03-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,768,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tên lửa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện điện tử năm 2022 Hợp đồng số 350 HĐ/DAI-VTL ngày 18/11/2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi mạch khuếch đại đầu vào dải rộng | 60 | Chiếc | - Vi mạch gồm 96 phần tử tích phân; - Điện áp cung cấp: Vcc1: 15V ± 10%; Vcc2: -15V ± 10%;- Điện áp đầu ra ± 10V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 4 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp khi RG = (2±0,04) kΩ: 50000;- Hệ số suy giảm tín hiệu đầu vào của điện áp: 70 dB;- Điện áp lệch không: ≤5mV;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 125°C;- Quy cách đóng vỏ: 301.8-2, loại 8 chân;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 2 | Vi mạch khuếch đại sơ bộ | 256 | Chiếc | - Thực hiện chức năng khuếch đại sơ bộ; - Điện áp nguồn nuôi +15V±10%; - Điện áp nhiễu tác động đến đầu vào trong dải tần số 0,63-10kHZ (Uv = 0): ≤ 4.5μV; - Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 2,1 mA;- Dòng đầu ra (Uv = 3V): ≤ 0,003 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp (Uv = 3V, f=2.5kHz) > 0,7;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-200Hz với gia tốc lớn nhất 10g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;- Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 3 | Vi mạch khuếch đại chính xác | 32 | Chiếc | - Số kênh: 02; Dòng đầu ra mỗi kênh: 65mA;- Độ lợi băng thông: 9.7 MHz;- Điện áp nuôi: 3-30V; Dòng hoạt động: 1,0 mA;- Vận tốc tăng điện thế: 4.9 V/us;- Dòng phân cực ngõ vào: 45nA;- Điện áp bù: 250 uV;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +210)0C;- Loại chân: SOIC-8;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 4 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 2 phần tử 14 chân | 20 | Chiếc | - Vi mạch khuếch đại thuật toán hai kênh;- Điện áp cung cấp: ± 5V đến ± 18 V;- Dòng tiêu thụ ≤ 4 mA;- Hệ số khuếch đại: 50000;- Điện áp lệch không: -5mV ≤UI0 ≤ 5 mV;- Dòng điện đầu vào: -200nA ≤II ≤ 200nA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 125°C;- Kiểu đóng gói: 201.14-10, loại 14 chân;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 5 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 2 phần tử 8 chân | 88 | Chiếc | - Số kênh: 02; dòng đầu ra mỗi kênh: 45 mA;- Điện áp nuôi: 2.5 - 12.6V; Băng thông: 83 MHz; Dòng hoạt động: 2.5mA; Dòng phân cực ngõ vào: 2.5 uA; Điện áp bù đầu vào: 250 uV;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +175)0C;- Loại chân: SO-8; - Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 6 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 1 phần tử | 28 | Chiếc | - Số kênh: 01; công suất: 1W;- Điện áp nuôi: ±5 đến ±18V; Băng thông: 80 MHz; Dòng phân cực ngõ vào: 8 uA;- Điện áp bù đầu vào: 1.5mV;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +125)0C;- Loại chân: PLCC-20;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 7 | Vi mạch khuếch đại thuật toán 4 phần tử | 120 | Chiếc | - Thực hiện chức năng khuếch đại thuật toán (4 phần tử); Số chân: 15 chân, dạng chân cắm; - Điện áp nguồn nuôi ±12V±10%;- Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 25.103;- Dòng đầu vào: ≤ 60 mA;- Dòng tiêu thụ: ≤ 10 mA;- Điện áp đầu ra cực đại: ≥ 6,6V;- Tải tại các đầu ra 1,2,3,4: ≥ 2kΩ;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C; | ||
| 8 | Vi mạch khuếch đại thuật toán công suất thấp | 40 | Chiếc | - Vi mạch khuếch đại thuật toán dòng đầu vào thấp;- Điện áp đầu ra lớn nhất (Vcc=±15V, RL=2KΩ): ±12V;- Điện áp bù bằng không (Vcc=±15V, RL=2KΩ): ±8 mV;- Dòng điện đầu vào (Vcc=±15V, RL=2KΩ): 15 nA;- Dòng điện tiêu thụ (Vcc=±15V, RL=2KΩ): 2,8 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp (Vcc=±15V, RL=2KΩ): 50000;- Nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +850C;- Kiểu chân: SOIC-13;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C; | ||
| 9 | Vi mạch khuếch đại thuật toán JFET tốc độ cao | 40 | Chiếc | - Khuếch đại thuật toán JFET tốc độ cao, gồm 4 bộ khuếch đại công suất thấp; - Điện áp cung cấp: Vcc1: +4,5V đến+18V; Vcc2: -4,5V đến -18V;- Dòng điện bù đầu vào: 1pA đến 50pA;- Dòng điện mở (bias): 3pA đến 100pA;- Điện áp tín hiệu vào: -11V đến +15V (khi nguồn nuôi Vcc= ±15V);- Hệ số khuếch đại tín hiệu dải rộng: ≤ 20V/mV;- Hệ số suy giảm tín hiệu đầu vào điện áp: 70 dB đến 90 dB;- Dòng điện đầu ra: 3mA đến 10mA;- Điện áp tín hiệu ra: -13,9V đến +13,9V (khi nguồn nuôi Vcc= ±15V);- Nhiệt độ hoạt động: −40°C đến +85°C;- Kiểu chân: SOIC-14;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 10 | Vi mạch tiền khuếch đại 3 đầu vào | 28 | Chiếc | - Thực hiện chức năng tiền khuếch đại (3 đầu vào, 1 đầu ra);- Điện áp nguồn nuôi +15V±10%;- Điện áp đầu vào: 2,15V ≤ Uv1 ≤ 2,85V;- Điện áp của nhiễu nội bộ lớn nhất tác động đến đầu vào: ≤ 4μV;- Điện áp đầu ra: 7,3V ≤ Ur ≤ 7,9V;- Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 6 mA;- Tần số giới hạn dưới: 800Hz ≤ fH ≤ 1110Hz;- Tần số giới hạn trên: ≥5Hz;- Trở kháng đầu vào: ≥8kΩ;- Trở kháng đầu ra: ≤ 0,1kΩ;- Hệ số khuếch đại điện áp: 115 ≤ KU ≤ 170;- Điện trở cách điện giữa đầu ra với vỏ: ≥100MΩ; - Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-2000Hz với gia tốc lớn nhất 20g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;- Loại chân dán (SOIC). | ||
| 11 | Vi mạch tiền khuếch đại 1 đầu vào | 28 | Chiếc | - Thực hiện chức năng tiền khuếch đại (1 đầu vào, 3 đầu ra);- Điện áp nguồn nuôi +15V±10%;- Điện áp đầu vào: 1,2V ≤ Uv ≤ 2V;- Điện áp của nhiễu nội bộ lớn nhất tác động đến đầu vào: ≤ 3.75μV;- Điện áp đầu ra: 4,6V ≤ Ur2 ≤ 5V; 4,8V ≤ Ur3 ≤ 5,2V;- Biên độ điện áp đầu ra nhỏ nhất: ≥2.25V;- Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 10 mA;- Tần số giới hạn dưới: 800Hz ≤ fH ≤ 1110Hz;- Tần số giới hạn trên: ≥5Hz;- Trở kháng đầu vào: ≥8kΩ;- Trở kháng đầu ra: 0,6kΩ ≤ R ≤ 1,5kΩ;- Hệ số khuếch đại điện áp: 550 ≤ KU ≤ 900;- Điện trở cách điện giữa đầu ra với vỏ: ≥100MΩ; - Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-2000Hz với gia tốc lớn nhất 20g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;- Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 12 | Vi mạch so sánh điện áp | 40 | Chiếc | - Vi mạch so sánh điện áp gồm 51 phần tử tích phân;- Điện áp cung cấp: Vcc1: 15V ± 10%; Vcc2: -15V ± 10%;- Điện áp lệch không: ≤ 6mV;- Điện áp dư: ≤ 1,5V;- Dòng điện đầu vào trung bình: ≤ 100 nA;- Dòng tiêu thụ: ≤ 6 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp: 1,5.105;- Nhiệt độ hoạt động: -450C đến+85 °C;- Quy cách đóng vỏ: 201.14-1, loại 14 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -400C đến +700C. | ||
| 13 | Vi mạch so sánh tín hiệu | 104 | Chiếc | - Điện áp nuôi UCC= ±16,5 V;- Điện áp đầu vào chế độ chung: -15V≤ UIC≤ 15V; - Điện áp đầu vào: ≤ 30V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +70)0C;- Loại chân dán TSSOP. | ||
| 14 | Vi mạch tạo xung đồng hồ | 32 | Chiếc | - Tần số đầu vào/ đầu ra lớn nhất: 250/ 200 MHz; Số đầu ra: 06; - Chu kỳ xung lớn nhất: 55%;- Điện áp nuôi: 1.71 V to 3.63 V; dòng hoạt động: 45mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C;- Loại chân: QFN-32;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 15 | Vi mạch đồng bộ | 40 | Chiếc | - Số đầu ra: 05 tại tần số 800MHz;- Điện áp nuôi: 3 -3.6V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C;- Loại chân: BGA-64;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 16 | Vi mạch tạo điện áp chuẩn | 92 | Chiếc | - Thực hiện chức năng tạo điện áp chuẩn và tách sóng đồng bộ; Số chân: 15 chân, dạng chân cắm;- Điện áp nguồn nuôi ±12V ±10%;- Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 0,15;- Dòng tiêu thụ: ≤ 14 mA;- Biên độ điện áp đầu ra: ≥ 17,6V;- Biên độ điện áp biến thiên đầu ra: ≤ 20 mV;- Trở kháng đầu vào: ≥ 40kΩ;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 17 | Vi mạch flip-flop D | 80 | Chiếc | - Điện áp cung cấp Vcc: 4,2 V đến 15,0 V;- Độ trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt ≤ 420 ns tại: Vcc = 5,0 V; VIH = 5,0 V; VIL = 0 V; CL = 50 pF; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức thấp ≤ 0,01V tại: Vcc = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức cao ≥ 4,99V tại: Vcc= 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Nhiệt độ hoạt động từ -60°С đến +125°С;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân. | ||
| 18 | Vi mạch ghép 8 kênh | 24 | Chiếc | - Vi mạch ghép kênh: 8 kênh;- Điện áp cung cấp Vcc: 4,2-13,5 V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,3 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt (từ đầu vào điều khiển đến đầu ra chính) ≤ 720 ns tại: Vcc = 5,0 V; VIH = 5,0 V; VIL = 0 V; CL = 50 pF; RL = 10 kΩ; T = 25°C;- Điện áp mở rơi ≤ 600mV tại: Vcc1 = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; RL = 10 kΩ; T = 25°C;- Nhiệt độ hoạt động từ -60°С đến +125°С;- Kiểu đóng gói: 402.16-32, loại 16 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 19 | Vi mạch ghép, tách 4 kênh | 25 | Chiếc | - Số kênh đầu vào/ra: 4/1; Thời gian trễ lan truyền: 126 ps; Dòng hoạt động: 155 mA;- Điện áp nuôi: -3.6 -3V; Chênh lệch điện áp đầu vào: 100 - 2000 mV; Công suất tiêu thụ: 1.33W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C;- Loại chân: LFCSP-32;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 20 | Vi mạch chuyển mạch tương tự | 52 | Chiếc | - Thực hiện chức năng chuyển mạch tương tự 4 kênh; Số chân: 14 chân, dạng chân dán;- Điện áp cực máng và cực cửa: ≤ 25 V;- Điện áp cực nguồn và cực cửa: ≤ 25 V;- Dòng cực máng: ≤ 100 nA;- Dòng cực nguồn: ≤ 100 nA;- Dòng chuyển mạch 1 chiều: 20mA;- Điện áp ngưỡng: 3V ≤ VGS ≤ 6V;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 21 | Vi mạch chuyển mạch 2 chiều | 60 | Chiếc | - Vi mạch số tích hợp 4 chuyển mạch hai chiều;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ ≤ 0,6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60° C đến + 85°C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 22 | Vi mạch thanh ghi dịch đơn 4 bit | 40 | Chiếc | - Vi mạch số chứa một thanh ghi dịch (chuyển 4 bit kép);- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ ≤ 0,2 mA;- Tốc độ lặp lại xung tối đa tín hiệu khóa tại: Vcc= 9.0V; CL = 15 pF; Q =2: 3MHz;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt tại: Vcc = 9V; CL = 15 pF: 350ns;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... +85°C;- Kiểu đóng gói: 402.16-23, loại 16 chân. | ||
| 23 | Vi mạch thanh ghi dịch kép 4 bit | 48 | Chiếc | - Vi mạch số, gồm có hai thanh ghi dịch chuyển 4 bit;- Điện áp cung cấp Vcc: 4,2-13,5 V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,6 mA;+ Nhiệt độ hoạt động từ -60 ° С đến +125 ° С; - Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt ≤ 970 ns tại: Vcc = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; CL = 50 pF; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức thấp ≤ 0,01V tại: Vcc = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức cao ≥ 4,99V tại: Vcc= 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Kiểu đóng gói: 402.16-23, loại 16 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 24 | Vi mạch đếm BCD | 24 | Chiếc | - Vi mạch số có chứa hai bộ đếm bốn chữ số;- Điện áp cung cấp Vcc: 4,2-13,5 V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,6 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi được bật và tắt (khi CL = 50 pF): 330 ns;- Nhiệt độ hoạt động từ -60°С đến +125°С;- Kiểu đóng gói: 402.16-23, loại 16 chân.- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C; | ||
| 25 | Vi mạch đếm nhị phân | 20 | Chiếc | - Vi mạch số chứa một bộ đếm nhị phân 6 bit;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ ≤ 0,1 mA;- Tốc độ lặp lại xung tối đa tín hiệu khóa tại: Vcc = 9.0V; VIL = 0; VIH = 9,0V; CL = 50 pF: 1MHz;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C; - Kiểu đóng gói: 402.16-23, loại 16 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 26 | Vi mạch triger- loại D | 20 | Chiếc | - Vi mạch số tích hợp 3 phần tử triger- loại D;- Điện áp cung cấp: ± 9.0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,33 mA;+ Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;+ Tần số xung nhịp tối đa tại: Vcc = 9V; VIL = 0 ÷ 0,5V; VIH = 9V; CL = 50 pF: 1MHz;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân. | ||
| 27 | Vi mạch logic NAND 2 đầu vào | 40 | Chiếc | - Gồm 4 cổng NAND 2 đầu vào;- Dải điện áp hoạt động rộng: từ 2V đến 6V;- Dòng điện đầu ra liên tục: ±25 mA;- Thời gian đóng mở: tpd= 8 ns;- Dòng đầu vào thấp tối đa: 1 μA;- Nhiệt độ hoạt động: -65°C đến +150 °C;- Kiểu chân: SOP-14;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 28 | Vi mạch logic NAND 3 đầu vào | 60 | Chiếc | - Vi mạch logic số gồm ba cổng logic NAND 3 đầu vào;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ ≤ 0,6 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt tại: Vcc= 9.0V; VIL≤ 0,5V; VIH = 9,0V; fC≤ 1,0 MHz: 200ns;+ Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân. | ||
| 29 | Vi mạch logic NOR 3 đầu vào | 40 | Chiếc | - Vi mạch logic gồm 3 phần tử logic 3 đầu vào;- Điện áp cung cấp từ 4,2V đến 15V;+ Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt ≤ 320 ns;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,12 mA;- Nhiệt độ hoạt động từ -60°С đến +125°С;- Quy cách đóng vỏ: 401.14-5, loại 14 chân. | ||
| 30 | Vi mạch logic “4 AND- NOT” và logic “NOT” | 40 | Chiếc | - Vi mạch logic số gồm 3 phần tử logic “4 AND- NOT” và phần tử logic “NOT”;- Nguồn nuôi: 9V±10%;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,01mA;- Thời gian trễ phân phối khi đang bật (tắt): 200ns;- Nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +850C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân. | ||
| 31 | Vi mạch logic AND-OR | 72 | Chiếc | - Vi mạch logic bốn phần tử logic AND-OR;- Điện áp cung cấp: 4,2 - 13,5 V; - Dòng tiêu thụ: ≤ 0,4 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt (khi: СL = 50 pF): 130 ns;- Nhiệt độ làm việc: -60 đến + 125°С;- Kiểu đóng gói: 402.16-32, loại 16 chân. | ||
| 32 | Vi mạch logic OR | 20 | Chiếc | - Vi mạch logic số gồm 4 phần tử OR độc lập;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ ≤ 0,2 mA;- Truyền thời gian trễ tín hiệu khi được bật và tắt máy tại: Vcc = VIH = 9.0V; VIL ≤0,5V; fC ≤ 1,0 MHz: 400 ns;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến +85°C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân. | ||
| 33 | Vi mạch logic “2AND - NOT” nguồn nuôi dải rộng | 120 | Chiếc | - Vi mạch logic số gồm 4 phần tử logic “2AND - NOT”;- Điện áp cung cấp Vcc: 4,2 - 13,5 V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,006 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật (tắt) ≤ 160 ns tại: Vcc = 5,0 V; UIH = 5,0 V; UIL = 0 V; CL = 50 pF; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức thấp ≤ 0,01V tại: Vcc = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức cao ≥ 4,99V tại: Vcc = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Nhiệt độ hoạt động từ -60°С đến +125°С;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân. | ||
| 34 | Vi mạch logic “2AND –NOT” nguồn nuôi ±9V | 64 | Chiếc | - Vi mạch logic số tích hợp bốn phần tử logic “2AND –NOT”;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 0,001; 0,6 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt tại: Vcc= 9.0V; VIL≤ 0,5V; VIH = 9,0V; fC≤ 1,0 MHz: 200ns;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân. | ||
| 35 | Vi mạch logic “2AND-NOT” nguồn nuôi ±5V | 120 | Chiếc | - Thực hiện chức năng logic “2AND-NOT” (4 phần tử); Số chân: 14 chân, dạng chân dán;- Điện áp nguồn nuôi ±5V±10%;- Công suất tiêu thụ (trên mỗi phần tử logic): ≤ 20,6 mW;- Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0,4V; Dòng tiêu thụ: ≤ 22 mA;- Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2,4 V; Dòng tiêu thụ: ≤ 8 mA;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +70)0C; | ||
| 36 | Vi mạch logic 2OR-NOT | 40 | Chiếc | - Vi mạch logic số gồm bốn phần tử logic 2OR-NOT;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,2 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt tại: Vcc= 9.0V; VIL≤ 0,5V; VIH = 9,0V; fC≤ 1,0 MHz: 200 ns;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến +85°C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân. | ||
| 37 | Vi mạch ổn áp lưỡng cực ±15V | 72 | Chiếc | - Điện áp đầu ra dương: 14,7V ≤Ur+ ≤ 15,3V;- Điện áp đầu ra âm: -14,7V ≤Ur- ≤ -15,3V;- Sụt áp nhỏ nhất: + Tại đầu ra dương: ≤ 2,5V tại + 25°C; + Tại đầu ra âm: ≤ 3,0V tại + 25°C;- Dòng tiêu thụ: ≤18 mA;- Độ không ổn định của điện áp tại t= -60°C đến + 85°C: Đầu ra dương: ≤ 0,003%V; Đầu ra âm: ≤ 0,003%V;- Độ không ổn định của dòng điện tại t= 25°C: Đầu ra dương: ≤ 1,0%A; Đầu ra âm: ≤ 1,0%V;- Trôi điện áp: Đầu ra dương: ≤ 1,0%; Đầu ra âm: ≤ 1,0%;- Kiểu đóng gói: 4116.8-3, loại 8 chân;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 38 | Vi mạch ổn áp 5V | 60 | Chiếc | - Điện áp đầu ra: 5,0 ± 0,1V;- Dòng điện đầu ra: 3A;- Điện áp đầu vào: 15V;- Tính không ổn định hiện tại: 1%/A;- Điện áp không ổn định: 0,05%/V;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Kiểu đóng gói: 4116.4-3, loại 4 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 39 | Vi mạch ổn áp -15V | 20 | Chiếc | - Chức năng: bộ ổn áp tuyến tính;- Dải điện áp đầu vào: từ -17V đến -35V;- Điện áp đầu ra: -15V;- Dòng điện đầu ra lớn nhất: 500mA;- Hệ số ổn áp tải đầu ra: 240 mV;- Hệ số ổn áp đầu vào: 80 mV;- Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến +125°C;- Kiểu đóng gói: TO-220-3;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 40 | Tụ điện 6,8μF | 400 | Chiếc | - Điện dung: 6,8μF, sai số 20% ; - Điện áp: 20V; Dòng rò: 1,1 đến 45 μA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -80 đến +85)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.464.136 ТУ. | ||
| 41 | Tụ điện 15μF | 460 | Chiếc | - Điện dung: 15μF, sai số 20% ; - Điện áp: 16V; Dòng rò: 1,1 đến 52,8 μA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -80 đến +85)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.464.136 ТУ. | ||
| 42 | Tụ điện 1,5μF | 80 | Chiếc | - Điện dung: 1,5μF, sai số 10% ; - Điện áp: 32V; Dòng rò: 1,1 đến 33,0 μA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -80 đến +85)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.464.136 ТУ. | ||
| 43 | Tụ điện 39nF | 480 | Chiếc | - Điện dung: 39nF, sai số 10%, chân cắm cỡ Ф0,6±0,1mm, cách nhau 5 mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ. | ||
| 44 | Tụ điện 680nF | 340 | Chiếc | - Điện dung: 680nF, sai số 10%, kiểu dán chân 0,2mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ. | ||
| 45 | Tụ điện 33nF | 380 | Chiếc | - Điện dung: 33nF, sai số 10%, chân cắm cỡ Ф0,6±0,1mm, cách nhau 2,5mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ. | ||
| 46 | Tụ điện 39nF | 420 | Chiếc | - Điện dung: 39nF, sai số 10%, chân cắm cỡ Ф0,6±0,1mm, cách nhau 2,5mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ. | ||
| 47 | Tụ điện 0,68μF | 520 | Chiếc | - Điện dung: 0,68μF, sai số 10%, chân cắm cỡ Ф0,6±0,1mm, cách nhau 5 mm; Điện áp: 50V; - Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C; - Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ. | ||
| 48 | Tụ điện 0,015μF | 468 | Chiếc | - Điện dung: 0,015μF, sai số 10%, chân cắm cỡ Ф0,6±0,1mm, cách nhau 2,5 mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ | ||
| 49 | Transitor PNP 4 phần tử | 40 | Chiếc | - Gồm 4 bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p, đặc tính chung:- Dòng cực góp tối đa (IC): 400mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 45V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 45V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 4V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 200 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 25– 150;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng gói: 401.14-6, loại 14 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 50 | Transistor NPN 4 phần tử | 280 | Chiếc | - Gồm 4 bóng bán dẫn phân cực ngược n-p-n, đặc tính chung:- Dòng cực góp tối đa (IC): 400mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 45V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 45V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 4V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 200 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 30– 150;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng gói: 401.14-6, loại 14 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C. | ||
| 51 | Transistor PNP 12A | 40 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p; - Dòng cực góp tối đa (IC): 12A; - Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 65V; - Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 65V; - Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 25V; - Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 100kHz; - Độ lợi dòng điện DC tối thiểu (hFE): 15; - Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +70)0C; - Kiểu đóng gói: TO-3; - Tiêu chuẩn: аА0.339.051ТУ. | ||
| 52 | Transistor PNP 5A | 40 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 5A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 40V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 45V; - Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 15V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 150kHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu (hFE): 20;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +70)0C;- Kiểu đóng gói: TO-3;- Tiêu chuẩn: аА0.339.051ТУ. | ||
| 53 | Transistor PNP 3A | 20 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 3A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 30V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 40V; - Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 5V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 90 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 60-400;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Kiểu đóng gói: SOT-32-3; - Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 54 | Transistor PNP 1A | 24 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 1A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 160V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 160V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 6V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 50 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 60-200;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Kiểu đóng gói: TO-92-3; - Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 55 | Transistor PNP 150mA | 40 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 150mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 20V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 20V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 20V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 5 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 20-240;- Kiểu đóng gói: TO-18;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Tiêu chuẩn: СБ0.336.046ТУ. | ||
| 56 | Transistor PNP 100mA | 80 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 100mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 30V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 50V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 20V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 0,5 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 36-88;- Kiểu đóng gói: TO-5-3;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -65 đến +165)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 57 | Transistor NPN 3A | 32 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn lưỡng cực n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 3A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 60V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 80V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 5V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 75 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 250-550;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Kiểu đóng gói: SOT-223-4;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 58 | Transistor NPN 1A tần số nhỏ | 40 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn phân cực ngược n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 1A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 160V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 160V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 6V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 100 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 60-320;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Kiểu đóng gói: TO-92L-3; - Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 59 | Transistor NPN 1A tần số lớn | 120 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn phân cực ngược n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 1A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 60V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 60V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 5V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 250 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 25-150;- Kiểu đóng gói: TO-39;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: аА0.339.051ТУ. | ||
| 60 | Transistor NPN 100mA | 160 | Chiếc | - Loại bóng bán dẫn phân cực ngược n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 100mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 10V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 10V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 10V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 10 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 70-210;- Kiểu đóng gói: TO-18;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C; - Tiêu chuẩn: СБ0.336.046ТУ. | ||
| 61 | Transistor NPN 500mA | 100 | Chiếc | - Bóng bán dẫn loại phân cực ngược n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 500mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 30V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 60V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 5V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 250 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 30-120;- Kiểu đóng gói: TO-18;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -65 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 62 | Transistor trường kênh N | 100 | Chiếc | - Loại Transistor trường JFET kênh N;- Công suất tiêu tán tối đa là: 200mW;- Điện áp từ cực máng đến cực nguồn tối đa cho phép Vds: 25V;- Điện áp từ cực cổng đến cực máng tối đa Vgd: 30V;- Điện áp từ cực cổng đến cực nguồn tối đa Vgs: 30V;- Dòng xả tối đa liên tục là: 20mA;- Độ dốc đặc tuyến là: 2-5 mA/V;- Điện áp tối thiểu cần thiết để dẫn điện: 1V đến 4V;- Kiểu đóng gói: TO-18;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ТФ3.365.000 ТУ. | ||
| 63 | Transistor trường kênh P | 100 | Chiếc | - Loại Transistor trường JFET kênh P; - Công suất tiêu tán tối đa là: 120mW;- Điện áp từ cực máng đến cực nguồn tối đa cho phép Vds: 10V;- Điện áp từ cực cổng đến cực máng tối đa Vgd: 17V;- Điện áp từ cực cổng đến cực nguồn tối đa Vgs: 10V;- Độ dốc đặc tuyến là: 2-4,4 mA/V;- Điện áp tối thiểu cần thiết để dẫn điện: 2,8V đến 7V;- Kiểu đóng gói: TO-18;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +85)0C;- Tiêu chuẩn: ТФ3.365.000 ТУ. | ||
| 64 | Mosfet kênh N | 32 | Chiếc | - Điện áp tối đa cực cổng đến cực nguồn Vgs: ±16V;- Điện áp đánh thủng Vds: 55V;- Dòng chịu đựng trung bình Id: 47A;- Công suất tiêu tán tối đa Pd: 110W;- Nội trở Rds (on): 35mΩ;- Kiểu đóng gói: TO-263-3;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +175)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 65 | Mosfet kênh P | 28 | Chiếc | - Điện áp tối đa cực cổng đến cực nguồn Vgs: ±20V;- Điện áp đánh thủng Vds: 100V;- Dòng chịu đựng trung bình Id: 38A;- Công suất tiêu tán tối đa Pd: 3,1W;- Nội trở Rds (on): 60mΩ;- Kiểu đóng gói: TO-252-3;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 66 | Opto quang | 120 | Chiếc | - Số kênh: 02; Điện áp cách điện: 7500V;- Dòng đầu ra: 5A; Điện áp rơi: 1.5V;- Công suất: 850mW; Độ trễ truyền: 150ns;- Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến +110) 0C; - Loại chân: SO-8;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 67 | Rơ-le 2 cặp tiếp điểm dòng 1A | 12 | Chiếc | - Relay 2 cặp tiếp điểm (Form C);- Điện áp làm việc (Vdc) : 23V -34V;- Điện trở cuộn hút : (1475-1925) Ω; - Dòng kích hoạt ≤ 8,4 mA;- Điện áp chuyển mạch tối đa (Vdc): 120V;- Dòng chuyển mạch: (0.01-1) A;- Thời gian đóng tiếp điểm khi được kích hoạt ≤ 3,5 ms; Thời gian nhả tiếp điểm ≤ 1,5 ms;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +60)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 16121-86. | ||
| 68 | Rơ-le 2 cặp tiếp điểm dòng 2A | 72 | Chiếc | - Relay 2 cặp tiếp điểm (Form C);- Điện áp làm việc (Vdc) : 24V - 30V;- Điện trở cuộn hút: (585-747) Ω;- Dòng kích hoạt ≤ 23 mA;- Điện áp chuyển mạch tối đa (Vdc): 115V;- Dòng chuyển mạch: (0.01-2) A;- Thời gian đóng tiếp điểm khi được kích hoạt ≤ 5 ms; Thời gian nhả tiếp điểm ≤ 1,5 ms;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +60)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 16121-86. | ||
| 69 | Rơ-le 1 cặp tiếp điểm | 40 | Chiếc | - Relay 1 cặp tiếp điểm (Form C);- Điện áp làm việc (Vdc) : 22V - 36V;- Điện trở cuộn hút: (1520-2185) Ω;- Dòng kích hoạt ≤ 8 mA;- Điện áp chuyển mạch tối đa (Vdc): 150V;- Dòng chuyển mạch: (0.001-1) A;- Thời gian đóng tiếp điểm khi được kích hoạt ≤ 3 ms; Thời gian nhả tiếp điểm ≤ 2 ms;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +60)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 16121-86. | ||
| 70 | Rơ-le 4 cặp tiếp điểm dòng 10A | 32 | Chiếc | - Contactor 4 cặp tiếp điểm (Form C);- Điện áp làm việc (Vdc) : 22,5V - 34V;- Điện trở cuộn hút: (270 ± 27) Ω;- Dòng kích hoạt ≤ 52 mA;- Điện áp chuyển mạch tối đa (Vdc): 231V;- Dòng chuyển mạch tối đa: 10A;- Thời gian đóng tiếp điểm khi được kích hoạt ≤ 20 ms; Thời gian nhả tiếp điểm ≤ 15 ms;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 16121-86. | ||
| 71 | Rơ-le 4 cặp tiếp điểm dòng 50A | 20 | Chiếc | - Contactor 4 cặp tiếp điểm (2 Form A, 2 Form B); - Điện áp làm việc (Vdc) : 24V – 32V;- Điện trở cuộn hút: (108 ± 10,8) Ω;- Điện áp chuyển mạch tối đa: 320Vdc hoặc 418Vac/ 50-2400 Hz;- Dòng chuyển mạch tối đa: 50A, loại vỏ nhôm chống nhiễu;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +85)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 16121-86. | ||
| 72 | Nguồn AC/DC 24V | 12 | Chiếc | - Dải điện áp đầu vào: 90 VAC đến 264 VAC, 127 VDC to 375 VDC; Tần số: 47- 63Hz;- Điện áp đầu ra điều chỉnh được trong dải: 21.6-26.4 VDC; Dòng 40A;- Công suất: 960W; hiệu suất: 88%;- Điện áp cách điện: 3kVAC;- Kích thước: (275x125x63)mm;- Nhiệt độ làm việc (Từ -20 đến +70) 0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 73 | Nguồn AC/DC 5V | 8 | Chiếc | - Dải điện áp đầu vào: 85 VAC đến 264 VAC, 120 VDC to 375 VDC; Tần số: 47- 63Hz;- Điện áp đầu ra điều chỉnh được trong dải: 4.5-5.5V; Dòng 40A;- Công suất: 200W; hiệu suất: 80%;- Điện áp cách điện: 3kVAC;- Kích thước: (212x115x30) mm;- Nhiệt độ làm việc (Từ -30 đến +70) 0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 74 | IC nguồn DC-DC ±5V | 12 | Chiếc | - Điện áp vào: 18-75VDC; Điện áp ra: ±5VDC; công suất: 6W; hiệu suất: 81%;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85) 0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 75 | IC nguồn DC-DC ±15V | 12 | Chiếc | - Điện áp vào: 18-75VDC; Điện áp ra: ±15VDC; công suất: 6W; hiệu suất: 86%;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85) 0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 76 | Biến áp cách ly | 20 | Chiếc | - Điện cảm cuộn sơ cấp: 600 uH; Dòng đầu vào: 1A; Điện áp cách ly: 4.5kV; - Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85) 0C;- Loại chân: 8-SMD;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 77 | Lõi Ferit | 24 | Chiếc | Kích thước lõi: 64 x 21 (mm); Điện cảm: 18 uH; Sai số: 25%; Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 78 | Cuộn chặn | 248 | Chiếc | - Điện cảm: 100 uH; Sai số: 0.25%;- Loại chân: SMD-8;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 79 | Đi-ốt Zenner 0,34W | 60 | Chiếc | - Điện áp ổn định: (8-9,5) Vdc;- Dải dòng ổn định: (3-36) mA;- Hệ số nhiệt độ của điện áp ổn định %/°C :0,08; Công suất: 0,34W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng vỏ: КД-8;- Tiêu chuẩn: СМ3.362.012 ТУ. | ||
| 80 | Đi-ốt Zener 0,5W | 132 | Chiếc | - Trở kháng động: 6Ω; Điện áp ngược đánh thủng: 9.1V; Sai số điện áp: 1%; Điện áp rơi lớn nhất: 1.4V; Công suất: 0.5W; - Nhiệt độ làm việc: (Từ -65 đến +175)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 81 | Đi-ốt Zener 0,25W | 112 | Chiếc | - Trở kháng động: 200Ω; Điện áp ngược đánh thủng: 9.1V; Sai số điện áp: 5%; Điện áp rơi lớn nhất: 1.4V; Công suất: 0.25W; - Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +75)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 82 | Đi-ốt 300mA | 120 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa: 400Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 300mA;- Tần số hoạt động tối đa: 1kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 300mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng gói: КДЮ-9-1;- Tiêu chuẩn: ТР3.362.021ТУ. | ||
| 83 | Đi-ốt 50mA 7,5W | 160 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa: 150Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 50mA;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 50mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: аА0.336.613ТУ. | ||
| 84 | Đi-ốt 50mA 3W | 80 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa: 60Vdc, dòng 50mA;- Tần số hoạt động tối đa: 1,5kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 50mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng gói: КД-3; - Tiêu chuẩn: дР3.362.029ТУ. | ||
| 85 | Đi-ốt 100 mA | 328 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa: 50 V, dòng 100 mA;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +125) 0C;- Tiêu chuẩn: ДР3.362.029-01ТУ; | ||
| 86 | Đi-ốt 100mA tần số cao | 60 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa: 50Vdc, dòng 100mA;- Tần số hoạt động tối đa: 1,5kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1,1V ở dòng chuyển tiếp 100mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +85)0C;- Kiểu đóng gói: КД-3; - Tiêu chuẩn: дР3.362.029ТУ. | ||
| 87 | Đi-ốt 1A 100W | 80 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa: 100Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1,1V ở dòng chuyển tiếp 1A;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -50 đến +175)0C;- Kiểu đóng gói: DO-213AB;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 88 | Đi-ốt 1A 200W | 100 | Chiếc | - Điện áp ngược tối đa : 200Vdc, dòng 1A;- Tần số hoạt động tối đa: 1,5kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 1A;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: аА0.336.613ТУ. | ||
| 89 | Đi-ốt 20A | 308 | Chiếc | - Điện áp ngược: 1230V; Điện áp rơi: 1.5V;- Dòng thuận cực đại: 20A; - Nhiệt độ làm việc: đến +1750C;- Kiểu đóng gói: SMD-4;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 90 | Đi-ốt Schottky | 80 | Chiếc | - Điện áp ngược: 1700V; Điện áp rơi: 1.5V;- Dòng thuận cực đại: 50A; Dòng đột biến: 432A; Công suất: 652W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +175)0C;- Kiểu đóng gói: TO-247-2;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 91 | Đi-ốt ổn dòng | 20 | Chiếc | - Trở kháng động: 0.235MΩ; Điện áp giới hạn: 2.9V; Công suất: 0.5W; - Nhiệt độ làm việc: (Từ -65 đến +175)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 92 | Điện trở nhôm 5Ω | 40 | Chiếc | Trở kháng: 5Ω; công suất 100W; Sai số 5%; | ||
| 93 | Điện trở nhôm 500Ω | 40 | Chiếc | Trở kháng: 500Ω; công suất 100W; Sai số 5%; | ||
| 94 | Điện trở nhôm 5,6k | 40 | Chiếc | Trở kháng: 5,6kΩ; công suất 100W; Sai số 5%; | ||
| 95 | Điện trở 1Ω | 220 | Chiếc | Trở kháng: 1Ω; công suất 0,5W; Sai số 10%; | ||
| 96 | Điện trở 1kΩ | 200 | Chiếc | Trở kháng: 1kΩ; công suất 0,5W; Sai số 5%; | ||
| 97 | Điện trở 8,2kΩ | 384 | Chiếc | Trở kháng: 8,2kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 98 | Điện trở 6,2kΩ | 360 | Chiếc | Trở kháng: 6,2kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 99 | Điện trở 4,7kΩ | 368 | Chiếc | Trở kháng: 4,7kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 100 | Điện trở 30kΩ | 388 | Chiếc | Trở kháng: 30kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 101 | Điện trở 270kΩ | 340 | Chiếc | Trở kháng: 270kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 102 | Điện trở 2,7kΩ | 460 | Chiếc | Trở kháng: 2,7kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 103 | Điện trở 1Ω | 260 | Chiếc | Trở kháng: 1Ω; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 104 | Điện trở 1kΩ | 280 | Chiếc | Trở kháng:1kΩ; công suất 0,125W; Sai số 5%; | ||
| 105 | Điện trở 120Ω | 400 | Chiếc | Trở kháng: 120Ω; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 106 | Điện trở 120kΩ | 88 | Chiếc | Trở kháng: 120kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 107 | Điện trở 10kΩ | 288 | Chiếc | Trở kháng: 10kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 108 | Điện trở 100Ω | 328 | Chiếc | Trở kháng: 100Ω; công suất 0,125W; Sai số 10%; | ||
| 109 | Chiết áp chính xác | 96 | Chiếc | - Dải điều chỉnh: 50 – 300kΩ, kiểu xoay; Sai số 5%; Công suất: 5W;- Điện trở cách điện: 100MΩ tại 1000VDC;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +105) 0C;- Độ bền: + Bền rung từ 10Hz – 2000 Hz, biên độ 15G;+ Bền va đập 50G trong 11ms;+ Bền khi thử ẩm 95%, nhiệt độ 400C trong 120h;- Tiêu chuẩn: RoHS. | ||
| 110 | Mạch in | 216 | dm2 | Loại 2 lớp, phíp FR4, phủ bạc | ||
| 111 | Dây lắp ráp chống nhiễu 0,75mm2 | 40 | m | Tiết diện: 0,75mm2; bọc kim chống nhiễu | ||
| 112 | Dây lắp ráp chống nhiễu 0,5mm2 | 160 | m | Tiết diện: 0,5mm2; bọc kim chống nhiễu | ||
| 113 | Dây lắp ráp chống nhiễu 0,2mm2 | 260 | m | Tiết diện: 0,2mm2; bọc kim chống nhiễu | ||
| 114 | Nút ấn | 12 | Chiếc | - Loại 2 cặp tiếp điểm (2 form C);- Điện áp chuyển mạch ≤ 250V;- Dòng điện chuyển mạch ≤ 4,0 A;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +100)0C;- Tiêu chuẩn: АГ0.360.203ТУ. | ||
| 115 | Công tắc | 80 | Chiếc | - Loại 2 cặp tiếp điểm (2 form C);- Điện áp chuyển mạch ≤ 250V;- Dòng điện chuyển mạch ≤ 6,0 A;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +100)0C; | ||
| 116 | Công tắc chìa khoá 2 vị trí | 8 | Chiếc | - Loại xoay 900 2 vị trí; Kích thước Ф22;- Tiêu chuẩn: IEC, JIS, CSA, UL | ||
| 117 | Đầu nối 4 chân | 8 | Chiếc | - Điều kiện hoạt động tại: điện áp tối đa 500V và dòng điện 20A;- Quy cách: 4 chân kim đồng mạ vàng 2.7 mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +80)0C;- Cấp bảo vệ: IP67. | ||
| 118 | Chuyển mạch | 12 | Chiếc | - Điện áp chuyển mạch ≤ 130V;- Dòng điện chuyển mạch ≤ 0,5 A;- Loại 8 vị trí;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +80)0C;- Tiêu chuẩn: ФИМД.640121.002 ТУ. | ||
| 119 | Lỗ Г | 40 | Chiếc | - Kích thước: Ф4, vỏ nhựa, lõi mạ đồng;- Cách điện DC700V; AC 500Vrms;- Chịu nhiệt: từ -40 đến +800C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ24.733-81. | ||
| 120 | Led chỉ thị | 60 | Chiếc | - Điện áp phân cực lớn nhất: 2V; Dòng lớn nhất: 20mA;- Cường độ sáng không nhỏ hơn 0,9 cd / m2 | ||
| 121 | Vỏ cầu chì | 20 | Chiếc | - Độ bền điện môi: 1500V;- Điện trở cách điện: ≤1000MΩ;- Kích thước: Ф22; - Tiêu chuẩn: УВМК.646116.001ТУ. | ||
| 122 | Cầu chì 4A | 20 | Chiếc | - Dòng điện 4A; Điện áp max: 250V; - Loại: Cầu chì sứ, kích thước: 5x20mm. | ||
| 123 | Cầu chì 10A | 40 | Chiếc | - Dòng điện 10A; Điện áp max: 250V; - Loại: Cầu chì sứ, kích thước: 5x20mm. | ||
| 124 | Chuôi giắc 24 chân kiểu đực Ф27 | 4 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 24 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф27, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 125 | Chuôi giắc 24 chân kiểu cái Ф27 | 12 | Chiếc | - Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 24 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф27, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 126 | Đế giắc 24 chân kiểu đực Ф27 | 8 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 24 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф27, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 127 | Đế giắc 24 chân kiểu cái Ф27 | 8 | Chiếc | - Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 24 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф27, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 128 | Chuôi giắc 24 chân kiểu đực Ф30 | 8 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 24 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 129 | Chuôi giắc 24 chân kiểu cái Ф30 | 8 | Chiếc | - Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ; - Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 24 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 130 | Đế giắc 24 chân kiểu đực Ф30 | 8 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 24 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 131 | Đế giắc 24 chân kiểu cái Ф30 | 8 | Chiếc | - Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ; - Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 24 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 132 | Chuôi giắc 7 chân kiểu đực Ф18 | 8 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 7 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф18, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 133 | Đế giắc 7 chân kiểu cái Ф18 | 12 | Chiếc | - Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 7 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф18, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 134 | Chuôi giắc 4 chân kiểu đực Ф14 | 8 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 4 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф14, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 135 | Chuôi giắc 4 chân kiểu cái Ф14 | 12 | Chiếc | - Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 4 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф14, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 136 | Đế giắc 4 chân kiểu đực Ф14 | 8 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 4 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф14, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 137 | Đế giắc 4 chân kiểu cái Ф14 | 12 | Chiếc | - Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 4 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф14, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 138 | Chuôi giắc 4 chân kiểu cái Ф18 | 20 | Chiếc | - Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ; - Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 4 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф18, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 139 | Đế giắc 4 chân kiểu đực Ф18 | 12 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 4 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф18, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 140 | Chuôi giắc 32 chân kiểu đực Ф33 | 20 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 32 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф33, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 141 | Đế giắc 32 chân kiểu cái Ф33 | 32 | Chiếc | - Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 32 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф33, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 142 | Chuôi giắc 50 chân kiểu cái Ф42 | 12 | Chiếc | - Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ; - Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 50 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф42, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 143 | Đế giắc 50 chân kiểu đực Ф42 | 8 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 50 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф42, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. | ||
| 144 | Giắc 3 chân tròn Ф36 | 4 | Chiếc | - Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 3 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф36, vỏ thép chống gỉ, gồm cả đế giắc và chuôi giắc;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi