Gói thầu: thi công cải tạo sửa chữa hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | thi công cải tạo sửa chữa hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329226 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:24:00 đến ngày 2022-03-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,301,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 516.090.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công dân dụng, có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); - Tương tự về quy mô công việc: công trình sửa chữa; số tầng >= 02 tầng; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.2 tỷ VND (xét đối với Công trình thi công dân dụng; loại công trình: giáo dục); - Phân cấp công trình: Công trình thi công dân dụng. - Loại công trình: Công trình giáo dục - Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC-ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầuTrường hợp Liên danh, từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông .- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách thi công điện công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công phần nước công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường- Đã từng phụ trách công tác vệ sinh môi trường hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=5 tầng; (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác chế tạo cửa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí - Đã từng phụ trách công tác chế tác cửa hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng). Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
thi công cải tạo sửa chữa hạng mục công trình sửa chữa, cải tạo giảng đường G7; đóng mới và sửa chữa cửa sổ tầng 2 nhà A2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo đúng nội dung yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo đúng nội dung yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. CẢI TẠO, SỬA CHỮA GIẢNG ĐƯỜNG G7 : | Hạng mục công trình | Hạng mục | 0 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 3,477 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 6,384 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 0,918 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3m3 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 4 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 5,362 | |
| 7 | Lan can sắt (giống lan can điển hình 3) cao 1.2m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 3,4 | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,08 | |
| 9 | Cửa đi khung sắt kính | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,35 | |
| 10 | Khóa cửa đi | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 6,35 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m² | 10,43 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,124 | |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 0,039 | |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 0,114 | |
| 16 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1,86 | |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1,86 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,13 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 49,49 | |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 53,62 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 49,49 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,13 | |
| 23 | * KHU VỆ SINH | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 24 | Vệ sinh gạch ốp tường WC | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 413,729 | |
| 25 | Vệ sinh gạch nền WC | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 177,7 | |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 24,645 | |
| 27 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 191,74 | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,52 | |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 8,6 | |
| 31 | Tháo toàn bộ hệ thống điện | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 5 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, mặt ngoài WC | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 110,286 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 45,48 | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,145 | |
| 35 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,182 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,55 | |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,55 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,55 | |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 28,62 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,556 | |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100kg | 0,707 | |
| 42 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 11,651 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 11,651 | |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - lam | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 11,651 | |
| 45 | Sơn lam bê tông đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 11,651 | |
| 46 | Thi công trần tôn kẽm dày 0,33mm (kể cả hệ khung đỡ trần hộp kẽm 40x25x1.2, nẹp viền nhôm) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 191,74 | |
| 47 | Sản xuất và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,66 | |
| 48 | Sản Xuất và Lắp dựng khung hoa sắt SL | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,88 | |
| 49 | Khóa cửa đi | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Lăn sơn sau khi cạo sơn tường cũ) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 150,996 | |
| 51 | Lát đá tự nhiên Tân Dân Lavabo | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1,04 | |
| 52 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ tấm đá granit bằng hộp 30x30x1,4 (1,25kg/m) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,017 | |
| 53 | Lắp đặt khung đỡ tấm đá granit bằng hộp 30x30x1,4 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,017 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 353,898 | |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt (gia cố thêm 0.25;0.3) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 165,823 | |
| 56 | Lan can sắt cao 250 (gia cố thêm chiều cao 250mm) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 472,85 | |
| 57 | Lan can sắt cao 300 (gia cố thêm chiều cao 300mm) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 158,7 | |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 513,263 | |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,042 | |
| 60 | Phá lớp vữa trát thành bể nước | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 3,8 | |
| 61 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 25,24 | |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 143,394 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 143,394 | |
| 64 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 143,394 | |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 5,618 | |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, lan can | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 9,844 | |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 3,472 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 3,472 | |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 19,624 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,31 | |
| 71 | Trát xà dầm, trụ, trần vữa XM M75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 15,284 | |
| 72 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2,31 | |
| 73 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 15,281 | |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 17,595 | |
| 75 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,799 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,44 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,44 | |
| 78 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 8,88 | |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,44 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4,44 | |
| 81 | Sản xuất và Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm màu vàng đồng, kính màu xanh dày 5mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1,815 | |
| 82 | Kính màu xanh dày 5mm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,36 | |
| 83 | Sản xuất và Lắp dựng khung hoa sắt sơn tĩnh điện | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 3,803 | |
| 84 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can sắt | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 9,844 | |
| 85 | Tháo dỡ vách kính | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 47,52 | |
| 86 | Roon vách kính | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 270,6 | |
| 87 | Vệ sinh vách kính (vật tư và công) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 95,04 | |
| 88 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 47,52 | |
| 89 | Chống thấm, xử lý cổ ống thoát nước mái (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ck | 8 | |
| 90 | Kiểm tra và bắn silicon chống dột mái tôn | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 3 | |
| 91 | Silicon chống dột mái tôn | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ống | 3 | |
| 92 | Lận tole vào vị trí bể nước | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 0,024 | |
| 93 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,576 | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 9,4 | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, mái cốt 23.4m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 0,161 | |
| 96 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,031 | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,031 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m² | 2,916 | |
| 99 | Cửa khung sắt bọc tole | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,55 | |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 0,55 | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m² | 1,1 | |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Phần diện tích sơn 1 nước lót 2 nước phủ) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 3.331,691 | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1.427,868 | |
| 104 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1.427,868 | |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 4.759,559 | |
| 106 | Đóng nẹp nhôm khe lún mặt tiền | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 14,5 | |
| 107 | Đục rãnh thoát nước hành lang sâu thêm 20mm theo rãnh thoát nước hiện trạng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 3,8 | |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 53,2 | |
| 109 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 53,2 | |
| 110 | Đục bỏ ống thoát nước tràn hành lang hiện trạng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 3 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nước | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,24 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 15,942 | |
| 113 | Lắp đặt đèn áp trần 18W-220V | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 114 | Lắp đặt đèn âm trần 9W | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 68 | |
| 115 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 22 | |
| 116 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 117 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 20 | |
| 118 | Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc ngầm | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 28 | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 80 | |
| 120 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 150 | |
| 121 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 395 | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựạ luồn dây dẹt 15x20 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 170 | |
| 123 | Lắp đặt MCB 15A/2P/250V | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường mini | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,11 | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,01 | |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90-21x21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa răng trong 90-D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa răng ngoài 90-D21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 133 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D27x21 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,01 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,01 | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D34 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45-D60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45-90x60 | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 141 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 143 | II. ĐÓNG MỚI VÀ SỬA CHỮA CỬA SỔ TẦNG 2 NHÀ A2 : | Hạng mục công trình | Hạng mục | 0 | |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cánh cửa sổ lá sách (bao gồm gỗ Chò nhóm III, sơn dầu 3 nước và không bao gồm chốt, khóa, móc gió, thông hồng ...) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 65,646 | |
| 145 | Sửa chữa cánh cửa sổ lá sách (bao gồm tháo, lắp laị sau khi sửa chữa, sơn dầu 3 nước và không bao gồm lề, chốt, khóa, mốc gió, thông hồng ...) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 26 | |
| 146 | Cung cấp, lắp thông hồng | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 57 | |
| 147 | Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp móc gió (loại thường) | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 106 | |
| 148 | Lề cửa | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 318 | |
| 149 | Sơn cửa lá sách phần cách chết trên đầu cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 56,304 | |
| 150 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTK và yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 7,871 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.58E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 516.090.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 516.090.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình thi công dân dụng, có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); - Tương tự về quy mô công việc: công trình sửa chữa; số tầng >= 02 tầng; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.2 tỷ VND (xét đối với Công trình thi công dân dụng; loại công trình: giáo dục); - Phân cấp công trình: Công trình thi công dân dụng. - Loại công trình: Công trình giáo dục - Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC-ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầuTrường hợp Liên danh, từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông .- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách thi công điện công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công phần nước công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=02 tầng; (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường- Đã từng phụ trách công tác vệ sinh môi trường hoàn thành ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: sửa chữa công trình giáo dục >=5 tầng; (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách công tác chế tạo cửa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí - Đã từng phụ trách công tác chế tác cửa hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC- ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Là cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng). Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi