Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335344-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:35:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,488,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.Trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thì phần việc được đảm nhận phải đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,941 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.882.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênĐã làm chỉ huy trưởngít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lên.Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ vàcó kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lên;Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm trở lên;.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có 03 năm kinh nghiệm trở lên.Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông trên đường đang khai thác (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 03 năm công tác trở lên.Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh : 8T - 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh : 8T - 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san, máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san, máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn, lò nung keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước đoạn Km404+00-Km406+00, Quốc lộ 15, tỉnh Hà Tĩnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Địa chỉ:Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy; Điện thoại: 043 8571444; Fax: 043 85 71440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh, Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.856613; Số fax: 02393.857.707; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn | 69,62 | m3 | |
| 2 | Đào đất C3 thi công rãnh | 126,39 | m3 | |
| 3 | Đắp bằng đất K95 | 161 | m3 | |
| B | Gia cố lề, vuốt nôi đường ngang | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 5cm (Gia cố phạm vi chân hộ lan) | 7,08 | m3 | |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng (Gia cố phạm vi chân hộ lan) | 141,6 | m2 | |
| 3 | BTXM M200 dày 5cm (Gia cố phạm vi chân hộ lan) | 7,08 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm (gia cố lề) | 32,45 | m3 | |
| 5 | Giấy dầu tạo phẳng (gia cố lề) | 324,49 | m2 | |
| 6 | BTXM M200 dày 18cm (gia cố lề) | 58,41 | m3 | |
| 7 | Đào kết cấu nền đường ngang cũ (hoàn trả mặt đường ngang) | 12 | m3 | |
| 8 | Hoàn trả lớp đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | 40 | m2 | |
| 9 | Hoàn trả lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | 40 | m2 | |
| 10 | Láng nhựa 1 lớp, TCN 1.8kg/m2, dày 1.5cm | 40 | m2 | |
| C | Sửa chữa các vị trí mặt đường bị nứt rạn, lún lõm; dồn nhựa Htb | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN cũ bị hư hỏng dày 7cm | 1.633,5 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1,0 kg/m2 | 1.633,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm | 1.633,5 | m2 | |
| D | Sửa chữa các vị trí mặt đường bị nứt rạn mai rùa, bong bật; dồn nhựa Htb>4cm (KC2) | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN cũ bị hư hỏng dày 7cm | 3.909,84 | m2 | |
| 2 | Đào lớp cấp phối đá dăm cũ bị hư hỏng dày 15cm | 586,48 | m3 | |
| 3 | Lu lèn lớp cấp phối đá dăm cũ | 3.909,84 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | 3.909,84 | m2 | |
| 5 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám CSS-1, TC 1,0 kg/m2 | 3.909,84 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm | 3.909,84 | m2 | |
| E | Thảm mặt đường cũ bằng lớp BTNC 19 (KC3) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 15.265,21 | m2 | |
| 2 | Thảm lớp BTNC 19 dày 6cm trên phần mặt sửa chữa | 5.543,34 | m2 | |
| 3 | Thảm lớp BTNC 19 dày Htb=7.9cm (lớp bù vênh dày 1.5cm thi công cùng với lớp thảm mặt đường) | 9.721,87 | m2 | |
| F | Vuốt nối về đường cũ (KC4) | |||
| 1 | Cào lớp BTN cũ dày Htb=3cm thi công vuốt nối | 546,52 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | 546,52 | m2 | |
| 3 | Thảm lớp BTNC 19 dày 6cm | 546,52 | m2 | |
| G | Vuốt nối về đường ngang nhựa, BTXM (KC5) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám, CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | 181,5 | m2 | |
| 2 | Thảm lớp BTNC 19 dày 3cm | 181,5 | m2 | |
| H | Nâng đầu cống cũ, nâng rãnh thành rãnh, sữa chữa rãnh HT cũ | |||
| 1 | BTXM M200 nâng thành rãnh đổ tại chỗ | 60,44 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đổ tại chỗ | 134,31 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ rãnh hình thang cũ bằng đá hộc xây VXM | 55,5 | m3 | |
| 4 | Mũi khoan D14 sâu 10cm (nâng đầu cống) | 138 | mũi | |
| 5 | Thép 10| 56,96 | Kg | | |
| 6 | Bê tông M200 | 1,62 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn đổ tại chổ | 11,76 | m2 | |
| I | Bổ sung hệ thống rãnh dọc thoát nước | |||
| J | Bổ sung rãnh dọc hình thang bằng tấm BTXM | |||
| 1 | Tấm bê tông M200 đúc sẵn | 52,51 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn | 375,24 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt tấm BTXM (51.12kg/tấm) | 2.360 | tấm | |
| 4 | BTXM M150 (đáy rãnh + giữ thành rãnh) đổ tại chỗ dày 7cm | 21,71 | m3 | |
| 5 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | 361,67 | m2 | |
| K | Tấm bản qua ngõ nhà dân K/t: 1,4x1x0,1m | |||
| 1 | Thép D= | 273 | kg | |
| 2 | Thép D>10 | 554,4 | kg | |
| 3 | Bê tông xi măng M200 dày 10cm (đúc sẵn) | 8,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn | 28,8 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm BTXM (194kg/tấm) | 60 | tấm | |
| L | Rãnh chịu lực nối rãnh hình thang qua đường ngang B=0,6m | |||
| 1 | Thép D= | 539,02 | kg | |
| 2 | Bê tông xi măng thân rãnh M250 đổ tại chỗ | 10,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn thân rãnh | 76 | m2 | |
| 4 | Đá dăm đệm đáy rãnh | 3,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông xi măng M250 tấm bản | 5,4 | m3 | |
| 6 | Thép D= | 460,45 | kg | |
| 7 | Thép D>10 tẩm bản | 312,54 | kg | |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | 22,8 | m2 | |
| 9 | Bê tông M250 phủ bản dày 6cm đổ tại chỗ | 2,16 | m3 | |
| M | Cửa xả rãnh hình thang | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 13,98 | m3 | |
| 2 | Bê tông xi măng M200 | 8,74 | m3 | |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm, dày 10cm | 1,54 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | 47,43 | m2 | |
| N | Khối lượng Sửa chữa hệ thống ATGT | |||
| 1 | Hoàn trả hệ thống vạch sơn trên tuyến bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | 377,24 | m2 | |
| 2 | Bổ sung đinh phản quang kích thước 14x15x2.3mm trên mặt đường nhựa | 245 | Cái | |
| 3 | Nâng cao, sơn, dán phản quang cọc tiêu hiện trạng | 127 | cọc | |
| 4 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu bị gãy, mất | 12 | Cọc | |
| 5 | Bổ sung, Sửa chữa cọc H bị gãy, hỏng | 2 | cọc | |
| 6 | Bọc phản quang cọc H | 18 | cọc | |
| 7 | Bọc phản quang cột Km | 3 | cọc | |
| 8 | Thay thế, bố sung biển báo Biển báo tam giác nguy hiểm (w.201(a,b); w.202; w.207 (abc) | 11 | Bộ | |
| 9 | Tháo dỡ và nâng hộ lan mềm trên tuyến | 869 | m | |
| O | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.Trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thì phần việc được đảm nhận phải đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,941 tỷ đồng.+ Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước dọc.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.882.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênĐã làm chỉ huy trưởngít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lên.Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ vàcó kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lên;Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm trở lên;.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn giao thông và môi trường | 1 | Có cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có 03 năm kinh nghiệm trở lên.Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông trên đường đang khai thác (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 03 năm công tác trở lên.Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc đường | Máy cào bóc đường | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,8 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh : 8T - 16,0 T | Máy lu tự hành - trọng lượng tĩnh : 8T - 16,0 T | 3 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | 1 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diezel | Máy nén khí, động cơ diezel | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 7 | Máy san, máy ủi | Máy san, máy ủi | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T - 12,0 T | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Thiết bị nấu, tưới nhựa | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Lò nấu sơn, lò nung keo | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi