Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:32:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,527,312,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >=3KVA (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130 Cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh hơi ≥16T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép ≥9T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ xăng - năng suất: 600 m3/h (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải, tải trọng ≥7T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh lốp - dung tích gầu: 0,70 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng mới hệ thống thoát nước các tuyến đường phường Long Toàn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông tối thiểu Cấp III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 65,8342 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 3,4186 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 11,8422 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ mặt đường cũ | Theo chương V của E-HSMT | 35,036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, cự ly | Theo chương V của E-HSMT | 3,9178 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,98 (đất tận dụng 50%, đất mua 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 6,9341 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km đầu tiên, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 45,0688 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II (DG*4) | Theo chương V của E-HSMT | 45,0688 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênh | Theo chương V của E-HSMT | 0,5868 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,3103 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Dmax=25mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,3023 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 57,5379 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh bê tông nhựa chiều dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 10,2383 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày 5 cm | Theo chương V của E-HSMT | 33,83 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày 7 cm | 23,2479 | 100m2 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6741 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly trên nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 4,4939 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 0,3578 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 67,4085 | m3 |
| 20 | Thi công khe co, giãn mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 119,8475 | m |
| 21 | Đào móng trụ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 137,85 | m2 |
| 23 | Sơn gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 4,0mm (DG*2) | Theo chương V của E-HSMT | 29 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 25 | Bê tông lót vỉa hè đá 2x4, vữa bê tông M150 | Theo chương V của E-HSMT | 123,161 | m3 |
| 26 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.231,61 | m2 |
| 27 | Đào gờ chặn đường Đặng Nguyên Cẩn | Theo chương V của E-HSMT | 50,8788 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót vó vỉa, gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 2,204 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lớp lót bó vỉa, gờ chặn đá 2x4, vữa bê tông M150 | Theo chương V của E-HSMT | 84,81 | m3 |
| 30 | Thi công lớp CPĐD đệm gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 25,4394 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 7,4815 | 100m2 |
| 32 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 148,5419 | m3 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót bồn cây | Theo chương V của E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót bồn cây đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông bồn cây | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 7 | Lát gạch số 8 hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 8 | Trồng cây xanh sao đen đk=5cm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cây/90ngày |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột 6m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 2m vươn 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 90W | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đào đất móng tủ, mương cáp đât cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 199,77 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, tủ điều khiển đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,146 | m3 |
| 6 | Khung móng trụ đèn 240x240 bu lông M24 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Khung móng trụ đèn 160x370 bu lông M16 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ván khuôn BT móng trụ đèn chiếu sáng + tủ điều khiển | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE Ø110/90mm | Theo chương V của E-HSMT | 16,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 12 | Cáp đồng trần 1x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 13 | Cáp đồng trần 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V của E-HSMT | 111 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt cầu chì đuôi cái 6A | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 111 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE Ø32/25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 19 | Cáp CXV dây 3x2,5mm2 luồn từ bảng điện lên đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 20 | Đắp đất mương cáp ngầm (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,9761 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện + tủ điều khiển + tủ điện sinh hoạt | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Đánh số cột | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 25 | Xếp gạch thẻ | Theo chương V của E-HSMT | 9.350 | viên |
| 26 | Băng cảnh báo Plastic | Theo chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 27 | Ống thép STK D90 băng đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Đào đất mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 29,1891 | 100m3 |
| 29 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 324,323 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót mương | Theo chương V của E-HSMT | 6,7632 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót đá dăm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 328,1906 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe co giãn mương | Theo chương V của E-HSMT | 105,4252 | m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mương bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 90,3242 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép mương, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 31,4787 | tấn |
| 35 | Bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 425,7965 | m3 |
| 36 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 377,554 | m3 |
| 37 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 217,2067 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 42,5871 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 45,5293 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 316,4432 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 6.763 | cấu kiện |
| 42 | Đắp đất mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 8,0394 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt gối cống D600 bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D600 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | mối nối |
| 46 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,8737 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,1816 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,4214 | m3 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 2,6452 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,8376 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,2844 | tấn |
| 53 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 30,1884 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,5629 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 57 | Gia công thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4629 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép L50x50x5 đặt sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 1,4629 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 66 | cấu kiện |
| 61 | Cung cấp lắp đặt hố ngăn mùi Sigen SG-03A | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 62 | Ống nhựa uPVC D220mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 64 | Bộ biển báo (khung + 05 biển hiệu lệnh, chỉ hướng) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Cọc tiêu nhựa cảnh báo | Theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 66 | Băng cảnh báo | Theo chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 67 | Cọc thép I140x15 (KH 1,17%*1 tháng + 3,5% = 4,67%) TL=14,8kg/m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0785 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình. | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m cọc |
| 70 | Sản xuất thép giằng C100, khấu hao vật liệu (1,5%*1 tháng+5%=6,5%). | Theo chương V của E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thép giằng. | Theo chương V của E-HSMT | 3,0975 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ thép giằng (NC, M *0,6) | Theo chương V của E-HSMT | 3,0975 | tấn |
| 73 | SX thép tấm chắn đất, khấu hao vật liệu:( 3,5%+1tháng x 1,17%) | Theo chương V của E-HSMT | 0,5954 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thép tấm chắn đất. | Theo chương V của E-HSMT | 15,7 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ thép tấm (NC, M*0,6) | Theo chương V của E-HSMT | 15,7 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện | 1 | Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại >= 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm cầm tay, Công suất ≥1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện >=3KVA (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch công suất >= 1,5kW (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130 Cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh hơi | Máy đầm bánh hơi ≥16T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 10 | Máy đầm bánh thép | Máy đầm bánh thép ≥9T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | động cơ xăng - năng suất: 600 m3/h (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 12 | Máy ủi | Máy ủi - công suất: 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 14 | Ô tô tải | Ô tô tải, tải trọng ≥7T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 15 | Máy đào một gầu | bánh lốp - dung tích gầu: 0,70 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi