Gói thầu: Thi công công trình Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ trên địa bàn huyện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ trên địa bàn huyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2022 đã giao dự toán cho Ban QLDA ĐTXD và CTCC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:26:00 đến ngày 2022-03-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,404,792,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công trồng cây xanh, thảm hoa , thảm cỏ hoặc thi công chăm sóc cây xanh, thảm hoa , thảm cỏ- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình thi công trồng hoặc chăm sóc cây xanh (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình thi công trồng hoặc chăm sóc cây xanh (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ trên địa bàn huyện năm 2022 Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm hoa, thảm cỏ trên địa bàn huyện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện năm 2022 đã giao dự toán cho Ban QLDA ĐTXD và CTCC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 Mã số thuế: 5800343502 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây/năm | 31 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây/năm | 2.599 | |
| 3 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây | 130 | |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây | 130 | |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (thực hiện 3 lần/năm) | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây | 2.599 | |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây/năm | 955 | |
| 7 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây | 48 | |
| 8 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây | 48 | |
| 9 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (thực hiện 3 lần/năm) | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây | 955 | |
| 10 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây/năm | 50 | |
| 11 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây | 3 | |
| 12 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (thực hiện 3 lần/năm) | Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện | cây | 50 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình trên địa bàn huyện | 100 cây/năm | 4,9 | |
| 14 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Duy trì hoa, lá màu, đường viền trên địa bàn huyện | 100 m2/năm | 9,852 | |
| 15 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Duy trì hoa, lá màu, đường viền trên địa bàn huyện | 100 m2/năm | 12,889 | |
| 16 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Duy trì hoa, lá màu, đường viền trên địa bàn huyện | m2 trồng dặm/lần | 64,444 | |
| 17 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn | Duy trì thảm cỏ trên địa bàn huyện | 100 m2/lần | 1.247,165 | |
| 18 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc | Duy trì thảm cỏ trên địa bàn huyện | 100 md/lần | 230,005 | |
| 19 | Làm cỏ tạp | Duy trì thảm cỏ trên địa bàn huyện | 100 m2/lần | 1.247,165 | |
| 20 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc | Duy trì thảm cỏ trên địa bàn huyện | 1 m2/lần | 736,224 | |
| 21 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Duy trì thảm cỏ trên địa bàn huyện | 1 m2/lần | 303,081 | |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Duy trì thảm cỏ trên địa bàn huyện | 100 m2/lần | 1.247,165 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ | Duy trì thảm cỏ trên địa bàn huyện | 100 m2/lần | 1.247,165 | |
| 24 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện | Tưới nước | 100 cây/lần | 228,2 | |
| 25 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Tưới nước | 100 m2/lần | 2.289,742 | |
| 26 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Tưới nước | 100 m2/lần | 18.988,866 | |
| 27 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước | 100 cây/lần | 457,8 | |
| 28 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước | 100 m2/lần | 893,971 | |
| 29 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước | 100 m2/lần | 10.111,65 | |
| 30 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây xanh công viên Lê Quý Đôn | cây/năm | 31 | |
| 31 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Duy trì cây xanh công viên Lê Quý Đôn | cây | 2 | |
| 32 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (thực hiện 2 lần/5,5 tháng) | Duy trì cây xanh công viên Lê Quý Đôn | cây | 31 | |
| 33 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Duy trì cây xanh công viên Lê Quý Đôn | cây/năm | 2 | |
| 34 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (thực hiện 2 lần/5,5 tháng | Duy trì cây xanh công viên Lê Quý Đôn | cây | 2 | |
| 35 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình công viên Lê Quý Đôn | 100 cây/năm | 0,67 | |
| 36 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Duy trì hoa lá màu công viên Lê Quý Đôn | 100 m2/năm | 7,598 | |
| 37 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn | Duy trì thảm cỏ công viên Lê Quý Đôn | 100 m2/lần | 30,872 | |
| 38 | Xén lề cỏ lá gừng | Duy trì thảm cỏ công viên Lê Quý Đôn | 100 md/lần | 13,8 | |
| 39 | Làm cỏ tạp | Duy trì thảm cỏ công viên Lê Quý Đôn | 100 m2/lần | 30,872 | |
| 40 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Duy trì thảm cỏ công viên Lê Quý Đôn | m2/lần | 77,18 | |
| 41 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Duy trì thảm cỏ công viên Lê Quý Đôn | 100 m2/lần | 30,872 | |
| 42 | Bón phân thảm cỏ | Duy trì thảm cỏ công viên Lê Quý Đôn | 100 m2/lần | 30,872 | |
| 43 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện | Tưới nước công viên Lê Quý Đôn | 100 cây/lần | 44,22 | |
| 44 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Tưới nước công viên Lê Quý Đôn | 100 m2/lần | 501,468 | |
| 45 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Tưới nước công viên Lê Quý Đôn | 100 m2/lần | 1.018,776 | |
| 46 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Duy trì cây bóng mát tiểu công viên lô 90 | cây/năm | 21 | |
| 47 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình tiểu công viên lô 90 | 100 cây/năm | 0,9 | |
| 48 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Duy trì hoa lá màu đường viền tiểu công viên lô 90 | 100 m2/năm | 1,267 | |
| 49 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Duy trì hoa lá màu đường viền tiểu công viên lô 90 | 100 m2/năm | 1,163 | |
| 50 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Duy trì hoa lá màu đường viền tiểu công viên lô 90 | m2 trồng dặm/lần | 5,815 | |
| 51 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn | Duy trì thảm cỏ công viên lô 90 | 100 m2/lần | 58,677 | |
| 52 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc | Duy trì thảm cỏ công viên lô 90 | 100 md/lần | 17,445 | |
| 53 | Làm cỏ tạp | Duy trì thảm cỏ công viên lô 90 | 100 m2/lần | 58,677 | |
| 54 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc | Duy trì thảm cỏ công viên lô 90 | 1 m2/lần | 88,441 | |
| 55 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Duy trì thảm cỏ công viên lô 90 | 1 m2/lần | 9,355 | |
| 56 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Duy trì thảm cỏ công viên lô 90 | 100 m2/lần | 58,677 | |
| 57 | Bón phân thảm cỏ | Duy trì thảm cỏ công viên lô 90 | 100 m2/lần | 58,677 | |
| 58 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước tiểu công viên Lô 90 | 100 cây/lần | 78,3 | |
| 59 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước tiểu công viên Lô 90 | 100 m2/lần | 211,41 | |
| 60 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới nước tiểu công viên Lô 90 | 100 m2/lần | 1.701,642 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.08E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công trồng cây xanh, thảm hoa , thảm cỏ hoặc thi công chăm sóc cây xanh, thảm hoa , thảm cỏ- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình thi công trồng hoặc chăm sóc cây xanh (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)- | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình thi công trồng hoặc chăm sóc cây xanh (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kế toán | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi