Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị, vật liệu lọc các trạm xử lý nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt khu vực Văn phòng làm việc và các khu vực sản xuất mỏ Bắc Quảng Lợi và mỏ Tây Bắc Khe Chàm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY 790 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị, vật liệu lọc các trạm xử lý nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt khu vực Văn phòng làm việc và các khu vực sản xuất mỏ Bắc Quảng Lợi và mỏ Tây Bắc Khe Chàm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107985 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 09:50:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,343,738,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sỏi đỡ (D= 5-:-7cm) | 2.300 | Kg | "Sỏi thạch anh - Kích thước: 6-10mm - Quy cách: ~40 kg/bao" | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng công ty | |
| 2 | Cát thạch anh | 3.000 | Kg | Cát thạch anh - Kích thước 1-2mm - Quy cách: ~40 kg/bao | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng công ty | |
| 3 | Cát Mangan | 500 | Kg | Quặng mangan khử sắt và mangan 25kg/bao PP (18-22%) 1-2mm, Tỷ trọng 1.800-1.900kg/m3 Độ ẩm 5-8% | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng công ty | |
| 4 | Than hoạt tính | 800 | Kg | Than hoạt tính Carbsorb30 - 25kg/bao đen (0.5-2.5mm) - Iodin 800-900mg/g - Cỡ hạt 0.5-2.5mm | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng công ty | |
| 5 | Quặng Zeolit - Diatomit | 1.000 | Lít | Hạt lọc đa năng ODM - Cỡ hạt;0.8-2mm 40lit/bao ~25kg - Tỷ trọng 650-680kg/m3 | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng công ty | |
| 6 | Nơtét inox 304 ø75 | 4 | Cái | Nơtét inox 304 ø75 | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng công ty | |
| 7 | Bơm Pentax 3Kw/380V/50Hz | 1 | cái | Công suất 3Kw/380V/50Hz | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng công ty | |
| 8 | Sỏi đỡ (D=5-:-7cm) | 300 | kg | Sỏi thạch anh - Kích thước: 6-10mm - Quy cách: ~40 kg/bao | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết đưa xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ bắc Quảng Lợi (công suất 1.000 lít/h) | |
| 9 | Cát thạch anh | 350 | kg | Cát thạch anh - Kích thước 1-2mm - Quy cách: ~40 kg/bao | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết đưa xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ bắc Quảng Lợi (công suất 1.000 lít/h) | |
| 10 | Than hoạt tính | 75 | kg | Than hoạt tính Norit PK1-3 Tỷ trọng ~300kg/m3 (~40lit/bao) - Cỡ hạt 1-H143 mm Độ ẩm 700-800mg/g (Giao ngay) - Bao 12.5kg/bao H14 | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết đưa xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ bắc Quảng Lợi (công suất 1.000 lít/h) | |
| 11 | Quặng Zeolit - Diatomit | 250 | lít | Hạt lọc đa năng ODM - Cỡ hạt;0.8-2mm 40lit/bao ~25kg - Tỷ trọng 650-680kg/m3 | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết đưa xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ bắc Quảng Lợi (công suất 1.000 lít/h) | |
| 12 | Hạt làm mềm | Model: UBK08 (hoặc tương đương) | 300 | lít | Hạt nhựa cation; | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết đưa xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ bắc Quảng Lợi (công suất 1.000 lít/h) |
| 13 | Lõi lọc bông 20 inche | 144 | cái | Lõi lọc PP thô - KT: 20 inch - KT lỗ: 5 mc | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết đưa xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ bắc Quảng Lợi (công suất 1.000 lít/h) | |
| 14 | Màng lọc công nghiệp RO model 4040 | - Thương hiệu: Filmtech (hoặc tương đương) | 4 | cái | Lõi lọc RO công nghiệp - Kích thước: 4*40 | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết đưa xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ bắc Quảng Lợi (công suất 1.000 lít/h) |
| 15 | Bộ cao áp, bơm mồi khí ozone | 1 | bộ | Máy khử trùng Ozon công nghiệp - Loại Ozone và ion âm O3 - Lượng Ozone sinh ra: 2g/h - Áp lực khí Ozone; 0.015Mpa; - Lưu lượng khí: 25l/min; - Nhiệt độ môi trường: | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết đưa xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ bắc Quảng Lợi (công suất 1.000 lít/h) | |
| 16 | Đèn diệt khuẩn UV-Lamp L620T5/29W + UTRAVIOLET, model: UVB-2040 + Adapter S5 (hoặc tương đương) | - Model: UVB-2040 (hoặc tương đương) | 2 | bộ | Đèn diệt khuẩn UV -Hãng SX: UV-Lamp L620T5/29W + UTRAVIOLET, (hoặc tương đương) - Adapter S5 | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết đưa xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ bắc Quảng Lợi (công suất 1.000 lít/h) |
| 17 | Cát Mangan | 15.680 | kg | Quặng mangan khử sắt và mangan 25kg/bao PP (18-22%) 1-2mm, Tỷ trọng 1.800-1.900kg/m3 Độ ẩm 5-8% | Trạm xử lý nước thải hầm lò mỏ Bắc Quảng Lợi (công suất 500m3/h) | |
| 18 | Cát thạch anh | 12.740 | kg | Cát thạch anh - Kích thước 1-2mm - Quy cách: ~40 kg/bao | Trạm xử lý nước thải hầm lò mỏ Bắc Quảng Lợi (công suất 500m3/h) | |
| 19 | Bộ đầu đo pH nước thải đầu vào | 1 | bộ | Thang đo 0.0 đến 14.0 pH Độ phân giải 0.1 pH Độ chính xác (@25°C/77°F)±0.2 pH Hiệu chuẩn Bằng tay, 1 điểm qua nút CAL (offset) Phân liều Tối đa 2A (cầu chì bảo vệ), 250 Vac, 30 VDC Chọn liều lượng axit hoặc kiềm mở = liều lượng axit = rơ le ON nếu đo > điểm cài đặt đóng = liều lượng kiềm = rơ le ON nếu đo | Trạm xử lý nước thải hầm lò mỏ Bắc Quảng Lợi (công suất 500m3/h) | |
| 20 | Bộ máy bơm tăng áp để xịt rửa vệ sinh bùn tấm lắng lamen | 1 | bộ | Trọng lượng Toàn bộ: 11kg Công suất cao: 2300w - điện áp : 220v Áp lực nước lên tới : từ 140-200bar Lưu lượng nước từ: 6,5-8 Lít/phút Dây nước vào: 2m ( tùy chỉnh đơn giản) Dây nước ra: 15M ( nối thêm tới 100M) Bình tạo bọt siêu nhanh. Súng có cần nối súng dài linh hoạt. Sử dụng động cơ từ lõi đồng 100%. | Trạm xử lý nước thải hầm lò mỏ Bắc Quảng Lợi (công suất 500m3/h) | |
| 21 | Sỏi đỡ (D=5-:-7cm) | 1.400 | kg | Sỏi thạch anh - Kích thước: 6-10mm - Quy cách: ~40 kg/bao | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 22 | Cát Mangan | 2.000 | kg | Quặng mangan khử sắt và mangan 25kg/bao PP (18-22%) 1-2mm, Tỷ trọng 1.800-1.900kg/m3 Độ ẩm 5-8% | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 23 | Cát thạch anh | 1.300 | kg | Cát thạch anh - Kích thước 1-2mm - Quy cách: ~40 kg/bao | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 24 | Than hoạt tính | 1.000 | kg | Than hoạt tính Carbsorb30 - 25kg/bao đen (0.5-2.5mm) - Iodin 800-900mg/g - Cỡ hạt 0.5-2.5mm | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 25 | Than hoạt tính | 150 | kg | Than hoat tính Norit PK1-3 Tỷ trọng ~300kg/m3 (~40lit/bao) - Cỡ hạt 1-H143 mm Độ ẩm 700-800mg/g ( Giao ngay ) - Bao 12.5kg/bao H14 | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 26 | Hạt làm mềm | 300 | lít | Hạt nhựa cation - Model: UBK08 | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 27 | Lõi lọc bông 20 inche | 120 | cái | Lõi lọc PP thô - KT: 20 inch - KT lỗ: 5 mc | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 28 | Màng lọc công nghiệp RO model 4040 | 8 | cái | Lõi lọc RO công nghiệp - Kích thước: 4*40 - Thương hiệu: Filmtech (hoặc tương đương) | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 29 | Đèn diệt khuẩn UV-Lamp L620T5/29W + UTRAVIOLET, model: UVB-2040 + Adapter S5 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Đèn diệt khuẩn UV -Hãng SX: UV-Lamp L620T5/29W + UTRAVIOLET (hoặc tương đương) - Model: UVB-2040 (hoặc tương đương) - Adapter S5 | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 30 | Van tự động F67 (Autovalve) | 1 | bộ | Công suất tối đa: áp lực đạt 3kg/cm2 Khi thiết bị làm việc (tái sinh). Cửa ra đóng không cho nước cứng qua. Thời gian tái sinh được tính bằng khối lượng Không cần lắp thêm hệ thống điện điều khiển tự động đồng bộ cho Autovan + bơm + van điện từ bên ngoài. Lắp đặt và vận hành đơn giản Thương hiệu: Runxin (hoặc tương đương) Mã hiệu: SKU: F67 (hoặc tương đương) | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 31 | Máy xục ozone OMZ-2, 2g/h | 1 | bộ | Máy khử trùng Ozon công nghiệp - Loại Ozone và ion âm O3 - Lượng Ozone sinh ra: 2g/h - Áp lực khí Ozone; 0.015Mpa; - Lưu lượng khí: 25l/min; - Nhiệt độ môi trường: | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 32 | Rơ le điện tử 220v/50Hz | 1 | cái | Rơ le điện tử 220v/50Hz - Hãng SX: Idec (hoặc tương đương) - Số chân: 8-14 | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 33 | Hệ thống đo độ dẫn điện | 1 | hệ thống | Máy HI 98301(hoặc tương đương) máy đo kiểm tra TDS với độ phân giải 1mg/L và hệ số TDS là 0.5. Máy thiết kế gọn nhẹ an toàn dễ vận hành, cho kết quả nhanh và chính xác cao. Thang đo: 1999 ppm (mg/L) Độ phân giải: 1 ppm (mg/L) Độ chính xác: ±2% F.S. Hệ số TDS: 0.5 Dung dịch hiệu chuẩn: HI 70032 Hiệu chuẩn: Manual, 1 point Đầu dò: HI 73301 Bù nhiệt từ động: 0 to 500 C (32 to 1220F) Kiểu Pin: 1.5V (4) / Khoảng 200h hoạt động liên tục Môi trường: 0 to 500C (32 to 1220F); RH max 95% Kích thước: 175 x 41 x 23 mm Trọng lượng: 95 g | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 34 | Van điện từ uni-d Ø34 | 1 | cái | Van điện từ uni-d Ø34 - Thân van đồng, màng bơm cao su bền hoá chịu nhiệt - Cuộn cảm dây đồng - Hoạt động dải nhiệt độ rộng: 5-70 độ C | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 35 | Phao điện | 1 | cái | Mã sản phẩm: FS-3 A (hoặc tương đương) Nguồn cấp: 110 – 220 VAC, 50 – 60 Hz Dao động điện áp cho phép: ± 10% của nguồn cấp Công suất tiêu thụ: 3.2 VA Thời gian đpá ứng: Max 80 ms khi hoạt động, Max 160 ms khi phản hồi Tín hiệu ra điều khiển: Ngõ ra tiếp điểm relay (1c): 250 VAC 5A (Tải trở) Điện ttrở cách điện: 100 MΩ Min (500 VDC) giữa phần dẫn điện và phần không mang điện Độ bền điện: 2000 VAC 50 – 60 Hz trong 1 phút (Phần sơ cấp – thứ cấp) Khả năng chống rung: Tần số 10 – 55 Hz biên độ 0.76mm trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ Khả năng chống sốc: 300 mm/s trên mỗi phương X, Y, Z cho 3 lần Tuổi thọ: Cơ khí: 5 triệu lần (Loại relay), Điện: 5000 ngàn lần (Loại tải trở) Nhiệt độ môi trường: -10 – 50C (Không ngưng tụ) Độ ẩm môi trường: 35 – 85 % R.H Hãng SX: Hanyoung (hoặc tương đương) | Trạm xử lý nước sinh hoạt và hệ thống xử lý nước ăn uống khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm | |
| 36 | Hạt Xifo | 10 | kg | Hãng SX: Ohido (hoặc tương đương) Diện tích bề mặt tiếp xúc: 600 m2/m3 (hạt 3-5 mm); 1.150 m2/m3 (hạt 2-3 mm) | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm (công suất 40 m3/ngày-đêm) | |
| 37 | Giá thể sinh học MBC2 | 2 | m3 | Vật liệu: PP/PVC/HDPE Kích thước: D50 Bề mặt riêng: 200 m2/ m3 Dạng cầu cánh xoay | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm (công suất 40 m3/ngày-đêm) | |
| 38 | Máy bơm chìm 3kw-380v | 1 | cái | Bơm ly tâm đặt chìm - Lưu lượng: 10 m3/h. - Cột áp: 10m. - Công suất:1,5 KW. - Điện áp: 380V/ 3P/50 HZ - Hãng Sản xuất: Grampus (hoặc tương đương) | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm (công suất 40 m3/ngày-đêm) | |
| 39 | Bơm định lượng hóa chất Blue white C6125P - (hoặc tương đương) | 1 | cái | Hãng sản xuất: Blue White (hoặc tương đương) Áp suất: 3 bar Lưu lượng: 36 lít/h; Công suất: 0,45 Kw. Điện áp: 220V/1P/50Hz | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm (công suất 40 m3/ngày-đêm) | |
| 40 | Mặt bích nhựa PVC tiền phong Ø110 | 1 | cái | Mặt bích nhựa PVC Hãng SX: Tiền phong Ø110 (hoặc tương đương) | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm (công suất 40 m3/ngày-đêm) | |
| 41 | Bu lông M16X100 zen suốt | 8 | cái | Bu lông M16X100 zen suốt | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm (công suất 40 m3/ngày-đêm) | |
| 42 | Cút nhựa PVC tiền phong Ø110 | 1 | cái | Cút nhựa PVC g Ø110 Hãng SX: Tiền phong (hoặc tương đương) | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm (công suất 40 m3/ngày-đêm) | |
| 43 | Van nhựa PVC Ø110 | 1 | cái | Van nhựa PVC g Ø110 Hãng SX: White house (hoặc tương đương) | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm (công suất 40 m3/ngày-đêm) | |
| 44 | Men vi sinh | 120 | kg | Tên sản phẩm: Vi sinh xử lý BOD, COD, TSS Microbe-Lift IND Hãng sản xuất: Ecological Laboratories Inc., (hoặc tương đương) | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu tập thể công nhân mỏ Tây Bắc Khe Chàm (công suất 40 m3/ngày-đêm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi