Gói thầu: ĐV.G06: Cung cấp,vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | ĐV.G06: Cung cấp,vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:50:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,190,474,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
ĐV.G06: Cung cấp,vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV ĐồngVăn 4, tỉnh Hà Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp: (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu lien quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ... của từng loại hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu bao gồm: Giá hàng hóa, lắp đặt & các dịch vụ liên quan đến chân công trình (Trong khuôn viên TBA 110kV Đồng Văn 4, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo hoàn thiện hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (phải điền đầy đủ thông tin) – Mẫu số 23 – Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) - Các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây mà nhà thầu đã kê khai Webform - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu - Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 2 | Trụ đỡ phù hợp với máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A-31,5kA/1s | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 4 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 6 | Trụ đỡ phù hợp dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 7 | Dao nối đất 1 cực 72kV-400A, 31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 8 | Trụ đỡ phù hợp dao nối đất 1 cực 72kV-400A, 31,5kA/1s và chống sét van 72 kV | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 9 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV 200-400/1/1/1/1/1A; (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 10 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 11 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 96kV, 10kA (kèm ghi sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 12 | Trụ đỡ phù hợp chống sét van ngoài trời, 1 pha 96kV, 10kA | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 13 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 72kV, 10kA (kèm ghi sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 14 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500A-25kA/1s (tủ lộ tổng) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 15 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/1s | 4 | tủ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 16 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500A-25kA/1s (tủ máy cắt liên lạc) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 17 | Tủ đo lường 24kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 18 | Chống sét van ngoài trời 24kV, 1 pha, 10 kA (kèm kẹp cực, bộ ghi sét, phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 19 | Chống sét van ngoài trời 38,5kV, 1 pha, 10 kA (kèm kẹp cực, bộ ghi sét, phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 20 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy biến áp 110 kV và ngăn lộ tổng (1F87T + 1F67 + 1BCU) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 21 | Tủ sa thải phụ tải | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Phần điện Trạm biến áp 110kV | |
| 22 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 23 | Lắp đặt công tơ đo đếm vào tủ đo đếm điện năng hiện hữu | 5 | công tơ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm | 455 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 25 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm | 9 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 26 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 12,7/22(24)-1x500 sqmm | 27 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400sqmm 0,6/1(1,2) kV (cho trung tính MBA) | 71 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 28 | Hộp đầu cáp 1 pha cho cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400sqmm 0,6/1(1,2) kV | 4 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 29 | Dây dẫn ACSR 400/51 | 10 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 30 | Dây dẫn ACSR 300/39 | 130 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 31 | Aptomat 20A | 6 | cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 32 | Dây nối lên thiết bị thép dẹt 50x4 (bao gồm cả đào đắp để nối vào hệ thống tiếp địa hiện hữu) | 290 | m | Chương V E-HSMT | Mặt bằng nối đất sau cải tạo Trạm biến áp 110kV | |
| 33 | Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện) | 41 | cái | Chương V E-HSMT | Mặt bằng nối đất sau cải tạo Trạm biến áp 110kV | |
| 34 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm, cờ tiếp địa và vật tư để hoàn thiện hệ thống tiếp địa bổ sung theo thiết kế | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Mặt bằng nối đất sau cải tạo Trạm biến áp 110kV | |
| 35 | Dây tiếp địa Cu/PVC-400sqmm | 10 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 36 | Đầu cốt đồng kèm bu lông, đai ốc, rông đen M400 | 2 | cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 37 | Tiếp địa đầu cáp lực loại M50 | 100 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 38 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | 147 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 39 | Đầu cốt đồng M95 | 124 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 40 | Đai inox kèm khóa đai (L=1100mm) | 39 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 41 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | 84 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 42 | Ống HDPE xoắn F85/65 | 100 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 43 | Ống HDPE xoắn F130/100 | 24 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 44 | Cải tạo trụ đỡ sứ đứng để đảm bảo phù hợp biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV mua sắm mới | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | Phần xây dựng trạm biến áp | |
| 45 | Tháo trụ đỡ sứ đứng 110 kV | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Phần xây dựng trạm biến áp | |
| 46 | Lắp đặt lại sứ đứng 110 kV | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Phần xây dựng trạm biến áp | |
| 47 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại 3 trụ sứ đứng tận dụng làm trụ biến dòng | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Phần xây dựng trạm biến áp | |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 110 kV ngăn liên lạc | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | Phần xây dựng trạm biến áp | |
| 49 | Cáp hạ thế, cáp nhị thứ, cáp kiểm tra (kèm đầu đủ phụ kiện lắp đặt đấu nối đầu cốt, dây thít, nhãn cáp,…) | 1 | lô | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 50 | Switch mạng hỗ trợ giao thức IEC61850 (tương thích với hệ thống điều khiển tích hợp hiện hữu tại trạm) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 51 | Cáp mạng LAN (loại cat 6 hoặc tương đương) | 1.000 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 200 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 53 | Đầu cốt mạng RJ45 | 400 | cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 54 | Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (đầu đấu nối, dây thít, nhãn cáp ....) | 1 | lô | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 55 | Móng máy biến áp 110 kV | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế (bao gồm móng máy, xây tường bao, hố thu dầu, rải đá, ống thép đen thu dầu D200 kèm cút thép D200 kết nối vào hệ thống hiện hữu, ống thép đen thoát nước mương cáp ) | |
| 56 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | 3 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 57 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 58 | Móng trụ đỡ máy cắt 123 kV | 4 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 59 | Móng trụ đỡ dao cách ly 123kV, 2 tiếp đất | 3 | Móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 60 | Móng trụ đỡ dao cách ly 123kV, 1 tiếp đất | 3 | Móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 61 | Móng trụ đỡ sứ đứng | 2 | Móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 62 | Bệ đỡ tủ đấu dây | 1 | Bệ | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 63 | Bệ thao tác máy cắt | 2 | Bệ | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 64 | Móng bệ thao tác máy cắt | 2 | Móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 65 | Mương cáp qua đường B800QĐ (bao gồm cả tấm đan, hệ thống giá đỡ bằng thép mạ kẽm, tiếp địa) | 4 | m | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 66 | Mương cáp B800 (bao gồm cả tấm đan, hệ thống giá đỡ bằng thép mạ kẽm, tiếp địa) | 21,9 | m | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 67 | Mương cáp B1200 (bao gồm cả tấm đan, hệ thống giá đỡ bằng thép mạ kẽm, tiếp địa) | 11 | m | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 68 | Mương cáp qua đường B1200QĐ (bao gồm cả tấm đan, hệ thống giá đỡ bằng thép mạ kẽm, tiếp địa) | 5,5 | m | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 69 | Mương cáp B600 (bao gồm cả tấm đan, hệ thống giá đỡ bằng thép mạ kẽm, tiếp địa) | 13,6 | m | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 70 | Phá dỡ mương cáp hiện trạng để kết nối hệ thống mương cáp xây mới với hệ thống hiện hữu | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 71 | Hệ thống thang máng cáp treo trong nhà bằng thép mạ kẽm (hoàn thiện theo thiết kế) | 1 | Hệ thống | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 72 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường (tương thích với hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện hữu) | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 73 | Module rơle điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi (tương thích với hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện hữu) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 74 | Modul giám sát tín hiệu đầu vào (tương thích với hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện hữu) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 75 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch (tương thích với hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện hữu) | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 76 | Hộp đựng modul | 1 | hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 77 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | 1 | hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 78 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 79 | Chuông báo cháy | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 80 | Đèn báo cháy | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 81 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế (tương thích với hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện hữu) | 4 | đầu | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 82 | Điện trở cuối đường dây | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 83 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1sqmm | 100 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 84 | Kẹp treo ống | 45 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 85 | Hộp chia ngả D20 | 5 | cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 86 | Giá đỡ đầu báo cháy | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 87 | Ống xoắn inox bọc nhựa | 20 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 88 | Ống thép mạ kẽm D20 | 50 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 89 | Cút thép mạ kẽm D20 | 15 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 90 | Măng xông mạ kẽm D20 | 15 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 91 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (tương thích với hệ thống camera hiện hữu tại trạm) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera | |
| 92 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera | |
| 93 | Dây nhảy quang | 2 | Dây | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera | |
| 94 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu cho camera ngoài trời (đầy đủ phụ kiện, vật tư... lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | 1 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera | |
| 95 | Cáp quang multimode 4 lõi, cáp mạng cat 6, cáp cấp nguồn, ống nhựa luồn cáp, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi