Gói thầu: Mua sắm vật tư, dung môi, hóa chất năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dung môi, hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325220 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:47:00 đến ngày 2022-03-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,644,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dung môi, hóa chất năm 2022 Đánh giá tác dụng kháng viêm và ức chế virus SARS-CoV-2 của một số hợp chất tiềm năng tách chiết từ cây thuốc Việt Nam. Mã số: KHCBSS.01/21-23 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Metanol | 200 | Lít | Độ sạch ≥ 96,0%, chất lỏng khôn màu, độ sôi 94,5oC, tỷ trọng 0,792g/cm3, Brunei hoặc tương đương | ||
| 2 | Etanol | 150 | Lít | Độ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 78,3oC, tỷ trọng 0,79g/cm3, sản xuất tại việt nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Hexan | 100 | Lít | Độ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 69oC, tỷ trọng 0,66g/cm3, xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 4 | Etyl axetat | 100 | Lít | Độ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 77oC, 0,90g/cm3, sản xuất Singapore hoặc tương đương | ||
| 5 | Axeton | 100 | Lít | Độ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 56,2oC, 0,79g/cm3, sản xuất tại Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 6 | Diclometal | 100 | Lít | Độ sạch ≥96,0%, chất lỏng không màu, độ sôi 40 oC, tỷ trọng 1,33g/cm3, sản xuất tại Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 7 | Axit focmic | 1 | Lít | Tinh khiết ≥ 98 %, chất lỏng không màu, nhiệt độ nóng chảy 8,3oC, điểm sôi 100,8oC, tỷ trọng 1,22g/cm3, Xilong hoặc tương đương | ||
| 8 | Axit chlohydric | 2 | Lít | Hàm lượng 36-38%, chất lỏng màu vàng nhạt, tỷ trọng 1,1,7kg/lít, Xilong hoặc tương đương | ||
| 9 | Axit sunfuric | 2 | Lít | Tinh khiết ≥ 96 %, chất lỏng không màu, tỷ trọng 1,84g/cm3, hàm lượng cặn sau nung tối đa 0,05%, Xilong hoặc tương đương | ||
| 10 | NaOH | 1 | Hộp 500 g | Tinh khiết ≥ 96 %, tinh thể màu trắng, độ hoà tan 1090g/l, tỷ trọng 2,13g/cm3, Xilong hoặc tương đương | ||
| 11 | NaHCO3 | 2 | Hộp 500 g | Tinh khiết ≥ 96 %, tinh thể màu trắng, độ hoà tan 89g/l, tỷ trọng 2,160g/cm3, Xilong hoặc tương đương | ||
| 12 | EtOH | 2 | Chai 2,5L | tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, 1117272500 Merk hoặc tương đương | ||
| 13 | MeOH | 2 | Chai 2,5L | tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, 1060072500 Merk hoặc tương đương | ||
| 14 | n-Hexan | 1 | Chai 2,5L | tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, 1043912500 Merk hoặc tương đương | ||
| 15 | Aceton | 2 | Chai 2,5L | tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, 1000202500 Merk hoặc tương đương | ||
| 16 | Diethyl ether | 1 | Chai 2,5L | tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, 1009212500 Merk hoặc tương đương | ||
| 17 | Benzen | 1 | Chai 2,5L | tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, 270709 Merk hoặc tương đương | ||
| 18 | Acetonitrin | 1 | Chai 2,5L | tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, 1000302500 Merk hoặc tương đương | ||
| 19 | 1-propanol | 1 | Chai 2,5L | tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, 1009972500 Merk hoặc tương đương | ||
| 20 | Bản mỏng silica gel phân tích pha thường | 5 | Hộp | silicagel 60 F254 kích thước 20 x 20 cm (hộp 20 bản), 1055540001 Merk hoặc tương đương | ||
| 21 | Bản mỏng silicagel phân tích pha đảo | 2 | Hộp | pha đảo RP-18 kích thước 20 x 20 cm, 1055600001 Merk hoặc tương đương | ||
| 22 | Bản mỏng silica gel điều chế pha thường | 2 | Hộp | silicagel 60 F254 kích thước 20 x 20 cm, độ dày bản 0.5-2mmm, 1003900001 Merk hoặc tương đương | ||
| 23 | Silica gel cột pha thường | 3 | Kg | cỡ hạt 63 ~ 200 µm, 1077341000 Merk hoặc tương đương | ||
| 24 | Silica gel cột pha đảo | 1 | Kg | ODS-A, 12 nm S-150 µm, YMC-janpan hoặc tương đươg | ||
| 25 | Diaion HP-20 | 1 | Kg | Cỡ hạt 350-650 μm, 13607 Sigma hoặc tương đương | ||
| 26 | Bình tam giác 3000ml | 4 | Bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 3 lít, Bomex hoặc tương đương | ||
| 27 | Bình tam giác 2000ml | 5 | Bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 2 lít, Bomex hoặc tương đương | ||
| 28 | Bình tam giác 1000ml | 10 | Bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 1000ml, Bomex hoặc tương đương | ||
| 29 | Bình tam giác 500ml | 9 | Bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml, Bomex hoặc tương đương | ||
| 30 | Bình tam giác 250ml | 10 | Bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích250ml, Bomex hoặc tương đương | ||
| 31 | Bình tam giác 100ml | 5 | Bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 100ml, Bomex hoặc tương đương | ||
| 32 | Bình tam giác 50ml | 5 | Bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích50ml, Bomex hoặc tương đương | ||
| 33 | Bình cô quay quả lê 2L | 2 | Bình | 1 cổ NS29/33, Dung tích 2L, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 34 | Bình cô quay quả lê 1L | 2 | Bình | 1 cổ NS29/33, Dung tích 1L, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 35 | Bình cô quay quả lê 500ml | 2 | Bình | 1 cổ NS29/33, Dung tích 500ml, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 36 | Bình cô quay quả lê 250ml | 4 | Bình | 1 cổ NS29/33, Dung tích 250ml, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 37 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại to 10x80 cm | 2 | Cột | Thủy tinh trong suốt, kích thước 10x80 cm, khoá teflon, isolab-đức hoặc tương đương | ||
| 38 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỡ 5.0x80 cm | 2 | Cột | Thủy tinh trong suốt, kích thước 10x80 cm, khoá teflon, isolab-đức hoặc tương đương | ||
| 39 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỏ kích thước 3.0x80 cm | 2 | Cột | Thủy tinh trong suốt, kích thước 10x80 cm, khoá teflon, isolab-đức hoặc tương đương | ||
| 40 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỏ kích thước 2.0x80 cm | 2 | Cột | 2cmx55cm (Merck), có nhám, khóa thủy tinh, khoá teflon | ||
| 41 | Bình chiết quả lê có khoá 5L | 1 | Cái | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 5 lít, Duran hoặc tương đương | ||
| 42 | Bình chiết quả lê có khoá 3L | 1 | Cái | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 3 lít, Duran hoặc tương đương | ||
| 43 | Phễu thủy tinh dk 10cm | 4 | Chiếc | Thuỷ tinh trong suốt, đường kính 10cm, Bomex hoặc tương đương | ||
| 44 | Ống đong 500ml | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh trong suốt, dung tích 500ml, có vạch định mức,Bomex hoặc tương đương | ||
| 45 | Bình triển khai bản mỏng 5x10x10cm | 1 | Bộ | Thủy tinh trong suốt, kích cỡ 5x10x10cm, Duran hoặc tương đương | ||
| 46 | Bình triển khai bản mỏng 10x20x15cm | 1 | Bộ | Thủy tinh trong suốt, kích cỡ 10x20x15cm, Duran hoặc tương đương | ||
| 47 | Lọ đựng mẫu thủy tinh loại trung bình 20 mL | 1 | Hộp 100 lọ | thuỷ tinh cao cấp, có nắp vặn, đệm PP, 75.5 x 22.5 mm, đáy bằng, La-Pha-Pack/ Đức hoặc tương đương | ||
| 48 | Tuýp nhựa đựng mẫu loại nhỏ có nắp 1.5 mL | 1 | Túi 500 cái | Nhựa trong suốt, dung tích 1.5 ml, Code: K279 (Kartell) hoặc tương đương | ||
| 49 | Hộp đựng ống đựng mẫu Cryo 1.5-2.0 mL | 2 | Hộp | Nhựa PP nhiều màu, 100 vị trí đựng mẫu, nhựa PP chịu được nhiệt độ âm sâu -85oC. Hãng BIOLOGIX hoặc tương đương | ||
| 50 | Glass Pasteur pipette | 2 | Hộp 500 Cái | Thủy tinh, kt 0.5 x 20 cm, Poulten & Graf - Đức hoặc tương đương | ||
| 51 | Ống nghiệm 18*18 | 100 | Cái | kích thước 18x150ml, dung tích 27ml, Bomex hoặc tương đương | ||
| 52 | Ống nghiệm 16*18 | 100 | Cái | kích thước 16x150ml, dung tích 27ml, Bomex hoặc tương đương | ||
| 53 | Glass Pasteur pipette | 2 | Cái | thuỷ tinh thể tích 5ml, dung sai 0,015ml, Duran hoặc tương đương | ||
| 54 | Quả bóp casu 3 van | 2 | Cái | chịu hoá chất, φ5-8mm, hút 50ml, Hirschmann-Đức hoặc tương đương | ||
| 55 | Bộ phun bản mỏng | 1 | Cái | Dung tích 100ml chia vạch ở bình, đầu phun ra sương mỏng, Witeg - Đức hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi