Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335293-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 10:51:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,536,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất tu bổ cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị ≥ 1,78 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,56 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 9-12T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l - 500l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tu sửa, xây dựng dốc lên đê tại K2+900. K4+300, K6+200 đê Song Giang - Giang Sơn, huyện Gia Bình
55 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Long Biên; địa chỉ: Số 08 - Nhà C - TT Trường Trung học quản lý và Công nghệ, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỐC TẠI K2+900
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V46,69m3
2Đào xúc phế thải bằng máy , tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4669100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4669100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4669100m3
5Đào bóc phong hóa bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,9909100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9909100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9909100m3
8Đào giật cấp, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,613100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng =0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1186100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6445100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8417100m3
13Mua đất đắp K0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V213,6372m3
14Mua đất đắp K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.396,2708m3
15Mua đất đắp K0,85175,9615m3
16Trồng cỏ mái kênh mương, đê,Mô tả kỹ thuật theo chương V11,506100m2
17Bơm nước thi công máy 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
18Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II ( phần ngập đất, đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8454100m
19Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II ( phần ngập đất, đóng xiên NC, MTC x1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4257100m
20Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II ( phần không ngập đất, đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8806100m
21Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II ( phần không ngập đất, đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2897100m
22Cọc tre và tre giằng ngang dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4.607,4855m
23Thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V54,92kg
24Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V128,72m2
25Công buộc cọc tre phên nứa công (3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
26Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc loại có tính năng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3513100m2
27Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V64,361m3
28Mua đất bao tải64,36m3
29Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9208100m3
30Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V584,02m2
31Bê tông mặt dốc, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V254,62m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7467100m2
33Cắt khe ( VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,16510m
34Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,7kg
35Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
36Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m2
37Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m2
38Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Biển báo 70x70x70cm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Cột biển D90 có sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
43Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,57100m
44Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m2
46Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
47Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m2
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
B DỐC TẠI K4+300
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m3
2Đào xúc phế thải bằng máy, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m3
5Đào bóc phong hóa bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6114100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6114100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6114100m3
8Đào giật cấp, bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7635100m3
9Đắp đất mái dốc bằng máy lu, dung trọng =0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2484100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,586100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5942100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4827100m3
14Mua đất đắp K0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V240,9204m3
15Mua đất đắp K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V808,9372m3
16Mua đất đắp K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V108,712m3
17Trồng cỏ mái kênh mương, đê,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7353100m2
18Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0384100m3
19Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V671,55m2
20Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V167,89m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5811100m2
22Cắt khe ( VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,510m
23Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,05kg
24Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
25Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Biển báo 70x70x70cm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cột biển D90 có sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C DỐC TẠI K6+200
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
2Đào xúc phế thải bằng máy, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
5Đào bóc phong hóa bằng máy đào , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9807100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9807100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9807100m3
8Đào giật cấp, bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9244100m3
9Đắp đất mái dốc bằng máy lu , dung trọng =0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5753100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6385100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5383100m3
12Mua đất đắp K0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V178,4428m3
13Mua đất đắp K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.488,5689m3
14Mua đất đắp K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3195m3
15Trồng cỏ mái kênh mương, đê,Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5163100m2
16Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7776100m3
17Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V502,48m2
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V125,62m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3986100m2
20Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V4,40110m
21Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,65kg
22Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Biển báo 70x70x70cm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cột biển D90 có sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất tu bổ cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị ≥ 1,78 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,56 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.32
3 Cán bộ giám thi công của nhà thầu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, Nông nghiệp và PTNT.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5- 12T2
2 Đầm cóc còn sử dụng tốt2
3 Máy đào 0,5-1,25m31
4 Máy đầm 9-12T1
5 Máy lu rung 25T1
6 Máy ủi hoặc máy san còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l - 500l2
8 Đầm bàn còn sử dụng tốt2
9 Đầm dùi còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt bê tông còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->