Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:43:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,869,937,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 302 Đội trưởng thi công- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Khu cách ly bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. * File chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Quỳnh Nhai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Nhai, Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHU CÁCH LY 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2928 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9264 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5798 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5132 | tấn |
| 9 | Đổ bê lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6542 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1301 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7214 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6371 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6323 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1782 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2926 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5408 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4501 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2464 | m3 |
| 20 | Láng vữa lót nền đường dốc, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0028 | m2 |
| 21 | Láng granitô nền sàn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0028 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3318 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3187 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0819 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5111 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,192 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,425 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4775 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7205 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1713 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7569 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1331 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,814 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,814 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,814 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7615 | m2 |
| 58 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4064 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4064 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0272 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8437 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0492 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7114 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8034 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8551 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6823 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,496 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7313 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3609 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2107 | m3 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2875 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5793 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4284 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7337 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3503 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7661 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3677 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3677 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1552 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0904 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m |
| 101 | Bậc thang thăm mái thép đk18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | bộ |
| 102 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,194 | m2 |
| 104 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tạm tính 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,194 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,846 | m2 |
| 106 | Trần bằng tấm nhựa thả ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6236 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9034 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,554 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,2478 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,178 | m2 |
| 111 | Trát cầu thang,má cửa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8708 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,96 | m |
| 113 | Kẻ chỉ lõm đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,7982 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,8018 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,2302 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2881 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,78 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,147 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,718 | m2 |
| 121 | Gia công lan can thép sơn tổng hợp ( chưa có công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,3383 | kg |
| 122 | Mặt bích thép ống D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 123 | Mặt bích thép hộp 30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 124 | Mặt bích thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5703 | m2 |
| 126 | Cửa đi nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,09 | m2 |
| 127 | Cửa sổ nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 128 | Vách kính khung nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 129 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 131 | Gia công hoa sắt cửa sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,7723 | kg |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 133 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6867 | tấn |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6867 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5584 | m2 |
| 136 | Bu lông M20x50 + long đen + e cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 137 | Tấm hợp kim ALUMINUM ngoài trời chiều dày 3.1mm( chưa bao gồm khung xương, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 138 | Lắp dựng Tấm hợp kim ALUMINUM ( Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5294 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 141 | Đèn tuýp LED đôi 2x18w; L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 142 | Đèn LED tròn ốp trần P=20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 143 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 145 | Công tắc đơn 1 chiều ( Gồm: mặt 1 lỗ, đế âm,1 hạt công tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 146 | Tủ điện vỏ kim loại kt 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 147 | Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 1 pha- 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 154 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 155 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 156 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 157 | Dây dẫn CU/PVC 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 158 | Dây dẫn CU/PVC 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 159 | Dây dẫn CU/PVC 1x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 160 | Ống luồn dây SP D32 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 161 | Ống luồn dây SP D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 162 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 163 | Cọc tiếp địa, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 164 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Hộp đựng bình chữa cháy 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kệ |
| 166 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 167 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 168 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 169 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 172 | Bật thép đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 173 | Dây tiếp địa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 175 | Thép chữ C đk 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 176 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 177 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Ống PVC đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 180 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 182 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( loại gật gù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 189 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 191 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 193 | Móc giữ ống D30,D25,D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 194 | Ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 195 | Ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 197 | Ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 198 | Ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 199 | Cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 201 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 202 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 203 | Cút nhựa ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 204 | Cút nhựa ren ngoài PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 205 | Côn nhựa PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Côn nhựa PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Tê nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Tê nhựa PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Tê nhiệt PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Tê nhiệt PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 213 | Van khóa nhiệt PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Van khóa nhiệt PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 215 | Van khóa nhiệt PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Rắc co nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 223 | Tê thẳng nhựa PVC D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Tê thẳng nhựa PVC D60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 226 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 227 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 228 | Tê xiên (Y) nhựa PVC D42/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 229 | Cút vuông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Cút vuông nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 231 | Cút chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 232 | Cút chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 233 | Cút chếch nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 234 | Nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Nút bịt nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 236 | Côn chuyển nhựa PVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Côn chuyển nhựa PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Phễu thu D90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 239 | Xi phông con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 240 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Móc giữ ống D110,D90,D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 242 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Ống lồng PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 244 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 245 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 246 | Ống nhựa PVC D42mm; L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 247 | Cút nhựa PVC 90o90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,85 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 20 | Đắp phào nổi 70 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,88 | m |
| 21 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,986 | m2 |
| 22 | Thép tường rào, cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,08 | kg |
| 23 | Đinh tán mũ 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cái |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,146 | m2 |
| 25 | Thép gia cố trụ L 75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,08 | kg |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,866 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,733 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,122 | m2 |
| 38 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,762 | m2 |
| 39 | Thép tường rào, cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,153 | kg |
| 40 | Lưới thép B40 dày 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,47 | kg |
| 41 | Lắp dựng hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,424 | m2 |
| 42 | Thép gia cố trụ L 75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,26 | kg |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất thép làm cổng (đã bao gồm sơn - chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,387 | |
| 49 | Lắp dựng cổng sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 50 | Bánh xe sắt có vòng bi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Khoá + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tôn dập nổi dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 56 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 59 | Cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | 302 Đội trưởng thi công- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi