Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334617-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220329457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 10:43:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,869,937,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 302 Đội trưởng thi công- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Khu cách ly bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Quỳnh Nhai Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Quỳnh Nhai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 406. - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Nhai - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La..


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Quỳnh Nhai Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Quỳnh Nhai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. * File chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Quỳnh Nhai Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Quỳnh Nhai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Nhai, Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHU CÁCH LY 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2928100m3
2Đổ bê tông móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
3Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9264m3
4Đổ bê tông cột, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6246m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7109tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5798tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5132tấn
9Đổ bê lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6542m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1301m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7214100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6062tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6371tấn
14Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6323m3
15Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1782m3
16Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2926m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5408100m3
18Đắp cát, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4501m3
19Đổ bê tông nền, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2464m3
20Láng vữa lót nền đường dốc, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0028m2
21Láng granitô nền sàn đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V9,0028m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,3318m2
23Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3187100m3
24Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0819m3
25Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5111m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,192m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,425m2
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1237100m3
29Đổ bê tông tấm đan, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4775m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1061 cấu kiện
33Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
34Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386m3
35Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6314m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7205m3
39Đổ bê tông tấm đan, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
43Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2665100m3
44Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0903100m3
45Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1713m3
46Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7569m3
47Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
49Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1331m3
50Đổ bê tông tấm đan, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,814m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,814m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,814m2
57Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7615m2
58Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3
59Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3
60Đổ bê tông cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4064m3
61Đổ bê tông cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4064m3
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0272100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4555tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8437tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6944tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3215tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0492tấn
68Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7114m3
69Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8034100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6916tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,459tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4072tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8551tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6823tấn
75Đổ bê tông sàn mái, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,496m3
76Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,868100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84tấn
78Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7313m3
79Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
81Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,527m3
82Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2768100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3609tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
85Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2107m3
86Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5026100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1789tấn
89Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2875m3
90Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5793m3
91Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4284m3
92Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7337m3
93Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3503m3
94Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7661m3
95Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3677tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3677tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,1552m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,0904100m2
100Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,24m
101Bậc thang thăm mái thép đk18Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4bộ
102Cửa thăm mái bằng tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,194m2
104Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tạm tính 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,194m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V458,846m2
106Trần bằng tấm nhựa thả ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6236m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9034m2
108Trát trụ, cột ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,554m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V362,2478m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.112,178m2
111Trát cầu thang,má cửa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8708m2
112Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,96m
113Kẻ chỉ lõm đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V133,92m
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.756,7982m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V495,8018m2
116Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,2302m2
117Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2881m2
118Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,78m2
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,147m2
120Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,718m2
121Gia công lan can thép sơn tổng hợp ( chưa có công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V379,3383kg
122Mặt bích thép ống D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
123Mặt bích thép hộp 30x30x2Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
124Mặt bích thép hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
125Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,5703m2
126Cửa đi nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V78,09m2
127Cửa sổ nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,71m2
128Vách kính khung nhôm Việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
129Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
131Gia công hoa sắt cửa sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V666,7723kg
132Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
133Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6867tấn
134Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6867tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,5584m2
136Bu lông M20x50 + long đen + e cuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
137Tấm hợp kim ALUMINUM ngoài trời chiều dày 3.1mm( chưa bao gồm khung xương, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8m2
138Lắp dựng Tấm hợp kim ALUMINUM ( Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5294100m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m2
141Đèn tuýp LED đôi 2x18w; L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
142Đèn LED tròn ốp trần P=20wMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
143Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
144Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
145Công tắc đơn 1 chiều ( Gồm: mặt 1 lỗ, đế âm,1 hạt công tắc )Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
146Tủ điện vỏ kim loại kt 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
147Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Aptomat MCB 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
149Aptomat MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Aptomat MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
151Aptomat MCB 1 pha- 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Aptomat MCB 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
154Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
155Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
156Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
157Dây dẫn CU/PVC 1x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
158Dây dẫn CU/PVC 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
159Dây dẫn CU/PVC 1x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
160Ống luồn dây SP D32 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V75m
161Ống luồn dây SP D20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V590m
162Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13m
163Cọc tiếp địa, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
164Nội qui +Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Hộp đựng bình chữa cháy 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2kệ
166Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
167Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
168Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
169Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
170Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
171Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V170m
172Bật thép đk 10Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
173Dây tiếp địa thépMô tả kỹ thuật theo chương V24m
174Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
175Thép chữ C đk 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
176Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
177Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Ống PVC đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
180Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
182Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
183Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
185Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
186Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
187Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( loại gật gù)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
188Lắp đặt gương soi11cái
189Lắp đặt vòi gạt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
191Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
193Móc giữ ống D30,D25,D20Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
194Ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
195Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
196Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
197Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
198Ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
199Cút nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
201Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
202Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
203Cút nhựa ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
204Cút nhựa ren ngoài PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
205Côn nhựa PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Côn nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Côn nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
208Tê nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Tê nhựa PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Tê nhiệt PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
211Tê nhiệt PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Tê nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
213Van khóa nhiệt PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Van khóa nhiệt PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
215Van khóa nhiệt PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
216Rắc co nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Rắc co nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
218Rắc co nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
220Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
221Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
222Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
223Tê thẳng nhựa PVC D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Tê thẳng nhựa PVC D60/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
226Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
227Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
228Tê xiên (Y) nhựa PVC D42/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
229Cút vuông nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Cút vuông nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
231Cút chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
232Cút chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
233Cút chếch nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
234Nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
235Nút bịt nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
236Côn chuyển nhựa PVC D110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
237Côn chuyển nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
238Phễu thu D90 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
239Xi phông con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
240Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
241Móc giữ ống D110,D90,D60Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
242Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
243Ống lồng PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
244Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
245Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
246Ống nhựa PVC D42mm; L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
247Cút nhựa PVC 90o90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V778m2
2Đổ bê tông nền, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8m3
3Đổ bê tông tấm đan, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
7Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,798m3
9Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,484m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
15Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736m3
16Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
17Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,136m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V50,85m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
20Đắp phào nổi 70 rộng 100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,88m
21Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,986m2
22Thép tường rào, cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V475,08kg
23Đinh tán mũ 30Mô tả kỹ thuật theo chương V376cái
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,146m2
25Thép gia cố trụ L 75x75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V160,08kg
26Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
27Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,765m3
28Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,816m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,866m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
34Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,399m3
35Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,733m3
36Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V208,122m2
38Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V276,762m2
39Thép tường rào, cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V654,153kg
40Lưới thép B40 dày 4Mô tả kỹ thuật theo chương V331,47kg
41Lắp dựng hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,424m2
42Thép gia cố trụ L 75x75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V520,26kg
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
48Sản xuất thép làm cổng (đã bao gồm sơn - chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,387
49Lắp dựng cổng sắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m2
50Bánh xe sắt có vòng bi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Khoá + chốtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Tôn dập nổi dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
54Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
56Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
57Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
59Cút nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Đội trưởng thi công 2 302 Đội trưởng thi công- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
2 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
3 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
7 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
9 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
10 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
11 Máy vận thăng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->