Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335311-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220335231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 10:39:00 đến ngày 2022-03-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,397,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.595884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3191768E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.078.079.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.078.079.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.156.158.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.078.079.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.156.158.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≤ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 3T-5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực,
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
04 phòng học tầng 3 và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Xuân Phong
330 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong , địa chỉ: xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên,cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Hưng; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần GLOBAL-TKG; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Khánh Linh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Xuân Phong


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong , địa chỉ: xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 10. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Phong, Địa chỉ: xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Phong, Địa chỉ: xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V7,2406m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V0,0724100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km,Theo quy định tại Chương V0,0724100m3
4Ván khuôn cộtTheo quy định tại Chương V1,1205100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1561tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,6335tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0594tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V17,635m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V0,1764100m3
10Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo quy định tại Chương V0,1764100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V1,8247100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4587tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V3,5663tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V54,3465m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V0,5435100m3
16Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo quy định tại Chương V0,5435100m3
17Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V4,1723100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V5,1613tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V4,6433m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,6966100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1759tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,4955tấn
23Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V77,6093m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V5,2467m3
25Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V8,3403m3
B PHẦN HOÀN THIỆN
1Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 1 khoá đa điểm, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, kính an toàn dầy 6.38lyTheo quy định tại Chương V25,92m2
2Mua sẵn và lắp đặt chốt inox đứng cửa đi D1Theo quy định tại Chương V16cái
3Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38lyTheo quy định tại Chương V11,02m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38lyTheo quy định tại Chương V51,84m2
5Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38ly (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Xingfa)Theo quy định tại Chương V1,2m2
6Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính an toàn dầy 6.38lyTheo quy định tại Chương V0,96m2
7Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT15x15x0.8Theo quy định tại Chương V353,076kg
8Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304Theo quy định tại Chương V362,77kg
9Chụp chân inox D60Theo quy định tại Chương V28cái
10Chụp chân inox 20x20Theo quy định tại Chương V40cái
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V310,2519m2
12Lát nền, sàn chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V23,6907m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V107,7376m2
14Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngTheo quy định tại Chương V25,3924m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp 120x600mmTheo quy định tại Chương V3,3624m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp 120x600mmTheo quy định tại Chương V49,1601m2
17Quét Flinkote chống thấm sàn khu vệ sinhTheo quy định tại Chương V29,5364m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V7,0274m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V1,1712m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V177,358m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V109,2842m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V230,3364m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V516,9786m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V512,5053m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V185,33m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V364,2376m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V1.062,0729m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V25,94m
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V109,902m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V43,26m
31Đắp trang trí trên thanh chắn nắngTheo quy định tại Chương V12cái
32Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,9988m2
33Quét dầu bóng bề mặt granitôTheo quy định tại Chương V0,9988m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V177,078m2
35Mua, lắp dựng mắc treo áo inox 304Theo quy định tại Chương V8cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước từ hiên ra ngoài nhàTheo quy định tại Chương V1bộ
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V11,232100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V3,3425100m2
C PHẦN MÁI TÔN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V0,9422m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1784100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0187tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1774tấn
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V6,066m3
6Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V5,1998m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V0,162100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định tại Chương V54cái
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V158,0663m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,9326m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1795100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,018tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,223tấn
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V14,436m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V17,131m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V198,2025m2
17Gia công xà gồ mạ kẽm C100x50x20x1.8Theo quy định tại Chương V1,3315tấn
18Gia công thanh xối U120x50x4.0Theo quy định tại Chương V0,5066tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V26,752m2
20Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V1,9146tấn
21Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCTheo quy định tại Chương V1.797cái
22Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.45Theo quy định tại Chương V58,4472m
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V3,4697100m2
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V24bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn chiếu bảng 1 bóngTheo quy định tại Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần loại 24wTheo quy định tại Chương V17bộ
4Lắp đặt các Aptomat 3 pha 63ATheo quy định tại Chương V2cái
5Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 40ATheo quy định tại Chương V4cái
6Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V12cái
7Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V18hộp
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V8cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V6cái
11Lắp đặt ổ cắm ba loại 2 chấuTheo quy định tại Chương V24cái
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V466m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V108m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V28m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6Theo quy định tại Chương V52m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10Theo quy định tại Chương V102m
17Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT 1400-NTheo quy định tại Chương V16cái
18Móc quạt trầnTheo quy định tại Chương V16cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V12cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây KT Theo quy định tại Chương V10hộp
21Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo quy định tại Chương V482m
22Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo quy định tại Chương V154m
23Lắp đặt dây dẫn internetTheo quy định tại Chương V150m
24Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo quy định tại Chương V150m
25Mua sẵn Model wifiTheo quy định tại Chương V2cái
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo quy định tại Chương V20m
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (Tận dụng)Theo quy định tại Chương V38m
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (làm mới)Theo quy định tại Chương V64m
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (tận dụng)Theo quy định tại Chương V104m
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (tận dụng)Theo quy định tại Chương V13cái
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (làm mới)Theo quy định tại Chương V2cái
32Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo quy định tại Chương V50cái
33Ống PVC D21Theo quy định tại Chương V1m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V3,0772m2
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V10bộ
3Lắp đặt chậu rửa + chân chậuTheo quy định tại Chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa cho chậuTheo quy định tại Chương V4bộ
5Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V4cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại Chương V8cái
7Lắp đặt móc treo vòi sịtTheo quy định tại Chương V8cái
8Lắp đặt hộp đựng cốcTheo quy định tại Chương V4cái
9Lắp đặt giá đựng xà phòngTheo quy định tại Chương V4cái
10Lắp đặt kệ gươngTheo quy định tại Chương V4cái
11Lắp đặt vòi nước inox (loại thường)Theo quy định tại Chương V8bộ
12Lắp đặt vòi xịt toiletTheo quy định tại Chương V17bộ
13Dây nối nhựa mềm fi 15Theo quy định tại Chương V12bộ
14Xi phông thoát nước lava bôTheo quy định tại Chương V4cái
15Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo quy định tại Chương V6cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V1bể
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (tận dụng)Theo quy định tại Chương V4bể
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V0,5100m
19Lắp đặt van ren ngoại, đường kính van 25mmTheo quy định tại Chương V1cái
20Lắp đặt van phao điện tự độngTheo quy định tại Chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V5cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V5cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mmTheo quy định tại Chương V7cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mmTheo quy định tại Chương V2cái
25Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mmTheo quy định tại Chương V4cái
26Lắp đặt van xả cặn, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V5cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V0,3100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V5cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại Chương V0,63100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V0,25100m
31Lắp đặt van, ĐK 32mmTheo quy định tại Chương V2cái
32Lắp đặt van, ĐK25mmTheo quy định tại Chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại Chương V4cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V6cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mmTheo quy định tại Chương V54cái
36Lắp đặt T nhựa PPR ren trong, ĐK 25mmTheo quy định tại Chương V30cái
37Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mmTheo quy định tại Chương V2cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmTheo quy định tại Chương V6cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mmTheo quy định tại Chương V2cái
40Lắp đặt ống nhựa PVCmiệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định tại Chương V0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa PVCmiệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại Chương V0,1100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo quy định tại Chương V0,3100m
43Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm, nghiêng 135 độ (chếch)Theo quy định tại Chương V4cái
44Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch)Theo quy định tại Chương V4cái
45Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm, nghiêng 135 độ (chếch)Theo quy định tại Chương V6cái
46Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mmTheo quy định tại Chương V2cái
47Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mmTheo quy định tại Chương V1cái
48Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mmTheo quy định tại Chương V8cái
49Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90mm, nghiêng 135 độ (ống kiểm tra)Theo quy định tại Chương V2cái
50Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90x60mmTheo quy định tại Chương V1cái
51Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=110mmTheo quy định tại Chương V2cái
52Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90mmTheo quy định tại Chương V2cái
53Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=60mmTheo quy định tại Chương V2cái
54Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x90mmTheo quy định tại Chương V3cái
55Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x60mmTheo quy định tại Chương V2cái
56Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=90x60mmTheo quy định tại Chương V2cái
57Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=110mmTheo quy định tại Chương V2cái
58Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=90mmTheo quy định tại Chương V2cái
59Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=60mmTheo quy định tại Chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V0,32100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V0,2100m
62Lắp đặt đầu nối thẳng PVC D90mmTheo quy định tại Chương V8cái
63Đai giữa ống nhựa d=90mmTheo quy định tại Chương V32cái
F THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V1,5889m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,143100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V7,6388100m
4Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V1,5278m3
5Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo quy định tại Chương V1,5278m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0223100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,5278m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V9,1893m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,1449100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3961tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,053100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0529100m3
13Bu lông M24x600Theo quy định tại Chương V40cái
14Gia công và lắp đặt bản thépTheo quy định tại Chương V95,78kg
15Mua thép hình làm thang thoát hiểmTheo quy định tại Chương V3.078,99kg
16Gia công và lắp đặt bản thépTheo quy định tại Chương V18,84kg
17Bu lông M16x150Theo quy định tại Chương V8cái
18Mua thép hộp mạ kẽm làm thang thoát hiểmTheo quy định tại Chương V144,12kg
19Mua thép V làm thang thoát hiểmTheo quy định tại Chương V448,47kg
20Mua tấm thép chống trượt dày 4mmTheo quy định tại Chương V1.504,5kg
21Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V5,1761tấn
22Gia công lan canTheo quy định tại Chương V0,8216tấn
23Sơn tĩnh điện lan canTheo quy định tại Chương V821,6kg
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V5,9977tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V240,882m2
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Theo quy định tại Chương V0,6100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Theo quy định tại Chương V0,96100m
3Lắp đặt ống tráng kẽm DN50Theo quy định tại Chương V0,38100m
4Lắp đặt tê thép DN100Theo quy định tại Chương V4cái
5Lắp đặt tê thép DN100/65Theo quy định tại Chương V2cái
6Lắp đặt cút thép DN100Theo quy định tại Chương V10cái
7Lắp đặt bích thép DN100Theo quy định tại Chương V12cái
8Lắp đặt cút thép DN65Theo quy định tại Chương V8cái
9Lắp đặt tê thép DN65/50Theo quy định tại Chương V5cái
10Lắp đặt cút thép DN50Theo quy định tại Chương V14cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V42,52m2
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Theo quy định tại Chương V1,88100m
13Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Theo quy định tại Chương V5hộp
14Lắp đặt van chữa cháy DN50Theo quy định tại Chương V5cái
15Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20mTheo quy định tại Chương V5Cuộn
16Lắp đặt lăng phun DN50/13Theo quy định tại Chương V5bộ
17Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo quy định tại Chương V1cái
18Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo quy định tại Chương V1cái
19Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Theo quy định tại Chương V1cái
20Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 20mTheo quy định tại Chương V2Cuộn
21Lắp đặt lăng phun DN65/19Theo quy định tại Chương V2bộ
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo quy định tại Chương V1cái
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnTheo quy định tại Chương V1cái
24Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo quy định tại Chương V1cái
25Bình tích áp 50L, 10Bar - VickyTheo quy định tại Chương V1cái
26Bình nước mồi 100lTheo quy định tại Chương V1cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại Chương V1cái
28Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Theo quy định tại Chương V10m
29Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Theo quy định tại Chương V20m
30Lắp đặt van chặn DN100Theo quy định tại Chương V3cái
31Lắp đặt van một chiều DN100Theo quy định tại Chương V2cái
32Lắp đặt van chặn DN50Theo quy định tại Chương V2cái
33Lắp đặt van một chiều DN50Theo quy định tại Chương V1cái
34Lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo quy định tại Chương V4cái
35Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo quy định tại Chương V2cái
36Rọ hút DN100Theo quy định tại Chương V2cái
37Rọ hút DN50Theo quy định tại Chương V1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại Chương V1cái
39Lắp đặt rơ le áp lựcTheo quy định tại Chương V3cái
40Lắp đặt giá để bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V5cái
41Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo quy định tại Chương V18bình
42Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo quy định tại Chương V10bình
43Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V5cái
44Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhTheo quy định tại Chương V1cái
45Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Theo quy định tại Chương V160m
46Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo quy định tại Chương V680m
47Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo quy định tại Chương V680m
48Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo quy định tại Chương V410 đầu
49Lắp đặt đế đầu báoTheo quy định tại Chương V40bộ
50Lắp đặt đèn báo phòngTheo quy định tại Chương V5,65 chuông
51Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại Chương V15 chuông
52Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo quy định tại Chương V5bộ
53Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định tại Chương V2,25 đèn
54Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại Chương V15 nút
55Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Theo quy định tại Chương V280m
56Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo quy định tại Chương V280m
57Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo quy định tại Chương V2,25 đèn
58Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V25 đèn
H PHẦN BỂ NƯỚC CỨU HOẢ
1Đào đất móng rộng Theo quy định tại Chương V5,4083m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,4867100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V9,455100m
4Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V1,891m3
5Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo quy định tại Chương V1,891m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V1,891m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0184100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V4,4725m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1146100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4697tấn
11Đổ bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V6,536m3
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,6467100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0149tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,0718tấn
15Gia công + lắp đặt bậc lên xuống bằng inox 30x30x1mmTheo quy định tại Chương V5,7834kg
16Lắp đặt tấm tôn trắng đặt tại vị trí mạch ngừng, rộng 20cm dày 0.8mmTheo quy định tại Chương V3,44m2
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V2,1528m3
18Ván khuôn sàn mái bể nướcTheo quy định tại Chương V0,1672100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1749tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,103m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0302100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0044tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0256tấn
24Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,8228m3
25Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, (Trát 2 lớp, lớp 1 vào vữa rồi dùng bay khía tạo bán dính để khô vào lớp 2 trát phẳng)Theo quy định tại Chương V43,576m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V14,164m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V29,7m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V29,7m2
29Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V0,1439100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,3969100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,1539100m3
32Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inoxTheo quy định tại Chương V16,2kg
33Khóa nắp bể nướcTheo quy định tại Chương V1cái
34Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V0,0709tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0114tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V0,0823tấn
37Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,352m3
38Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1344100m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,0182tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,0182tấn
41Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,1222tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,1222tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V0,6719100m2
44Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mmTheo quy định tại Chương V12,7m
45Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCTheo quy định tại Chương V392cái
46Khóa cửaTheo quy định tại Chương V1cái
47Cửa sắt xếpTheo quy định tại Chương V6,96m2
48Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo quy định tại Chương V6,96m2
49Lắp đặt tủ chống thấm nước 500x350x180mmTheo quy định tại Chương V1tủ
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo quy định tại Chương V2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
54Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6Theo quy định tại Chương V40m
55Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5Theo quy định tại Chương V15m
56Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V5m
57Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V6m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đền led 80WTheo quy định tại Chương V1bộ
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V1cái
60Lắp đặt ổ cắm ba loại 2 chấuTheo quy định tại Chương V1cái
61Lắp đặt hộp nối, phân dây KT Theo quy định tại Chương V1hộp
62Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo quy định tại Chương V6m
63Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo quy định tại Chương V15m
I PHẦN HỆ THỐNG TƯỜNG RÀO
J TƯỜNG RÀO ĐOẠN 1-2
1Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu Theo quy định tại Chương V4,7276m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,4255100m3
3Đào đất rộng Theo quy định tại Chương V12,8175m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V15,312100m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V7,5253m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,2729100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V19,5215m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,823100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3632tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,5719tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V3,9485m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,7067100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0904tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2718tấn
15Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V14,0427m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,3558100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,1486m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2379tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V10,9981m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V429,4258m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V41,343m2
22Đắp vữa đầu trụ ràoTheo quy định tại Chương V29cái
23Mua sẵn và lắp đặt gạch hoa gốm tráng men bóng KT 300x300mmTheo quy định tại Chương V75viên
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V470,7688m2
K TƯỜNG RÀO ĐOẠN 3-5
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V4,224100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,0262m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0799100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V4,9998m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,2432100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0994tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,117tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V0,8181m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1501100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0208tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0889tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0539100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,332m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0361tấn
15Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V1,3518m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,3909m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V89,6156m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V12,0608m2
19Đắp vữa đầu trụ ràoTheo quy định tại Chương V8cái
20Mua sẵn và lắp đặt gạch hoa gốm tráng men bóng KT 300x300mmTheo quy định tại Chương V24viên
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V101,6764m2
L CỔNG VÀO TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy định tại Chương V1,9489m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,1754100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V5,9375100m
4Cát đen phủ đầu cọcTheo quy định tại Chương V0,95m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,04100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,2875m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V2,8157m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0836tấn
9Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V0,054100m2
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0367100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0067tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0871tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V0,2297m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0456100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0102tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0892tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,6255m3
18Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,7865m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1299100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nềnTheo quy định tại Chương V0,065m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1921100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0218tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1934tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V1,2131m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1025100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0405tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,168tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,9824m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,6045100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,7347tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V7,8377m3
32Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V6,5167m3
33Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V1,2859m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0407m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,618m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V31,0884m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V10,32m2
38Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo quy định tại Chương V39,2749m2
39Ngói úp nócTheo quy định tại Chương V22,9419m
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V10,8m
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V19,48m
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V35,6m
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V48,7184m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định tại Chương V48,7184m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V37,1684m2
46Mua sẵn và lắp đặt biển hiệu ( gồm cả chữ và lô gô giáo dục), chữ alu gương màu đồng gắn trên nền comboxitTheo quy định tại Chương V5,858m2
47Gia công cổng sắtTheo quy định tại Chương V0,8759tấn
48Sơn tĩnh điệnTheo quy định tại Chương V875,92kg
49Mua sẵn bản lề cổngTheo quy định tại Chương V12cái
50Mua sẵn lắp đặt then đứngTheo quy định tại Chương V4bộ
51Mua sẵn then ngang, khóa cổng bằng InoxTheo quy định tại Chương V3bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V22,4328m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,7085100m2
54Mua sẵm và lắp đặt ống nhựa D25 cắm cờ phướnTheo quy định tại Chương V2,5m
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V1cái
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V150m
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V50m
59Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo quy định tại Chương V4bộ
60Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo quy định tại Chương V150m
61Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IITheo quy định tại Chương V1,2678100m3
62Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V4,226100m3
63Mua đá thải đắp nền sân, đường bê tôngTheo quy định tại Chương V50,712m3
64Đắp đá thải công trìnhTheo quy định tại Chương V0,5071100m3
65Cắt nền bê tông sân hiện trạngTheo quy định tại Chương V0,5203100m
66Lót nilong chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V396,1m2
67Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V74,2m
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,088100m2
69Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V42,62m3
70Bảo dưỡng đánh bóng mặt sânTheo quy định tại Chương V396,1m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1Lót nilong chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V52,7991m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V6,3359m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,1336100m2
4Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V7,4548m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V84,7428m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V27,8868m2
7Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,9929m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,1935100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V0,2659tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại Chương V1061 cấu kiện
N PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo quy định tại Chương V24,3m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,3448m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,1063tấn
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định tại Chương V0,594m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại Chương V21,7495m3
6Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạnTheo quy định tại Chương V1,9167m3
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định tại Chương V23,7969m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,238100m3
9Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo quy định tại Chương V20,427m2
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định tại Chương V11,4878m3
11Phá dỡ kết cấu gạchTheo quy định tại Chương V7,5531m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định tại Chương V3,6544m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V2,5581100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định tại Chương V2,7881100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.595884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3191768E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.078.079.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.078.079.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.156.158.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.078.079.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.156.158.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực31
3 Cán bộ kỹ thuật PCCC 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực21
4 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
3 Đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
5 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt, có hóa đơn2
6 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
7 Máy khoan ≥ 0,62kW Hoạt động tốt, có hóa đơn1
8 Máy nén khí ≥ 360 m3/h Hoạt động tốt, có hóa đơn1
9 Máy đào ≤ 0,80 m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, có hóa đơn2
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, có hóa đơn2
12 Ô tô tự đổ 3T-5T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Ô tô bơm bê tông Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực,1
14 Máy lu ≤10T Hoạt động tốt, có hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->