Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:39:00 đến ngày 2022-03-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,397,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.595884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3191768E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.078.079.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.078.079.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.156.158.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.078.079.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.156.158.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≤ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 3T-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng 04 phòng học tầng 3 và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Xuân Phong 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trìnhnhư: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 10. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Phong, Địa chỉ: xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Phong, Địa chỉ: xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 7,2406 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, | Theo quy định tại Chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại Chương V | 1,1205 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1561 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,6335 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0594 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 17,635 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo quy định tại Chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 1,8247 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4587 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 3,5663 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 54,3465 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V | 0,5435 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo quy định tại Chương V | 0,5435 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 4,1723 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 5,1613 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 4,6433 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,6966 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1759 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,4955 | tấn |
| 23 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 77,6093 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 5,2467 | m3 |
| 25 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 8,3403 | m3 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 1 khoá đa điểm, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, kính an toàn dầy 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 2 | Mua sẵn và lắp đặt chốt inox đứng cửa đi D1 | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 11,02 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38ly (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Xingfa) | Theo quy định tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính an toàn dầy 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 0,96 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT15x15x0.8 | Theo quy định tại Chương V | 353,076 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo quy định tại Chương V | 362,77 | kg |
| 9 | Chụp chân inox D60 | Theo quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 10 | Chụp chân inox 20x20 | Theo quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 310,2519 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 23,6907 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 107,7376 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo quy định tại Chương V | 25,3924 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp 120x600mm | Theo quy định tại Chương V | 3,3624 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ốp 120x600mm | Theo quy định tại Chương V | 49,1601 | m2 |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 29,5364 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 7,0274 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 1,1712 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 177,358 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 109,2842 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 230,3364 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 516,9786 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 512,5053 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 185,33 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 364,2376 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 1.062,0729 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 25,94 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 109,902 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 43,26 | m |
| 31 | Đắp trang trí trên thanh chắn nắng | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 32 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0,9988 | m2 |
| 33 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo quy định tại Chương V | 0,9988 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 177,078 | m2 |
| 35 | Mua, lắp dựng mắc treo áo inox 304 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước từ hiên ra ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 11,232 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 3,3425 | 100m2 |
| C | PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 0,9422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0187 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1774 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 6,066 | m3 |
| 6 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 5,1998 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V | 0,162 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định tại Chương V | 54 | cái |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 158,0663 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,9326 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 14,436 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 17,131 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 198,2025 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ mạ kẽm C100x50x20x1.8 | Theo quy định tại Chương V | 1,3315 | tấn |
| 18 | Gia công thanh xối U120x50x4.0 | Theo quy định tại Chương V | 0,5066 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 26,752 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 1,9146 | tấn |
| 21 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo quy định tại Chương V | 1.797 | cái |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.45 | Theo quy định tại Chương V | 58,4472 | m |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 3,4697 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn chiếu bảng 1 bóng | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần loại 24w | Theo quy định tại Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 63A | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 40A | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba loại 2 chấu | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 466 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 108 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V | 28 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6 | Theo quy định tại Chương V | 52 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10 | Theo quy định tại Chương V | 102 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT 1400-N | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 18 | Móc quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT | Theo quy định tại Chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo quy định tại Chương V | 482 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo quy định tại Chương V | 154 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn internet | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 25 | Mua sẵn Model wifi | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (Tận dụng) | Theo quy định tại Chương V | 38 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (làm mới) | Theo quy định tại Chương V | 64 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V | 104 | m |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (làm mới) | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo quy định tại Chương V | 50 | cái |
| 33 | Ống PVC D21 | Theo quy định tại Chương V | 1 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 3,0772 | m2 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc treo vòi sịt | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng cốc | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá đựng xà phòng | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ gương | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước inox (loại thường) | Theo quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt toilet | Theo quy định tại Chương V | 17 | bộ |
| 13 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Xi phông thoát nước lava bô | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V | 4 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren ngoại, đường kính van 25mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van, ĐK 32mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van, ĐK25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm | Theo quy định tại Chương V | 54 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVCmiệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVCmiệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90mm, nghiêng 135 độ (ống kiểm tra) | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90x60mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=90mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đăt T nhựa PVC đường kính d=60mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x90mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x60mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đăt côn thu nhựa PVC đường kính d=90x60mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đăt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=60mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt đầu nối thẳng PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 63 | Đai giữa ống nhựa d=90mm | Theo quy định tại Chương V | 32 | cái |
| F | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 1,5889 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 7,6388 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 1,5278 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 1,5278 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,5278 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 9,1893 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3961 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 13 | Bu lông M24x600 | Theo quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt bản thép | Theo quy định tại Chương V | 95,78 | kg |
| 15 | Mua thép hình làm thang thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V | 3.078,99 | kg |
| 16 | Gia công và lắp đặt bản thép | Theo quy định tại Chương V | 18,84 | kg |
| 17 | Bu lông M16x150 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Mua thép hộp mạ kẽm làm thang thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V | 144,12 | kg |
| 19 | Mua thép V làm thang thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V | 448,47 | kg |
| 20 | Mua tấm thép chống trượt dày 4mm | Theo quy định tại Chương V | 1.504,5 | kg |
| 21 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V | 5,1761 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V | 0,8216 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo quy định tại Chương V | 821,6 | kg |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 5,9977 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 240,882 | m2 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Theo quy định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Theo quy định tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN50 | Theo quy định tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN65 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 42,52 | m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Theo quy định tại Chương V | 1,88 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Theo quy định tại Chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20m | Theo quy định tại Chương V | 5 | Cuộn |
| 16 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Theo quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 20m | Theo quy định tại Chương V | 2 | Cuộn |
| 21 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bình tích áp 50L, 10Bar - Vicky | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bình nước mồi 100l | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Rọ hút DN100 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Rọ hút DN50 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo quy định tại Chương V | 18 | bình |
| 42 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định tại Chương V | 10 | bình |
| 43 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 680 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại Chương V | 680 | m |
| 48 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo quy định tại Chương V | 4 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo quy định tại Chương V | 40 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo quy định tại Chương V | 5,6 | 5 chuông |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | 5 chuông |
| 52 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại Chương V | 1 | 5 nút |
| 55 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 280 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại Chương V | 280 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo quy định tại Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V | 2 | 5 đèn |
| H | PHẦN BỂ NƯỚC CỨU HOẢ | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Theo quy định tại Chương V | 5,4083 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,4867 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 9,455 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 1,891 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 1,891 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 1,891 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 4,4725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4697 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 6,536 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,6467 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0149 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,0718 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt bậc lên xuống bằng inox 30x30x1mm | Theo quy định tại Chương V | 5,7834 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm tôn trắng đặt tại vị trí mạch ngừng, rộng 20cm dày 0.8mm | Theo quy định tại Chương V | 3,44 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 2,1528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái bể nước | Theo quy định tại Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1749 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,103 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0044 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0256 | tấn |
| 24 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,8228 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, (Trát 2 lớp, lớp 1 vào vữa rồi dùng bay khía tạo bán dính để khô vào lớp 2 trát phẳng) | Theo quy định tại Chương V | 43,576 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 14,164 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 29,7 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 29,7 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,1439 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,3969 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 32 | Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inox | Theo quy định tại Chương V | 16,2 | kg |
| 33 | Khóa nắp bể nước | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V | 0,0709 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0114 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V | 0,0823 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,352 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 0,0182 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 0,0182 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1222 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1222 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 0,6719 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V | 12,7 | m |
| 45 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo quy định tại Chương V | 392 | cái |
| 46 | Khóa cửa | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cửa sắt xếp | Theo quy định tại Chương V | 6,96 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định tại Chương V | 6,96 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tủ chống thấm nước 500x350x180mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6 | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5 | Theo quy định tại Chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 5 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đền led 80W | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba loại 2 chấu | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | m |
| 63 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo quy định tại Chương V | 15 | m |
| I | PHẦN HỆ THỐNG TƯỜNG RÀO | |||
| J | TƯỜNG RÀO ĐOẠN 1-2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu | Theo quy định tại Chương V | 4,7276 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,4255 | 100m3 |
| 3 | Đào đất rộng | Theo quy định tại Chương V | 12,8175 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 15,312 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 7,5253 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,2729 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 19,5215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3632 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,5719 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 3,9485 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,7067 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0904 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2718 | tấn |
| 15 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 14,0427 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,3558 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,1486 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2379 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 10,9981 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 429,4258 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 41,343 | m2 |
| 22 | Đắp vữa đầu trụ rào | Theo quy định tại Chương V | 29 | cái |
| 23 | Mua sẵn và lắp đặt gạch hoa gốm tráng men bóng KT 300x300mm | Theo quy định tại Chương V | 75 | viên |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V | 470,7688 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO ĐOẠN 3-5 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 4,224 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,0262 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 4,9998 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0994 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 0,8181 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0208 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0889 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,332 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0361 | tấn |
| 15 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 1,3518 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,3909 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 89,6156 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 12,0608 | m2 |
| 19 | Đắp vữa đầu trụ rào | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Mua sẵn và lắp đặt gạch hoa gốm tráng men bóng KT 300x300mm | Theo quy định tại Chương V | 24 | viên |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V | 101,6764 | m2 |
| L | CỔNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 1,9489 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 5,9375 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,2875 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,8157 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0836 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0067 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0871 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 0,2297 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0102 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0892 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,6255 | m3 |
| 18 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0,7865 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,1299 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền | Theo quy định tại Chương V | 0,065 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0218 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1934 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 1,2131 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0405 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,168 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,9824 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 0,6045 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,7347 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 7,8377 | m3 |
| 32 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 6,5167 | m3 |
| 33 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 1,2859 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0407 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1,618 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 31,0884 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 10,32 | m2 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo quy định tại Chương V | 39,2749 | m2 |
| 39 | Ngói úp nóc | Theo quy định tại Chương V | 22,9419 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 10,8 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 19,48 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 35,6 | m |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 48,7184 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định tại Chương V | 48,7184 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 37,1684 | m2 |
| 46 | Mua sẵn và lắp đặt biển hiệu ( gồm cả chữ và lô gô giáo dục), chữ alu gương màu đồng gắn trên nền comboxit | Theo quy định tại Chương V | 5,858 | m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt | Theo quy định tại Chương V | 0,8759 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V | 875,92 | kg |
| 49 | Mua sẵn bản lề cổng | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 50 | Mua sẵn lắp đặt then đứng | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Mua sẵn then ngang, khóa cổng bằng Inox | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 22,4328 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,7085 | 100m2 |
| 54 | Mua sẵm và lắp đặt ống nhựa D25 cắm cờ phướn | Theo quy định tại Chương V | 2,5 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 1,2678 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 4,226 | 100m3 |
| 63 | Mua đá thải đắp nền sân, đường bê tông | Theo quy định tại Chương V | 50,712 | m3 |
| 64 | Đắp đá thải công trình | Theo quy định tại Chương V | 0,5071 | 100m3 |
| 65 | Cắt nền bê tông sân hiện trạng | Theo quy định tại Chương V | 0,5203 | 100m |
| 66 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 396,1 | m2 |
| 67 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V | 74,2 | m |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 42,62 | m3 |
| 70 | Bảo dưỡng đánh bóng mặt sân | Theo quy định tại Chương V | 396,1 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 52,7991 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 6,3359 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 4 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 7,4548 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 84,7428 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 27,8868 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,9929 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,2659 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 106 | 1 cấu kiện |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V | 24,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,3448 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,1063 | tấn |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V | 0,594 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại Chương V | 21,7495 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 1,9167 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại Chương V | 23,7969 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 20,427 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại Chương V | 11,4878 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại Chương V | 7,5531 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại Chương V | 3,6544 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 2,5581 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 2,7881 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.595884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3191768E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.078.079.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.078.079.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.156.158.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.078.079.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.156.158.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy khoan ≥ 0,62kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy đào ≤ 0,80 m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 3T-5T | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô bơm bê tông | Hoạt động tốt, có hoá đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, | 1 |
| 14 | Máy lu ≤10T | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi